Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN VAY THƯƠNG MẠI VÀ KHẤU HAO CƠ BẢN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:38:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,967,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,900,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.033451973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06690393E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.882.277.588 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.764.555.176 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021 Công trình: Nâng cấp và xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Tâm, Xuân Hưng, Xuân Hòa, Xuân Phú năm 2021 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN VAY THƯƠNG MẠI VÀ KHẤU HAO CƠ BẢN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Địa chỉ: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | xem bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | xem bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ đôi 8,4m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỷ thuật chương V | 2.387 | kg |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỷ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỷ thuật chương V | 7,612 | m3 |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 11 | bộ |
| 5 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 11 | bộ |
| 6 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 11 | bộ |
| 7 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | xem bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | xem bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | xem bản vẽ thiết kế | 8,657 | m3 |
| C | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | xem bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | xem bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| D | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỷ thuật chương V | 4.377,8 | kg |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỷ thuật chương V | 8,484 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỷ thuật chương V | 13,958 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | Mô tả kỷ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỷ thuật chương V | 14 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 14 | bộ |
| 7 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 14 | bộ |
| 8 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật chương V | 15,876 | m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.4m bổ sung) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 13,86 | kg |
| 2 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35 | Mô tả kỷ thuật chương V | 126 | cái |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 1m (luồn trong thân trụ) | Điện lực cấp | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỷ thuật chương V | 60 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 60 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 60 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 60 | cái |
| 6 | Sắt tròn D10 (6m) | Mô tả kỷ thuật chương V | 240 | kg |
| 7 | cồ de D1195-d207 | Mô tả kỷ thuật chương V | 60 | bộ |
| 8 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35 | Mô tả kỷ thuật chương V | 120 | cái |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | xem bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 10 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | xem bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 11 | Kéo dây tiếp địa | xem bản vẽ thiết kế | 13,44 | kg |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | xem bản vẽ thiết kế | 60 | cọc |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 2m (luồn trong thân trụ) | Điện lực cấp | 2,688 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 + chụp đầu coss(tạo điểm hởï) | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss(tạo điểm hởï) | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Sắt tròn D10 (6m) | Mô tả kỷ thuật chương V | 24 | kg |
| 7 | cồ de D1195-d207 | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | cồ de D1195-d208 | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | xem bản vẽ thiết kế | 2,688 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | xem bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | xem bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | xem bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| H | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 53 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | xem bản vẽ thiết kế | 53 | trụ |
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 43 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | xem bản vẽ thiết kế | 43 | trụ |
| J | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Điện lực cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mơ tả kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà composite ( | xem bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| K | Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8m | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 0,8m ( | xem bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLT | xem bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLT | xem bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Điện lực cấp | 9 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Điện lực cấp | 9 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | xem bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 3 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 25,356kg (X20Đ) | xem bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| P | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 | Điện lực cấp | 1.949,2 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 14 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 187,5 | kg |
| Q | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis-3mm (loại gân)40 | Mô tả kỷ thuật chương V | 22 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 22 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 22 | bộ |
| R | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỷ thuật chương V | 20 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | bộ |
| S | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 62 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 62 | cái |
| T | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 30 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỷ thuật chương V | 60 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỷ thuật chương V | 30 | cái |
| U | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỷ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỷ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỷ thuật chương V | 51 | cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2) | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | xem bản vẽ thiết kế | 0,943 | km |
| 11 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo) | xem bản vẽ thiết kế | 1,911 | km |
| 12 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | xem bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 13 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | xem bản vẽ thiết kế | 30 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | xem bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 15 | Bảng số trụ | xem bản vẽ thiết kế | 29 | trụ |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Điện lực cấp | 9.030 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Điện lực cấp | 9.060 | mét |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỷ thuật chương V | 191 | cuộn |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 712 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 216 | cái |
| 6 | Uclevis-3mm (loại gân)40 | Mô tả kỷ thuật chương V | 490 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt Uclevis | Mô tả kỷ thuật chương V | 490 | cái |
| 8 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 481 | bộ |
| 9 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 65 | bộ |
| 10 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | bộ |
| 11 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 613 | bộ |
| 12 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 67 | bộ |
| 13 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-95 | Mô tả kỷ thuật chương V | 48 | cái |
| 14 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỷ thuật chương V | 1.025 | cái |
| 15 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35 | Mô tả kỷ thuật chương V | 1.703 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 218 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 181 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 229 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 92 | cái |
| 20 | Móc treo chữ A | Mô tả kỷ thuật chương V | 21 | cái |
| 21 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha | Mô tả kỷ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 22 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 30 | cái |
| 23 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 29 | cái |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỷ thuật chương V | 191 | cuộn |
| 25 | Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếp, trụ BTLT | Mô tả kỷ thuật chương V | 539 | cái |
| 26 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 1.723 | mét |
| 27 | Hộp phân đoạn MCCB 3 cực 400V-125A-30kA (bao gồm MCCB) | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 28 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | cái |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | cái |
| 30 | Kéo dây ABC 4x120mm2 | xem bản vẽ thiết kế | 8,853 | km |
| 31 | Kéo dây ABC 4x95mm2 | xem bản vẽ thiết kế | 8,882 | km |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | xem bản vẽ thiết kế | 490 | bộ |
| 33 | Bảng số trụ | xem bản vẽ thiết kế | 42 | trụ |
| W | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 7 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỷ thuật chương V | 7 | Sợi |
| 3 | Lắp FCO 24kV - 100A | xem bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| X | A.PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Điện lực cấp | 4 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 13 | cái |
| 4 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 13 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 7 | Biến dòng 600V - 200/5A | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 8 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 9 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 10 | Lắp Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT | xem bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 11 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | xem bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 12 | Lắp FCO 24kV - 100A | xem bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Lắp LA 18kV 10kA | xem bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| Y | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây chảy 8K | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | Sợi |
| 2 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 3 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | bộ |
| 5 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | bộ |
| Z | ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà U160x60x5x2100mm | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 2 | Đà U160x60x5x1449mm | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Đà U160x60x5x1700mm | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 4 | Đà U160x60x5x740 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 5 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 6 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 7 | Đà U100x46x4.5x500mm | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 8 | Đà U100x46x4.5x700mm | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 9 | Đà U100x46x4.5x700mm | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 64 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 16 | bộ |
| 12 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 16 | bộ |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | bộ |
| 14 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | bộ |
| 15 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | xem bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AA | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡû sứ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,759kg (X22Đ) | xem bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AB | Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8m | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite ( | xem bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Điện lực cấp | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite ( | xem bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AD | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (5m) | Điện lực cấp | 59 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỷ thuật chương V | 50 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | m |
| 5 | Oác xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | xem bản vẽ thiết kế | 50 | cọc |
| 7 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | xem bản vẽ thiết kế | 265 | m |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | xem bản vẽ thiết kế | 7 | m3 |
| 9 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | xem bản vẽ thiết kế | 7 | m3 |
| 10 | Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | xem bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | xem bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AE | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 114 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 9 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | xem bản vẽ thiết kế | 114 | m |
| AF | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | Điện lực cấp | 96 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV185 | Điện lực cấp | 16 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | Điện lực cấp | 281 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV120 | Điện lực cấp | 20 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV95 | Điện lực cấp | 36 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 41 | mét |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 33 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 33 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỷ thuật chương V | 182 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỷ thuật chương V | 117 | m |
| 16 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | bộ |
| 17 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 18 | Co 135 độ PVC 114 (45 độ) | Mô tả kỷ thuật chương V | 21 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỷ thuật chương V | 45 | cái |
| 20 | Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280) | Mô tả kỷ thuật chương V | 34 | bộ |
| 21 | Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230) | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | bộ |
| 22 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỷ thuật chương V | 7 | tuýp |
| 23 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | ống |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỷ thuật chương V | 11 | cuộn |
| 25 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | xem bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 26 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | xem bản vẽ thiết kế | 301 | m |
| 27 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2 | xem bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| AG | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Điện lực cấp | 10 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỷ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Mô tả kỷ thuật chương V | 5 | bộ |
| AH | Phần trung thế: | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | xem bản vẽ thiết kế | 17 | trụ |
| AI | Phần hạ thế: | |||
| 1 | Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m | xem bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| 2 | Tháo hộp Domino | xem bản vẽ thiết kế | 502 | cái |
| 3 | Tháo lại Rack 4 | xem bản vẽ thiết kế | 497 | Bộ |
| 4 | Tháo dây AV95 | xem bản vẽ thiết kế | 11,303 | km |
| 5 | Tháo hạ dây AV70 | xem bản vẽ thiết kế | 31,581 | km |
| 6 | Tháo hạ dây AV50 | xem bản vẽ thiết kế | 5,239 | km |
| 7 | Tháo hạ,dây A70 | xem bản vẽ thiết kế | 3,792 | km |
| 8 | Tháo ha dây A50 | xem bản vẽ thiết kế | 12,645 | km |
| 9 | Tháo ha dây CV25 | xem bản vẽ thiết kế | 0,74 | km |
| 10 | Tháo ha dây ABC4x70 | xem bản vẽ thiết kế | 0,508 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.033451973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06690393E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.882.277.588 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.764.555.176 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe cẩu 5T | Đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 2 | Xe tải 5T | Đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Đăng kiểm còn hạn | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Đăng kiểm còn hạn | 30 |
| 5 | Pa lăng | Đăng kiểm còn hạn | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Đăng kiểm còn hạn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi