Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:32:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính thu âm thanh chuyên dụng gồm: | 0 | Bộ | Chi tiết tại từng hạng mục | ||
| 2 | Bộ máy tính biên tập âm thanh, phần cứng máy tính Core i5 | 1 | Bộ | - CPU: Core i5-10400F- RAM: 16GB (8x2)- Ổ cứng: SSD 500GB, HDD 2TB- Cạc màn hình:GTX1050 4GB hoặc cao hơn- Case, nguồn 500W- Keyboad, mouse- Màn Hình 23.8 INCH FullHD 1920x1080 | ||
| 3 | Bộ lưu điện Santak TG1000 | 1 | Bộ | - Bộ lưu điện UPS 1000VA/600W - 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz) | ||
| 4 | Micro thu âm, cạc âm thanh, tai nghe: | 0 | Bộ | Chi tiết tại từng hạng mục | ||
| 5 | Bàn điều khiển ICON Qcon Pro G2 | 1 | Chiếc | - Bàn trộn âm và điều khiển studio thế hệ thứ 2 (G2) với 9 cần gạt tự động (motorized fader) có độ nhạy tiêu chuẩn, sử dụng kết nối USB cho cả PC và MAC trên mọi hệ điều hành. - Tích hợp trình điều khiển Mackie Control và Mackie HUI cho phép sử dụng với hầu hết phần mềm chuyên dụng như Cubase/Nuendo, Logic Pro, Ableton Live, ProTools, Studio One, Digital Performer, FL Studio, Samplitude, Reaper, Bitwig, Reason, Sonar, và Audition. | ||
| 6 | Micro thu âm chuyên nghiệp Neumann TLM 103 Studioset | 1 | Chiếc | Micro thu âm Neumann TLM 103 là sản phẩm bán chạy nhất của Neumann những năm gần đây, TLM 103 có nhiều ưu điểm bởi nó được thiết kế với màng rung từ chiếc micro huyền thoại U87 và công nghệ TLM tiên tiến mang lại cho chiếc micro này nhiều giải thưởng lớn trong ngành công nghiệp âm thanh | ||
| 7 | Màng lọc âm OCP8 | 1 | Chiếc | Màng lọc chất liệu vải tổng hợp sử dụng cho micro thu âm, OCP8 có cổ ngỗng mềm dẻo và phụ kiện lắp nối chắc chắn. | ||
| 8 | Micro thu âm chuyên nghiệp Rode | 1 | Chiếc | - Nguồn điện yêu cầu: P48 (48V), P24 (24V) phantom supply - Hướng thu: Định Hướng - Tần số: 20 Hz - 20 kHz - Điện trở đầu ra: 100Ω - Tiếng ồn tín hiệu tỷ lệ:> 88 dB SPL (A - weighted mỗi IEC651) - Tiếng ồn tương đương: 5 dB SPL (A - weighted mỗi IEC651) - SPL tối đa: 137dB SPL (@ 1kHz, 1% THD vào 1KΩ tải) - Điện áp đầu ra tối đa: 13,7 dBu (@ 1kHz, 1% THD vào 1KΩ tải) - Độ nhạy: -32 dB lại 1 Volt / Pascal (25 mV @ 94 dB SPL) + / - 2 dB @ 1kHz - Trọng lượng: 326gm - Kích thước: 190mmH x 50mmW x 50mm | ||
| 9 | Chân Micro Soundking DD058B | 2 | Chiếc | - Chân micro 3 chân- Chiều cao tối đa : 1.76m- Chiều cao tối thiểu : 0.8m- Trọng lượng : 2.66 kg | ||
| 10 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh Steinberg | 1 | Chiếc | Card âm thanh cao cấp với thiết kế đặc biệt với 2 ngõ vào cho Micro/Guitar được trang bị mạch khuếch đại D-PRE Class A kết hợp với biến áp Neve do chính huyền thoại sống Rubert Neve thiết kế. Ngoài ra, card còn có thêm 2 ngõ vào cho line, ngõ vào ra MIDI và giao diện USB2.0 dễ dàng kết nối với máy tính tiện dụng và có tính lưu động. UR-RT2 là giải pháp dành cho kỹ sư âm thanh, nhạc sỹ hòa âm thu âm chuyên nghiệp | ||
| 11 | Bộ khuếch đại phân chia Behringer | 1 | Chiếc | Tính năng nổi bật 6-Channel High-Power Headphones Mixing Distribution Amplifier | ||
| 12 | Tai nghe kiểm tra âm thanh Roland | 3 | Chiếc | Type of Construction: Closed type; dynamicDriver: 40 mm in diameterSensitivity: 92 dB/mWMaximum Input: 1000 mWImpedance: 32 ohmFrequency Response: 10–22,000 HzWeight: 190 g (7 oz) (without cord)Cord: 3 m (10')Plug: Stereo mini (gold-plated)/ Plug adaptor (mini plug to 1/4 inch phone plug) | ||
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Dây jack tín hiệu và phụ kiện lắp đặt:- Dây tín hiệuâm thanh- Jack Canon kết nối tín hiệu XLR- Dây tín hiệu HDMI, VGA- Ổ cắm điện- Dây mạng, hạt mạng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi