Gói thầu: Gói thầu số 06: Sửa chữa nhà 2 tầng khoa Nội tổng hợp - khoa tim mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Sửa chữa nhà 2 tầng khoa Nội tổng hợp - khoa tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,996,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng.- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở cơ quan, trường học, y tế. Trong đó có ít nhất 1 công trình sửa chữa cải tạo thuộc lĩnh vực y tế.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài 2,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Sửa chữa nhà 2 tầng khoa Nội tổng hợp - khoa tim mạch Sửa chữa nhà 2 tầng khoa Nội tổng hợp - Khoa tim mạch giai đoạn 2 của Bệnh viện Kiến An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Kiến An; Địa chỉ Số 35 Trần Tất Văn, phường Phù Liễu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Kiến An; Địa chỉ Số 35 Trần Tất Văn, phường Phù Liễu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Kiến An; Địa chỉ Số 35 Trần Tất Văn, phường Phù Liễu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Kiến An; Địa chỉ Số 35 Trần Tất Văn, phường Phù Liễu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRONG PHÒNG TẦNG 1, TẦNG 2 | |||
| B | Sửa chữa trong phòng tầng 1 | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền nâng cos trong phòng | Chương V của E - HSMT | 17,4176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 24,8822 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 248,8228 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 100,0811 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 26,8424 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lanh tô cửa, mở rộng cửa | Chương V của E - HSMT | 0,7674 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường mở rộng cửa | Chương V của E - HSMT | 0,6142 | m3 |
| 8 | Xây chèn cửa gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,6457 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E - HSMT | 0,3678 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0892 | 100kg |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E - HSMT | 0,2878 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E - HSMT | 7,0224 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 1,615 | m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 2,992 | m2 |
| 15 | Bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 4,607 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1,615 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 2,992 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V của E - HSMT | 30,4348 | m2 |
| 19 | Trát má cửa 1 lớp lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 31,3588 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào má cửa gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 31,3588 | m2 |
| 21 | Gia công cửa hoa sắt hộp 14x14x2 | Chương V của E - HSMT | 0,3242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 25,245 | m2 |
| 23 | Sơn hoa sắt sơn tĩnh điện- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 25,245 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần alumex | Chương V của E - HSMT | 42,5408 | m2 |
| 25 | Đóng trần thạch cao tấm thả KT600x600 | Chương V của E - HSMT | 246,1124 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | Chương V của E - HSMT | 100,0272 | m2 |
| 27 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 412,3924 | m2 |
| 28 | Dóc lớp vữa trát tường | Chương V của E - HSMT | 183,8284 | m2 |
| 29 | Trát 1 lớp lót, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 548,3278 | m2 |
| 30 | Ốp gạch vào tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 548,3278 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 60,3986 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 35,1536 | m2 |
| 33 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 25,245 | m2 |
| C | Cải tạo khu vệ sinh tầng 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sen tắm | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt thay đổi vị trí | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 2,0986 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 52,346 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E - HSMT | 40,3184 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,452 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 12 | Bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 3,468 | m2 |
| 15 | Trát 1 lớp lót trước khi ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 92,6644 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 92,6644 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E - HSMT | 30,259 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn bù lồi lõm, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V của E - HSMT | 30,259 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 31,4644 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | Chương V của E - HSMT | 31,0964 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 2,7521 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 2,7521 | m2 |
| 23 | Lắp vách aluminu tấm nhẹ, khung inox | Chương V của E - HSMT | 12,768 | m2 |
| 24 | Khoan bắt móc vào trần bê tông để treo quạt trần | Chương V của E - HSMT | 10 | vị trí |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện tầng 1 | Chương V của E - HSMT | 10 | công |
| 27 | Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng gắn trần, tường | Chương V của E - HSMT | 22 | bộ |
| 28 | Đèn tuýp đơn đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng gắn trần, tường | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường 8 module | Chương V của E - HSMT | 8 | tủ |
| 32 | Tủ điện nổi 270x190x100 | Chương V của E - HSMT | 3 | tủ |
| 33 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 600x450x200 | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P- 200A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P- 40A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P- 32A | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | Chương V của E - HSMT | 23 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 41 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 42 | Công tắc đôi + đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A+ đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 79 | cái |
| 44 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A+ đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cáp điện CXV-4x50mm2 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 46 | Dây điện CV-1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.150 | m |
| 47 | Dây điện CV-1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 48 | Dây điện CV-1x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 900 | m |
| 49 | Dây điện CV-1x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.100 | m |
| 50 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | Chương V của E - HSMT | 5 | m |
| 51 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 430 | m |
| 52 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| 53 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 54 | Ống gen D16 | Chương V của E - HSMT | 590 | m |
| 55 | Ống gen D20 | Chương V của E - HSMT | 360 | m |
| 56 | Ống gen D32 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 57 | Hộp phân dây 100x100 | Chương V của E - HSMT | 15 | hộp |
| D | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 | |||
| 1 | Ống PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Cút góc 90 PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Tê cân 90 PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tê chuyển bậc PPR D40/25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê ren trong PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê ren ngoài PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 8 | Van 2 chiều | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối thẳng PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 10 | Nối thẳng ren ngoài PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 11 | Đầu bịt PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| E | Ống cấp nước nóng PPR-PN20 | |||
| 1 | Ống PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 0,04 | 100m |
| F | Ống thoát nước PVC C2 | |||
| 1 | Ống PVC C2 D34 | Chương V của E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PVC C2 D90 | Chương V của E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PVC C2 D110 | Chương V của E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tê xiên 45 độ PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút chếch 45 độ PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 10 | Côn chuyển bậc PVC D90/34 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu bịt PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| G | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Si phông chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thoát sàn inox DN80 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sen tắm | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| H | SỬA CHỮA TRONG PHÒNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 95,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 29,017 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V của E - HSMT | 38,2536 | m2 |
| 4 | Trát má cửa sổ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 38,2536 | m2 |
| 5 | Ốp má cửa bằng gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 38,2536 | m2 |
| 6 | Gia công cửa hoa sắt hộp 14x14x2 | Chương V của E - HSMT | 0,3589 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 27,8295 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt sơn tĩnh điện- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 27,8295 | m2 |
| 9 | Xây tường bịt cửa gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,2391 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 360,4632 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E - HSMT | 269,6848 | m2 |
| 12 | Trát tường 1 lớp lót, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 630,4648 | m2 |
| 13 | Ốp tường, bằng gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 630,4648 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao thả KT600x600 | Chương V của E - HSMT | 246,1124 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 248,8228 | m2 |
| 16 | Láng nền bù lồi lõm, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V của E - HSMT | 248,8228 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 248,8228 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 58,9512 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 32,7712 | m2 |
| 20 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 26,18 | m2 |
| I | Cải tạo nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 15,7155 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 4,3317 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 39,4929 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E - HSMT | 11,0366 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 2,6773 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E - HSMT | 3,0897 | m3 |
| 10 | Khò dán chống thấm nền vệ sinh bằng nhựa bitum | Chương V của E - HSMT | 37,6374 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 37,6374 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 30,8974 | m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao thả chịu nước KT600x600 | Chương V của E - HSMT | 30,5762 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 19,8689 | m2 |
| 15 | Trát 1 lớp lót, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 92,7718 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 97,0266 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 18 | Bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1,1875 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 4,9582 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 3,0441 | m2 |
| 22 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 1,9141 | m2 |
| 23 | Lắp vách aluminu tấm nhẹ, khung inox | Chương V của E - HSMT | 12,873 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường dạ cửa | Chương V của E - HSMT | 0,5148 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,5148 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 2,34 | m2 |
| 27 | Bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 2,34 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 2,34 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 7,4848 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 67,1754 | m3 |
| 31 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện tầng 2 | Chương V của E - HSMT | 10 | công |
| 32 | Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng gắn trần, tường | Chương V của E - HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Đèn tuýp đơn đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng gắn trần, tường | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Đèn led ốp trần D225;18W | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Quạt trần 3 cánh + triết áp | Chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 36 | Tủ điện âm tường 8 module | Chương V của E - HSMT | 11 | tủ |
| 37 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 600x450x200 | Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | Chương V của E - HSMT | 23 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 44 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Công tắc đôi + đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A+ đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 79 | cái |
| 47 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A+ đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cáp điện CXV- 3x25mm2 + 1x16mm2 | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 49 | Dây điện CV-1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 15 | m |
| 50 | Dây điện CV-1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.200 | m |
| 51 | Dây điện CV-1x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 900 | m |
| 52 | Dây điện CV-1x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 1.100 | m |
| 53 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 430 | m |
| 54 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| 55 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 56 | Ống gen D16 | Chương V của E - HSMT | 590 | m |
| 57 | Ống gen D20 | Chương V của E - HSMT | 360 | m |
| 58 | Ống gen D32 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 59 | Hộp phân dây 100x100 | Chương V của E - HSMT | 15 | hộp |
| J | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 | |||
| 1 | Ống PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Cút góc 90 PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Tê cân 90 PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tê chuyển bậc PPR D40/25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê ren trong PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê ren ngoài PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 8 | Van 2 chiều | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối thẳng PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Nối thẳng ren ngoài PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đầu bịt PPR - D25 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ống PPR-D25 | Chương V của E - HSMT | 0,09 | 100m |
| K | Ống thoát nước PVC C2 | |||
| 1 | Ống PVC C2 D34 | Chương V của E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PVC C2 D90 | Chương V của E - HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Ống PVC C2 D110 | Chương V của E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê xiên 45 độ PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê xiên 45 độ PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút chếch 45 độ PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 11 | Côn chuyển bậc PVC D90/34 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu bịt PVC D34 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| L | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Si phông chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thoát sàn inox DN80 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sen tắm | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| M | SỬA CHỮA 2 TƯỜNG HỒI VÀ MẶT TƯỜNG NGOÀI PHÍA SAU NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 0,462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Chương V của E - HSMT | 1,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ ô văng cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ phào chỉ | Chương V của E - HSMT | 1,432 | m3 |
| 5 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 45,6 | m |
| 6 | Phá dỡ tường sê nô chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 2,6644 | m3 |
| 7 | Xây tường sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 5,3288 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 3,8832 | m3 |
| 9 | Ốp gạch men chân tường gạch 100x200, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 40,1886 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E - HSMT | 55,952 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 47,856 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 118,514 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại cửa cũ | Chương V của E - HSMT | 0,462 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E - HSMT | 293,7554 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 293,7554 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 364,0894 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 56,976 | m2 |
| 18 | Sơn tường dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 421,0654 | m2 |
| N | Chống thấm sê nô mái: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Chương V của E - HSMT | 47,46 | m2 |
| 2 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 47,46 | m2 |
| 3 | Khò dán chống thấm sê nô mái bằng nhựa bitum | Chương V của E - HSMT | 63,52 | m2 |
| 4 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 63,52 | m2 |
| 5 | Gia công khung xương vách thép mạ kẽm | Chương V của E - HSMT | 0,1014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung xương vách thép mạ kẽm | Chương V của E - HSMT | 0,1014 | tấn |
| 7 | Hộp kỹ thuật bằng alumex che đường ống kỹ thuật | Chương V của E - HSMT | 16,105 | m2 |
| 8 | Lắp đặt điện phía sau nhà | Chương V của E - HSMT | 1 | trọn gói |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 13,6663 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,1746 | 100m2 |
| O | SỬA CHỮA TRONG PHÒNG TẦNG 2 ( TỪ TRỤC 1 ĐẾN 13 ĐOẠN A-C) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 25,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm alumex ốp tường | Chương V của E - HSMT | 227,789 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 162,56 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E - HSMT | 146,369 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E - HSMT | 2,475 | m2 |
| 6 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,475 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 12,3545 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E - HSMT | 0,1089 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0332 | 100kg |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E - HSMT | 0,1682 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E - HSMT | 3,069 | m2 |
| 12 | Đục tạm nhám bề mặt tường đã trát các phòng bệnh từ trục A đến B | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 13 | Ốp tường, má cửa gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 891,505 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao thả KT600x600 | Chương V của E - HSMT | 217,6596 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao thả chịu nước KT600x600 | Chương V của E - HSMT | 41,2074 | m2 |
| 16 | Khoan bắt móc vào trần bê tông để treo quạt trần | Chương V của E - HSMT | 18 | vị trí |
| 17 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 43,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Chương V của E - HSMT | 40,5405 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly + phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 25,74 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 17,82 | m2 |
| 21 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 40,5405 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 12,4342 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 2,5887 | 100m2 |
| P | Điện trong phòng | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng gắn trần, tường | Chương V của E - HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D225;18W | Chương V của E - HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Quạt trần 3 cánh + triết áp | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 4 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh lắp âm trần 220V-28W | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 8 module | Chương V của E - HSMT | 9 | tủ |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | Chương V của E - HSMT | 27 | cái |
| 8 | Công tắc ba + đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 9 | Công tắc đôi + đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A+ đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 75 | cái |
| 11 | Dây điện CV-1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 680 | m |
| 12 | Dây điện CV-1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 590 | m |
| 13 | Dây điện CV-1x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 14 | Dây điện CV-1x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 840 | m |
| 15 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 16 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 250 | m |
| 17 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 18 | Ống gen D16 | Chương V của E - HSMT | 400 | m |
| 19 | Ống gen D20 | Chương V của E - HSMT | 310 | m |
| 20 | Ống gen D32 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 21 | Hộp phân dây 100x100 | Chương V của E - HSMT | 18 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng.- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở cơ quan, trường học, y tế. Trong đó có ít nhất 1 công trình sửa chữa cải tạo thuộc lĩnh vực y tế.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 3 | Máy mài 2,7 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 9 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi