Gói thầu: Cung cấp dịch vụ cho thuê và chăm sóc cây cảnh tổng thể tại trụ sở NHNN sổ 25 Lý Thường Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ cho thuê và chăm sóc cây cảnh tổng thể tại trụ sở NHNN sổ 25 Lý Thường Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khoán của NHNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:36:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,231,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.270.463.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 158.807.875VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cho thuê và chăm sóc cây cảnh, thảm cỏ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N= 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 444.663.000 VNĐ (N x V = 889.326.000 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.663.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 889.326.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 889.326.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Giám sát chung): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân đã có kinh nghiệm chăm sóc và trồng cây cảnh.- Có chứng chỉ và chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn liệu lực- Chứng chỉ sơ cấp nghề chăm sóc, trồng cây- Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ cho thuê và chăm sóc cây cảnh tổng thể tại trụ sở NHNN sổ 25 Lý Thường Kiệt Cung cấp dịch vụ cho thuê và chăm sóc cây cảnh tổng thể tại trụ sở NHNN sổ 25 Lý Thường Kiệt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khoán của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm soát - Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38269673; fax: 0243.9369317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạch mã (Cây chiều cao tối thiếu 1,3m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 4 | |
| 2 | Bách tán (Cây chiều cao tối thiếu 3,5m; Rộng 0,6m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 4 | |
| 3 | Cau Hawai (Cây chiều cao tối thiếu 2,2m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 15 | |
| 4 | Cotton lá mít (Cây chiều cao tối thiếu 1,3m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 4 | |
| 5 | Đại đế đỏ (Cây chiều cao tối thiếu 1,3m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 4 | |
| 6 | Đại hồng môn/chậu 5 cây (Cây chiều cao tối thiếu 1,3m; Rộng 0,8m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Chậu | 6 | |
| 7 | Đại hồng môn/chậu 3 cây (Cây chiều cao tối thiếu 1,3m; Rộng 0,8m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Chậu | 3 | |
| 8 | Đại phú gia (Cây chiều cao tối thiếu 2,3m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 10 | |
| 9 | Đại phú gia (Cây chiều cao tối thiếu 2,5m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 2 | |
| 10 | Hoàng hậu (Cây chiều cao tối thiếu 1,3m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 6 | |
| 11 | Kim ngân lượng /Chậu đôn 05 cây (Cây chiều cao tối thiếu 1,3m; Rộng 0,6m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Chậu | 2 | |
| 12 | Kim tiền (Cây chiều cao tối thiếu 1,4m; Rộng 1m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 8 | |
| 13 | Phát lộc lộc bình (Cây chiều cao tối thiếu 2,5m; Rộng 0,8m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 2 | |
| 14 | Thiết mộc lan (Cây chiều cao tối thiếu 2,2m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 22 | |
| 15 | Thiết mộc lan, gốc đại (Cây chiều cao tối thiếu 2,5m; Rộng 2,0m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 1 | |
| 16 | Vạn niên thanh (Cây chiều cao tối thiếu 0,4m; Rộng 0,2m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 28 | |
| 17 | Vạn niên thanh leo cột (Cây chiều cao tối thiếu 2,5m; Rộng 0,4m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 34 | |
| 18 | Vạn tuế (Chậu, đôn, cây phủ đất) (Cây chiều cao tối thiếu 2,0m; Rộng 2,5m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Chậu | 2 | |
| 19 | Cây hoa theo mùa: Hoa giôn, Hoa cúc, Hoa đỗ quyên, Hoa đèn lồng đỏ … hoa dạ yến thảo. | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | m2 | 6,25 | |
| 20 | Cây lá màu: Cây vàng anh, cây lá mít, lan mẫu tử. | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | m2 | 6,25 | |
| 21 | Cây phủ đất: Thảm cỏ nhung Nhật, cỏ lạc tiên. | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | m2 | 70 | |
| 22 | Cây chà là (KT 3,1m x 1m; 2,25m x 1m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Cây | 18 | |
| 23 | Cây sanh thế trực quân tử (KT 2m x 2,5m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Chậu | 2 | |
| 24 | Chậu vạn tuế trồng khóm 03 cây (KT 2m x 2,5m) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Chậu | 2 | |
| 25 | Cây hoa thời vụ các loại: dâm bụt, mẫu đơn, ngũ sắc, trạng nguyên. (KT 50cm x 60cm) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Khóm | 50 | |
| 26 | Chậu bể nhựa trồng các loại cây hoa : dạ yến thảo, ngũ sắc, mẫu đơn, đặt sát vách kính. (KT 30cm x 25cm) | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Bể hoa | 10 | |
| 27 | Lẵng dạ yến thảo trên giàn hoa | Quy định chi tiết tại mục 2 chương V | Lẵng | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.270463E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 158.807.875VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.270.463.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 158.807.875VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cho thuê và chăm sóc cây cảnh, thảm cỏ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N= 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 444.663.000 VNĐ (N x V = 889.326.000 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.663.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 889.326.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 889.326.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Giám sát chung): | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân chăm sóc: | 10 | - Công nhân đã có kinh nghiệm chăm sóc và trồng cây cảnh.- Có chứng chỉ và chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn liệu lực- Chứng chỉ sơ cấp nghề chăm sóc, trồng cây- Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi