Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa, khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739439-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để sửa chữa, khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23
Số hiệu KHLCNT 20220739384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quỹ dự trữ ngoại hối
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:16:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 960,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1000000.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi, quản lý hợp đồng cung ứng, mua sắm hàng hóa, thanh, quyết toán và thanh lý hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân kinh tế, tài chính- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc nhân lực phụ trách bàn giao, lắp đặt, chạy thử, hiệu chuẩn thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để sửa chữa, khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23
Mua sắm vật tư để sửa chữa, khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quỹ dự trữ ngoại hối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375 , địa chỉ: Hòa Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết); Về nhân sự: Phải có bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có HĐLĐ với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. Công nhân phải có chứng chỉ nghề theo quy định, có tài liệu chứng minh khả năng huy động. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 30/12/2021). - Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... khi đưa hàng hóa vào công trình. - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất từ năm 2021 tới nay (trường hợp năm 2021 tới nay không sản xuất thì mua sắm tài sản, hàng hóa mới sản xuất trong thời gian gần nhất).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực của đối tác cung cấp hàng hóa, thể hiện bằng Giấy chứng nhận nhà phân phối sản phẩm tại Việt Nam Nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Bộ phận KH-VT/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn chống gỉ AKAK540kgNhư chương IV
2Sơn xanh quân sự CU-63MCU-63M540kgNhư chương IV
3Mỡ 201201.0120kgNhư chương IV
4Mỡ 205205.060kgNhư chương IV
5Sơn nhũ kétViệt nam30kgNhư chương IV
6Sơn xịt nhũViệt nam60HộpNhư chương IV
7Sơn xịt màu đồngViệt nam60HộpNhư chương IV
8Sơn xịt bóngViệt nam180HộpNhư chương IV
9Sơn vân búaViệt nam15kgNhư chương IV
10Xăng (E RON-92)E RON-923.300LítNhư chương IV
11Dầu điêzen (DO 0,05S-II)DO 0,05S-II10.620LítNhư chương IV
12Cồn công nghiệpViệt Nam180LítNhư chương IV
13Bu tuynViệt Nam150LítNhư chương IV
14Túi đựng xilicagen toViệt Nam240CáiNhư chương IV
15Túi đựng xilicagen nhỏViệt Nam180CáiNhư chương IV
16Xilicagen hút ẩmViệt Nam630kgNhư chương IV
17Keo X-66X6630HộpNhư chương IV
18Keo 502502.060HộpNhư chương IV
19Băng dính xanh nhỏViệt Nam150CuộnNhư chương IV
20Giấy nếnViệt Nam900mNhư chương IV
21Giấy ráp mịnViệt Nam1.350TờNhư chương IV
22Giấy ráp thôViệt Nam1.350TờNhư chương IV
23Giấy ráp nướcViệt Nam240TờNhư chương IV
24Giấy ráp vảiViệt Nam450TờNhư chương IV
25Giấy kẻ tậpViệt Nam120TậpNhư chương IV
26Bút biViệt Nam90CáiNhư chương IV
27Bút dạ đứcViệt Nam30CáiNhư chương IV
28Bút viết ống ghenViệt Nam30CáiNhư chương IV
29Túi nilon khuy bấmViệt Nam120CáiNhư chương IV
30Giấy A4 PlusA4 Plus30RamNhư chương IV
31Bìa A4A4 Plus600TờNhư chương IV
32Bìa mica A4A4570TờNhư chương IV
33Mực inViệt Nam15HộpNhư chương IV
34Ghi dậpViệt Nam30HộpNhư chương IV
35Băng dính vải xanh toViệt Nam240CuộnNhư chương IV
36Chổi lông toViệt Nam210CáiNhư chương IV
37Chổi lông nhỏViệt Nam60BộNhư chương IV
38RP-7RP730HộpNhư chương IV
39Giấy ráp đĩaViệt Nam60CáiNhư chương IV
40Phớt đánh gỉViệt Nam60CáiNhư chương IV
41Giẻ bảo quảnViệt Nam300kgNhư chương IV
42Xà phòng ômôViệt Nam90kgNhư chương IV
43Matít 2 thành phầnViệt Nam120kgNhư chương IV
44Cặp đựng lý lịchViệt Nam30CáiNhư chương IV
45Giấy nếnViệt Nam240mNhư chương IV
46Đai kẹp nhômViệt Nam150CáiNhư chương IV
47Khẩu trangViệt Nam240CáiNhư chương IV
48Găng tayViệt Nam240ĐôiNhư chương IV
49Vải phinViệt Nam540mNhư chương IV
50Vải màn xôViệt Nam45mNhư chương IV
51Pin loại trung12v30ĐôiNhư chương IV
52Pin tiểu9v30ĐôiNhư chương IV
53Sơn chấm lắc30HộpNhư chương IV
54Vải dán captron30m2Như chương IV
55Bulông + êcu M12x60M12x60300BộNhư chương IV
56Bulông + êcu M12x20M12x20150BộNhư chương IV
57Bulông + êcu M10x30M10x30300BộNhư chương IV
58Bulông + êcu M14x12M14x12210BộNhư chương IV
59Long đen bằng + vênh Ф12Ф12300BộNhư chương IV
60Long đen bằng + vênh Ф10Ф10300BộNhư chương IV
61Chỉ gai30.000mNhư chương IV
62Dây kẹp chì 0,5mm0,5mm3.000mNhư chương IV
63Dây kẹp chì 0,8mm0,8mm3.000mNhư chương IV
64Dây kẹp chìViệt Nam840mNhư chương IV
65Hạt kẹp chìViệt Nam600HạtNhư chương IV
66Lụa vàng cách điệnViệt Nam30m2Như chương IV
67Bộ mũi khoan (Ф2, Ф3, Ф4, Ф5, Ф6)15BộNhư chương IV
68Lưỡi cưa sắt30CáiNhư chương IV
69Bóng đèn 220V 100WViệt Nam30CáiNhư chương IV
70Bàn chải sắt30CáiNhư chương IV
71Bàn chải sắt30CáiNhư chương IV
72Dây điện trần phú 2x2,52x2,5300mNhư chương IV
73Dầu Nhớt nạp khí nén120LítNhư chương IV
74Tôn 2mm2mm6m2Như chương IV
75Tôn 3mm3mm21m2Như chương IV
76Tôn 4mm4mm21m2Như chương IV
77Tôn 1,5mm1,5mm45m2Như chương IV
78Thép U6U630mNhư chương IV
79Thép U8U830mNhư chương IV
80Thép L32x32L32x3230mNhư chương IV
81Thép Ф10Ф1030mNhư chương IV
82Que hàn 2,6ly2,6ly30kgNhư chương IV
83Đá mài Ф150Ф15030ViênNhư chương IV
84Đá cắt Ф150Ф15030ViênNhư chương IV
85Chốt cánh bé60CáiNhư chương IV
86Chốt cánh to60CáiNhư chương IV
87Nắp ПВД-9ПВД-930CáiNhư chương IV
88Nắp đầu Ш B8Ш B830CáiNhư chương IV
89Nắp bịt đầu Фđầu Ф30CáiNhư chương IV
90Êcu lắp khối M8x12M8x12240CáiNhư chương IV
91Long đen bằng Ф8Ф8240CáiNhư chương IV
92Long đen vênh Ф8Ф8240CáiNhư chương IV
93Vít M3x10mmM3x10mm240CáiNhư chương IV
94Vít M4x15mmM4x15mm240CáiNhư chương IV
95Êcu M3M3240CáiNhư chương IV
96Êcu M4M4240CáiNhư chương IV
97Êcu M8M8240CáiNhư chương IV
98Bulông M6x5M6x5240CáiNhư chương IV
99Đai kẹp ống khí Ф10Ф10240CáiNhư chương IV
100Nắp bảo vệ ОШ-10ОШ-1030CáiNhư chương IV
101Gioăng đệm AmiăngAmiăng180CáiNhư chương IV
102Bộ đựng xilicagen CT màuChỉ thị màu30BộNhư chương IV
103Bu lông thùng № 1thùng № 1300BộNhư chương IV
104Bu lông thùng № 2thùng № 2360BộNhư chương IV
105Gỗ xẻ4,5m3Như chương IV
106Chốt cẩu thùng № 1thùng № 160CáiNhư chương IV
107Chốt cẩu thùng № 2thùng № 260CáiNhư chương IV
108Đinh các loại120kgNhư chương IV
109Giấy dầu300m2Như chương IV
110Nilôn90m2Như chương IV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1000000.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 phụ trách chung 1 Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.42
2 Cán bộ phụ trách theo dõi, quản lý hợp đồng cung ứng, mua sắm hàng hóa, thanh, quyết toán và thanh lý hợp đồng 1 - Cử nhân kinh tế, tài chính- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.31
3 nhân lực phụ trách bàn giao, lắp đặt, chạy thử, hiệu chuẩn thiết bị 2 Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu tương tự. Có tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->