Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các luồng hàng hải: Hải Phòng, Vạn Gia, Hòn Gai - Cái Lân, Phà Rừng, Sông Chanh và Diêm Điền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735872-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc Công ty TNHH Một thành viên Công ty bảo đảm an toàn hàng hải Trung bộ
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các luồng hàng hải: Hải Phòng, Vạn Gia, Hòn Gai - Cái Lân, Phà Rừng, Sông Chanh và Diêm Điền
Số hiệu KHLCNT 20220735236
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:28:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,469,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.716.469.320(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.940.796VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.528.524 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.403.057.048 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý triển khai chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt sthiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các luồng hàng hải: Hải Phòng, Vạn Gia, Hòn Gai - Cái Lân, Phà Rừng, Sông Chanh và Diêm Điền
Dự toán điều chỉnh Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các luồng hàng hải: Hải Phòng, Vạn Gia, Hòn Gai - Cái Lân, Phà Rừng, Sông Chanh và Diêm Điền
125 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định Hồ sơ thiết kế dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSYC/đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý Dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSYC/Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSYC tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Luồng Hải Phòng . . 0 .
2 Đoạn Lạch Huyện . . 0 .
3 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 0, 2, 5, 6, 8, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 24, W, S Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 14 .
4 Thiết bị AIS trên phao 0, 2, 5, 6, 8, 14, 17, 18, 21, 22, 23, 24, W, S Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 14 .
5 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 2 . . 0 .
6 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
7 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
8 Khối thu tín hiệu GPS Dự kiến thay thế khối 1 .
9 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 5 . . 0 .
10 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
11 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
12 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 8 . . 0 .
13 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
14 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
15 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 18 . . 0 .
16 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
17 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
18 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 21 . . 0 .
19 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
20 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
21 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 22 . . 0 .
22 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
23 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
24 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 23 . . 0 .
25 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
26 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
27 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao 24 . . 0 .
28 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
29 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
30 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao W . . 0 .
31 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
32 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
33 Đèn AIS-ZL-LS160B trên phao S . . 0 .
34 Ăng ten GPS Dự kiến thay thế cái 1 .
35 Ăng tenVHF Dự kiến thay thế cái 1 .
36 Đèn NMA.LED132.GPS trên phao 3, 4, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 19, 20, 25, 26, 27, 28, 29, 30 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 16 .
37 Hệ thống GPS: trên phao 3, 4, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 19, 20, 25, 26, 27, 28, 29, 30 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 16 .
38 Đèn LED 132 trên phao 1, 7, 13, 32, E2, S Lan Hạ Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 6 .
39 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
40 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
41 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
42 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
43 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
44 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
45 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
46 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
47 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
48 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
49 Đèn NMA.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
50 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
51 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
52 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
53 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
54 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
55 Đèn NMA.LED 132 trên phao 32 . . 0 .
56 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
57 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
58 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
59 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
60 Đèn NMA.LED 132 trên phao E2 . . 0 .
61 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
62 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
63 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
64 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
65 Đèn RL-200 trên tiêu A, B, C, D Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 4 .
66 Đèn Solar.Led 155-6 trên tiêu Hòn Bắn Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 1 .
67 Racon trên phao 0 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT bộ 1 .
68 Đoạn Nam Triệu . . 0 .
69 Đèn LED 132 trên phao 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 21 .
70 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
71 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
72 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
73 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
74 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 2 . . 0 .
75 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
76 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
77 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
78 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
79 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
80 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
81 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
82 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
83 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
84 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
85 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
86 Đèn NMA.LED 132 trên phao 5 . . 0 .
87 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
88 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
89 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
90 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
91 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
92 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
93 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
94 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
95 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
96 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
97 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
98 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
99 Đèn NMA.LED 132 trên phao 10 . . 0 .
100 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
101 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
102 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
103 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
104 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 11 . . 0 .
105 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
106 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
107 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
108 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 12 . . 0 .
109 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
110 Đèn NMA.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
111 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
112 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
113 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
114 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
115 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
116 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 14 . . 0 .
117 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
118 Đèn NMA.LED 132 trên phao 15 . . 0 .
119 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
120 Đèn NMA.LED 132 trên phao 16 . . 0 .
121 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
122 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
123 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
124 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
125 Đèn NMA.LED 132 trên phao 17 . . 0 .
126 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
127 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
128 Đèn NMA.LED 132 trên phao 18 . . 0 .
129 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
130 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
131 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
132 Đèn NMA.LED 132 trên phao 19 . . 0 .
133 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
134 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
135 Đèn NMA.LED 132 trên phao 21 . . 0 .
136 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
137 Đèn NMA.AIS.LED132 trên đăng tiêu TV1, TV2, TV3, TV4 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 4 .
138 Thiết bị AIS trên đăng tiêu TV1, TV2, TV3, TV4 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 4 .
139 Đèn NMA. LED 132.GPS trên tiêu BP1, BP2, BT1, BT2, TL1, TL2 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 6 .
140 Hệ thống GPS: trên tiêu BP1, BP2, BT1, BT2, TL1, TL2 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 6 .
141 Đèn GRL-300 trên tiêu Bãi Cát Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 1 .
142 Đèn VMS.MB-300 trên tiêu AVAL Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 1 .
143 Đoạn Bạch Đằng . . 0 .
144 Đèn LED 132 trên phao 43, 46, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 56, 58, 60, BĐ5, BĐ7, BĐ9, BĐ11, BĐ13 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 16 .
145 Đèn NMA.LED 132 trên phao 43 . . 0 .
146 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
147 Đèn NMA.LED 132 trên phao 46 . . 0 .
148 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
149 Đèn NMA.LED 132 trên phao 49 . . 0 .
150 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
151 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
152 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
153 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
154 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
155 Đèn NMA.LED 132 trên phao 50 . . 0 .
156 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
157 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
158 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
159 Đèn NMA.LED 132 trên phao 51 . . 0 .
160 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
161 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
162 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
163 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
164 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
165 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 54 . . 0 .
166 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
167 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
168 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
169 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
170 Đèn NMA.LED 132 trên phao 55 . . 0 .
171 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
172 Đèn NMA.LED 132 trên phao 56 . . 0 .
173 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
174 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
175 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
176 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
177 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
178 Đèn NMA.LED 132 trên phao 58 . . 0 .
179 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
180 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
181 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
182 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
183 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
184 Đèn NMA.LED 132 trên phao 60 . . 0 .
185 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
186 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
187 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
188 Đèn NMA.LED 132 trên phao BĐ5 . . 0 .
189 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
190 Đèn MSCI.LED 132 trên phao BĐ9 . . 0 .
191 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
192 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
193 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
194 Đèn MSCI.LED 132 trên phao BĐ11 . . 0 .
195 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
196 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
197 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
198 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
199 Đèn NMA.LED 132 trên phao BĐ13 . . 0 .
200 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
201 Đèn ZL-LS100M trên phao 52, 53, đèn kè KBĐ1, KBĐ3, KBĐ5 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 5 .
202 Đèn RL-200 trên tiêu E, F Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 2 .
203 Đèn VMS.MB300 trên đăng tiêu Arryo Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 2 .
204 Thiết bị AIS trên đăng tiêu Arryo Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT bộ 1 .
205 Racon trên đăng tiêu Arryo Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT bộ 1 .
206 Đoạn kênh Hà Nam . . 0 .
207 Đèn LED 132 trên phao 38 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 1 .
208 Đèn NMA.LED 132 trên phao 38 . . 0 .
209 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
210 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
211 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
212 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
213 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
214 Đèn VMS.LED132 trên tiêu CL1, CL2 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 2 .
215 Đèn VMS.LED132 trên tiêu CL1 . . 0 .
216 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
217 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
218 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
219 Đèn VMS.LED132 trên tiêu CL2 . . 0 .
220 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
221 Đèn VMS.N.GPS 132 trên phao 31, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 44, Tiêu A, Tiêu B Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 13 .
222 Hệ thống GPS: trên phao 31, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 44, Tiêu A, Tiêu B Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 13 .
223 Đèn ZL-LS100M trên đăng tiêu HN1, HN2, HN3, HN4, HN5, HN6, HN7, HN8 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 8 .
224 Đoạn kênh Cái Tráp . . 0 .
225 Đèn LED 132 trên phao KT1, KT2, KT3, KT4, KT5, KT6, KT7, KT8, KT10 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 9 .
226 Đèn MSCI.LED 132 trên phao KT1 . . 0 .
227 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
228 Đèn NMA.LED 132 trên phao KT2 . . 0 .
229 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
230 Đèn MSCI.LED 132 trên phao KT3 . . 0 .
231 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
232 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
233 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
234 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
235 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
236 Đèn MSCI.LED 132 trên phao KT4 . . 0 .
237 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
238 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
239 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
240 Đèn MSCI.LED 132 trên phao KT6 . . 0 .
241 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
242 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
243 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
244 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
245 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
246 Đèn NMA.LED 132 trên phao KT7 . . 0 .
247 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
248 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
249 Đèn MSCI.LED 132 trên phao KT8 . . 0 .
250 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
251 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
252 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
253 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
254 Đèn NMA.LED 132 trên phao KT10 . . 0 .
255 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
256 Đoạn Sông Cấm . . 0 .
257 Đèn LED 132 trên phao S1, 59, 63, 64, 67, BĐ15, BĐ17, Đăng tiêu CBĐ1, CBĐ2, CBĐ3, CBĐ4 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 11 .
258 Đèn NMA.LED 132 trên phao S1 . . 0 .
259 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
260 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
261 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
262 Đèn NMA.LED 132 trên phao BĐ15 . . 0 .
263 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
264 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
265 Đèn NMA.LED 132 trên phao BĐ17 . . 0 .
266 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
267 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
268 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
269 Đèn NMA.LED 132 trên đăng tiêu CBĐ1 . . 0 .
270 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
271 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
272 Đèn NMA.LED 132 trên đăng tiêu CBĐ2 . . 0 .
273 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
274 Đèn NMA.LED 132 trên đăng tiêu CBĐ3 . . 0 .
275 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
276 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
277 Đèn NMA.LED 132 trên đăng tiêu CBĐ4 . . 0 .
278 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
279 Đèn ZL-LS100M trên phao 61, 65, tiêu Đông ĐV, Tây ĐV, KBĐ7, K1, K1A, K2, K3, K4, K5, K6, K7, K8 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 14 .
280 Đèn ZL-LS100M trên tiêu Đông ĐV . . 0 .
281 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
282 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
283 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
284 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
285 Đèn ZL-LS100M trên tiêu Tây ĐV . . 0 .
286 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
287 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
288 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
289 Đèn ZL-LS100M trên tiêu KBĐ7 . . 0 .
290 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
291 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
292 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
293 Đèn ZL-LS100M trên tiêu K1 . . 0 .
294 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
295 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
296 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
297 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
298 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
299 Đèn ZL-LS100M trên tiêu K2 . . 0 .
300 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
301 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
302 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
303 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
304 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
305 Đèn ZL-LS100M trên tiêu K3 . . 0 .
306 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
307 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
308 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
309 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
310 Đèn ZL-LS100M trên tiêu K5 . . 0 .
311 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
312 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
313 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
314 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
315 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
316 Đèn ZL-LS100M trên tiêu K6 . . 0 .
317 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
318 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
319 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
320 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
321 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
322 Đèn ZL-LS100M trên tiêu K8 . . 0 .
323 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
324 Đèn ZL-LS100M trên phao 61 . . 0 .
325 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
326 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
327 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
328 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
329 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
330 Đèn ZL-LS100M trên phao 65 . . 0 .
331 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
332 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
333 Đoạn Vật Cách . . 0 .
334 Đèn LED 132 trên phao 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 79, 81, 83, 85, 87, 89, 91, 93, tiêu SC3, SC5 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 19 .
335 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 70 . . 0 .
336 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
337 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
338 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
339 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
340 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
341 Đèn NMA.LED 132 trên phao 71 . . 0 .
342 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
343 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 72 . . 0 .
344 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
345 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 73 . . 0 .
346 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
347 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
348 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
349 Đèn NMA.LED 132 trên phao 74 . . 0 .
350 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
351 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
352 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
353 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
354 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
355 Đèn NMA.LED 132 trên phao 76 . . 0 .
356 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
357 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
358 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
359 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
360 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
361 Đèn NMA.LED 132 trên phao 77 . . 0 .
362 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
363 Đèn NMA.LED 132 trên phao 79 . . 0 .
364 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
365 Đèn NMA.LED 132 trên phao 83 . . 0 .
366 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
367 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
368 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
369 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
370 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 85 . . 0 .
371 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
372 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
373 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
374 Đèn NMA.LED 132 trên phao 87 . . 0 .
375 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
376 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 89 . . 0 .
377 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
378 Đèn NMA.LED 132 trên phao 91 . . 0 .
379 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
380 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
381 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
382 Đèn NMA.LED 132 trên phao 93 . . 0 .
383 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
384 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
385 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
386 Đèn NMA.LED 132 trên tiêu SC3 . . 0 .
387 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
388 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
389 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
390 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
391 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
392 Đèn NMA.LED 132 trên tiêu SC5 . . 0 .
393 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
394 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
395 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
396 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
397 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
398 Đèn ZL-LS100M trên phao 66, 68, tiêu SC1, SC7, TVC Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 5 .
399 Đèn ZL-LS100M trên phao 66 . . 0 .
400 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
401 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
402 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
403 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
404 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
405 Đèn ZL-LS100M trên phao 68 . . 0 .
406 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
407 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
408 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
409 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
410 Đèn ZL-LS100M trên tiêu SC1 . . 0 .
411 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
412 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
413 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
414 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
415 Đèn ZL-LS100M trên tiêu SC7 . . 0 .
416 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
417 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
418 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
419 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
420 Đèn ZL-LS100M trên tiêu TVC . . 0 .
421 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
422 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
423 Luồng Phà Rừng . . 0 .
424 Đèn LED 132 trên phao 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, tiêu 19, 20, 21, 22 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 19 .
425 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
426 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
427 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
428 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 2 . . 0 .
429 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
430 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
431 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
432 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
433 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
434 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
435 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
436 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
437 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
438 Đèn NMA.LED 132 trên phao 5 . . 0 .
439 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
440 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
441 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
442 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
443 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
444 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
445 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
446 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
447 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
448 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
449 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
450 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
451 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 8 . . 0 .
452 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
453 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
454 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
455 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
456 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
457 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 12 . . 0 .
458 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
459 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
460 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
461 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
462 Đèn NMA.LED 132 trên phao 14 . . 0 .
463 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
464 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
465 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
466 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
467 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
468 Đèn NMA.LED 132 trên phao 15 . . 0 .
469 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
470 Đèn NMA.LED 132 trên phao 16 . . 0 .
471 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
472 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
473 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
474 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
475 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
476 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 17 . . 0 .
477 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
478 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
479 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
480 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
481 Đèn NMA.LED 132 trên phao 18 . . 0 .
482 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
483 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
484 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
485 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
486 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
487 Đèn NMA.LED 132 trên tiêu 19 . . 0 .
488 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
489 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
490 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
491 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
492 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
493 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 21 . . 0 .
494 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
495 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
496 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
497 Luồng Vạn Gia . . 0 .
498 Đèn LED 132 trên phao 1, 2, 3, 4, 5, 5A, 6, 7, 9, 11 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 10 .
499 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
500 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
501 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
502 Đèn NMA.LED 132 trên phao 2 . . 0 .
503 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
504 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
505 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
506 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
507 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
508 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
509 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
510 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
511 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
512 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
513 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 5 . . 0 .
514 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
515 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
516 Đèn NMA.LED 132 trên phao 5A . . 0 .
517 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
518 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
519 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
520 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
521 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
522 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
523 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
524 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
525 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
526 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
527 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
528 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
529 Đèn NMA.LED 132 trên phao 11 . . 0 .
530 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
531 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
532 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
533 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
534 Đèn VMSN.LED 155-6 trên tiêu Đầu Tán Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 1 .
535 Luồng Hòn Gai - Cái Lân . . 0 .
536 Đèn Solar.Led 155-6 trên tiêu Hòn Miều, Hòn Pháo, Đầu Trâu Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 3 .
537 Đèn VMSN.LED 155-6 trên tiêu Cồn Chìm Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 1 .
538 Đèn VMS.MB-300 trên tiêu Hòn Một, Bãi Cháy Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 2 .
539 Luồng Sông Chanh . . 0 .
540 Đèn LED 132 trên phao 1, 1A, 2, 3, 4, 4A, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 19 .
541 Đèn NMA.LED 132 trên phao 1A . . 0 .
542 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
543 Đèn NMA.LED 132 trên phao 2 . . 0 .
544 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
545 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
546 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
547 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
548 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
549 Đèn NMA.LED 132 trên phao 3 . . 0 .
550 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
551 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
552 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
553 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
554 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
555 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
556 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
557 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
558 Đèn NMA.LED 132 trên phao 5 . . 0 .
559 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
560 Đèn NMA.LED 132 trên phao 7 . . 0 .
561 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
562 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
563 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
564 Đèn NMA.LED 132 trên phao 10 . . 0 .
565 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
566 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
567 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
568 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 12 . . 0 .
569 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
570 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
571 Đèn NMA.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
572 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
573 Đèn NMA.LED 132 trên phao 14 . . 0 .
574 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
575 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
576 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
577 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
578 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 15 . . 0 .
579 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
580 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
581 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
582 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
583 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
584 Đèn NMA.LED 132 trên phao 16 . . 0 .
585 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
586 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
587 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
588 Đèn NMA.LED 132 trên phao 17 . . 0 .
589 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
590 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
591 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
592 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
593 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
594 Luồng Diêm Điền . . 0 .
595 Đèn LED 132 trên phao 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT đèn 23 .
596 Đèn NMA.LED 132 trên phao 0 . . 0 .
597 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
598 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
599 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
600 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 1 . . 0 .
601 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
602 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
603 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
604 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
605 Đèn NMA.LED 132 trên phao 4 . . 0 .
606 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
607 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
608 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
609 Đèn NMA.LED 132 trên phao 5 . . 0 .
610 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
611 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
612 Đèn NMA.LED 132 trên phao 6 . . 0 .
613 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
614 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
615 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
616 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 8 . . 0 .
617 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
618 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
619 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
620 Đèn NMA.LED 132 trên phao 9 . . 0 .
621 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
622 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
623 Đèn NMA.LED 132 trên phao 10 . . 0 .
624 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
625 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
626 Đèn NMA.LED 132 trên phao 11 . . 0 .
627 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
628 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
629 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
630 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
631 Đèn NMA.LED 132 trên phao 13 . . 0 .
632 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
633 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
634 Đèn NMA.LED 132 trên phao 14 . . 0 .
635 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
636 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
637 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
638 Đèn NMA.LED 132 trên phao 15 . . 0 .
639 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
640 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
641 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
642 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
643 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
644 Đèn NMA.LED 132 trên phao 16 . . 0 .
645 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
646 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
647 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
648 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
649 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
650 Đèn NMA.LED 132 trên phao 17 . . 0 .
651 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
652 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
653 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
654 Đèn NMA.LED 132 trên phao 19 . . 0 .
655 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
656 Đèn MSCI.LED 132 trên phao 20 . . 0 .
657 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
658 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
659 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
660 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
661 Đèn NMA.LED 132 trên phao 22 . . 0 .
662 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
663 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
664 Đèn NMA.LED 132 trên phao 24 . . 0 .
665 IC nguồn LM2577-ADJ Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
666 Cuộn cảm 100 µH/3A Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
667 Triết áp nhiều vòng OMRON Dự kiến thay thế cái 1 Khối khuếch đại công suất
668 IC nguồn LM1117-3,3V Dự kiến thay thế cái 1 Khối nguồn
669 Thấu kính Led 132 Dự kiến thay thế cái 1 .
670 Di chuyển Di chuyển tới các luồng hàng hải để thực hiện công việc, bao gồm: - Luồng Hải Phòng: đoạn Lạch Huyện, Nam Triệu, Bạch Đằng, Cái Tráp, Sông Cấm, Vật Cách, kênh Hà Nam; - Luồng Vạn Gia;- Luồng Hòn Gai - Cái Lân;- Luồng Sông Chanh;- Luồng Phà Rừng;- Luồng Diêm Điền. Kỳ sửa chữa 1 Trọn gói
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.71646932E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.940.796VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.716.469.320(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.940.796VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.528.524 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.403.057.048 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý triển khai chung gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt sthiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn.53
2 Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm 1 Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->