Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:24:00 đến ngày 2022-07-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28458E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà làm việc bộ phận giao dịch một cửa và các hạng mục phụ trợ của UBND xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang),
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9302 | 100m3 |
| 5 | Đào dầm móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2739 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8801 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0479 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6047 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7599 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,029 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7546 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8449 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,286 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9787 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6507 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8351 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6955 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3992 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7289 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6504 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0613 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3093 | m2 |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4826 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1543 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9785 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6939 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8294 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8651 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3836 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0755 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3327 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6292 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3331 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4581 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1604 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | m3 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,149 | m2 |
| 54 | Xây bậc thang, lan can thang gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3609 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,286 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6704 | m2 |
| 58 | Lan can tay vịn INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,62 | kg |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9955 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,6679 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, KT(600*600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8814 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch KT(300*300)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,068 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch KT(300*600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,316 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch KT(120*600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3268 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 67 | Bu lông M16 L= 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | tấn |
| 70 | Bu lông M18 L= 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 71 | Bu lông M16 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Bu lông M16 L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 73 | Bu lông M14 L= 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2467 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6078 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 80 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Mang sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | ống tràn thoát nước mái D= 48 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Ống sành D110 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Keo dán ống nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 86 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 87 | Ống sành D60 L=500 thoát nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0195 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm hệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0195 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6434 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1504 | m2 |
| 92 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 8.38mm( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,493 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 94 | Hoa sắt hộp 16x16x1,1 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt + cả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8208 | m2 |
| 96 | Lắp đặt Biểu tượng Quốc huy hoàn thiện ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,76 | m |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1165 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6383 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4922 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1196 | 100m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1631 | m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2562 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7547 | 100m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5183 | m2 |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5685 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5097 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8048 | 100m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,5896 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6039 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6039 | m2 |
| 121 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8657 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1354 | m2 |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1108 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1258 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,039 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,1451 | m2 |
| 134 | Biển tên gắn sảnh "BỘ PHẬN GIAO DỊCH 1 CỬA' được làm bằng khung thép bọc tôn , chữ hộp mi ca màu vàng đặt mua sẵn trên thị trường + cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2867 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2955 | 100m2 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100 (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5852 | m3 |
| 143 | Lát gạch không nung M100 (6,0x10,5x22)cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | m2 |
| 144 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,761 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2567 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| B | CẤP ĐIÊN, CẤP THOÁT NƯƠC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp hạ thế bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x1,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 6 | Automat khối 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Aautomat khối 1 pha 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Automat khối 1 pha 2 cực 25A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Automat khối 1 pha 2 cực 32A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 16A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 20A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 25A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 32A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Automat LS 1 pha 1 cực 16A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Automat LS 1 pha 1 cực 10A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Bộ Đèn LED ốp trần nổi - D320-18W- 220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bộ đèn gắn tường ngoài trời bóng LED -15W -220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh D1400mm-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều +1 hạt 2 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ +2 hạt 1 chiều +đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ +3 hạt 1 chiều +đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ công tắc 4 lỗ +4 hạt 1 chiều +đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ mặt ổ cắm đơn 3 chấu Lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường kim loại SINO- KT 550*450*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp điện chứa APTOMAT -9p-12p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L= 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 35 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp nguồn từ cột điểm đấu vào CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18, L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D 18 L = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Bình sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 43 | Thép L 63*63*5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | kg |
| 44 | Bật đỡ thép D 8 L= 350 A=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Bật đỡ thép D8 L= 250 A=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 48 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 50 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 51 | Keo gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 52 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ ABCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 53 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bộ nội quy , tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Goăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn UPVC - D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - D25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR - D25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PPR - D50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D50*40, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D40*25, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van khóa - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van khóa - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Máy bơm điện Hàn quốc 250KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Automat điều khiển máy bơm điện - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Dây đôi cấp cho máy bơm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Van phao điện cắt bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Chi phí cấp nước đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất chôn ống thoát nước thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Hộp để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các vật liệu cũ phá dỡ = ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0654 | chuyến |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0144 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3419 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3381 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2677 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2627 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,648 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6147 | m2 |
| 21 | Thép 2V125x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,89 | kg |
| 22 | Công lắp dựng cột thép 2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Hộp thép trang trí đầu trụ cổng tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển cổng chính được làm bằng khung thép bọc tôn , chữ hộp mi ca màu vàng đặt mua sẵn trên thị trường + cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cổng xếp Inox, điều khiển hệ thống điện + ray đặt mua trọn bộ + cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | 1m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3038 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3038 | m2 |
| 34 | Ca máy san gạt tạo mặt phẳng sân, bốc xúc vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,985 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,924 | m3 |
| 38 | Cắt mạch sân bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà Inverter 1 chiều (9000BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy điều hoà Inverter 1 chiều (12000BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy điều hoà Inverter 1 chiều (18000BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28458E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi