Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công XD khu cây xanh TDTT, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738892-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công XD khu cây xanh TDTT, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT
Số hiệu KHLCNT 20220412370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:59:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công XD khu cây xanh TDTT, điện chiếu sáng, mua sắm thiết bị TDTT
Xây dựng khu cây xanh, thể dục thể thao thuộc khu đất dịch vụ, đất ở Hà Trì phường Hà Cầu, quận Hà Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thành Phát. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Hà Đông - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Toàn bộ các thiết bị phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,6m3
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cây/tháng
3Di chuyển những cây không phù hợp ra ngoài dự ánTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cây
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,899m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7809100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0899100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0899100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,0899100m3
9Đào xúc bê tông cũ lên xe vận chuyểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,166100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,351100m3
14Đất đồi đầm chặt K90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt439,005m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẠO, SÂN CHUNG
1Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3989100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,973m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây kết hợp ghế, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,078m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,838m2
5Láng bê tông đá mài màu vàng nhạt dày 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt223,3952m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC 60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4987100m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0224100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0034100m3
9Lát đường dạo bằng đá kích thước 30x30x5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt377,4m2
10Móng bê tông xi măng M150, đá 2x4, dày 8cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,808m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,226100m2
C HẠNG MỤC: CÂY XANH, MÁY TẬP
1Cây lộc vừng (Cây cao 5-7m, đường kính thân tính từ mặt đất 1,3m từ 15-20cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cây
2Cây bàng đài loan (Cây cao 3,5-5,5m, đường kính thân tính từ mặt đất 1,3m từ 8-12cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cây
3Cây cọ xẻ (Thân lóng cao 1,2-1,5m)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cây
4Cây ban trắng (Cây cao 2,5-3,0m, đường kính thân tính từ mặt đất 1,3m từ 10-15cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cây
5Đắp đất màu 20cm ô cây xanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6336100m3
6Đất màu ô cây xanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt174,7952m3
7Trồng cỏ ô cây xanhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,871100m2
8Cỏ lá tre (mật độ 15x15cm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt816,8m2
9Cây thanh táo (Mật độ cây: 36 cây/m2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,4m2
10Gia công thanh chốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,25tấn
11Ốp thép D42 dày 1.4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.250kg
12Đai sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50cái
13Blong D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt500cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,256m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,256m3
16Thép bản mã KT 250x250x5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,8125kg
17Bulong M14Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
18Chụp cao suTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
19Khung thùng rác bằng hợp kim nhôm đúcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,708m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0136100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,428m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,495m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,149100m2
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,381100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,552m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,697m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m3
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x150x150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17bộ
9Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cột
10Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cột
11Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt171 cọc
12Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21 cọc
13Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21 cọc
14Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22md
15Đào nền đường, mặt đường bằng máy kết hợp thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m3
16Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,995m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,54100m3
19Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt196m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,392100m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,893m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,387100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,227100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,227100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,227100m3
27Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,51100m
28Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,43100m
29Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,43100m
30Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 lên đènTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51m
31Làm đầu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt381 đầu cáp
32Đầu cốt đồng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,210 đầu cốt
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5100m
35Đánh số cột thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,710 cột
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
37Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt196m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,392100m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,893m3
40Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,3m2
41Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4m2
42Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4m2
43Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4m2
44Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4m2
45Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,4m2
46Sửa chữa lát hè bằng gạch blockTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy đạp xeXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
2Máy đi bộ trên khôngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
3Máy xoay eoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
4Xà képXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
5Máy tập lưng eoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
6Máy tập tay vai đôiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
7Máy tập chèo thuyềnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
8Dụng cụ lưng bụngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
9Thùng rác CompositeXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->