Gói thầu: Gói thầu số 02: Nguyên vật liệu, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Nguyên vật liệu, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:12:00 đến ngày 2022-07-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,482,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Nguyên vật liệu, hóa chất Dự toán cho Đè tài Nghiên cứu đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao giá trị từ con tôm Bến Tre. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | K2SO4, C/500g | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Merck hoặc tương đương*Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchDạng rắn, khan, không ngậm nướcCAS #: 7778-80-5 EC Number: 231-915-5 Molar Mass: 174.27 g/mol Chemical Formula: K₂SO₄ Hill Formula: K₂O₄S Grade: ACS,ISO | ||
| 2 | Acid sufuaric (H2SO4),C/500 mL | 4 | Chai/500mL | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchNgoại quan: dung dịch trong suốt, không màu, tan hoàn toàn trong nướcTiêu chuẩn kỹ thuật: Hàm lượng Sulfuric acid: 98.0 % minHàm lượng Ash: 0.02 % maxHàm lượng Fe: 0.005 % maxHàm lượng As: 0.0001% maxHàm lượng Hg: 0.001% maxHàm lượng Pb: 0.005% max | ||
| 3 | Iron(III) sulfate hydrate | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Merck hoặc tương đương*Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchDạng rắn, khan, không ngậm nướcĐộ tinh khiết ≥99.99% | ||
| 4 | Copper(II) sulfate (CuSO4, C/100 g, Sigma) | 1 | Chai/100g | Xuất xứ Sigma hoặc tương đương*; chai 100 g hay 50gDạng bột khan, màu trắng đến xám nhạt, độ tinh khiết ≥99.99% trace metals basis | ||
| 5 | Diethyl ether, C/500 mL | 17 | Chai/500mL | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchCông thức: (C2H5)2OKhối lượng riêng: 74.12g/molTỷ trọng hơi (không khí = 1) khi ở nhiệt độ áp suất tiêu chuẩn: 1.9g/cm3 ở 20 độ CNhiệt độ sôi: 34.6 °CTính tan trong nước: 69g/L (ở 220°C) với độ hòa tan là 1:12 | ||
| 6 | CuSO4, C/500 g | 12 | Chai/500g | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchChất rắn dạng khan hoặc ngậm 5 phân từ nước | ||
| 7 | Ethanol, C/500 mL | 12 | Chai/500mL | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchĐộ tinh khiết ≥99% | ||
| 8 | Nước cất | 800 | Lít | Nước cất 2 lần; xuất xứ Việt Nam | ||
| 9 | Kali sorbate (C6H7KO2), C/500g | 4 | Chai/500g | Xuất xứ Merck hChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchDạng rắn, khan, không ngậm nước | ||
| 10 | Potassium persulfate (K2S2O8), C/500 g | 3 | Chai/500g | Xuất xứ Merck hoặc tương đương*Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchDạng rắn, khan, không ngậm nước | ||
| 11 | Amonisunfate (FeNH4(SO4)2.12H2O) (C/500 g) | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Merck hoặc tương đương*Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchDạng rắn, ngậm 12 phân tử nước | ||
| 12 | Acid nitric (HNO3) (C/500g) | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Trung Quốc hoặc Việt NamDạng đậm đặc, Độ tinh khiết ≥99%Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 13 | Amoni thyoxyanate (NH4SCN, C/500 g) | 4 | Chai/500g | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 14 | Bạc nitrate (AgNO3, C/500g) | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Merck hoặc tương đương*Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tíchCAS #: 7761-88-8 EC Number: 231-853-9 Molar Mass: 169.88 g/mol Chemical Formula: AgNO₃ Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur | ||
| 15 | NaCl khan (C/500 g) | 3 | Chai/500g | Xuất xứ Trung Quốc hoặc Việt NamĐộ tinh khiết ≥99%Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 16 | DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar) | 10 | Chai | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 17 | Acid clohydride (C/500 mL, HCl) | 2 | Chai/500mL | Xuất xứ Trung Quốc hoặc Việt NamDạng lỏngChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 18 | Sodium cloride (NaCl) C/500 g | 9 | Chai/500g | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương*Độ tinh khiết 95-98%Sử dụng cho thực phẩm | ||
| 19 | Môi trường Potato Dextrose Agar (PDA), C/500g | 15 | Chai/500g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 20 | Môi trường nuôi cấy Czapek Dox Agar (CDA), C/500 g | 15 | Chai/500g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 21 | Môi trường nuôi cấy Malt Extract Agar (MEA), C/500 g | 15 | Chai/500g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 22 | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật tổng số (PCA), C/500 g | 15 | Chai/500g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 23 | Natri Thiosulfat (Na2S2O3), C/500 g | 5 | Chai/500g | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đươngĐộ tinh khiết 98-99%Chuẩn hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 24 | Tinh bột, C/500 g) | 3 | Chai/500g | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đươngĐộ tinh khiết 98-99%Chuẩn hóa chất dùng cho thực phẩm | ||
| 25 | Potasium Iodide (KI), C/500 g | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 26 | Natri Carbonat (Na2CO3), C/500 g | 3 | Chai/500g | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 27 | Acid Acetic (CH3COOH), C/500 mL | 19 | Chai/500mL | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 28 | Chloroform (CHCl3), C/500 mL | 19 | Chai/500mL | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 29 | Magie oxit (MgO), 500 g | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Việt NamChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 30 | Acid boric (H3BO3), 500 g | 8 | Chai/500g | Xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 31 | Methyl red (C/25g) | 1 | Chai/25g | Xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 32 | Methyl blue (C/25g) | 1 | Chai/25g | Xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đươngChuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 33 | Natri hydrit (NaOH), C/500 g | 11 | Chai/500g | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đươngĐộ tinh khiết ³99%Chuẩn hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 34 | Glucose, C/500 g | 2 | Chai/500g | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đươngĐộ tinh khiết ³99%Chuẩn hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 35 | Casein, C/100 g | 1 | Chai/100g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 36 | Tyrosine, C/500 g | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 37 | Formalin, (HCHO), C/500ml | 2 | Chai/500mL | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 38 | Chì acetat (PbCOO2. 3H2O), C/500g | 1 | Chai/500mL | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đươngĐộ tinh khiết ³99%Chuẩn hóa chất dùng cho phân tích | ||
| 39 | Insullin chuẩn, C/50mg | 1 | Chai/500g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích | ||
| 40 | DNS (3,5-Dinitrosalicylic acid), C/25g | 1 | Chai/25g | Xuất xứ Merck Chuẩn hóa chất sử dụng cho phân tích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi