Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704190-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220632044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 10:24:00 đến ngày 2022-07-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,872,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0468E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + Thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng;Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục Phòng cháy chữa cháy):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục PCCC phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử..- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng hạng mục lắp đặt thiết bị):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Đã là phụ trách quản lý chung 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, kỹ thuật phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, là cán bộ chuyên ngành thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin; Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình dân dụng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình PCCC/hạng mục công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát Nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 10T (Đăng ký và kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học Thượng Vực
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta, Công ty TNHH công nghệ An Nghĩa. + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Đông Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 628.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,291m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,933100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,789tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,902100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m
10Cọc thép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V116mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,938m3
13Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V136,444m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,927100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,235m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V73m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,126tấn
26Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,952m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
33Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,855m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
37Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31,336m3
38Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,912100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V70,264m3
43Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,799100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,825tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,279tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,039tấn
47Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V141,377m3
48Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,184100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,166tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,564m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
53Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,187m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
57Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,946m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
62Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
63Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn bản thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
64Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,829100m2
65Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V78,14md
66Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,928m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,018100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V218,838m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,661m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,961m3
75Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
76Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
77Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
78Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,653m3
80Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,765100m3
81Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
82Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,203m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,318m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,404m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.589,454m2
86Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V597,938m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.253,86m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V725,937m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,4m
90Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V427,857m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,722m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.167,189m2
93Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149,908m2
94Ngâm nước XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V51,843m3
95Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V205,372m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,404m2
97Vét rãnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V168,04m
98Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V11,669m
99Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5,448m
100Trụ cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Sản xuất lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
102Lắp dựng lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V63,958m2
103Sản xuất lan can Inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1,346tấn
104Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V113,938m2
105Chụp Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
106Bulong liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V414,32cái
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,223m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,787m2
109Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V698,7md
110Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,863m2
111Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,33m2
112Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
113Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
114Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,543m2
115Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,173m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V263,048m2
117Lam nhôm chữ Z dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
118Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
119Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,651tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V150,12m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,136m2
122Lắp dựng lam nhôm khu cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,64m2
123Lam chắn nắng C85Mô tả kỹ thuật theo chương V23,64m2
124Bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH/18Wx2 + cần treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
125Bộ đèn chiếu sáng bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
127Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
128Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
129Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
130Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
131Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
134Mặt che công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
137Mặt che công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
140Mặt che công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
143Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
145Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V76hộp
146Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
147Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
149Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
151MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
152MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
154MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
159Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
160Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
161Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
162Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
163Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
164Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
165Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
166Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
167Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.810m
168Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18m
169Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V90m
170Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V250m
171Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
172Ống gen nhựa cứng PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
173Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
174Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.235m
175Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.715m
176Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
177Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
178Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
179Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
180Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V240hộp
181Ống uPVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m
182Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,665m3
183Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
184Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
186Dây thu sét mái thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
187Dây dẫn thép mái tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
188Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
189Thanh thép dẹt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V60m
190Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
191Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
192Bulông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
193Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Hạt đầu mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
195Hạt ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
196Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
197Mặt che ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
198Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Giá đỡ tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Bộ phát Router Wifi 4 ăng ten rời 6 AX1500, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Bộ chuyển đổi quang điện mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
205Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
206Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
207Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
208Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
209Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
210Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
211Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
212Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
214Vít nở nhựa M8Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
215Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,726m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,354100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,709tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,725100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m
10Cọc thép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V85mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,163m3
13Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V98,774m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,892m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,879m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65tấn
26Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m3
32Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
34Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
39Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,884m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
41Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
43Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
44Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,997m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,997m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25m2
52Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V40,972m2
53Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V14,842m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,975m2
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
56Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
59Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25,417m3
60Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,352tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,519m3
65Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,203100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,072tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,477tấn
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V105,654m3
70Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,215100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,783tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,934m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
75Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,816m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
79Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,189m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
84Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
85Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn bản thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
86Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
87Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,27md
88Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,831tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,831tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,388m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,162100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V160,245m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,413m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,082m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,859m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,774m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,517m3
98Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,395m3
100Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
101Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,701m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817m3
103Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m3
104Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,314m3
105Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,899m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,629m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,212m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V962,859m2
109Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,282m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V877,28m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V573,583m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,4m
113Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V333,975m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V470,841m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.873,004m2
116Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V819,876m2
117Ngâm nước XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V38,393m3
118Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V133,56m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,836m2
120Vét rãnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V85,06m
121Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5,907m
122Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3,526m
123Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60,122m2
124Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,476m2
125Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,95m2
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,659m2
127Khoét lỗ mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
129Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
130Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
131Thi công trần nhôm 600x600x0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,68m2
132Trần nhôm 600x600mm dày 0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V79,68m2
133Trụ cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Sản xuất lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
135Lắp dựng lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,378m2
136Sản xuất lan can Inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,871tấn
137Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V74,547m2
138Chụp Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
139Bulong liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V271,08cái
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
141Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,586m2
142Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V590,43md
143Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,675m2
144Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,49m2
145Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
147Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
148Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,26m2
149Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9,518m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V206,578m2
151Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,447m2
154Đào móng đường dốc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
155Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
156Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
157Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
159Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
160Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
161Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
162Lớp nylon lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,376m2
163Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
166Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,644m2
167Sản xuất lan can Inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
168Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
169Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,065tấn
170Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,065tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,681m2
172Bulong M20x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
173Bulong M18x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Bulong M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
175Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày 5mm, nhôm dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,056m2
176Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,7m
177Bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH/18Wx2 + cần treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
178Bộ đèn chiếu sáng bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
179Đèn Led Panel tròn D160, 1x12W, 220V, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
180Đèn Led Downlight D110/9W, 220V lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
181Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
182Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
183Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
184Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
185Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
186Quạt thông gió D250-1x30W, 220V, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
189Mặt che công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
192Mặt che công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
194Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
195Mặt che công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
196Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
198Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
200Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
201Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
202Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
203Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
204Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
205MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
207MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
208MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
209MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
211Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
212Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
213Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
214Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
215Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
216Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.110m
217Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V280m
218Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V735m
219Ống gen nhựa cứng PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
220Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
221Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
222Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
223Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
224Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
225Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
226Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
227Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V310hộp
228Ống uPVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
229Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,995m3
230Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
231Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
233Dây thu sét mái thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
234Dây dẫn thép mái tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
235Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
236Thanh thép dẹt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V52m
237Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V205cái
238Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
239Bulông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
240Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
241Hạt đầu mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
242Hạt ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
243Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
244Mặt che ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
245Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Giá đỡ tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Bộ phát Router Wifi 4 ăng ten rời 6 AX1500, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Bộ chuyển đổi quang điện mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
252Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
253Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
254Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
255Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
256Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
257Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
258Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
259Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
260Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
261Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
262Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
263Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
264Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
265Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
266Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
267Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
268Lắp đặt phễu thu Inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
269Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
270Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Chống thấm cổ ống thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
272Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
273Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
274Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
275Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
276Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
277Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
279Côn nhựa PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Côn nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
283Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
284Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
285Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
286Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
287Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
288Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Tê nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
291Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
292Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
293Rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
294Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
295Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
296Nút bịt nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
299Kép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
300Kép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
301Kép Inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
302Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
303Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
305Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
306Dây nối mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
307Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
308Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
309Ống nhựa uPVC D110,Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
310Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
311Ống nhựa uPVC D75, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
312Ống nhựa uPVC D60, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
313Ống nhựa uPVC D42, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
314Chếch 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
315Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
316Chếch 135 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
317Chếch 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
318Cút nhựa 90 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
319Cút nhựa 90 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
320Cút nhựa 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
321Cút nhựa 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
322Côn thu uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
323Y nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
324Y nhựa PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
325Y nhựa uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
326Y nhựa uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
327Y nhựa uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
328Y nhựa uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
329Tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
330Tê nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
331Tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
332Tê nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
333Tê nhựa uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
334Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
335Tê kiểm tra uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
336Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
337Bịt thông tắc uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
338Nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
339Nút bịt nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
340Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
341Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
342Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
343Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
344Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
345Măng sông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
346Xi phong uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
347Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
348Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
349Ống nhựa uPVC D75, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
350Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
351Chếch 135 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
352Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
353Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
354Y nhựa uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
355Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
356Phễu thu Inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
357Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
358Vít nở nhựa M8Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
359Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 5 PHÒNG + PHÒNG BỘ MÔN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,752m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,732100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,112tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,437100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
10Cọc thép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
12Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
13Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V154,225m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,288m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
19Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,401m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,221100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,701tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,153tấn
25Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,982m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,114tấn
29Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
30Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,487m3
33Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
35Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,953m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
40Đào móng bể, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,887m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
42Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
44Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,014m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,794m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,794m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9m2
53Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V44,266m2
54Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,707m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,472m2
56Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
57Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
60Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V34,725m3
61Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,307100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,801tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,937m3
66Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,28100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,966tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,121tấn
70Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V159,044m3
71Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,73100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,253tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,503m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
76Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
80Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,946m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
85Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
86Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn bản thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
87Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,705100m2
88Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V96,75md
89Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,928m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,741100m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V234,832m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,636m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,369m3
98Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,059m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
100Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
101Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,872m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,653m3
103Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m3
104Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,237m3
105Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,042m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,64m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V542,972m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.468,841m2
109Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V671,663m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.315,36m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V766,536m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,98m
113Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,841m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V703,612m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.222,4m2
116Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139,2m2
117Ngâm nước XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V57,786m3
118Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V197,402m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,434m2
120Vét rãnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V102,46m
121Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7,115m
122Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V11,901m
123Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V156,964m2
124Lát nền khu WC bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,239m2
125Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,56m2
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
127Khoét lỗ mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
128Gia công hệ khung đỡ lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
129Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
130Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,927m2
131Thi công trần nhôm 600x600x0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,239m2
132Trần nhôm 600x600mm 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,239m2
133Trụ cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Sản xuất lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
135Lắp dựng lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,641m2
136Sản xuất lan can Inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1,328tấn
137Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V113,498m2
138Chụp Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
139Bulong liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V412,72cái
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,448m2
141Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,976m2
142Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V861,24md
143Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
144Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,175m2
145Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
147Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98m3
148Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,335m2
149Cửa chống cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,518m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V284,108m2
151Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,473tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,853m2
154Đào móng đường dốc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
155Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
156Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
157Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
159Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
160Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
161Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
162Lớp nylon lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,376m2
163Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
166Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,644m2
167Sản xuất lan can Inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
168Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
169Bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH/18Wx2 + cần treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
170Bộ đèn chiếu sáng bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
171Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
172Đèn Led Downlight D110/9W, 220V lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
173Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
174Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
175Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
176Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
177Quạt treo tường D450, công suất 1x50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
178Quạt thông gió D250-1x30W, 220V, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Quạt thông gió âm trần KT 275x275mm, 1x30W,220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
182Mặt che công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
184Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
185Mặt che công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
186Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
187Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
188Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
189Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
190Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
191Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
192Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
193Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
194Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
195Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
196MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
197MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
198MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
201MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
204MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
206Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
207Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
208Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
209Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
210Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
211Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
212Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
213Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
214Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
215Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.940m
216Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V99m
217Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V122m
218Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32m
219Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
220Ống gen nhựa cứng PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
221Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
222Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
223Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.220m
224Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
225Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
226Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
227Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V196hộp
228Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V470hộp
229Ống uPVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
230Ống nhựa uPVC D110, Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
231Ống gió mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
232Cửa gió che mưa Louver KT 250x250, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Ổ cắm mạng âm sàn 1 hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
234Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Giá đỡ tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
238Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
239Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
240Hạt đầu mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
241Hạt ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
242Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
243Mặt che ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
244Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Giá đỡ tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Bộ phát Router Wifi 4 ăng ten rời 6 AX1500, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Bộ chuyển đổi quang điện mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
251Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
252Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
253Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
254Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
255Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,115m3
256Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
257Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
258Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
259Dây thu sét mái thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
260Dây dẫn thép mái tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
261Dây điện CU/PVC 1x35mm2 - tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
262Thanh thép dẹt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V82m
263Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
264Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
265Bulông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
266Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
268Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
269Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
270Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
271Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
272Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
273Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
274Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
275Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
276Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
277Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
278Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
279Lắp đặt phễu thu Inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
280Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
281Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Chống thấm cổ ống thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
283Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
284Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
285Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
286Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
287Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
288Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
290Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291Côn nhựa PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Côn nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293Côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
294Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
295Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
297Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
298Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
299Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
300Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
301Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
302Tê nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
303Tê nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
304Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
305Tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
306Rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
308Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
309Nút bịt nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
312Kép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
313Kép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Kép Inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
315Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
316Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
317Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
318Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
319Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
320Dây nối mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
321Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
322Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
323Ống nhựa uPVC D110,Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
324Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
325Ống nhựa uPVC D75, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
326Ống nhựa uPVC D60, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
327Ống nhựa uPVC D42, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
328Chếch 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
329Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
330Chếch 135 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
331Chếch 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
332Cút nhựa 90 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
333Cút nhựa 90 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
334Cút nhựa 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
335Cút nhựa 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
336Côn thu uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
337Y nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
338Y nhựa PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
339Y nhựa uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
340Y nhựa uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
341Y nhựa uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
342Tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
343Tê nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
344Tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
345Tê nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Tê nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
347Tê nhựa uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
348Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
349Tê kiểm tra uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
350Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
351Bịt thông tắc uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
352Nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
353Nút bịt nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
354Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
355Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
356Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
357Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
358Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
359Măng sông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
360Xi phong uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
361Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
362Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
363Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
364Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
365Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
366Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
367Vít nở nhựa M8Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
368Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,234m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,571100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,802tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,267100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
10Cọc thép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V46mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
13Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,111m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,625m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,914m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,942tấn
26Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
30Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
31Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,37m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
35Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
36Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,055m3
37Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
40Đào móng bể phốt, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,447m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
42Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
43Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
45Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,619m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
51Bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
53Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,997m2
54Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,997m2
55Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
56Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V29,175m2
57Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,766m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,178m2
59Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
63Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,848m3
64Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,527tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,888m3
68Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,502100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,419tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,894m3
73Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,435100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839tấn
75Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,707m3
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,71tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71tấn
84Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
85Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,176tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,176tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,081m2
89Bu lông M25x500Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
90Bu lông M20x350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Bu lông M14x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,823100m2
93Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V50,6md
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V112,949m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,126m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,307m3
98Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,262m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,942m3
100Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,127m3
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,488100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,663100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,537100m2
105Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226100m3
106Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,975m3
107Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,031m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,354m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,401m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V462,907m2
111Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V411,484m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,908m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,5m2
114Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V174,768m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,46m
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,755m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.441,799m2
118Đắp chi tiết phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Mài nền, xoa nhám mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V273,63m2
120Sơn sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,63m2
121Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,457m2
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,053m2
123Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V333,18md
124Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,933m3
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,649m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V298,741m2
127Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4,457m
128Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
129Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,038m2
130Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
131Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,46m2
132Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
133Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,088m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V119,03m2
135Lam nhôm chữ Z dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,11m2
136Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V52,11m2
137Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,92m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,748m2
140Gia công hệ khung treo trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,928tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép treo trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,928tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,517m2
143Thi công trần nhôm 600x600x0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V373,081m2
144Trần nhôm 600x600mm 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V373,081m2
145Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,82m2
146Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,833m2
147Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
148Lắp đặt khung đỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
149Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m2
150Khoét lỗ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
151Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,456m2
152Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
153Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
154Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
155Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,372m2
157Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
158Bơm keo Hilti liên kết bu longMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
159Bulong M12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
160Lợp mái kính an toàn 10.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
161Kính dán an toàn 10.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
162Chân nhện liên kết kính 4 chânMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
163Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4md
164Tôn phẳng che khe tiếp giápMô tả kỹ thuật theo chương V4,4md
165Đèn Led Highbay 100W, KT 230x152mm treo vào xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
166Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
167Đèn Led pha 1x100W, gắn tường chiếu rọi sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Đèn Led ốp trần D LN12 300/24W (IP54)-220V, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
169Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Quạt treo tường công nghiệp D650, công suất 1x80W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Quạt thông gió D300-1x35W, 220V, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
175Mặt che công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
178Mặt che công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
181Mặt che công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
183Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
184Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
185MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
189Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
190Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
191Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V240m
192Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
193Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
194Ống gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
195Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
196Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
197Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
198Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
199Xích treo mạ kẽm D8 treo đèn HighbayMô tả kỹ thuật theo chương V28,13kg
200Đai treo + móc treo D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
201Bulong + nở sắt M10 treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
202Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,44m3
203Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
204Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
206Dây thu sét mái thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
207Dây dẫn thép mái tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
208Dây điện CU/PVC 1x25mm2 - tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
209Thanh thép dẹt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V47m
210Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
211Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
212Bulông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
213Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
218Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
222Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
223Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
226Lắp đặt phễu thu Inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
228Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
230Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
231Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
232Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
233Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
234Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
235Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
236Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
237Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Côn nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
242Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
244Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Tê nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
248Tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Nút bịt nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
254Kép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Kép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Kép Inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
257Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
258Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
260Dây nối mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
261Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
262Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
263Ống nhựa uPVC D110,Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
264Ống nhựa uPVC D75, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
265Ống nhựa uPVC D42, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
266Chếch 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
267Chếch 135 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
268Chếch 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
269Cút nhựa 90 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
270Cút nhựa 90 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Cút nhựa 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
272Côn thu uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Y nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
274Y nhựa PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
275Y nhựa uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
276Tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
277Tê nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Nút bịt nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
281Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
282Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Măng sông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
284Xi phong uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
286Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
287Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
288Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
289Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
290Vít nở nhựa M8Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
291Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,498100m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,634100m2
3Vệ sinh seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V48,432m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V175,216m2
6Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,422m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,078m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V27,123m3
10Phá dỡ lớp vữa Granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,594m2
11Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V343,255m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V488,612m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,562m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V870,598m2
15Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V87,491m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,432m2
17Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V88,36m2
18Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V363,41m2
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555m3
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1361m2
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115100kg
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,841m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,752m3
24Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,612m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.114,562m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,617m2
28Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V683,694m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,686m2
30Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,528m2
31Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
32Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V615,02m2
33Vét rãnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V76,85m
34Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5,337m
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V606,826m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.992,873m2
37Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,35m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,19m2
39Vách kính nhôm, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,355m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V174,895m2
41Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,49m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,5441m2
44Trụ cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Sản xuất lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
46Lắp dựng lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,299m2
47Gia công lan can Inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
48Lắp dựng lan can Inox hành langMô tả kỹ thuật theo chương V72,545m2
49Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V263,8cái
50Chụp lan canMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
52Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V100,8md
53Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
54Bộ đèn lớp học tube led BD 18L CSLH/18Wx2 + cần treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
55Bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/18W + cần congsonMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
56Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
57Đèn Led gắn tường 195x90x60 công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
60Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
63Mặt che công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
66Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
68Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
69Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
70Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt chân đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
72Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
75MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 226kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
79Tủ điện kim loại kích thước 500x350x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
82Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
83Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
84Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.920m
85Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7m
86Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V185m
87Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V675m
88Hộp gen nhựa PVC kích thước 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
89Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
90Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
91Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.315m
92Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
93Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V210hộp
94Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
95Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
96Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
97Ống uPVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
99Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
100Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,775m3
101Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
102Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
103Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
105Dây thu sét mái thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
106Dây điện CU/PVC 1x25mm2 - tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
107Thanh thép dẹt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
108Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
109Hạt đầu mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Hạt ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
112Mặt che ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Giá đỡ tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Bộ chuyển đổi quang điện mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Dây mạng CAT6 dài 1m bấm sẵn đầu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
119Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
120Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
121Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
123Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
124Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
125Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
129Vít nở nhựa M8Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,25100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,25100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V73,643100m3
4Mua đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7.592,238m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795100m3
6Lớp nylong chống mất nước nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3.590m2
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V347,4m3
9Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.474m2
10Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,659m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,845m3
14Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,659m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,443m2
17Công tác ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V167,443m2
18Đổ đất màu vào bồn cây, bó vỉa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,818100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
20Lớp nylong chống mất nước nềnMô tả kỹ thuật theo chương V320m2
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
22Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block lục giác 160xx160x60Mô tả kỹ thuật theo chương V320m2
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
24Cây phượng đỏ. Đường kính thân 15-20cm, chiều cao cây 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
25Cây Sang. Đường kính thân 20-25cm, chiều cao cây 5-7mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
26Cây Bàng Đài Loan. Đường kính thân 20-25cm, chiều cao cây 5-7mMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
27Khóm hồng lộc 01 khóm 3 cây. bụi D30-40mm, cao 1.2-1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V31khóm
28Cây mai vạn phúc, bụi D60cm, cao 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
29Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V38cây/lần
30Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V37cây/lần
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,113m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,915m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
19Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
22Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,395m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
29Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,789m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,494m2
31Quét Sika chống thấm mái sê nô …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,382m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,336m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,051m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,336m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,051m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
39Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
40Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
42Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
45Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,815m2
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,808m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
50Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V13md
51Bộ đèn tube Led T8 dài 1,2m, 1x18W/220V, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Mặt che công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
59Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
67Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25m
68Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
69Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
70Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
71Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
72Cút nhựa 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 , SỐ 2
1Đào móng nhà xe, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,109m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,05m3
10Bu lông chân cột M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,121tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,121tấn
13Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
14Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
15Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,165m2
18Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,361100m2
19Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V39,5md
20Máng tôn thu nước khổ 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5md
21Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
22Chếch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
26Cole sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
27Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
28Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21m2
I HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bể, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V658,224m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,181100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,401100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,983m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,461m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224tấn
10Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88md
11Bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,924m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,285tấn
15Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m2
16Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,279m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,389tấn
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,488m2
20Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,488m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,624m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,72m2
23Quét Sika chống thấm thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V218,488m2
24Đánh màu bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V304,112m2
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,247m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,014m3
35Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
40Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,533m2
42Quét Sika chống thấm mái sê nô …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,339m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,474m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,368m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,368m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,474m2
49Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
50Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
52Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
53Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
54Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Mặt che công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67ủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
69Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
70Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V46m
71Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
72Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
74Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
75Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
76Cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Cầu chắn rác Inox DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,798m3
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,759m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,067m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,682m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,682m2
87Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,525m2
88Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,207m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
90Lớp sỏi lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
91Lớp sỏi cát sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,658m3
92Lớp than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
93Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
94Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
95Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Van chặn uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Rắc co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tê nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Tê nhựa uPVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Nối thằng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Nối thằng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Nút bịt nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
106Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Vanh thép D300 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,774m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
14Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,826m3
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,997m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,997m2
21Gia công cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
22Lắp dựng cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,105m2
23Lắp đặt bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Chốt, then ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Đào móng biển cổng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,777m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
29Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
33Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,459m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,459m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,357m2
41Chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Đào móng tường rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,329m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
45Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,555m3
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,999m3
49Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,736m2
60Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,291m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,747m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,774m2
63Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V57,63m2
65Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V74,595m2
66Đào móng tường rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V98,556m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
68Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m3
69Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,427m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
71Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,751m3
72Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V122,882m3
73Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,804m2
74Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,168m3
75Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,833m3
79Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,863m3
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m3
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
84Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,849m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V482,07m2
86Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,908m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,772m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,75m2
89Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
94Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
95Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,232m2
96Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,726m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,656m2
98Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,614m2
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V214,677m2
100Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,6771m2
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,775m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
5Mua gạch không nung đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2.583viên
6Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V287m
7Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
9Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
10Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
12Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35m
14Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V145m
15Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V145m
16Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
18Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m
19Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
20Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
21Ống nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU=22kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCCB 3 pha 3 cực 250A, ICU=42kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cầu chì sứ xoáy 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đèn báo pha 220V, 3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Đồng hồ đo Von 0 đến 450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Biến dòng hạ thế 350/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Thanh cái đồng 20x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
36Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp 5(6)A CL0.5, hữu côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đầu cốt đồng bọc nhựa M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Đầu cốt nhôm bọc nhựa M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Đầu cốt nhôm bọc nhựa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Đầu co nhiệt hạ thế 0.4/1KV loại 150-240mm2, 4 sợi cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Đai thép không gỉ cố định luồn cáp trên cột hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Chụp nhựa cao su chống nước HDPE DN130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Ghíp nhôm đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Bộ đèn Led pha D CP03L1x150WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
49Bulong + nở sắt M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
50Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
51Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
52Ống gen nhựa cứng PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V400m
53Kẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V435cái
54Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
55Vít nở nhựa M4Mô tả kỹ thuật theo chương V435cái
56Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
57Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,108m3
58Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
60Mua gạch không nung đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.053viên
61Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V117m
62Sứ báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Cáp quang 4FO (DB4 Core) loại ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V343m
64Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m
65Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
66Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,223m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
5Giếng khoan công nghiệp D90 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=83-12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-5.4m3/h, H=32.5-25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Rọ hút đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Rọ hút đồng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van phao cơ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ống nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
13Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
15Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
16Cút nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Van đồng 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Van đồng 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Van đồng 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van đồng 1 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Van đồng 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Nút bịt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Nút bịt HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Kép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Kép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Kép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Măng sông nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
41Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
43Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
44Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
45Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Van bi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V368,774m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
50Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,958100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,181m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,165m3
55Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
56Bê tông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,272m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,156100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
59Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V735,633m2
60Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,24m2
61Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,132m3
62Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,517100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,183tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4921 cấu kiện
65Song chắn rác bằng gang KT 570x350Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Song chắn rác bằng gang KT 500x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Đào cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
68Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
69Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
70Cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
71Đế Cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 30 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt ắc quy 12VdcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1410 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1410 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
6Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
7Lắp đặt thiết bị đầu báo Beam kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
8Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
11Lắp đặt đế đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
12Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13,85 đèn
13Lắp đặt đế đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13,85 đèn
14Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V533m
18Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.939m
19Lắp đặt cáp tín hiệu 40 đôi 40x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,810 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2.472m
21Lắp đặt ống mềm PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V124m
22Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.854cái
23Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115cái
24Lắp đặt chia 3 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V147hộp
25Ống nhựa hdpe D32/25 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V225m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V43m
27Lắp đặt man sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
28Lắp đặt kẹp nhựa nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,438m3
30Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,438m3
31Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
32Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
33Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
34Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V421 lỗ khoan
35Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V266bộ
36Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
37Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
38Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
39Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8,25 đèn
41Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8,25 đế
42Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V762m
45Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
46Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V684m
47Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V343cái
48Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
49Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V570hộp
50Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
51Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
52Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,97100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,929m2
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,97100m
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
59Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt tê thép D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp đặt tê thép hàn D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt tê thép hàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
67Lắp đặt côn thu D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt côn thu D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
70Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
71Lắp đặt van góc chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
75Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
76Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
79Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
80Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
81Zoăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Zoăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Bulông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Bulông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
85Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V17bình
87Bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V136bình
88Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
89Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
90Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
91Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
92Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
93Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
96Zoăng cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt ống nhựa PPRd65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Măng sông ren trong nhiệt PPRD65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Măng sông ren ngoài nhiệt PPRD65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Tê hàn nhiệt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Khoan rút lõi gạch để đi ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V11 lỗ khoan
102Khoan rút lõi trần bê tông để đi ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V151 lỗ khoan
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,4m3
104Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V79,4m3
105Lắp đặt máy bơm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
106Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
107Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
108Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
110Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
111Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
112Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Cung cấp và lắp đặt cốt 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
114Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cái
115Lắp đặt alarm van D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt van tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
118Lắp đặt rọ hút D 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt y lọc D 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Khớp nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt rọ hút D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt y lọc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt mối nối mềm 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt van an toàn d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt van chặn D 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt van 1 chiều D 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt Tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt tê ren 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt cút ren d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139TÊ ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt cút ren 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt cút ren d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148TÊ thu hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt côn thu hàn D100mm/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt côn thu hàn D50/32mm - côn thu đầu bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Côn thu ren 25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
153Goăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
154Lắp bích thép đặc đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
155Lắp bích thép đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cặp bích
156Goăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
157Côn thu ren 25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt zắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt zoăng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
162Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
163Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
164Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 30 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=79 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=79 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=84m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC MUA SẮM TẠI CƠ SỞ
1Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
2Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
3Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trúMô tả kỹ thuật theo chương V450Bộ
4Tủ đựng đồ dùng lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
5Tủ đựng đồ dùng cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V25Chiếc
6Thiết bị âm thanh trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
7Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Bàn học sinh phòng tin họcMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
10Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
11Tủ đựng đồ dùng cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
15Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
16Tủ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Bộ lưu điện 2000VA OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Ổn áp 30KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
19Bảng trượt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
20Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Bàn học sinh phòng ngoại ngữMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
22Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
23Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Màn hình hiển thị LCD giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Màn hình hiển thị LCD học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
28Cổng D- subMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
30Bộ âm thanh công suất AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
31Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
32Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
33Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
34Tủ đựng dụng cụ âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
35Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao daMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Đàn organ học sinh kèm phụ kiện chân đàn, bao da.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
37Hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
38Ghế học sinh học nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
39Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
41Ghế học sinh 2Mô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
42Bảng từ có ray trượt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
43Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
44Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Tủ đựng đồ dụng cụ mỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
46Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
48Ghế học sinh 2Mô tả kỹ thuật theo chương V35Chiếc
49Bảng từ có ray trượt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
50Giá sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
51Giá báo tạp chíMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
52Bàn đọc học sinh 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
53Bàn đọc học sinh 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
54Ghế đọc học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V44Chiếc
55Kệ góc thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
56Giá sáchMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
57Giá báo tạp chíMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
58Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
59Kệ góc thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
60Tủ thiết bị đồ dùng học tậpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
61Kệ kho sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
62Trống trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
63Bàn làm việc toMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
64Ghế làm việc toMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
65Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
66Bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
67Bàn làm việc toMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
68Ghế làm việc toMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
69Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
70Bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
72Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
73Tủ đựng đồ dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
74Giường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
75Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
76Bộ thiết bị y tế khám bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
77Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
78Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
79Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
80Bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
81Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
82Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
83Tủ tài liệu, tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
84Giá thiết bị 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
85Giá để trống, cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
86Bộ kèn sinh hoạt đoàn độiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
87Bàn họp phòng hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
88Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
89Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V50Chiếc
90Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
91Hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
92Kệ để tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
93Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
94Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
95Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Pho
96Phông cờ, sao vàng búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
97Mô hình nhà trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Bục trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
99Khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
100Vách trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
101Tủ trưng bày bằng khenMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
102Khung ảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
103Bảng lịch sử, phát triểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
104Bảng thành tíchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
105Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
106Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Pho
107Thảm trải sànMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
108Bàn chờ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
109Ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
110Giá treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
111Tủ để hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
112Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
113Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
114Tủ đựng hồ sơ cánh kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
115Tủ đựng hồ sơ cánh kínMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
116Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
117Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
118Tủ đựng hồ sơ cánh kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
119Tủ đựng hồ sơ cánh kínMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
120Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
121Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
122Tủ đựng đồ dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
123Bảng từ trắng khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
124Giường nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
125Dây kéo coMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
126Bàn bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
127Vợt bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
128Bộ Vợt cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
129LoaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
130Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
131MicroMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
132Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
133Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
134Đầu ghi hình IPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
135CAMERA DOME IP 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V21chiếc
136Ổ Cứng WD PURPLE 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
137Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
138Switch Linksys LGS124P - 24 Port POE Gigabit UnmanagedMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
139Tủ điện trong nhà 600x450x200 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
140Hộp nối dây ,bắt cameraMô tả kỹ thuật theo chương V21Chiếc
141Hạt Mạng RJ45 CAT5E Commscope/AMPMô tả kỹ thuật theo chương V5Túi
142Bộ 2 cáp truyền tín hiệu cho camera IP thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
143Ống ruột gà đàn hồi luồn dây (chiều dài 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
144Ống ren nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
145Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
146ODF hộp đấu quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
147Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V100m
148Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V21Mắt
149Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở )Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
150Loa thùngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
151Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
152Loa siêu trầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
153MixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
154CrosserverMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
155BehringerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
157Đầu DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
158Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
159Giá đẩy loa có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
160Dây loa, phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
161Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V67Bộ
162Máy chiếu đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V32Chiếc
163Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
164Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2809E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0468E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + Thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 24.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng;Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).53
2 Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục Phòng cháy chữa cháy): 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục PCCC phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng: 2 ≥ 02 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện: 1 ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử..- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng hạng mục lắp đặt thiết bị): 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Đã là phụ trách quản lý chung 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: 2 ≥ 01 người, là cán bộ chuyên ngành thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin; Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình dân dụng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình PCCC/hạng mục công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
7 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát Nước: 1 ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
3 Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu thép ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
6 Búa căn khí nén Hoạt động tốt2
7 Máy nén khí Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
15 Máy hàn Hoạt động tốt2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
18 Máy phát điện Hoạt động tốt1
19 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10T (Đăng ký và kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->