Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723274-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:24:00 đến ngày 2022-07-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28458E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà làm việc bộ phận giao dịch một cửa và các hạng mục phụ trợ của UBND xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang), + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại 268 TQ. Địa chỉ: Số 05, Ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2 phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng An Phú. Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang), + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang), + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7gốc
3Vận chuyển cây bỏ điMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9302100m3
5Đào dầm móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,27391m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8801m3
8Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0479m3
9Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6047m3
10Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7599m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,029m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6941m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,7546m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3948100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2803100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8449m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,286m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9787m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6748tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5061tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6507m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6955100m2
29Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3848m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3992m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7289m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6504m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0613m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3093m2
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4826m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1543m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9785m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6939m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8294m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8651m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3836m2
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0755m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3327m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6292m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3331m3
48Xây tường thẳng bằng không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7022m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4581m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1604m2
51Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4415m3
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,149m2
54Xây bậc thang, lan can thang gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3609m3
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,286m2
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6704m2
58Lan can tay vịn INOX:Mô tả kỹ thuật theo chương V83,62kg
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,9955m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V380,6679m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, KT(600*600)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,8814m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch KT(300*300)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,068m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch KT(300*600)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,316m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2, gạch KT(120*600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3268m2
65Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
66Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
67Bu lông M16 L= 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0693tấn
70Bu lông M18 L= 700Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
71Bu lông M16 L= 400Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
72Bu lông M16 L= 200Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
73Bu lông M14 L= 80Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0693tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,24671m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6078100m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
80Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Mang sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83ống tràn thoát nước mái D= 48 L= 400Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Ống sành D110 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Keo dán ống nhựa:Mô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
86Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
87Ống sành D60 L=500 thoát nước mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V64,0195m2
89Cửa sổ nhôm hệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0195m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V76,6434m2
91Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1504m2
92Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 8.38mm( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,493m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
94Hoa sắt hộp 16x16x1,1 tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt + cả phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8208m2
96Lắp đặt Biểu tượng Quốc huy hoàn thiện ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,76m
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1165m3
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6383tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4922tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,657tấn
103Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1196100m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,1631m2
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2562m3
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6556tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7547100m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5183m2
114Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5685m3
115Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5097tấn
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
117Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8048100m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V281,5896m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6039m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,6039m2
121Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8657m3
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2179tấn
124Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367100m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1354m2
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1108m3
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828tấn
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1258m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,522m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,039m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,1451m2
134Biển tên gắn sảnh "BỘ PHẬN GIAO DỊCH 1 CỬA' được làm bằng khung thép bọc tôn , chữ hộp mi ca màu vàng đặt mua sẵn trên thị trường + cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2867100m2
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2955100m2
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
141Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
142Xây bể chứa bằng gạch không nung M100 (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5852m3
143Lát gạch không nung M100 (6,0x10,5x22)cm, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,868m2
144Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,868m2
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,761m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
147Gia công, lắp đặt tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
151Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2567m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m3
B CẤP ĐIÊN, CẤP THOÁT NƯƠC, CHỐNG SÉT
1Cáp hạ thế bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V833m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
5Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x1,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
6Automat khối 1 pha 2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Aautomat khối 1 pha 2 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Automat khối 1 pha 2 cực 25A:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Automat khối 1 pha 2 cực 32A:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 16A:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 20A:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 25A:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Bộ Automat LS 1 pha 2 cực 32A:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Automat LS 1 pha 1 cực 16A:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Automat LS 1 pha 1 cực 10A:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Bộ Đèn LED ốp trần nổi - D320-18W- 220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Bộ đèn gắn tường ngoài trời bóng LED -15W -220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt quạt trần 3 cánh D1400mm-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều +1 hạt 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt công tắc 2 lỗ +2 hạt 1 chiều +đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc 3 lỗ +3 hạt 1 chiều +đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Bộ công tắc 4 lỗ +4 hạt 1 chiều +đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bộ mặt ổ cắm đơn 3 chấu Lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bộ mặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Tủ điện âm tường kim loại SINO- KT 550*450*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Hộp điện chứa APTOMAT -9p-12pMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
32Gia công móc treo quạt trần thép D10 L= 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V118m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V316m
35dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp nguồn từ cột điểm đấu vào CTMô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18, L=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D 18 L = 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bình sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,5m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
42Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
43Thép L 63*63*5:Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6kg
44Bật đỡ thép D 8 L= 350 A=1500Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
45Bật đỡ thép D8 L= 250 A=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,961m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
48Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
50Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
51Keo gắnMô tả kỹ thuật theo chương V4tuýp
52Bình cứu hỏa trung quốc MFZ ABCLMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
53Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bộ nội quy , tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Goăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt côn UPVC - D90*34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - D25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR - D25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt Tê nhựa PPR - D50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D50*40, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt côn thu nhựa PPR - D40*25, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt Van khóa - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Van khóa - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Máy bơm điện Hàn quốc 250KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Automat điều khiển máy bơm điện - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Dây đôi cấp cho máy bơm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Van phao điện cắt bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Chi phí cấp nước đầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
93Đắp đất chôn ống thoát nước thải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Hộp để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,383m3
3Bốc xếp các loại phế thải lên xe:Mô tả kỹ thuật theo chương V10,327m3
4Vận chuyển các vật liệu cũ phá dỡ = ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0654chuyến
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,01441m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4211m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m2
14Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3419m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3381m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2677m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2627m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,648m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,6147m2
21Thép 2V125x10Mô tả kỹ thuật theo chương V214,89kg
22Công lắp dựng cột thép 2VMô tả kỹ thuật theo chương V1công
23Hộp thép trang trí đầu trụ cổng tính mua thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biển cổng chính được làm bằng khung thép bọc tôn , chữ hộp mi ca màu vàng đặt mua sẵn trên thị trường + cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cổng xếp Inox, điều khiển hệ thống điện + ray đặt mua trọn bộ + cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29181m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
28Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2918m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6543m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2281m3
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3038m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3038m2
34Ca máy san gạt tạo mặt phẳng sân, bốc xúc vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,985m3
36Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,924m3
38Cắt mạch sân bê tông:Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
D THIẾT BỊ
1Máy điều hoà Inverter 1 chiều (9000BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy điều hoà Inverter 1 chiều (12000BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy điều hoà Inverter 1 chiều (18000BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28458E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).22
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện 23KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa 150 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy vận thăng 0,8T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy cắt gạch, đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->