Gói thầu: Gói thầu số 01: Nguyên vật liệu cho quá trình chế biến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nguyên vật liệu cho quá trình chế biến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:07:00 đến ngày 2022-07-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND (N x V = X) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 215.000.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp nguyên vật liệu có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 215.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 215.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nguyên vật liệu cho quá trình chế biến Dự toán cho Đè tài Nghiên cứu đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao giá trị từ con tôm Bến Tre. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng tuyên bố hàng hóa cung cấp đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu nhà thầu nêu rõ nhãn mác, ký mã hiệu của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Cần Thơ, địa chỉ: Khu II đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923 830262, Fax: 02923 838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ, Địa chỉ: Khu II, đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 830262; Fax: 0292 3838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôm xi phông | 3,2 | Tấn | Nguyên liệu có thể là giống tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) hoặc tôm sú (Penaeus monodon), phương pháp thả nuôi trên xi-phông. Tôm vừa trải qua giai đoạn lột vỏ, có vỏ mềm Yêu cầu tính năng kỹ thuật: Tôm mềm vỏ, cỡ 30-35 con/kg (28,57-33,33 g/con); Tôm được làm chết và giữ lạnh bằng nước đá dưới 4⁰C) trong quá trình vận chuyển; Không có dấu hiệu hư hỏng (thân tôm nguyên vẹn, không xay xát, không đốm đen, không long đầu, dãn đốt, vỡ gạch, đứt đuôi …) tại thời điểm tiếp nhận; Màu sắc tự nhiên, không tạp chất lạ; Vùng nuôi nguyên liệu tại tỉnh Bến Tre, ưu tiên các cơ sơ nuôi đạt tiêu chuẩn VietGAP. | ||
| 2 | Tôm sú | 100 | 30c/Kg | Giống tôm sú (Penaeus monodon)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Tôm được ướp đá ngay khi bắt và giữ lạnh dưới 4⁰C trong quá trình vận chuyển;Màu sắc tự nhiên, không tạp chất lạ;Vùng nuôi nguyên liệu tại tỉnh Bến Tre, ưu tiên các cơ sơ nuôi đạt tiêu chuẩn VietGAP. | ||
| 3 | Tôm thẻ | 100 | 30c/Kg | Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Tôm được ướp đá ngay khi bắt và giữ lạnh dưới 4⁰C trong quá trình vận chuyển;Màu sắc tự nhiên, không tạp chất lạ;Vùng nuôi nguyên liệu tại tỉnh Bến Tre, ưu tiên các cơ sơ nuôi đạt tiêu chuẩn VietGAP. | ||
| 4 | Glycerol | 64 | Kg | Glycerol, glyxerol hoặc glycerin Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Công thức phân tử: C3H5(OH)3; Chất lỏng trong suốt, độ tinh khiết > 99,5%. | ||
| 5 | Tiêu | 24 | Kg | Hạt tiêu trắng, tiêu sọ, hạt của cây hồ tiêu (Piper nigrum L.)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Hạt tiêu trắng đã chế biến (P);Không được có nấm mốc, côn trùng;Màu trắng, vị cay và không có mùi vị lạ;Độ ẩm | ||
| 6 | Tỏi sấy | 25 | Kg | Tỏi khô dạt bột, là sản phẩm cuối thu được bằng cách làm khô củ của giống tỏi (Allium sativum L.)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Màu trắng đến màu kem nhạt, mùi hăng, không mùi lạ;Không tạp chất, không bô sung phụ gia thực phẩm;Độ ẩm | ||
| 7 | Bột ngọt | 11 | Kg | Natri glutamat, monosodium glutamate, mì chínhYêu cầu tính năng kỹ thuật:Công thức phân tử: C5H8NNaO4; Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết > 99%. | ||
| 8 | Muối ăn | 58 | Kg | Natri clorua, sodium chloride Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Công thức phân tử: NaCl; Độ ẩm ≤5%; tinh thể màu trắng, hàm lượng NaCl > 99% khối lượng khô. | ||
| 9 | Nước mắm | 64 | Lít | Sản xuất từ cá và muối, nước mắm loại Đặc biệt.Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Màu từ nâu cánh đến nâu nhạt, trong, không vẩn đục;Thơm ngon đặc trưng, không có vị lạ, ngọt đậm của đạm, có rõ hậu vị;Hàm lượng nitơ toàn phần > 30 g/L;Hàm lượng nitơ acid amin > 55% so với nitơ tổng số; Hàm lượng nitơ amoniac | ||
| 10 | Tripolyphosphate | 11 | Kg | Natri triphosphat, natri tripolyphosphat, sodium tripolyphosphate, STPP, TPPYêu cầu tính năng kỹ thuật:Công thức phân tử: Na5P3O10; Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết ≥94%. | ||
| 11 | Sorbitol | 104 | Kg | D-sorbiol, D-glucitol, sorbo Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Danh pháp: (2S, 3R, 4R, 5R)-hexane-1,2,3,4,5,6-hexol; công thức phân tử: C6H14O6; Dạng bột màu trắng, hàm lượng glyxitol ≥ 97%;Độ ẩm ≤ 1%. | ||
| 12 | Tinh bột biến tính E1422 | 202 | Kg | Tinh bột biến tính kép adipat đã axetyl hóa, acetylated distarch adipate, INS 1422, E1422Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Mã số hóa chất (C.A.S): 68130-4-3.Dạng bột màu trắng hoặc trắng nhạt, không mùi, không vón cục, khả năng phân tán tốt;Hàm lượng các nhóm axetyl ≤ 2,5%;Hàm lượng các nhóm adipat ≤ 0,135%; Hàm lượng các nhóm hydroxypropyl ≤ 7%. | ||
| 13 | Đường | 62 | Kg | Đường trắng, tinh thể đường sacaroza được tinh sạch và kết tinh Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Tinh thể màu trắng, kích thước tương đối đồng đều, tơi, khô và không vón cục;Độ Pol ≥ 99,7⁰Z; độ màu ≤ 160 ICUMSASự giảm khối lượng khi sấy ở 105⁰C trong 3 giờ ≤ 0,06. | ||
| 14 | Transglutamate | 23 | Kg | Enzyme SAPRONA TG 1E (C&P Group Ingredients, Đức) hoặc tương đương (*)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Dạng bột trắng, mịn, khả năng phân tán tốt;Hàm lượng translutaminase từ 1% đến 6%. | ||
| 15 | Gluten | 25 | Kg | Wheat gluten, gluten lúa mìYêu cầu tính năng kỹ thuật:Dạng bột trắng, hạt mịn, khả năng phân tán tốt;Thành phần: 100% đạm gluten lúa mì;Hàm lượng protein (N 5,7 trên cơ sở khô) >75%;Độ ẩm ≤9%. | ||
| 16 | Tinh bột khoai mì | 166 | Kg | Tinh bột sắn, bột năngYêu cầu tính năng kỹ thuật:Có màu trắng sáng tự nhiên;Dạn bột khô, mịn, không bị vón cục, không bị mốc, không có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường, không có côn trùng và xác côn trùng;Độ ẩm ≤ 13%; Cỡ hạt ≥95% khối lượng hạt lọt qua rây cỡ 150 nm; Độ trắng ≥90%. | ||
| 17 | Bột nở | 12 | Kg | Baking soda, natri bicarbonat, sodium bicarbonate, sodium hydrogen carbonateYêu cầu tính năng kỹ thuật:Công thức phân tử: NaHCO3; Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết > 99%. | ||
| 18 | Dầu tinh luyện | 360 | Lít | Dầu ăn, dầu động vật tinh luyện, dầu thực vật tinh luyện hoặc tương đương(*)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Chất lỏng đồng nhất, màu sắc đặc trưng;Các chất bay hơi ở 105⁰C ≤ 0,2%;Trị số axit ≤ 0,6 mg KOH/g dầu; trị số peroxit ≤ 10 mili đương lượng oxy hoạt động/kg dầu. | ||
| 19 | Maltodextrin | 115 | Kg | Maltodextrin kháng tiêu hóa, tinh bột kháng tiêu hóa loại V, resistant maltodextrin, RMD (*)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Chất bột, màu trắng tới tắng ngà, không bị vón cục, không tạp chất, khả năng phân tán tốt;Giá trị DE 90%. | ||
| 20 | Polydextrose | 59 | Kg | Chất xơ hòa tan Vi-tan 1 (Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ bột mì, Việt Nam) hoặc tương đương (*)Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Chất bột, màu trắng tới tắng ngà, không bị vón cục, không tạp chất, khả năng phân tán tốt;Hàm lượng polydextrose > 90%; độ ẩm ≤ 4%. | ||
| 21 | Protein đậu nành | 12 | Kg | Bột đạm đậu nành, bột protein đậu tươngYêu cầu tính năng kỹ thuật:Dạng bột mịn, ngã vàng đến vàng nhạt, khả năng phân tán tốt;Hàm lượng protein (N x 6,25): ≥50% và ≤65%;Độ ẩm | ||
| 22 | Tinh bột biến tính E1414 | 12 | Kg | Tinh bột biến tính kép phosphat đã axetyl hóa, acetylated distarch phosphate, INS 1414, E1414Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Dạng bột màu trắng hoặc trắng nhạt, không mùi, không vón cục, khả năng phân tán tốt;Hàm lượng các nhóm axetyl ≤ 2,5%;Hàm lượng các phosphat tính theo phospho ≤ 0,14%; Hàm lượng các nhóm vinl axetat ≤ 0,1 mg/kg. | ||
| 23 | Chất điều vị I+G | 24 | Kg | Dinatri 5’-ribonucleotide (E635) hoặc hỗn hợp Disodium 5’-Inosinate (E631) 50% và 5’-Guanylate (E627) 50%Yêu cầu tính năng kỹ thuật:Công thức phân tử: gồm 2 chất C10H11N4Na2O8P. xH2O và C10H12N5Na2O8P. xH2O; tỷ lệ mỗi chất trong tổng số từ 47% đến 53%Tinh thể màu trắng hoặc trắng nhạt, không mùi;Độ tinh khiết > 97%. | ||
| 24 | Bột hành | 12 | Kg | Hành khô dạng bột, là sản phẩm cuối thu được bằng cách làm khô củ của giống hành (Allium cepa Linnaeus) Yêu cầu tính năng kỹ thuật: Chế biến từ hành của hành đỏ, màu từ hồng đến đỏ; Mùi hành khô đặc trưng, không có mùi lạ hoặc mất mùi; Không chứa côn trùng sống hoặc nấm mốc, xác côn trùng, các phần của côn trùng và nhiễm các loài gặm nhắm có thể nhìn thấy bằng mắt thường; Độ ẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND (N x V = X) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 215.000.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Cung cấp nguyên vật liệu có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 215.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 215.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi