Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đào tạo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739958-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vân và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị đào tạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220727626
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng (mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 11:08:00 đến ngày 2022-07-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét và sử dụng nguồn vốn trong sự điều chỉnh của Luật đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình. Có Đại lý hoặc Đại diện có ủy quyền của nhà sản xuất để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa4.6 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai cung cấp,lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 30 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật máy photo chào thầu của đại diện Hãng sản xuất.+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ + Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật máy photo chào thầu của đại diện Hãng sản xuất.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vân và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị đào tạo năm 2022
Mua sắm trang thiết bị đào tạo năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng (mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Quân sự Quân khu 2 + Địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: 0211 3860111; Fax: 0211 3860111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật. Địa chỉ: Tòa nhà Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 23, đường Ngô Gia Tự, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vân và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật , địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Vĩnh Phúc, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trường Quân sự Quân khu 2 + Địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: 0211 3860111; Fax: 0211 3860111


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của Nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy chứng nhận chứng minh nguồn gốc của hàng hóa thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các loại giấy tờ trên theo quy định.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Quân sự Quân khu 2 + Địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: 0211 3860111; Fax: 0211 3860111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Quân sự Quân khu 2. + Địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: 0211 3860111; Fax: 0211 3860111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu đa năng2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Màn chiếu điện2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Giá treo máy chiếu2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây máy chiếu VGA2sợiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bút trình chiếu Laser2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy tính để bàn2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Điều hòa nhiệt độ2BộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị cắt tần số2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Micro cổ ngỗng (chủ toạ)2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Micro cổ ngỗng (đại biểu)20chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ điều khiển cho hệ thống micro2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Amply truyền thanh liền Mixer2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Loa hộp treo tường4chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bản từ trắng2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Rèm cửa (cửa sổ và cửa ra vào phòng)80m2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Đồng hồ treo tường2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây điện nguồn240mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây tín hiệu âm thanh100mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Vật tư, ống đồng bảo ôn và phụ kiện lắp đặt2GóiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Điều hòa nhiệt độ2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Quạt trần7chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Máy nén khí1CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Máy chiếu3chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Camera3chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Amply liền mixer1CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Loa toàn dải treo tường2CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bàn phím máy tính2CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Màn hình máy tính1CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Chuột máy tính2CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Ổn áp1CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Rèm vải160m2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây điện nguồn50mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây tín hiệu âm thanh50mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Vật tư ống đồng, bảo ôn và phụ kiện lắp đặt1GóiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Máy chiếu kỹ thuật số2chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Máy tính xách tay3chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn ghế học sinh30BộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Máy Photocopy kỹ thuật số1chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Mua sắm thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét và sử dụng nguồn vốn trong sự điều chỉnh của Luật đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình. Có Đại lý hoặc Đại diện có ủy quyền của nhà sản xuất để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa4.6 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai cung cấp,lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 30 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật máy photo chào thầu của đại diện Hãng sản xuất.+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật, an toàn lao động 1 + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ + Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật máy photo chào thầu của đại diện Hãng sản xuất.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Cán bộ có trình độ Kỹ sư hoặc Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->