Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704190-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 10:24:00 đến ngày 2022-07-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,872,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0468E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + Thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng;Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục Phòng cháy chữa cháy): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục PCCC phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử..- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng hạng mục lắp đặt thiết bị): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Đã là phụ trách quản lý chung 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, là cán bộ chuyên ngành thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin; Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình dân dụng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình PCCC/hạng mục công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát Nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 10T (Đăng ký và kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường tiểu học Thượng Vực 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 628.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,291 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,933 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,789 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,902 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,444 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,235 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,126 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,952 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,855 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,336 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,264 | m3 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,799 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,039 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,377 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,184 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,166 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,187 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,946 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 62 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn bản thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | 100m2 |
| 65 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,14 | md |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,928 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,838 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,661 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,961 | m3 |
| 75 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 80 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 82 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,203 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,318 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,404 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,454 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,938 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,86 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,937 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,4 | m |
| 90 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,857 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,722 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.167,189 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,908 | m2 |
| 94 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,843 | m3 |
| 95 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,372 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,404 | m2 |
| 97 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,04 | m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,669 | m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | m |
| 100 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,958 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,938 | m2 |
| 105 | Chụp Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 106 | Bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,32 | cái |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,223 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,787 | m2 |
| 109 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,7 | md |
| 110 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,863 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,33 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 114 | Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,543 | m2 |
| 115 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,048 | m2 |
| 117 | Lam nhôm chữ Z dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 119 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,12 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,136 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lam nhôm khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 123 | Lam chắn nắng C85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 124 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 125 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 127 | Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 128 | Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 129 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 130 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 131 | Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 134 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 137 | Mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 140 | Mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 143 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 145 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 146 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 151 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 152 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 154 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 159 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 160 | Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 161 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 162 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 163 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 164 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 165 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 166 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 167 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.810 | m |
| 168 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 169 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 170 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 171 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 172 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 173 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 174 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | m |
| 175 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715 | m |
| 176 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 177 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 178 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 179 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 180 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | hộp |
| 181 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m |
| 182 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,665 | m3 |
| 183 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 186 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 187 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 188 | Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 189 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 190 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 191 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 192 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 193 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Hạt đầu mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 195 | Hạt ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 197 | Mặt che ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 198 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Bộ phát Router Wifi 4 ăng ten rời 6 AX1500, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Bộ chuyển đổi quang điện mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 205 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 206 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 207 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 208 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 209 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 210 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 212 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 214 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 215 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,726 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,725 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,774 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,892 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,879 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 39 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,884 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,997 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,997 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 52 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,972 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,842 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,417 | m3 |
| 60 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,519 | m3 |
| 65 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,203 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,477 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,654 | m3 |
| 70 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,215 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,783 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 79 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,189 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 84 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn bản thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 87 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,27 | md |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,388 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,245 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,082 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,859 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | m3 |
| 98 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 103 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,314 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,899 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,629 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,212 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,859 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,282 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,28 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,583 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4 | m |
| 113 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,975 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,841 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.873,004 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,876 | m2 |
| 117 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,393 | m3 |
| 118 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,56 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,836 | m2 |
| 120 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,06 | m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,907 | m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | m |
| 123 | Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,122 | m2 |
| 124 | Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,476 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,95 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,659 | m2 |
| 127 | Khoét lỗ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 129 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 130 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 131 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,68 | m2 |
| 132 | Trần nhôm 600x600mm dày 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,68 | m2 |
| 133 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,378 | m2 |
| 136 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,547 | m2 |
| 138 | Chụp Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 139 | Bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,08 | cái |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,586 | m2 |
| 142 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,43 | md |
| 143 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,675 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 148 | Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m2 |
| 149 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,518 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,578 | m2 |
| 151 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,447 | m2 |
| 154 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 157 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 159 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 162 | Lớp nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m2 |
| 163 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 166 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m2 |
| 167 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 169 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | tấn |
| 170 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,681 | m2 |
| 172 | Bulong M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 173 | Bulong M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 175 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày 5mm, nhôm dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,056 | m2 |
| 176 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m |
| 177 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 178 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 179 | Đèn Led Panel tròn D160, 1x12W, 220V, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 180 | Đèn Led Downlight D110/9W, 220V lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 181 | Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 182 | Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 183 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 184 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 185 | Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Quạt thông gió D250-1x30W, 220V, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 189 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 192 | Mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 195 | Mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 198 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 200 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 201 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 204 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 205 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 207 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 208 | MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 211 | Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 212 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 213 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 214 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 215 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 216 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.110 | m |
| 217 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 218 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 219 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 220 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 221 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 222 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 223 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 224 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 225 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 226 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 227 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | hộp |
| 228 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 229 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,995 | m3 |
| 230 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 233 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 234 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 235 | Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 236 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 237 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 238 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 239 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 240 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Hạt đầu mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 242 | Hạt ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 244 | Mặt che ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 245 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Bộ phát Router Wifi 4 ăng ten rời 6 AX1500, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Bộ chuyển đổi quang điện mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 252 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 253 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 254 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 255 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 256 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 258 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 260 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 262 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 264 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 265 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 268 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 269 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 270 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 272 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 273 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 274 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 275 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 276 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 277 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 279 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 283 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 284 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 286 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 287 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 288 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 292 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 293 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 296 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 299 | Kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 302 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 303 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 305 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 306 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 307 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 308 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 309 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 310 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 311 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 312 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 313 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 314 | Chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 315 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 316 | Chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 317 | Chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 318 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 319 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 321 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 322 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 324 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 325 | Y nhựa uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Y nhựa uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 327 | Y nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 328 | Y nhựa uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 329 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 330 | Tê nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 332 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 333 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 334 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 335 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 336 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 337 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 338 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 339 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 340 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 341 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 342 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 343 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 344 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 345 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 346 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 347 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 348 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 349 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 350 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 351 | Chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 352 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 353 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Y nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 355 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 356 | Phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 357 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 358 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 359 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 5 PHÒNG + PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,752 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,437 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,225 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,401 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,153 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,487 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,953 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 40 | Đào móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,887 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,794 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,794 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m2 |
| 53 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,266 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,707 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,472 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,725 | m3 |
| 61 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,937 | m3 |
| 66 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,121 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,044 | m3 |
| 71 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,253 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,503 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,946 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 85 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn bản thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | 100m2 |
| 88 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,75 | md |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,928 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,741 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,832 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,636 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,369 | m3 |
| 98 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,872 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 103 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,237 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,042 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,64 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,972 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,841 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,663 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,36 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,536 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,98 | m |
| 113 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,841 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,612 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.222,4 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,2 | m2 |
| 117 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,786 | m3 |
| 118 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,402 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,434 | m2 |
| 120 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,46 | m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,115 | m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,901 | m |
| 123 | Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,964 | m2 |
| 124 | Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,239 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,56 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 127 | Khoét lỗ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 129 | Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 130 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,927 | m2 |
| 131 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,239 | m2 |
| 132 | Trần nhôm 600x600mm 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,239 | m2 |
| 133 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,641 | m2 |
| 136 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,498 | m2 |
| 138 | Chụp Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 139 | Bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,72 | cái |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,448 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,976 | m2 |
| 142 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,24 | md |
| 143 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 148 | Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,335 | m2 |
| 149 | Cửa chống cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,518 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,108 | m2 |
| 151 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,473 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,853 | m2 |
| 154 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 157 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 159 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 162 | Lớp nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m2 |
| 163 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 166 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m2 |
| 167 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 169 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 170 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 171 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Đèn Led Downlight D110/9W, 220V lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 173 | Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 174 | Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 175 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 176 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 177 | Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 178 | Quạt thông gió D250-1x30W, 220V, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Quạt thông gió âm trần KT 275x275mm, 1x30W,220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 182 | Mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 185 | Mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 188 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 190 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 191 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 193 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 194 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 198 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 201 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 206 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 207 | Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 208 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 209 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 210 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 211 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 212 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 213 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 214 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 215 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.940 | m |
| 216 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 217 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 218 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 219 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 220 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 221 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 222 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 223 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220 | m |
| 224 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 225 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 226 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 227 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | hộp |
| 228 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | hộp |
| 229 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 230 | Ống nhựa uPVC D110, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 231 | Ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 232 | Cửa gió che mưa Louver KT 250x250, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Ổ cắm mạng âm sàn 1 hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 234 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 238 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 239 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 240 | Hạt đầu mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 241 | Hạt ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 243 | Mặt che ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 244 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Bộ phát Router Wifi 4 ăng ten rời 6 AX1500, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Bộ chuyển đổi quang điện mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 251 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 252 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 253 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 254 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 255 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,115 | m3 |
| 256 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 257 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 258 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 259 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 260 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 261 | Dây điện CU/PVC 1x35mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 262 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 263 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 264 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 265 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 266 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 271 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 275 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 277 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 280 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 281 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 283 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 284 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 285 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 286 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 287 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 288 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 290 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 295 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 296 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 297 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 298 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 299 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 300 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 301 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 305 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 309 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 312 | Kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 313 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 315 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 316 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 317 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 319 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 320 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 321 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 322 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 323 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 324 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 325 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 326 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 327 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 328 | Chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 329 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 330 | Chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 331 | Chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 332 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 333 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 334 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 335 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 336 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 337 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 338 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 339 | Y nhựa uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 340 | Y nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 341 | Y nhựa uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 342 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 343 | Tê nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 344 | Tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 345 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 347 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 348 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 349 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 350 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 351 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 352 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 353 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 354 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 355 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 356 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 357 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 358 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 359 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 360 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 361 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 362 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 363 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 364 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 365 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 366 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 367 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 368 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,234 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,111 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,914 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 40 | Đào móng bể phốt, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,447 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 51 | Bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,997 | m2 |
| 54 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,997 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 56 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,175 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,766 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,178 | m2 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,848 | m3 |
| 64 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,888 | m3 |
| 68 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,894 | m3 |
| 73 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | m3 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,081 | m2 |
| 89 | Bu lông M25x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Bu lông M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Bu lông M14x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | 100m2 |
| 93 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | md |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,949 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,307 | m3 |
| 98 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,127 | m3 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,488 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,537 | 100m2 |
| 105 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,975 | m3 |
| 107 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,031 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,354 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,401 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,907 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,484 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,908 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,5 | m2 |
| 114 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,768 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,46 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,755 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,799 | m2 |
| 118 | Đắp chi tiết phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Mài nền, xoa nhám mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,63 | m2 |
| 120 | Sơn sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,63 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,457 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,053 | m2 |
| 123 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,18 | md |
| 124 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,933 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,649 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,741 | m2 |
| 127 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m |
| 128 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 129 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m2 |
| 130 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 133 | Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,088 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,03 | m2 |
| 135 | Lam nhôm chữ Z dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,11 | m2 |
| 136 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,11 | m2 |
| 137 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,748 | m2 |
| 140 | Gia công hệ khung treo trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép treo trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,517 | m2 |
| 143 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,081 | m2 |
| 144 | Trần nhôm 600x600mm 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,081 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,82 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,833 | m2 |
| 147 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 148 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 149 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m2 |
| 150 | Khoét lỗ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 151 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,456 | m2 |
| 152 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 153 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 155 | Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | m2 |
| 157 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 158 | Bơm keo Hilti liên kết bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Bulong M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 160 | Lợp mái kính an toàn 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 161 | Kính dán an toàn 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 162 | Chân nhện liên kết kính 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 163 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | md |
| 164 | Tôn phẳng che khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | md |
| 165 | Đèn Led Highbay 100W, KT 230x152mm treo vào xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 166 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 167 | Đèn Led pha 1x100W, gắn tường chiếu rọi sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Đèn Led ốp trần D LN12 300/24W (IP54)-220V, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 169 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Quạt treo tường công nghiệp D650, công suất 1x80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Quạt thông gió D300-1x35W, 220V, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 175 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 178 | Mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 183 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 184 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 185 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 189 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 190 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 191 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 192 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 193 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 194 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 195 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 196 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 197 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 198 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 199 | Xích treo mạ kẽm D8 treo đèn Highbay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | kg |
| 200 | Đai treo + móc treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 201 | Bulong + nở sắt M10 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 202 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 206 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 207 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 208 | Dây điện CU/PVC 1x25mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 209 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 210 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 211 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 213 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 231 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 232 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 233 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 235 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 237 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Côn nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 248 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 254 | Kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 257 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 258 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 260 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 262 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 263 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 264 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 265 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 266 | Chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 268 | Chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 269 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 270 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 272 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 275 | Y nhựa uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 276 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | Tê nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 281 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 284 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 286 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 287 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 288 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 289 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 290 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 291 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,498 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,432 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,216 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,422 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,078 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,123 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,255 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,612 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,562 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,598 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,491 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,432 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,4 | 1m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,136 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100kg |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,841 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,752 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,612 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,562 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,617 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,694 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,686 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,528 | m2 |
| 31 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,02 | m2 |
| 33 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,337 | m |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,826 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,873 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,35 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,19 | m2 |
| 39 | Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,355 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,895 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,49 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,544 | 1m2 |
| 44 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,299 | m2 |
| 47 | Gia công lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,545 | m2 |
| 49 | Bulong M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,8 | cái |
| 50 | Chụp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 52 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | md |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 54 | Bộ đèn lớp học tube led BD 18L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 55 | Bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/18W + cần congson | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 57 | Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 63 | Mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 66 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 68 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 69 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt chân đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 75 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 226kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 79 | Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 82 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.920 | m |
| 85 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 86 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 87 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 88 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 89 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 90 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 91 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315 | m |
| 92 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 93 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | hộp |
| 94 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 95 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 96 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 97 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 100 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,775 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 105 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 106 | Dây điện CU/PVC 1x25mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 107 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 108 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 109 | Hạt đầu mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Hạt ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 112 | Mặt che ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Bộ chuyển đổi quang điện mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 119 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 120 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 121 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 123 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 124 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 129 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,643 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.592,238 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m3 |
| 6 | Lớp nylong chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.590 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,4 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.474 | m2 |
| 10 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,659 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,659 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,443 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,443 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu vào bồn cây, bó vỉa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Lớp nylong chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block lục giác 160xx160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 24 | Cây phượng đỏ. Đường kính thân 15-20cm, chiều cao cây 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 25 | Cây Sang. Đường kính thân 20-25cm, chiều cao cây 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 26 | Cây Bàng Đài Loan. Đường kính thân 20-25cm, chiều cao cây 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 27 | Khóm hồng lộc 01 khóm 3 cây. bụi D30-40mm, cao 1.2-1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | khóm |
| 28 | Cây mai vạn phúc, bụi D60cm, cao 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây/lần |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây/lần |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,113 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,395 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,494 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,382 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,336 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,051 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,336 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,051 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,815 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 50 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 51 | Bộ đèn tube Led T8 dài 1,2m, 1x18W/220V, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Mặt che công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 68 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 69 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 70 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 71 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Cút nhựa 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 , SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | m3 |
| 10 | Bu lông chân cột M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,165 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | 100m2 |
| 19 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | md |
| 20 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | md |
| 21 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 26 | Cole sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,224 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,983 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,461 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | tấn |
| 10 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | md |
| 11 | Bê tông thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,924 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,285 | tấn |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,279 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,488 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,488 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,624 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,488 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,112 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,247 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,533 | m2 |
| 42 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,339 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,474 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,368 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,368 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,474 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 50 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 54 | Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V Contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | ủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 71 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 72 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 74 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,759 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,067 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,682 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,682 | m2 |
| 87 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m2 |
| 88 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,207 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 90 | Lớp sỏi lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 91 | Lớp sỏi cát sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 92 | Lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 93 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Van chặn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Rắc co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Nối thằng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Nối thằng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 106 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Vanh thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,997 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,997 | m2 |
| 21 | Gia công cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,105 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Chốt, then ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đào móng biển cổng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | m2 |
| 41 | Chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,329 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,555 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,736 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,291 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,747 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,774 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,63 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,595 | m2 |
| 66 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,556 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,427 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,751 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,882 | m3 |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m2 |
| 74 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 75 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,833 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,863 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,849 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,07 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,908 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,772 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,75 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,726 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,656 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,614 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,677 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,677 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,775 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Mua gạch không nung đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.583 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 21 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3 pha 3 cực 250A, ICU=42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đèn báo pha 220V, 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Biến dòng hạ thế 350/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng 20x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 36 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp 5(6)A CL0.5, hữu công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Đầu co nhiệt hạ thế 0.4/1KV loại 150-240mm2, 4 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đai thép không gỉ cố định luồn cáp trên cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Chụp nhựa cao su chống nước HDPE DN130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ghíp nhôm đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bộ đèn Led pha D CP03L1x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Bulong + nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 50 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 51 | Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 52 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 53 | Kẹp ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | cái |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 55 | Vít nở nhựa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | cái |
| 56 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 57 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,108 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 60 | Mua gạch không nung đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | viên |
| 61 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 62 | Sứ báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cáp quang 4FO (DB4 Core) loại ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 65 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 66 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Giếng khoan công nghiệp D90 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=83-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-5.4m3/h, H=32.5-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Rọ hút đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Cút nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Van đồng 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Van đồng 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van đồng 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van đồng 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Kép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Kép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Van bi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,774 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,181 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,165 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,156 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,633 | m2 |
| 60 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,24 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,132 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | 1 cấu kiện |
| 65 | Song chắn rác bằng gang KT 570x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Song chắn rác bằng gang KT 500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Đào cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 70 | Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 71 | Đế Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 30 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy 12Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo Beam kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đế đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.939 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 40 đôi 40x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.472 | m |
| 21 | Lắp đặt ống mềm PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 22 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | cái |
| 24 | Lắp đặt chia 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | hộp |
| 25 | Ống nhựa hdpe D32/25 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 27 | Lắp đặt man sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp nhựa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 32 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 33 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 5 đế |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | cái |
| 48 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 49 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,929 | m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 70 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 80 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 81 | Zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Zoăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Bulông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Bulông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bình |
| 88 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 91 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 96 | Zoăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPRd65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Măng sông ren trong nhiệt PPRD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Măng sông ren ngoài nhiệt PPRD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê hàn nhiệt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Khoan rút lõi gạch để đi ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 102 | Khoan rút lõi trần bê tông để đi ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m3 |
| 105 | Lắp đặt máy bơm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 106 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 108 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt cốt 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 115 | Lắp đặt alarm van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt rọ hút D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt y lọc D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Khớp nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt y lọc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van an toàn d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van chặn D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê ren 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút ren d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | TÊ ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút ren 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút ren d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | TÊ thu hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu hàn D100mm/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu hàn D50/32mm - côn thu đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Côn thu ren 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 153 | Goăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 154 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 155 | Lắp bích thép đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 156 | Goăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 157 | Côn thu ren 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt zắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt zoăng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 162 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=79 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=79 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=84m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC MUA SẮM TẠI CƠ SỞ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 7 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn học sinh phòng tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 10 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 11 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 14 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 15 | Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 16 | Tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ lưu điện 2000VA Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Ổn áp 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Bảng trượt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 22 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 23 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Màn hình hiển thị LCD giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Màn hình hiển thị LCD học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 28 | Cổng D- sub | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 30 | Bộ âm thanh công suất Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 31 | Tivi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 35 | Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Đàn organ học sinh kèm phụ kiện chân đàn, bao da. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 37 | Hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 38 | Ghế học sinh học nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 39 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 41 | Ghế học sinh 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 42 | Bảng từ có ray trượt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Tủ đựng đồ dụng cụ mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 46 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 48 | Ghế học sinh 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Chiếc |
| 49 | Bảng từ có ray trượt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | Giá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 51 | Giá báo tạp chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 52 | Bàn đọc học sinh 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 53 | Bàn đọc học sinh 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 54 | Ghế đọc học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Chiếc |
| 55 | Kệ góc thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 56 | Giá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 57 | Giá báo tạp chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 59 | Kệ góc thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | Tủ thiết bị đồ dùng học tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | Kệ kho sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | Trống trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 63 | Bàn làm việc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Ghế làm việc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Bàn làm việc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 68 | Ghế làm việc to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 69 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 70 | Bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 72 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 73 | Tủ đựng đồ dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 74 | Giường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 76 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 78 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 79 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 80 | Bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 82 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 83 | Tủ tài liệu, tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Giá thiết bị 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Giá để trống, cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Bộ kèn sinh hoạt đoàn đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Bàn họp phòng hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 89 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Chiếc |
| 90 | Tivi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | Hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 92 | Kệ để tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 93 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Pho |
| 96 | Phông cờ, sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Mô hình nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Bục trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Vách trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Tủ trưng bày bằng khen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Khung ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Bảng lịch sử, phát triển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bảng thành tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Pho |
| 107 | Thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 108 | Bàn chờ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 109 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 110 | Giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 111 | Tủ để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 112 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 113 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 114 | Tủ đựng hồ sơ cánh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 115 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 116 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 117 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 118 | Tủ đựng hồ sơ cánh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 119 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 120 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 121 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 122 | Tủ đựng đồ dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 123 | Bảng từ trắng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 124 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 125 | Dây kéo co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Bàn bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Vợt bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 128 | Bộ Vợt cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 133 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 134 | Đầu ghi hình IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 135 | CAMERA DOME IP 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chiếc |
| 136 | Ổ Cứng WD PURPLE 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 137 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 138 | Switch Linksys LGS124P - 24 Port POE Gigabit Unmanaged | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 139 | Tủ điện trong nhà 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 140 | Hộp nối dây ,bắt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chiếc |
| 141 | Hạt Mạng RJ45 CAT5E Commscope/AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Túi |
| 142 | Bộ 2 cáp truyền tín hiệu cho camera IP thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây (chiều dài 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 144 | Ống ren nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 145 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 146 | ODF hộp đấu quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 147 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Mắt |
| 149 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 150 | Loa thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 151 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Loa siêu trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 153 | Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | Crosserver | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Behringer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 157 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Giá đẩy loa có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 160 | Dây loa, phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| 162 | Máy chiếu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Chiếc |
| 163 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 164 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0468E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + Thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng;Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục Phòng cháy chữa cháy): | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục PCCC phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng: | 2 | ≥ 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện: | 1 | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử..- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng hạng mục lắp đặt thiết bị): | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Đã là phụ trách quản lý chung 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: | 2 | ≥ 01 người, là cán bộ chuyên ngành thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin; Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình dân dụng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình PCCC/hạng mục công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát Nước: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu thép | ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≤ 10T (Đăng ký và kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi