Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738877-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220642345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:25:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,839,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc Công an tỉnh Vĩnh Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755; Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 77/18N, khóm 4, phường 3, thành Phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 71/22A, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ : Số 71/22A, đường Phó Cơ Điều, phường 3, TPVL, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.860755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ lan can sắt:Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V139,2m2
3Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V966,215m2
4Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V273,624m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,225m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V996,21m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V273,62m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.269,83m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.472,18m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,22m2
11Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V281,47m2
12Thay mới bậc sắt ô cửa sổ bậcMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Chốt cửa đứng (chống va đập)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lợp mái tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100 m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
B NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V266,49m2
3Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V617,78m2
4Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V966,7m2
5Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V367,0715m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,8676m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.584,48m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V367,07m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,69m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V663,86m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,86m2
12Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V69,95m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,475m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V232,27m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
17Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
19Đóng trần Prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V279,08m2
20Ổ khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
21Kính cửa đi màu dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
22Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2 cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
24Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100 m
26Ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
27Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100 m
28Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989100 m
29Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Co nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Co nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Co 135 độ nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Co 135 độ nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Co giảm nhựa PVC D49/34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Co giảm nhựa PVC D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Co giảm nhựa PVC D100/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Tê nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Tê nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Y nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Y nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C NHÀ XE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
2Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V335,67m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V591,96m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,02m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V838,47m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,18m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V608,3m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V472,35m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V68m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
13CỔNG, NHÀ TRỰC, HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
14Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V147,1086m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,8444m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60,711m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V155,94m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,13m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,31m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,71m2
23Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
D ĐÀI DIỄN TẬP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V352,364m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V352,36m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,36m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
E NHÀ ĂN TẬP THỂ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
2Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 mm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic 250x400 mm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V256,55m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V143,865m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V400,41m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,55m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,46m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,36m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5877m3
14Lát nền bằng gạch ceramic 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
15Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
16Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2 cấu kiện
19Quét dung dịch flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
21Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F NHÀ VỆ SINH 1,2,3
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,93m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,69m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,93m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
6Đóng trần Prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,905m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Ổ khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
11Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/cánh
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
16Ống ruột gà bộc dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
17Nẹp nhựa 2PMô tả kỹ thuật theo chương V3m
18Hộp nhựa đặt nổi + mặt che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,325m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
25Đóng trần Prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Ổ khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
32Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
33Ống ruột gà bộc dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
34Nẹp nhựa 2PMô tả kỹ thuật theo chương V3m
35Hộp nhựa đặt nổi + mặt che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,325m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
42Đóng trần Prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
43Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
44Lợp mái tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100 m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Ổ khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48Hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
51Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
52Ống ruột gà bộc dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
53Nẹp nhựa 2PMô tả kỹ thuật theo chương V3m
54Hộp nhựa đặt nổi + mặt che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành dự án 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực;55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực;55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện - điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy;55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng, hạng III còn hiệu lực;55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III còn hiệu lực;55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ pccc, cứu nạn, cứu hộ;55
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;55
9 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 03 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ vị trí công việc, Văn bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông2
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
3 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->