Gói thầu: Gói thầu số 1: Đóng mới 25 phao ống Φ2,0 mét, 18 phao thùng Φ2,0 mét, 07 phao ống Φ2,4 mét và 05 phao thùng Φ2,6 mét (bao gồm xích và phụ kiện xích theo phao).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Nam Trung Bộ Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đóng mới 25 phao ống Φ2,0 mét, 18 phao thùng Φ2,0 mét, 07 phao ống Φ2,4 mét và 05 phao thùng Φ2,6 mét (bao gồm xích và phụ kiện xích theo phao). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:20:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,037,163,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng của công trình có cùng với cấp của công trình đang xét và giá trị tối thiểu là 12.626.000.000 VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề giá trị tối thiểu là 12.626.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.626.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II và còn thời gian hoạt động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật, hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện (máy hàn DC, máy hàn bán tự động MIC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 4-Máy khoan đứng công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 11,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18kw hoặc 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vê chỏm cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (gia công tôn 8 ÷ 10mm, đường kính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bằng hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2000 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun cát, phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bễ lò rèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bễ lò rèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy siêu âm kiểm tra chất lượng đường hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm kiểm tra chất lượng đường hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị thử kín bằng áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử kín bằng áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Đóng mới 25 phao ống Φ2,0 mét, 18 phao thùng Φ2,0 mét, 07 phao ống Φ2,4 mét và 05 phao thùng Φ2,6 mét (bao gồm xích và phụ kiện xích theo phao). 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn doanh nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu khi tham gia thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được xếp hạng III trở lên theo như quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, năm 2020 và năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành. Ghi chú: Trường hợp liên danh để dự thầu: - Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu; để đảm bảo việc quản lý chất lượng và tiến độ thi công; Số lượng thành viên của liên danh tối đa cho phép là 03 thành viên. - Nhà thầu đứng đầu liên danh phải đảm nhận phần khối lượng công việc >50% giá trị gói thầu (tỷ lệ thực hiện của từng nhà thầu trong liên danh phải được thể hiện trong thỏa thuận liên danh). - Trong quá trình thực hiện gói thầu: Liên danh không được tự ý thay đổi tỷ lệ và nội dung công việc ghi trong thỏa thuận liên danh khi tham gia dự thầu. Trường hợp cần thiết phải thay đổi tỷ lệ và nội dung công việc đã phân công. Nhà thầu liên danh phải có văn bản giải trình gửi Bên mời thầu để Bên mời thầu có văn bản trình cấp có thẩm quyền xem xét chấp thuận. - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm (từng thành viên liên danh phải cung cấp hồ sơ tài liệu đảm bảo yêu cầu để chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm như đối với nhà thầu độc lập). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam.
+ Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Tầng 3 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế - Kế hoạch thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Tầng 5 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. + Địa chỉ: Tầng 5 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phao ống Φ2,0m | |||
| 1 | Gia công chế tạo lắp ráp thân phao và cần phao | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Cái |
| 2 | Gia công chế tạo lồng đèn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Cái |
| 3 | Gia công chế tạo dấu hiệu đỉnh tích hợp phản xạ ra đa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Cái |
| B | Phao thùng Φ2,0m | |||
| 1 | Gia công chế tạo lắp ráp thân phao và cần phao | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 2 | Gia công chế tạo lồng đèn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 3 | Gia công chế tạo dấu hiệu đỉnh tích hợp phản xạ ra đa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| C | Phao ống Φ2,4m | |||
| 1 | Gia công chế tạo lắp ráp thân phao và cần phao | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Cái |
| 2 | Gia công chế tạo lồng đèn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Cái |
| 3 | Gia công chế tạo dấu hiệu đỉnh tích hợp phản xạ ra đa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Cái |
| D | Phao thùng Φ2,6m | |||
| 1 | Gia công chế tạo lắp ráp thân phao và cần phao | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 2 | Gia công chế tạo lồng đèn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 3 | Gia công chế tạo dấu hiệu đỉnh tích hợp phản xạ ra đa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| E | Cung cấp, lắp đặt xích và phụ kiện xích | |||
| 1 | Xích Φ32 | Kèm hồ sơ thiết kế | 14.849 | Kg |
| 2 | Xích Φ34 | Kèm hồ sơ thiết kế | 2.735 | Kg |
| 3 | Xích Φ36 | Kèm hồ sơ thiết kế | 2.185 | Kg |
| 4 | Con quay Φ45 | Kèm hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 5 | Con quay Φ50 | Kèm hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Ma ní Φ42 | Kèm hồ sơ thiết kế | 86 | Cái |
| 7 | Ma ní Φ45 | Kèm hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Mắt may Φ40 | Kèm hồ sơ thiết kế | 258 | Cái |
| 9 | Mắt may Φ42 | Kèm hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 10 | Vòng đảo chiều Φ50 | Kèm hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 11 | Vòng đảo chiều Φ55 | Kèm hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng của công trình có cùng với cấp của công trình đang xét và giá trị tối thiểu là 12.626.000.000 VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề giá trị tối thiểu là 12.626.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.626.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn | 1 | Có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II và còn thời gian hoạt động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật, hồ sơ hoàn công | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng | ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy cắt tôn | ≥ 15kw | 1 |
| 3 | Máy hàn điện (máy hàn DC, máy hàn bán tự động MIC) | công suất ≥ 23 kw | 15 |
| 4 | Máy khoan đứng công suất | ≥ 4,5kw | 1 |
| 5 | Máy lốc tôn | ≥15kw | 1 |
| 6 | Máy mài | Máy mài | 5 |
| 7 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 8 | Máy tiện | công suất ≥ 11,5kw | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | 18kw hoặc 120 tấn | 1 |
| 10 | Máy vê chỏm cầu | (gia công tôn 8 ÷ 10mm, đường kính | 1 |
| 11 | Máy cắt bằng hơi | ≥2000 lít | 1 |
| 12 | Máy phun cát, phun sơn | công suất ≥ 2,2kw | 1 |
| 13 | Bễ lò rèn | Bễ lò rèn | 1 |
| 14 | Máy siêu âm kiểm tra chất lượng đường hàn | Máy siêu âm kiểm tra chất lượng đường hàn | 1 |
| 15 | Thiết bị thử kín bằng áp lực | Thiết bị thử kín bằng áp lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi