Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:25:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,839,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc Công an tỉnh Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,215 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,624 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,225 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,21 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,62 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,83 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472,18 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,47 | m2 |
| 12 | Thay mới bậc sắt ô cửa sổ bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Chốt cửa đứng (chống va đập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| B | NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,49 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,78 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,7 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,0715 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8676 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,48 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,07 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,69 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,86 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,95 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,27 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 19 | Đóng trần Prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,08 | m2 |
| 20 | Ổ khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 21 | Kính cửa đi màu dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100 m |
| 26 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 27 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100 m |
| 28 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100 m |
| 29 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Co nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Co nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Co 135 độ nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Co 135 độ nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Co giảm nhựa PVC D49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Co giảm nhựa PVC D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Co giảm nhựa PVC D100/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Y nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ XE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,67 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,47 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,18 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,35 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 13 | CỔNG, NHÀ TRỰC, HÀNG RÀO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 14 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1086 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8444 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,711 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,94 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,31 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,71 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| D | ĐÀI DIỄN TẬP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,364 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,36 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| E | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 mm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic 250x400 mm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,865 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,41 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,55 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,46 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,36 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5877 | m3 |
| 14 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 15 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 cấu kiện |
| 19 | Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH 1,2,3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,69 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 6 | Đóng trần Prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ổ khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 11 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/cánh |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Ống ruột gà bộc dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 17 | Nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Hộp nhựa đặt nổi + mặt che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,325 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 25 | Đóng trần Prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Ổ khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Ống ruột gà bộc dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 34 | Nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 35 | Hộp nhựa đặt nổi + mặt che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,325 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 42 | Đóng trần Prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100 m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Ổ khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 52 | Ống ruột gà bộc dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 53 | Nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 54 | Hộp nhựa đặt nổi + mặt che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy; | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ; | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi