Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ kiểm nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704982-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220693144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu hoạt động dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:42:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 597,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Dụng cụ, hóa chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ kiểm nghiệm
Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ kiểm nghiệm
45 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu hoạt động dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông, lâm thủy sản Thanh Hóa Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng X-36 Địa chỉ: 14G/73 Lê Thần Tông, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ , địa chỉ: Số 17 Dốc Ga, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông, lâm thủy sản Thanh Hóa Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305;


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho 3 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết quý I/2022. - Tài liệu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa là dụng cụ, hóa chất. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mặt hàng là hóa chất.
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả dụng cụ, hóa chất phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông, lâm thủy sản Thanh Hóa Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa, Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng X-36, địa chỉ: 14G/73 Lê Thần Tông, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản Thanh Hóa, Địa chỉ: 17 Dốc Ga, phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237 942305;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng II sunphat2kgChất bột màu trắnghút mạnh hơi ẩm của không khí để tạo thành hydrat CuSO4·5H2O màu lam.
2Axit nitric40lítchất lỏng không màu, Khối lượng riêng 1.51 g/cm3, 1.41 g/cm3 [68% w/w]Áp suất hơi 48 mmHg (20 °C)Độ axit (pKa) −1.4
3Phenolphthalein1lọ 25gKhối lượng mol 318,328 g·mol−1Khối lượng riêng 1,277 g cm−3, ở 32 °CĐiểm nóng chảy 260 °CĐiểm sôi N/AĐộ hòa tan trong nước: không tan trong nước
4O.phenanthrolin monohydrat2lọ 25gtinh thể không màuTỉ trọng 1,31 g / cm 3Độ nóng chảy 118,56 ° C (245,41 ° F; 391,71 K) Điểm sôi 409,2 độ hòa tan trong nước cao
5Ziconnyl clorua1lọ 500gKhối lượng phân tử 178,12 g · mol −1Tinh thể trắng
6Kali cyanua2lọ 500gKhối lượng phân tử 74,5513 g/molĐiểm nóng chảy:7700CTinh thể thủy tinh màu trắng
7ETOO1lọ 25gKhối lượng phân tử 461,381 g / molBột màu nâu / đỏ sẫmTính axit (pKa ) 6,2, 11,55
8Potassium ferrocyanide2lọ 500gKhối lượng mol 368,3422 g/mol (khan); 422,38804 g/mol (3 nước) tinh thể màu vàng nhạt.Khối lượng riêng 1,85 g/cm³ (3 nước)
9Nitrilotriacetic acid1lọ 500gKhối lượng phân tử 191,14 Tinh thể trắngĐộ nóng chảy 246°C (475 ° F; 519 K)độ hòa tan trong nước: Không hòa tan.
10Chất chuẩn Bo100 mg B/l1lọ 500mlĐặc tính kỹ thuật: Chất lỏng không màu, nồng độ 100mg B/l, lọ 500ml
11Azomethin H1lọ 10gĐặc tính kỹ thuật: Công thức: C17H12NNaO8S2 •xH2O- Đóng túi : 10g
12Ống chuẩn AgNO3 0,1N2ốngChất liệu: ống nhựa bên trong có chứa bột chuẩn dùng để pha với 1 lít nước sẽ ra được 1 lít dung dịch chuẩn AgNO3 0,1N . pha trong điều kiện phòng 20 độ C
13Ống chuẩn ETDA 0,5N2ốngỐng chuẩn pha với 1 lít nước cất chất liệu: ống nhựa , bên trong là dạng bột nhiệt độ bảo quản : 15-25 độ C
14Ống chuẩn NH4SCN 0,1N2ốngDạng lỏng, không màuTỷ trọng: 1.03 g/cm3 (20 °C)Độ pH: 4.5 (H₂O, 20 °C)
15Axit sulfuric5lítAssay (alkalimetric) ≥ 98.0 %Color ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 0.00001 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.00002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.00005 %Ag (Silver) ≤ 0.000002 %
16Peptone1lọ 500gpH-value (5 %; water) 6.5 - 7.5Total nitrogen (N) (Kjeldahl) 11.0 - 14.0 %Amino nitrogen (as N) 3.4 - 5.0 %Sulfated ash (800 °C) ≤ 17.0 %Loss on Drying (105°C) ≤ 6.0 %
17TBX agar2lọ 500gXuất hiện (độ trong) rõ ràngXuất hiện (màu sắc) hơi vàng đến nâu vàngGiá trị pH (25 ° C) 7,0 - 7,4
18XLD agar2lọ 500gVẻ ngoài (độ trong) trong đến hơi trắng đụcXuất hiện (màu) đỏGiá trị pH (25 ° C) 7,2 - 7,6
19SS agar1lọ 500gBảo quản Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C
20TSC agar1lọ 500gbề ngoài (độ trong) trong suốtXuất hiện (màu) nâuHoạt động đông đặc (2 giờ, 45 ° C) chất lỏngGiá trị pH (25 ° C) 7,4 - 7,8
21BP agar1lọ 500gXuất hiện (độ trong) từ trong đến đụcXuất hiện (màu) nâu vàngGiá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0Hoạt động đông đặc (2 giờ, 45 ° C) chất lỏng
22NaCl1lọ 500gmàu sắc: Màu trắngTinh khiết: ≥99.0%Độ hòa tan, 5% W / V Aq.Sol.: ko màupH của dung dịch 5%: 5.0-9.0Vật chất không hòa tan: ≤0.005%Iodide: ≤0.002%Bromide: ≤0.01%Clorat & Nitrat: ≤0.003%
23EC broth1lọ 500gTryptone 20.000Lactose 5.000Bile salts mixture 1.500Dipotassium hydrogen phosphate 4.000Potassium dihydrogen phosphate 1.500Sodium chloride 5.000Final pH ( at 25°C) 6.9±0.2
24LS broth1lọ 500gTryptone 5.000Yeast extract 2.500Sodium chloride 2.500Lactose 10.000L-Cysteine hydrochloride 0.300Final pH ( at 25°C) 7.1±0.2
25MgSO4.7H2O1lọ 500gĐộ tinh khiết ≥ 99%Clorua (Cl) ≤ 0.0005%Asen (As) ≤ 0.0001%Heavy metals(as Pb) ≤0.0005%Canxi ≤0.02%Mangan (Mn) ≤0. 001%Sắt (Fe) ≤0.0005%
26FeSO4.7H2O1lọ 500gĐiểm nóng chảy: 680 °C (953 K; 1.256 °F)Độ hòa tan trong nước: 44.69 g/100 mL (77 °C)Hòa tan trong dung môi khác: Không tan trong Ethanol
27Thạch (agar)1lọ 500gMàu sắc: Bột kem từ trắng đến sángKích thước hạt: 95% passes 60 mesh sieveĐộ ẩm: 12% or lessTro: 6.5% or lessKim loại nặng ≤20 ppmThạch tín≤3 ppmChì ≤5 ppm thủy ngân ≤1 ppmCadmium ≤1 ppm
28Công gô đỏ1lọ 50gVẻ bề ngoài: Bột màu đỏ sẫm đến nâu đỏNội dung thuốc nhuộm (bởi đo quang phổ): ≥75%Quang phổ: 497-500nmMất mát khi sấy khô: ≤3.0%
29Egg yolk emusion (nhũ tương lòng đỏ trứng)6lọ 100mlKiểm tra độ vô trùng : vô trùngThành phần điển hình: 500 ml lòng đỏ trứng vô trùng;NaCl 4,25 g; chưng cất nước để có thể tích cuối cùng là 1000 ml.
30Cao thịt1lọ 500gAmino Njtrogen (AN) ≥2.6%Tổng nitơ (TN) ≥12.0%Mất mát khi sấy khô ≤6.0%Tro (Dư lượng khi đánh lửa) ≤15.0%pH (Dung dịch 2%) 6.5-7.5
31MKTTn1lọ 500gXuất hiện (độ trong) đục với trầm tíchXuất hiện (màu) xanh lụcGiá trị pH (25 ° C) 7,8 - 8,2
32RVS1lọ 500gXuất hiện (độ trong) rõ ràngXuất hiện (màu) xanh đậmGiá trị pH (25 ° C) 5,0 - 5,4
33Na2EDTA1lọ 500gDạng tinh thể màu trắng
34NaMoO4.2H2O1lọ 500gMolecular Weight Na2MoO4.2H2O = 241.95Dạng tinh thể màu trắng
35FeCl31lọ 500gMolecular Weight FeCl3 = 162.21Tinh thể màu xanh lục
36NaNH4HPO41lọ 500gtrọng lượng phân tử 137.0075 g/mol dạng muối tinh thể màu trắng
37Thạch - Sắt - Sunphit1lọ 500gPeptone: 10.000 Gms/LPeptone B: 5.000 Gms/LDextrose (Glucose): 5.000 Gms/LDisodium phosphate: 4.000 Gms/LSắt sunfat: 0,300 Gms/LChỉ thị Bismuth sulphite: 8.000 Gms/LMàu xanh lá cây rực rỡ: 0,025 Gms/LAgar: 20.000 Gms/L
38Thạch - Sunphit - Tryptoza1lọ 500gTryptone 15.000Soya peptone 5.000Yeast extract 5.000Sodium metabisulphite 1.000Ferric ammonium citrate 1.000Agar 15.000Final pH ( at 25°C) 7.6±0.2
39HNO3 65%7lítPhân tích (acidimetric) ≥ 65.0 %Chloride (Cl) ≤ 50 ppbPhosphate (PO₄) ≤ 10 ppbSulphate (SO₄) ≤ 200 ppbAg (Silver) ≤ 0.5 ppbAl (Aluminium) ≤ 5.0 ppb
40HCl 37%3lítPhân tích(alkalimetric) 37.0 - 38.0 %Color ≤ 10 HazenBromide (Br) ≤ 50 ppmFree chlorine (Cl) ≤ 1 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 1.0 ppm
41KI0,5kgVẻ bề ngoài: tinh thể trắng mịnĐộ hòa tan, 10g trong 10 mL H2O : Dung dịch trong suốt, không màuKhảo nghiệm: ≥99.0%pH ở 25oC, 5% trong nước 6.0-9.2Vật chất không hòa tan ≤0.005%Iốt ≤3ppmClorua & Bromua ≤0.01%Bari ≤0.002%Sunfat ≤0.005%
42Axit ascorbic0,56kgVẻ bề ngoài: Bột tinh thể trắngĐộ nóng chảy About 190oCđộ pH 2.1 ~ 2.6Đồng≤5ppmKim loại nặng ≤10ppmThạch tín ≤3ppmSắt ≤2ppm
43Chuẩn Ca 1000ppm1lọ 500mlDạng chất lỏng không màu.Mật độ 1,014 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.
44Chuẩn Mg 1000ppm1lọ 500mlMật độ 1,016 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.
45Chuẩn Cu 1000ppm1lọ 500mlMật độ 1,014 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,47 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản: +15°C to +25°C.
46Chuẩn Mn 1000ppm1lọ 500mlMật độ 1,014 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản: +15°C to +25°C.
47Chuẩn Zn 1000ppm1lọ 500mlMật độ 1,02 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,48 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản: +15°C to +25°C
48Chuẩn Cr 1000ppm1lọ 500mlMật độ 1,015 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản: +15°C to +25°C
49Chuẩn Ni 1000ppm1lọ 500mlMật độ 1,014 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản: +15°C to +25°C
50Chuẩn Co 1000ppm1lọ 500mlDensity 1.014 g/cm3 (20 °C)pH value 0.5 (H₂O, 20 °C)Bảo quản: +15°C to +25°C
51Chuẩn Fe 1000ppm1lọ 500mlMật độ 1,015 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)Bảo quản: +15°C to +25°C
52Chất chuẩn Tylozin1lọ 250mgTrạng thái vật lý rắnĐiểm/khoảng nóng chảy: 128 - 132 °CĐộ hòa tan trong nước 5 g/l ở 25 °C
53Chất chuẩn Tylozin1lọ 1gĐặc tính kỹ thuật: Theo nhà sản xuất
54Chất chuẩn Licomycin1lọ 1gTrạng thái vật lý rắnXUẤT HIỆN (MÀU SẮC) Từ trắng đến trắng nhạtXUẤT HIỆN (MẪU) Bột hoặc tinh thểTinh khiết (TLC VÙNG%) ≥ 95,0%ĐỘ RẮN (MÀU SẮC) Không màuNƯỚC ≤ 5,0%
55Chất chuẩn Streptomycin1lọ 250gVẻ bề ngoài: Bột trắng hoặc gần như trắngĐộ hòa tan: Dễn tan trong nước, khó tan trong ethanolpH (20%, nước) ở 25oC: 4.5~7.0Metanol: ≤0.3%Streptomycin B≤0.3%
56Giấy chỉ thị Ph5tệpGiấy quỳ, giấy pH là các loại giấy dùng trong thí nghiệm để đo tính kiềm và acid của dung dịch
57Màng lọc vô trùng 0,45µm x 4,7 mm4hộpmàng lọc vô trùng - Đường kính màng lọc: 47mm- Kích thước lỗ lọc: 0.45 μm- Chất liệu: Hỗn hợp cellulose màng este (MCE)
58Túi dập mẫu có lọc2hộp 500 cáiTúi dập mẫu, bao Nylon cho máy dập mẫu vi sinh có lọc, 400ml, 190x300 ( Hộp 500 cái)
59Đèn chì 56101029001cáiRecomemended curent:10mAMaximum curent:12 mASlit: 1,0nmWL: 217nm
60Đèn cadimi 56101008001cáiRecomemended curent:4mAMaximum curent:10 mASlit: 0,5nmWL: 228,8nm
61Đèn Hg 56101034001cáiRecomemended curent:4mAMaximum curent:8 mASlit: 0,5nmWL: 253,7nm
62Đèn As 56101003901cáiRecomemended curent:10mAMaximum curent:12 mASlit: 0,5nmWL: 193,7nm
63Đèn Cu, Zn, Fe, Mn 56101096001cáiRecomemended curent:10mAMaximum curent:12 mACu :Slit: 0,5nm,WL: 324,8nmFe :Slit: 0,2nm,WL: 248,3nmMn :Slit: 0,2nm,WL: 279,5nmZn :Slit: 0,2nm,WL: 123,9nm
64Đèn Ni, Cr 56101076001cáiRecomemended curent:10mAMaximum curent:15 mACr :Slit: 0,5nm,WL: 425,4nmNi: Slit: 0,2nm,WL: 232,0nm
65Đèn Ca, Mg 56101088001cáiRecomemended curent:10mAMaximum curent:12 mACa :Slit: 0,5nm,WL: 422,7nmMg: Slit: 0,5nm,WL: 285,2nm
66Cuvet than chì 63100012002hộpPartion tubes (coated)- GTA (box of 10); Serial/Lot No:104556456 10618
67Bình định mức 25ml20bìnhChất liệu: thủy tinh dung tích 25ml chia vạch
68Bình định mức 100 ml10bìnhChất liệu: thủy tinh dung tích 100ml chia vạch
69Giấy cân mẫu Bio basic canada20túiBề mặt trơn tru của nó đảm bảo việc chuyển định lượng của vật liệu được cân mà không có bất kỳ tổn thất
70Ống đong 25 ml10cáiChất liệu: thủy tinhdung tích: 25ml chia vạch
71Ống đong 50ml10cáiChất liệu: thủy tinhdung tích: 50ml chia vạch
72Ống công phá keldal loại to 300ml20cáiChất liệu: thủy tinh chịu nhiệt
73Phễu Ø650cáiChất liệu: thủy tinh
74Pipet 10ml thẳng thủy tinh5cáiChất liệu: thủy tinh dung tích 10 ml chia vạch
75Bộ điều khiển pitpet điện JOANLAP 0,1-200ml3cáiTên sản phẩm: Điện Tử loại Pipet Bộ điều khiểnPhạm vi: 0.1-200mlPin: Pin Lithium 2.4V/700mAhPipetting Tốc độ: 50ml trong ít hơn 10 giâyCho thủy tinh và nhựa pippettes từ 0.1-200ml
76Giá nhựa đựng ống vortex 1510cáiMàu sắc: XanhChất liệu: Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹGiá để có 50 lỗ chứa ống ly tâm 15ml Nhiệt độ làm việc từ -196°C - 121° C
77Giá nhựa đựng ống vortex 5010cáiMàu sắc: XanhChất liệu: Nhựa cường độ cao, chịu hóa chất đối với rượu và dung môi hữu cơ nhẹGiá để có 25 lỗ chứa ống ly tâm 50ml Nhiệt độ làm việc từ -196°C - 121° C
78Ca nhựa chia vạch 1l5cái- Tên sản phẩm: ca nhựa chia vạch - Thể tích: 1000ml - Chất liệu: nhựa PP cao cấp
79Ca nhựa chia vạch 2l5cái- Tên sản phẩm: ca nhựa chia vạch - Thể tích: 2000ml - Chất liệu: nhựa PP cao cấp
80Thìa cân mẫu 2 đầu10cáichất liệu inox 304 chống rỉ
81Thìa inox to5cáichất liệu inox 304 chống rỉ
82Giấy lọc tờ100tờGiấy lọc 60x60cm dùng trong thí nghiệm để lọc dung môi và chất lỏng. Giấy 60x60cm kích thước lớn tiết kiệm người dùng có thể cắt ra nhỏ theo kích thước phễu lọc. Giấy lọc ứng dụng trong nhiều ngành như công nghiệp thực phẩm, nông nghiệp, giám sát ô nhiễm không khí,.v.v
83Găng tay y tế có bột30hộpGăng tay y tế có bột là loại găng tay bên ngoài và bên trong được phủ một lớp bột. Lớp bột này giúp cho thao tác đeo và gỡ bỏ găng tay dễ dàng và thuận tiện hơn
84Khẩu trang vải hoạt tính20cáiKhẩu trang hoạt tính là một loại mặt nạ bảo vệ được sử dụng để bịt vùng mặt (thường là mũi, miệng) để bảo vệ người đeo khỏi bị lây nhiễm các loại vi khuẩn
85Bông y tế thấm nước5bịch 1kgĐóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12kg.Được làm từ 100% bông tự nhiên.Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da.Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch
86Chổi rửa ống nghiệm nhỏ5cáiĐầu chổi thẳng dùng rửa các dụng cụ thí nghiệm thẳng, các dụng cụ loại khác có đường cong như bình cầu thì phải chọn loại đầu chổi cong hoặc miệng hẹp như pipet thì nên lựa đầu cọ nhỏ
87Bộ dao và cối khô philip HR21155BộBộ cối và dao xay khô chính hãng philip.Bộ sản phẩm bao gồm vỏ cối, lưỡi dao.Chất liệu bằng nhựa chính hãng của philip
88Bình xịt cồn5cáiDung tích: 500mlChất liệu: HDPEMàu: Tự nhiênĐường kính miệng: 25mmĐường kính thân: 68mmChiều cao: 240mmCó 2 kiểu xịt: Dạng phun sương và dạng tia
89Cốc nhôm sấy mẫu có nắp ф7cm20cáiCốc sấy bằng nhôm
90Nhiệt ẩm kế5cáidùng đo nhiệt độ và độ ẩm
91Dao gạt chuyên dụng3cáiDao sắc sửa dụng được nhiều lầnDao có thể bẻ 13 lầnGạt nhựa dẻDễ gạt, gạt sạch nước
92Giấy đặt nảy mầm100cáiLoại giấy chuyên dụng dùng để đặt hạt nảy mầm trong phòng thí nghiệm khảo nghiệm giống
93Tấm inox (4cmx5cm)4cáicchaats liệu inox chống rỉ
94Tấm inox (15cmx20cm)4cáicchaats liệu inox chống rỉ
95Màng lọc cỡ lỗ 0,2 μm5hộpMàng lọc Syringe tiệt trùng (Sartorius™ Minisart™ NML Syringe Filters) lọc được các dung tích từ nhỏ đến vừa. Dễ dàng sử dụng và gắn với đầu bơm tiêm lọc
96Màng lọc cỡ lỗ 0,45 μm5hộpMàng lọc Syringe tiệt trùng (Sartorius™ Minisart™ NML Syringe Filters) lọc được các dung tích từ nhỏ đến vừa. Dễ dàng sử dụng và gắn với đầu bơm tiêm lọc
97Tấm tản nhiệt amiang dùng cho bếp điện từ5cáiKích thước: 1270mm*1270mm; Độ Dày: 0.5mm đến 5mm
98Khí Argon20bìnhchất lượng ≥99,999%, đầy, P nạp≥ 15 Bar , P sử dụng 135- 140 bar
99Khí Axetylen3bìnhkhối lượng trước nạp 52,8 kg, khối lượng sau nạp: 61,0kg
100Khí Nito3bìnhchất lượng ≥99,999%, đầy, P nạp≥ 15 Bar , P sử dụng 150 bar, thể tích bình 40 lít
101Bình tỷ trọng 50ml2cáiBình đo tỷ trọng 50ml Simax. Code: 2030100006983. Bình đo tỷ trọng được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, nút thủy tinh có lỗ nhỏ, được sử dụng để đo tỷ trọng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Dụng cụ, hóa chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, tài chính53
2 Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao 2 Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->