Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721432-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220682249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VỐN VAY THƯƠNG MẠI VÀ KHẤU HAO CƠ BẢN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:38:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,967,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,900,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.033451973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06690393E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.882.277.588 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.764.555.176 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 30
5-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021
Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021
250 Ngày
E-CDNT 3 VỐN VAY THƯƠNG MẠI VÀ KHẤU HAO CƠ BẢN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Kỹ thuật và Thương Mại tư vấn Thiên Phú.


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M8
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2xem bản vẽ thiết kế31bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)xem bản vẽ thiết kế31bộ
B Móng bê tông trụ đôi 8,4m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỷ thuật chương V2.387kg
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỷ thuật chương V4,62m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỷ thuật chương V7,612m3
4Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V11bộ
5Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V11bộ
6Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V11bộ
7Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngxem bản vẽ thiết kế11bộ
8Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)xem bản vẽ thiết kế11bộ
9Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng xem bản vẽ thiết kế8,657m3
C Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2xem bản vẽ thiết kế15bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)xem bản vẽ thiết kế15bộ
D Móng bê tông trụ đôi 12m
1Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỷ thuật chương V4.377,8kg
2Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỷ thuật chương V8,484m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỷ thuật chương V13,958m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơngMô tả kỷ thuật chương V14bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)Mô tả kỷ thuật chương V14bộ
6Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V14bộ
7Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V14bộ
8Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V14bộ
9Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật chương V15,876m3
E Tiếp địa lặp lại (trụ 8.4m bổ sung)
1Cáp đồng trần M25mm2Điện lực cấp13,86kg
2Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỷ thuật chương V126cái
F Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2: 1m (luồn trong thân trụ)Điện lực cấp13,44kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỷ thuật chương V60bộ
3Đầu cosse ép Cu 35mm2 + chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V60cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V60cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V60cái
6Sắt tròn D10 (6m)Mô tả kỷ thuật chương V240kg
7cồ de D1195-d207Mô tả kỷ thuật chương V60bộ
8Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỷ thuật chương V120cái
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu xem bản vẽ thiết kế60bộ
10Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)xem bản vẽ thiết kế60bộ
11Kéo dây tiếp địaxem bản vẽ thiết kế13,44kg
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3xem bản vẽ thiết kế60cọc
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2: 2m (luồn trong thân trụ)Điện lực cấp2,688kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỷ thuật chương V6bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỷ thuật chương V12cái
4Đầu cosse ép Cu 35mm2 + chụp đầu coss(tạo điểm hởï)Mô tả kỷ thuật chương V6cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss(tạo điểm hởï)Mô tả kỷ thuật chương V18cái
6Sắt tròn D10 (6m)Mô tả kỷ thuật chương V24kg
7cồ de D1195-d207Mô tả kỷ thuật chương V6cái
8cồ de D1195-d208Mô tả kỷ thuật chương V6cái
9Kéo dây tiếp địaxem bản vẽ thiết kế2,688kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3xem bản vẽ thiết kế6cọc
11Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu xem bản vẽ thiết kế6bộ
12Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)xem bản vẽ thiết kế6bộ
H Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2)Điện lực cấp53trụ
2Dựng trụ BTLT xem bản vẽ thiết kế53trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Điện lực cấp43trụ
2Dựng trụ BTLT xem bản vẽ thiết kế43trụ
J Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp2thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mĐiện lực cấp4thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMơ tả kỷ thuật chương V4bộ
4Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V4bộ
5Lắp xà composite (xem bản vẽ thiết kế2bộ
K Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO
1Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8mĐiện lực cấp1thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V1bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V1bộ
5Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V1bộ
6Lắp xà compoxit 0,8m (xem bản vẽ thiết kế1bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp4thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V4bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLTxem bản vẽ thiết kế1bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp20thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V10bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V10bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V20bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLTxem bản vẽ thiết kế5bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Điện lực cấp9thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mĐiện lực cấp9thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V18bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V9bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ)xem bản vẽ thiết kế9bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Điện lực cấp3thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mĐiện lực cấp3thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V3bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 25,356kg (X20Đ)xem bản vẽ thiết kế3bộ
P Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2Điện lực cấp1.949,2mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Điện lực cấp14mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Điện lực cấp187,5kg
Q Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis-3mm (loại gân)40Mô tả kỷ thuật chương V22bộ
2Sứ ống chỉĐiện lực cấp22cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V22bộ
R Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỷ thuật chương V10cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỷ thuật chương V20cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V10bộ
S Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVĐiện lực cấp62cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìĐiện lực cấp62cái
T Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerĐiện lực cấp30cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỷ thuật chương V60cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỷ thuật chương V30cái
U Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Mô tả kỷ thuật chương V13cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V5cái
3Kẹp quai 4/0Mô tả kỷ thuật chương V9cái
4Kẹp hotline 4/0Mô tả kỷ thuật chương V9cái
5Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỷ thuật chương V7bộ
6Chụp kẹp UquaiMô tả kỷ thuật chương V6bộ
7Bass LI bắt FCOMô tả kỷ thuật chương V7Bộ
8Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Mô tả kỷ thuật chương V51cái
9Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2)Mô tả kỷ thuật chương V8cái
10Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao xem bản vẽ thiết kế0,943km
11Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo)xem bản vẽ thiết kế1,911km
12Lắp sứ đứng 24KV + tyxem bản vẽ thiết kế62bộ
13Lắp chuỗi sứ néo Polymerxem bản vẽ thiết kế30chuỗi
14Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứxem bản vẽ thiết kế22bộ
15Bảng số trụxem bản vẽ thiết kế29trụ
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Điện lực cấp9.030mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Điện lực cấp9.060mét
3Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỷ thuật chương V191cuộn
4Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỷ thuật chương V712cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỷ thuật chương V216cái
6Uclevis-3mm (loại gân)40Mô tả kỷ thuật chương V490bộ
7Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt UclevisMô tả kỷ thuật chương V490cái
8Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V481bộ
9Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V65bộ
10Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V12bộ
11Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V613bộ
12Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V67bộ
13Ghíp nối 2 boulon IPC 95-95Mô tả kỷ thuật chương V48cái
14Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỷ thuật chương V1.025cái
15Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỷ thuật chương V1.703cái
16Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỷ thuật chương V218cái
17Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỷ thuật chương V181cái
18Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỷ thuật chương V229cái
19Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỷ thuật chương V92cái
20Móc treo chữ AMô tả kỷ thuật chương V21cái
21Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 phaMô tả kỷ thuật chương V23Bộ
22Ống nối dây cỡ 95mm2Mô tả kỷ thuật chương V30cái
23Ống nối dây cỡ 120mm2Mô tả kỷ thuật chương V29cái
24Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỷ thuật chương V191cuộn
25Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếp, trụ BTLTMô tả kỷ thuật chương V539cái
26Cáp đồng bọc CV25Điện lực cấp1.723mét
27Hộp phân đoạn MCCB 3 cực 400V-125A-30kA (bao gồm MCCB)Mô tả kỷ thuật chương V6Hộp
28Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V18cái
29Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V18cái
30Kéo dây ABC 4x120mm2xem bản vẽ thiết kế8,853km
31Kéo dây ABC 4x95mm2xem bản vẽ thiết kế8,882km
32Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứxem bản vẽ thiết kế490bộ
33Bảng số trụxem bản vẽ thiết kế42trụ
W Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AĐiện lực cấp7cái
2Dây chảy 10KMô tả kỷ thuật chương V7Sợi
3Lắp FCO 24kV - 100Axem bản vẽ thiết kế7cái
X A.PHẦN THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLTĐiện lực cấp1máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAĐiện lực cấp4máy
3FCO 24kV - 100AĐiện lực cấp13cái
4LA 18kV 10kAĐiện lực cấp13cái
5MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAĐiện lực cấp1cái
6MCCB 3 cực 400V -400A - 50KAĐiện lực cấp4cái
7Biến dòng 600V - 200/5AĐiện lực cấp2cái
8Biến dòng 600V - 400/5AĐiện lực cấp12cái
9Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AĐiện lực cấp5cái
10Lắp Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLTxem bản vẽ thiết kế1máy
11Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAxem bản vẽ thiết kế4máy
12Lắp FCO 24kV - 100Axem bản vẽ thiết kế13cái
13Lắp LA 18kV 10kAxem bản vẽ thiết kế13cái
Y B. PHẦN VẬT LIỆU
1Dây chảy 8KMô tả kỷ thuật chương V13Sợi
2Chụp đầu cực MBAMô tả kỷ thuật chương V13cái
3Chụp đầu cực LAMô tả kỷ thuật chương V13cái
4Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỷ thuật chương V13bộ
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỷ thuật chương V13bộ
Z ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
1Đà U160x60x5x2100mmĐiện lực cấp8cái
2Đà U160x60x5x1449mmĐiện lực cấp4cái
3Đà U160x60x5x1700mmĐiện lực cấp8cái
4Đà U160x60x5x740Điện lực cấp4cái
5Đà U100x46x4,5x1100mmĐiện lực cấp8cái
6Đà U100x46x4,5x1100mmĐiện lực cấp4cái
7Đà U100x46x4.5x500mmĐiện lực cấp8cái
8Đà U100x46x4.5x700mmĐiện lực cấp4cái
9Đà U100x46x4.5x700mmĐiện lực cấp8cái
10Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V64bộ
11Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V16bộ
12Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V16bộ
13Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V12bộ
14Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V12bộ
15Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V12bộ
16Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg)xem bản vẽ thiết kế4bộ
AA Xà đơn L75x75x8x2200 đỡû sứ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp8thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V8bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V8bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ)xem bản vẽ thiết kế4bộ
AB Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA
1Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)Mô tả kỷ thuật chương V1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8mMô tả kỷ thuật chương V1thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V1bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V1bộ
5Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V1bộ
6Lắp xà composite (xem bản vẽ thiết kế1bộ
AC Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp4thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mĐiện lực cấp8thanh
3Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V8bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V4bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỷ thuật chương V4bộ
6Lắp xà composite (xem bản vẽ thiết kế4bộ
AD Tiếp địa TBA
1Cáp đồng trần M25mm2 (5m)Điện lực cấp59kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỷ thuật chương V50bộ
3Kẹp ép WR 189Mô tả kỷ thuật chương V10cái
4Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỷ thuật chương V8m
5Oác xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỷ thuật chương V30cái
6Đóng cọc tiếp địa trong TBAxem bản vẽ thiết kế50cọc
7Kéo dây tiếp địa trong TBAxem bản vẽ thiết kế265m
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu xem bản vẽ thiết kế7m3
9Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)xem bản vẽ thiết kế7m3
10Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)xem bản vẽ thiết kế1Bộ
11Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa)xem bản vẽ thiết kế4bộ
AE Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Điện lực cấp114mét
2Kẹp quai 4/0Mô tả kỷ thuật chương V3cái
3Kẹp hotline 4/0Mô tả kỷ thuật chương V3cái
4Kẹp quai 4/0Mô tả kỷ thuật chương V3cái
5Kẹp hotline 4/0Mô tả kỷ thuật chương V3cái
6Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỷ thuật chương V13bộ
7Sứ đứng 24KVĐiện lực cấp12cái
8Chân sứ đứng D20 bọc chìĐiện lực cấp12cái
9Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Mô tả kỷ thuật chương V12cái
10Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2xem bản vẽ thiết kế114m
AF Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV240Điện lực cấp96mét
2Cáp đồng bọc CV185Điện lực cấp16mét
3Cáp đồng bọc CV150Điện lực cấp281mét
4Cáp đồng bọc CV120Điện lực cấp20mét
5Cáp đồng bọc CV95Điện lực cấp36mét
6Cáp đồng bọc CV25Điện lực cấp41mét
7Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V33cái
8Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V7cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V33cái
10Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V2cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỷ thuật chương V4cái
12Kẹp ép WR 815Mô tả kỷ thuật chương V182cái
13Kẹp ép WR 419Mô tả kỷ thuật chương V2cái
14Kẹp ép WR 399Mô tả kỷ thuật chương V8cái
15Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỷ thuật chương V117m
16Khâu ven răng trong D114Mô tả kỷ thuật chương V13bộ
17Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỷ thuật chương V13cái
18Co 135 độ PVC 114 (45 độ)Mô tả kỷ thuật chương V21cái
19Co 90 độ PVC 114Mô tả kỷ thuật chương V45cái
20Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280)Mô tả kỷ thuật chương V34bộ
21Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230)Mô tả kỷ thuật chương V18bộ
22Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỷ thuật chương V7tuýp
23Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngMô tả kỷ thuật chương V12ống
24Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỷ thuật chương V11cuộn
25Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2xem bản vẽ thiết kế36m
26Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2xem bản vẽ thiết kế301m
27Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2xem bản vẽ thiết kế16m
AG Bộ dây dẫn đo đếm
1Cáp CVV 4x4mm2Điện lực cấp10mét
2Đầu cosse ép Cu 5mm2Mô tả kỷ thuật chương V28cái
3Bảng tên trạmMô tả kỷ thuật chương V5bộ
4Bảng báo nguy hiểm trạmMô tả kỷ thuật chương V5bộ
AH Phần trung thế:
1Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4mxem bản vẽ thiết kế17trụ
AI Phần hạ thế:
1Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4mxem bản vẽ thiết kế8trụ
2Tháo hộp Dominoxem bản vẽ thiết kế502cái
3Tháo lại Rack 4xem bản vẽ thiết kế497Bộ
4Tháo dây AV95xem bản vẽ thiết kế11,303km
5Tháo hạ dây AV70xem bản vẽ thiết kế31,581km
6Tháo hạ dây AV50xem bản vẽ thiết kế5,239km
7Tháo hạ,dây A70xem bản vẽ thiết kế3,792km
8Tháo ha dây A50xem bản vẽ thiết kế12,645km
9Tháo ha dây CV25xem bản vẽ thiết kế0,74km
10Tháo ha dây ABC4x70xem bản vẽ thiết kế0,508km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.033451973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06690393E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.882.277.588 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.764.555.176 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).31
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)31
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 xe cẩu 5T Đăng kiểm còn hạn2
2 Xe tải 5T Đăng kiểm còn hạn1
3 Giá ra dây Đăng kiểm còn hạn3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Đăng kiểm còn hạn30
5 Pa lăng Đăng kiểm còn hạn3
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Đăng kiểm còn hạn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->