Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734745-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220690515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:26:00 đến ngày 2022-07-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,466,785,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200178271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40035654E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.026.749.860 đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.026.749.860 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việctương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo (1 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Bảo Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông , địa chỉ: 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Khang An, địa chỉ: 243A, Thích Quãng Đức, Tổ 4, KP 6, P. An Xuân, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, địa chỉ: 384, Quang Trung, P.Xuân Hòa, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP3, P.An Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đỉnh Cao. (địa chỉ: số 33/32 Thủy Lợi, phường Phước Long A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông , địa chỉ: 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Theo yêu cầu của E-HSMT”
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513. 878565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,057m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,819m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,358100m3
5Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V155,359m3
6Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,881m3
7Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,905m3
8Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,765m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
10Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,313m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
16Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,216m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,572100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
C CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,727m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,047m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,63m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,994m2
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,07m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,14m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,005m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,458m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,192m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,534m
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V334,978m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V241,284m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,075m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V371,187m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
20Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V141,404m2
21Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,515m2
22Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,835m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,298m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 70x200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,87m2
27Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10ly, ổ khóa, chốt, bản lề hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
28Cung cấp cửa đi khung nhôm, lambri dày 1,2ly, kính dày 5ly, ổ khóa, chốt, bản lề hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
29Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, móc khóa, chốt, bản lề hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
30Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, móc khóa, chốt, bản lề hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
31Cung cấp vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10ly, ổ khóa, chốt, bản lề hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,09m2
32Cung cấp lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,136m2
33Cung cấp, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
34Lắp dựng khung vách nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,136m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,28m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,582m2
37Cung cấp, lắp đặt bu long D18, L=500 liên kết vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
38Gia công vì kèo thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,125tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125tấn
40Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V2,647100m2
43Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V109,37m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
46Lắp đặt đèn led D220-15WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt đèn âm trần D400x400-24WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
48Lắp đặt đèn âm trần D600x600-24WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Modem phát Wifi 3G/4G 150Mbps + ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-145Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt Switch 08 Port DATAMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
66Kéo rải cáp tín hiệu điện thoại 2 đôi -2x2-2 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
67Kéo rải cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 PairMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
68Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
70Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
72Lắp đặt hộp box tròn chia 2 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
73Lắp đặt hộp box tròn chia 3 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
74Tủ điện âm 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
77Cung cấp máy lạnh 2,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Ống ga + ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40m
79CP điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3
80Bình CO2 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Bình bột CO2 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Bảng Tiêu lệch PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
D CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + Két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Dây cấp nước Inox , l=60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
17Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
19Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
20Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
21Lắp đặt Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt Co răng trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Co PPR giảm D25/D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Tê PPR giảm D25/D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Tê PPR giảm D32/D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt Tê PPR giảm D32/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Co, lơi uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt Co răng ren ngoài uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Co, lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt Co, lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Co, lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt T uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Y uPVC giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt Co thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt Co thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
10Thi công tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13CCLD ống cống Þ1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F II. NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
4Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,362m3
6Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
14Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m2
16Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,245m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
21CCLD Bulông D16 L =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,989m2
23Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
G SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
6Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V105,26m3
7Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
9Cắt ron CK 5x5mMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200178271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40035654E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.026.749.860 đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.026.749.860 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.51
2 Cán bộ kỹ thuật Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng dân dụng (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việctương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.31
5 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tải tự đổ Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy cắt gạch Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt, uốn cốt thép Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
6 Máy mài Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
7 Máy hàn Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu3
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
11 Máy khoan Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
12 Máy phát điện Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
14 Giàn giáo (1 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo) Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->