Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735797-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TÂM GIAO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220322735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:06:00 đến ngày 2022-08-02 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,848,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và có hạng mục PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có giá trị ≥32 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 32 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN giám sát, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần dân dụng tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần giao thông tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị .Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phát điện ≥ 60KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Huyện ủy Đại Lộc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần Phú Khang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, điện thoại: 0235 3812727. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm địnhE-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Tài chính huyện Đại Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II - Giấy phép hoạt động kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hội trường
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,575m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt14,558100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK nt4,048tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt11,572tấn
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)nt16,175100m
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,263tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,263tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,88100m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt5,607m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt34,762m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, Xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40nt148,926m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt9,105100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt3,265tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt15,992tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt3,343tấn
16Xây móng bò nền ram dốcvbằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt2,508m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt8,207100m3
18Đất muant498,573m3
19Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mnt0,056100m3
20Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,056100m3/1km
21Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,056100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt103,299m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt28,988m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt55,022m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt7,636tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nt3,291tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt6,179tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt8,153100m2
29Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40nt241,692m3
30Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 dùng phụ gia chống thấmnt25,219m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt5,691tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt24,046tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt19,421tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt18,967100m2
35Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40nt180,035m3
36Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 có phụ gia chống thấmnt253,627m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt34,607100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK nt6,842tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28mnt47,953tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4cm, PCB40.nt9,76m3
41Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn thép)nt1,017100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK nt0,402tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28mnt1,202tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bổ trụ, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt41,92m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt7,845100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK nt1,415tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt5,019tấn
48Bê tông sàn mái giật cấp, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40nt21,952m3
49Ván khuôn gỗ sàn máint1,137100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28mnt1,428tấn
51Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt70,106m3
52Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt156,8398m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt82,1927m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt78,5208m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,1673m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt8,8787m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,1892m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt26,558m3
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt157,58m2
60Bê tông đá 1x2 M200, chân tường nhà WCnt1,854m3
61Ván khuôn chân tường nhà WCnt0,3524100m2
62Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40nt2.052,505m2
63Lát nền, sàn gạch - Granite chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40nt123,885m2
64Lát đá granite đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt68,045m2
65Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt92,32m2
66Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40nt329,7238m2
67Ốp đá chẻ ánh kim trắng 10x20cm chân tường ngoài nhànt139,2258m2
68Lát đá granite đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt16,8665m2
69Ốp viền đá granite đen rộng 100mm, tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40nt1,14m2
70Lát đá granite ngạch cửa đint17,82m2
71Gia công khung giá đỡ lavabornt0,36tấn
72Lắp dựng khung giá đỡ lavabornt0,36tấn
73GC, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung chìm chống ẩm (TR2)nt123,885m2
74GC, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung chìm (TR1) (Khung Alpha Vĩnh Tường hoặc tương đương)nt2.096,9845m2
75Gờ chỉ thạch cao ốp trầnnt145,2m
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1.485,4431m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt2.344,1962m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt456,1328m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt606,814m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt66,24m2
81Trát má cửant99,834m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt594,97m2
83Quét dung dịch chống thấm vệ sinhnt92,6384m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt695,185m2
85Chống thấm cổ ốngnt70ống
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài, 1 lớpnt1.485,4431m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong, 1 lớpnt2.444,0302m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài, 1 lớpnt673,054m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong, 1 lớpnt2.985,0383m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5.429,0685m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.158,4971m2
92GC, Lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, lan can cầu thangnt141,9956md
93GCLD Tay vịn gỗ 60x60mm sơn PU màu cánh dánnt141,9956md
94GCLD Trụ gỗ tầng 1 cầu thangnt4cái
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt218,88m
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt166,4m
97Trát gờ chỉ lõm trang trí trụnt1.710,4m
98Trát gờ chỉ móc nước KT 15x30nt164,4m
99Gia công xà gồ thépnt2,4959tấn
100Lắp dựng xà gồ thépnt2,4959tấn
101Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40nt11,8048100m2
102Đắp vữa đỉnh mái dày 50mm (KT 50x150mm)nt31,35m
103Đắp vữa đỉnh mái dày 30mm (KT 30x100mm)nt17,4m
104Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn sân khấu, gỗ xoan đào (nhóm VI)nt1,067m3
105Thi công mặt sàn gỗ ván thô (gỗ dầu - gỗ nhóm V), dày 2cm dưới lớp mặt sàn sân khấunt106,908m2
106Thi công mặt sàn sân khấu, gỗ ván công nghiệp MDF ván dày 12mmnt106,908m2
107Ốp gỗ ván 50x15mm len chân tườngnt34,15md
108GCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D1), KT 5200x3000mmnt15,6m2
109GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày8 mm, bao gồm phụ kiện (D2), KT 2800x3000mmnt5,4m2
110GCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D3), KT 1600x2700mmnt21,6m2
111GCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D4), KT 1000x2700mmnt5,4m2
112GCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D5), KT 900x2700mmnt9,72m2
113GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D6), KT 1600x2400mmnt11,52m2
114GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D6A), KT 1600x2250mmnt7,296m2
115GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D7), KT 2000x2400mmnt4,8m2
116GCLD Cửa đi 1 cánh mở Pano chớp nhôm, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) bao gồm phụ kiện (DP), KT 800x2200mmnt10,56m2
117GCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV1), KT 2800x2200mmnt10,56m2
118GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV1), KT 19200x3000mmnt35,64m2
119GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV2), KT 1600x2200mmnt5,28m2
120GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV2), KT 12700x3300mmnt36,63m2
121GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV3), KT 1600x2200mmnt4,32m2
122GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV3), KT 6100x3000mmnt12,15m2
123GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV4), KT 1600x2200mmnt4,32m2
124GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV4), KT 5900x3000mmnt11,61m2
125GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV5), KT 1600x2200mmnt4,32m2
126GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV5), KT 6000x3000mmnt11,88m2
127GCLD Cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DS), KT 900x2700mm + 1000x1800mmnt8,46m2
128Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (VK), KT 1400x6300nt105,84m2
129Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (VK1), KT 5975x2900mmnt17,3275m2
130Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (VK2), KT 5800x3300mmnt19,14m2
131GCLD cửa sổ kính cố định + 2 cánh lùa khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (SL), KT 1000x500mmnt6,48m2
132Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmnt26,1819m2
133Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, HPL dày 12mmnt108,176m2
134Lát gạch Terrazzo 400x400 ram dốcnt14,7m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt31,1626100m2
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt14,9454100m2
137Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngnt7,5477tấn
138Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt113,591110m2
139Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt13,877210m2
B 3. Điện
1Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220V ACnt4cái
2Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V ACnt28cái
3Công tắc ba 1 chiều 10A - 220V ACnt5cái
4Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạnt37hộp
5Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V ACnt36cái
6Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ ổ cắmnt36hộp
7Đèn downlight 9Wnt23bộ
8Đèn downlight 12Wnt480bộ
9Đèn led vuông 300x300 -18Wnt3bộ
10Đèn led panel 150x1200 -28Wnt89bộ
11Đèn thoát hiểm 1x3Wnt45 đèn
12Đèn thoát hiểm chỉ 1 hướng 1x3Wnt1,45 đèn
13Đèn emergency 2x3W có nguồn dự trữ 2 giờnt19bộ
143.2. HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN, THANG MÁNG CÁP: Cáp 4C 50mm2 XLPE/DSTA/PVC,Cunt50m
15Cáp 4C 16mm2 XLPE/PVC,Cunt40m
16Cáp 4C 10mm2 XLPE/PVC,Cunt38m
17Cáp 4C 4mm2 XLPE/PVC,Cunt40m
18Cáp 1C 10mm2 XLPE/PVC,Cunt36m
19Cáp 1C 10mm2 PVC/PVC,Cunt30m
20Cáp 1C 6mm2 PVC/PVC,Cunt100m
21Cáp 1C 4mm2 PVC/PVC,Cunt204m
22Cáp 1C 2,5mm2 PVC/PVC,Cunt110m
23Cáp 1C 25mm2 PVC,Cunt50m
24Cáp 1C 16mm2 PVC,Cunt40m
25Cáp 1C 10mm2 PVC,Cunt71m
26Cáp 1C 6mm2 PVC,Cunt140m
27Cáp 1C 4mm2 PVC,Cunt660m
28Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cunt1.290m
29Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cunt4.470m
30Ống PVC Þ20nt310m
31Ống nềm PVC Þ20nt930m
32Ống PVC Þ16nt230m
33Ống nềm PVC Þ16nt390m
34Khay cáp sơn tĩnh điện 100x100x1.2mm bao gồm nối và bulonnt180m
353.3. MDB-HL (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 800x1200x350 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
36MCCB 3P 125A 25kAnt1cái
37Đồng hồ đo đa chức năng (V,A, Hz, Pf, kW, kVAr, kWh, kVAh, kVarh)nt1cái
38Biến dòng đo lường MCT 150/5Ant3bộ
39Đèn báo pha đỏnt1bộ
40Đèn báo pha vàngnt1bộ
41Đèn báo pha xanhnt1bộ
42Cầu chì 2A + đếnt3cái
43MCCB 3P 40A 10kAnt2cái
44MCCB 3P 50A 10kAnt2cái
45MCCB 3P 63A 10kAnt1cái
46MCB 2P 63A 6kAnt1cái
47Chống sét lan truyền 3P+N (8/20) 50kA (bao gồm cầu chì chống sét)nt1cái
483.4. DB-HL/1F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
49MCCB 3P 40A 10kAnt1cái
50Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạchnt1cái
51Đồng hồ Ampe 50A + chuyển mạchnt1cái
52Biến dòng đo lường MCT 50/5Ant3bộ
53Đèn báo pha đỏnt1bộ
54Đèn báo pha vàngnt1bộ
55Đèn báo pha xanhnt1bộ
56Cầu chì 2A + đếnt3cái
57MCB 2P 40A 6kAnt1cái
58MCB 1P 32A 4.5kAnt2cái
59MCB 1P 20A 4.5kAnt5cái
60MCB 1P 10A 4.5kAnt1cái
61RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt1cái
623.5. DB-HL/2F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
63MCCB 3P 50A 10kAnt1cái
64Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạchnt1cái
65Đồng hồ Ampe 50A + chuyển mạchnt1cái
66Biến dòng đo lường MCT 50/5Ant3bộ
67Đèn báo pha đỏnt1bộ
68Đèn báo pha vàngnt1bộ
69Đèn báo pha xanhnt1bộ
70Cầu chì 2A + đếnt3cái
71MCB 3P 40A 6kAnt1cái
72MCB 2P 32A 6kAnt1cái
73MCB 1P 32A 4.5kAnt1cái
74MCB 1P 20A 4.5kAnt3cái
75MCB 1P 10A 4.5kAnt1cái
763.6. DB-DN (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
77MCB 2P 40A 6kAnt1cái
78RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt1cái
79MCB 1P 20A 4.5kAnt5cái
803.7. DB-KC (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
81MCB 3P 32A 10kAnt1cái
82RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt1cái
83MCB 1P 20A 4.5kAnt3cái
84MCB 1P 16A 4.5kAnt1cái
853.8. DB-HL/2F.1 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
86MCB 2P 32A 6kAnt1cái
87RCBO 2P 16A 6kA 30mAnt1cái
88RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt1cái
89MCB 1P 20A 4.5kAnt2cái
90MCB 1P 16A 4.5kAnt2cái
913.9. DB-2F.2 (1 tủ): Tủ điện 24 module loại âm tườngnt1hộp
92MCB 3P 40A 6kAnt1cái
93MCB 3P 25A 6kAnt1cái
94RCBO 2P 16A 6kA 30mAnt1cái
95RCBO 2P 32A 6kA 30mAnt1cái
96MCB 1P 25A 4.5kAnt1cái
97MCB 1P 20A 4.5kAnt2cái
98MCB 1P 16A 4.5kAnt3cái
99MCB 1P 10A 4.5kAnt6cái
1003.10. DB-AC (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
101MCCB 3P 50A 10kAnt1cái
102MCCB 3P 40A 6kAnt1cái
103MCCB 3P 25A 6kAnt2cái
C 4. Cấp thoát nước
14.1. THIẾT BỊ : Lắp đặt xí bệtnt26bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt26cái
3Van chặn khóant26cái
4Hộp giấynt26cái
5Lavabo + ống xả + phụ kiệnnt16bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabont16bộ
7Van gócnt32cái
8Lắp đặt gương soint16cái
9Phễu thu sàn có ngăn mùint12cái
10Chậu rửa inox loại 2 ngăn + phụ kiệnnt2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inoxnt2bộ
12Chậu rửa inox loại 1 ngăn + phụ kiệnnt1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inoxnt1bộ
14Tiểu treo + nút ấn xả tiểu + ống xảnt25bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiệnnt2bộ
164.2. ĐƯỜNG ỐNG : Cầu chắn rác Inox DN100 + phễu thunt28cái
17Ống uPVC D90 PN10 (PP nối: dán keo)nt2,4100m
18Măng xông uPVC D90 (PP nối: dán keo)nt60cái
19Cút 45 uPVC D90 (PP nối: dán keo)nt56cái
20Cút 90 uPVCD90 (PP nối: dán keo)nt29cái
21ống PPR D50 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,24100m
22ống PPR D40 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,2100m
23ống PPR D32 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,3100m
24ống PPR D25 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,24100m
25ống PPR D20 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,76100m
26Van khóa PPR D32 (PP nối: dán keo)nt2cái
27Van khóa PPR D40 (PP nối: dán keo)nt4cái
28Van khóa PPR D50 (PP nối: dán keo)nt2cái
29Rắc co PPR D32nt1cái
30Rắc co PPR D40nt4cái
31Rắc co PPR D50nt2cái
32Cút 90 PPR D50nt8cái
33Cút 90 PPR D32nt12cái
34Cút 90 PPR D25nt28cái
35Cút 90 PPR D20nt78cái
36Tê PPR D50nt10cái
37Tê PPR D40nt8cái
38Tê PPR D32nt15cái
39Tê PPR D20nt35cái
40Tê chuyển PPR D50 x D40nt4cái
41Tê chuyển PPR D50 x D32nt8cái
42Tê chuyển PPR D40 x D20nt15cái
43Tê chuyển PPR D32 x D25nt8cái
44Tê chuyển PPR D32 x D20nt24cái
45Tê chuyển PPR D25 x D20nt36cái
46Côn chuyển PPR D50 x D40nt12cái
47Côn chuyển PPR D50 x D32nt8cái
48Côn chuyển PPR D40 x D32nt15cái
49Côn chuyển PPR D32 x D25nt18cái
50Côn chuyển PPR D25 x D20nt25cái
51Cút nối ren trong D20 x 1/2"nt76cái
52Nối PPR D50nt10cái
53Nối PPR D40nt5cái
54Nối PPR D32nt12cái
55Ống uPVC D140 PN10nt0,2100m
56Ống uPVC D110 PN10nt0,76100m
57Ống uPVC D90 PN10nt0,56100m
58Ống uPVC D60 PN10nt0,36100m
59Ống uPVC D49 PN10nt0,16100m
60Ống uPVC D42 PN10nt0,12100m
61Nối uPVC D140nt5cái
62Nối uPVC D114nt13cái
63Nối uPVC D90nt14cái
64Nối uPVC D60nt9cái
65Y uPVC D114nt18cái
66Y uPVC D90nt20cái
67Y uPVC D60nt18cái
68Y uPVC D140 x D114nt8cái
69Y uPVC D114 x D90nt12cái
70Y uPVC D90 x D60nt22cái
71Y uPVC D60 x D49nt16cái
72Y uPVC D60 x D42nt12cái
73Cút 45 uPVC D140nt8cái
74Cút 45 uPVC D114nt52cái
75Cút 45 uPVC D90nt20cái
76Cút 45 uPVC D60nt76cái
77Cút 45 uPVC D49nt25cái
78Cút 45 uPVC D42nt32cái
79Tê cong uPVC D114 x D114nt6cái
80Tê cong uPVC D90 x D90nt7cái
81Tê cong uPVC D60 x D60nt6cái
82Côn chuyển D140 x D114nt8cái
83Côn chuyển D114 x D90nt22cái
84Côn chuyển D114 x D60nt32cái
85Côn chuyển uPVC D90x D60nt16cái
86Côn chuyển uPVC D60 x D49nt22cái
87Côn chuyển uPVC D60 x D42nt16cái
88Cút 90 uPVC D114nt7cái
89Cút 90 uPVC D90nt10cái
90Cút 90 uPVC D49nt14cái
91Cút 90 uPVC D42nt16cái
92Con thỏ P uPVC D60nt12cái
93Tê kiểm tra D114 + bít xảnt2cái
94Tê kiểm tra D90 + bít xảnt2cái
95Bít xả uPVC D114nt7cái
96Bít xả uPVC D90nt8cái
97Chụp thông hơint3cái
D 5. Điều hòa không khí
15.1. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt3máy
2Dàn lạnh âm trần công suất lạnh 14kw, cột áp 50-150pa, lưu lượng gió 650/558/466L/s, 1P/220V/50Hznt0,324tấn
3Dàn nóng VRV công suất lạnh 45Kw, 33,5Kw 3P/220V/50Hznt0,74tấn
45.2. ĐƯỜNG ỐNG ĐHKK: Ống đồng D 6,4nt2,73100m
5Ống đồng D 9,5nt0,589100m
6Ống đồng D 12,7nt2,141100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmnt2,73100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmnt0,589100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt2,141100m
10Ống PVC D21nt0,33100m
11Ống PVC D25nt0,17100m
12Ống PVC D32nt0,723100m
13Cút 45 uPVC D21nt20cái
14Cút 45 uPVC D25nt13cái
15Cút 45 uPVC D32nt11cái
16Y uPVC D25/25/25nt2cái
17Y uPVC D32/32/21nt6cái
18Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mmnt0,33100m
19Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmnt0,17100m
20Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mmnt0,723100m
215.3. ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ: Ống gió vuông, KT 150x150nt9,9m
22Ống gió vuông, KT 200x200nt18,4m
23Ống gió vuông, KT 216x216nt0,2m
24Ống gió vuông, KT 250x250nt6,5m
25Ống gió vuông, KT 300x250nt25,3m
26Ống gió vuông, KT 300x300nt31,3m
27Ống gió vuông, KT 350x350nt14,3m
28Ống gió vuông, KT 400x200nt3,9m
29Ống gió vuông, KT 400x250nt6,1m
30Ống gió vuông, KT 400x400nt9,8m
31Ống gió vuông, KT 600x250nt21,9m
32Ống gió tròn, ĐK 150nt0,7m
33Ống gió tròn, ĐK 250nt4,6m
34Ống gió tròn, ĐK 300nt0,2m
35Miệng gió sọt trứng, KT 200x200nt37cái
36Miệng gió chống mưa, KT 300x250nt4cái
37Miệng gió chống mưa, KT 600x450nt2cái
38Miệng gió dang khe KT 1400x200nt24cái
39Khớp nối mềm gió vuông KT 1215x194-1215x194nt6cái
40Khớp nối mềm gió vuông KT 1377x226-1377x226nt6cái
41Khớp nối mềm gió tròn, DK 300nt8cái
42Khớp nối mềm gió tròn, DK 400nt4cái
43Côn KT 300x250nt10cái
44Côn KT 300x300nt2cái
45Côn KT 400x250nt2cái
46Côn KT 600x250nt2cái
47Bịt ống gió, KT 150x150nt6cái
48Bịt ống gió, KT 200x200nt7cái
49Bịt ống gió, KT 250x250nt2cái
50Bịt ống gió, KT 300x250nt11cái
51Bịt ống gió, KT 400x200nt2cái
52Bịt ống gió, KT 400x250nt2cái
53Bịt ống gió, KT 600x250nt4cái
54Co KT 150x150nt6cái
55Co KT 200x200nt5cái
56Co KT 300x250nt11cái
57Co KT 300x300nt7cái
58Côn chuyển vuông tròn, KT 300x250/300nt1cái
59Côn chuyển vuông tròn, KT 300x300/300nt11cái
60Côn chuyển vuông tròn, KT 400x400/400nt3cái
61Cút chuyển vuông KT 350x350/300x300nt2cái
62Cút chuyển vuông KT 400x400/350x350nt2cái
63Cút chuyển vuông KT 600x250/300x250nt2cái
64Cút chuyển vuông KT 600x250/300x300nt2cái
65Cút chuyển vuông KT 600x250/400x200nt2cái
66Cút chuyển vuông KT 600x250/400x250nt2cái
67Cút chuyển vuông KT 600x450/400x400nt1cái
68Cút chuyển vuông KT 1215x194/600x250nt6cái
69Cút chuyển vuông KT 1377x226/600x250nt6cái
70Chân rẽ ống gió vuông KT 300x300/200x200nt2cái
71Chân rẽ ống gió vuông KT 300x300/250x250nt2cái
72Chân rẽ ống gió vuông KT 300x300/300x250nt4cái
73Chân rẽ ống gió vuông KT 600x450/400x400nt1cái
74Gót giày, DK 150nt37cái
75Gót giày, DK 250nt48cái
76Côn tròn vuông, KT 300x300/300nt8cái
77Côn tròn vuông, KT 400x400/400nt1cái
78Hộp cửa gió cấp hồi - 1400x200-250-250-250nt24cái
79Hộp cửa gió KT 200x200/150nt37cái
805.4. QUẠT GIÓ: Quạt gắn trường 80Pa, 148l/snt1cái
81Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 298L/snt1cái
82Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 351L/snt1cái
83Lắp đặt quạt trầnnt10cái
84Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 319L/snt1cái
85Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 330L/snt1cái
86Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 675L/snt2cái
E 6. Phòng cháy chữa cháy
16.1. ỐNG, VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG: Ống thép mạ kẽm DN 25nt2,851100m
2Ống thép mạ kẽm DN 32nt2,091100m
3Ống thép mạ kẽm DN 40nt0,628100m
4Ống thép mạ kẽm DN 50nt0,18100m
5Ống thép mạ kẽm DN 65nt0,174100m
6Ống thép mạ kẽm DN 80nt1,296100m
7Co 90 D25, PP măng sôngnt44cái
8Co 90 D32, PP măng sôngnt20cái
9Co 90 D40, PP măng sôngnt13cái
10Co 90 D50, PP măng sôngnt2cái
11Co 90 D65, PP hànnt6cái
12Co 90 D80, PP hànnt2cái
13Côn thu D25/15, PP măng sôngnt1cái
14Côn thu D32/25, PP măng sôngnt43cái
15Côn thu D40/32, PP măng sôngnt15cái
16Côn thu D50/32, PP măng sôngnt2cái
17Côn thu D65/32, PP măng sôngnt1cái
18Côn thu D65/40, PP măng sôngnt1cái
19Côn thu D65/50, PP măng sôngnt1cái
20Côn thu D80/65, PP hànnt1cái
21Tê D32/32/25, PP măng sôngnt39cái
22Tê D32/32/32, PP măng sôngnt2cái
23Tê D40/40/25, PP măng sôngnt15cái
24Tê D40/40/32, PP măng sôngnt4cái
25Tê D50/50/25, PP măng sôngnt1cái
26Tê D50/50/50, PP măng sôngnt1cái
27Tê D65/65/32, PP hànnt2cái
28Tê D80/80/25, PP hànnt4cái
29Tê D80/80/32, PP hànnt15cái
30Tê D80/80/40, PP hànnt13cái
31Tê D80/80/65, PP hànnt2cái
32Tê D80/80/80, PP hànnt1cái
33Co 90 D25, PP măng sôngnt43cái
34Co 90 D32, PP măng sôngnt21cái
35Co 90 D40, PP măng sôngnt21cái
36Co 90 D50, PP măng sôngnt3cái
37Co 90 D80, PP hànnt2cái
38Côn thu D25/15, PP măng sôngnt1cái
39Côn thu D32/25, PP măng sôngnt36cái
40Côn thu D40/32, PP măng sôngnt20cái
41Côn thu D50/25, PP măng sôngnt1cái
42Côn thu D65/32, PP măng sôngnt1cái
43Côn thu D65/40, PP măng sôngnt1cái
44Côn thu D80/65, PP hànnt2cái
45Tê D32/32/25, PP măng sôngnt36cái
46Tê D40/40/25, PP măng sôngnt20cái
47Tê D65/65/40, PP hànnt2cái
48Tê D80/80/25, PP hànnt5cái
49Tê D80/80/32, PP hànnt14cái
50Tê D80/80/40, PP hànnt16cái
51Tê D80/80/50, PP hànnt2cái
52Tê D80/80/65, PP hànnt1cái
53Tê D80/80/80, PP hànnt2cái
546.2. PHỤ KIỆN ỐNG: Công tắc dòng chảy D25nt1cái
55Đồng hồ đo áp suất D15nt1cái
56Van góc chữa cháy D65nt1cái
57Van bi D25nt1cái
58Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80nt1cái
59Công tắc dòng chảy D25nt1cái
60Đồng hồ đo áp suất D15nt1cái
61Van góc chữa cháy D65nt1cái
62Van bi D25nt1cái
63Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80nt1cái
646.3. TỦ CHỮA CHÁY: Tủ chứa cháy 1200x600x200nt41 tủ
656.4. ĐẦU PHUN SPRINKLER - HL: Đầu phun Sprikler 68 độ C (loại quay lên)nt9,810 đầu
66Đầu phun Sprikler 68 độ C (loại quay lên)nt9,410 đầu
676.5. THIẾT BỊ BÁO CHÁY: Hộp nối kỹ thuậtnt1hộp
68Chuông báo cháynt0,45 chuông
69Đèn báo cháynt0,45 đèn
70Nút ấn báo cháynt0,45 nút
71Tủ trung tâm báo cháynt1tủ
72Đầu báo khói thườngnt1,210 đầu
73Đầu báo nhiệt thườngnt0,710 đầu
74Hộp nối kỹ thuậtnt1hộp
75Chuông báo cháynt0,45 chuông
76Đèn báo cháynt0,45 đèn
77Nút ấn báo cháynt0,45 nút
78Đầu báo khói thườngnt1,710 đầu
79Công tắc dòng chảy D25nt1cái
80Đồng hồ đo áp suất D15nt1cái
81Van góc chữa cháy D65nt1cái
82Van bi D25nt1cái
83Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80nt1cái
84Công tắc dòng chảy D25nt1cái
85Đồng hồ đo áp suất D15nt1cái
86Van góc chữa cháy D65nt1cái
87Van bi D25nt1cái
88Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80nt1cái
F 7. Công nghệ thông tin
17.1. TỦ RACK, CAMERA, LOA, BỘ PHÁT WIFI, ĐÈN BÁO: "Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+, Ông kính 2.8/4mm,Hồng ngoại 30m; Tiêu chuẩn IP66nt161 thiết bị
2Bộ phát wifi 100 User, độ phủ sóng 50mnt7Cái
3Tủ Rack 19" 20Unt11 tủ
4Loa âm trần 6Wnt141 loa
5Loa âm trần 15Wnt121 loa
6Cáp CAT6nt11410 m
7Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2nt260m
8Ống PVC Ø20nt560m
9Ống mềm PVC Ø20nt120m
10Switch 12 port POEnt1bộ
11Patch panel 12 portnt1bộ
12Switch 24 port POEnt1bộ
13Bộ khuếch đại công suất 240W (Có ngõ vào ưu tiên 100v-line)nt11 bộ
14Bộ khuếch đại công suất 240W (Có ngõ vào 100v-line)nt11 bộ
15UPS 3KVAnt11 bộ
168. BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, BỂ TÁCH MỠ: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,451100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,097100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,803m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt12,34m3
20Ván khuôn móng cộtnt0,064100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,818100m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt54,08m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt57,83m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,262m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,056100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,074tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,283tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,283tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt111cấu kiện
G Khối nhà làm việc
11. Kết cấu: * CÔNG TÁC CỌC ĐẠI TRÀ: Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt115,758m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt7,717100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK nt3,2tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt9,023tấn
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)nt12,862100m
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,242tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,242tấn
8* CÔNG TÁC MÓNG : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt2,165100m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt4,491m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt25,262m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40nt113,918m3
12Ván khuôn móng cộtnt9,758100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt2,278tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt15,852tấn
15Xây móng bó nền bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều dày nt63,174m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150, độ sụt 2-4cm, PCB40nt9,639m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt6,991100m3
18Đất muant623,715m3
19Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mnt0,045100m3
20Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmnt0,045100m3/1km
21Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmnt0,045100m3/1km
22* CÔNG TÁC CỘT, DẦM, SÀN : Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt71,038m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm, PCB40nt48,238m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm, PCB40nt9,54m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt8,647100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nt3,406tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt11,631tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40nt91,892m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt8,954100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt4,263tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt14,263tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt4,354tấn
33Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40nt231,417m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt22,044100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK nt15,384tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28mnt16,006tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4cm, PCB40nt20,215m3
38Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn thép)nt1,699100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK nt0,187tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28mnt3,729tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bổ trụ, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt41,042m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt6,639100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK nt1,48tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28mnt3,991tấn
452. Kiến trúc: Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt92,367m3
46Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt149,954m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt92,083m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt243,08m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,848m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt16,033m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt46,378m3
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt407,16m2
53Bê tông đá 1x2, M200 chân tường nhà WCnt3,028m3
54Ván khuôn chân tường nhà WCnt0,606100m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40nt1.583,73m2
56Lát nền, sàn gạch - Gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40nt118,93m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40nt32,56m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmnt159,66m2
59Lát đá granite màu đỏ, bậc cấp sảnh , vữa XM M75, PCB40nt20,02m2
60Lát đá granite màu đen, bậc cấp sảnh , vữa XM M75, PCB40nt53,22m2
61Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt147,849m2
62Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt19,12m2
63Ốp Gạch nhà vệ sinh - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40nt402,45m2
64Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ rubi vào cột mặt tiềnnt21,496m2
65Lát đá granite ngạch cửa đint23,67m2
66Ốp đá chẻ ánh kim trắng 10x20cm chân tường ngoài nhànt136,2m2
67GC, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, khung xương chìm (khung Alpha Vĩnh Tường hoặc tương đương)nt1.665,646m2
68GC, Thi công trần phẳng bằng thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung chìm chống ẩm (khung Alpha Vĩnh Tường hoặc tương đương)nt402,45m2
69Gờ chỉ thạch cao áp sát trầnnt32md
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt1.016,875m2
71Chống thấm sàn vệ sinhnt125,233m2
72Chống thấm seno, mái sảnhnt356,915m2
73Chống thấm cổ ốngnt98ống
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt130,9m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt248,93m
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1.459,343m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt3.713,857m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt320,109m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt137,15m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt366,494m2
81Trát má cửant202,07m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài, 1 lớpnt1.459,343m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong, 1 lớpnt3.713,857m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong, 1 lớpnt2.415,114m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài, 1 lớpnt476,734m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt6.128,972m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.936,077m2
88Gia công xà gồ thépnt8,149tấn
89Lắp dựng xà gồ thépnt8,149tấn
90Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40nt7,653100m2
91GC, Lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, lan can cầu thangnt72,718m
92GCLD Tay vịn gỗ 60x60mm sơn PU màu cánh dánnt72,718m
93GCLD Trụ gỗ tầng 1 cầu thangnt5cái
94Lắp dựng khuôn ngoại cửa kiền kiền 60x230mm (bao gồm nẹp chỉ khung ngoại 5cm gỗ kiền kiền ốp 2 mặt) sơn PUnt419,4m
95Lắp dựng cửa gỗ kiền kiền sơn PU vào khuônnt144,144m2
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (sơn các nước lót và nước phủ hoàn thiện)nt580,688m2
97Phụ kiện cửa 2 cánh (Việt Tiệp gồm 1 Khóa tay gạt 4825, 6 bản lề inox 8115, 1 chốt đứng 10305 và 10345 hoặc tương đương)nt23bộ
98Phụ kiện cửa 1 cánh (Việt Tiệp gồm: 1 Khóa tay gạt 4475, 3 bản lề inox 8115) hoặc tương đươngnt32bộ
99Lắp dựng khuôn ngoại cửa kiền kiền 30x170mm (bao gồm nẹp chỉ khung ngoại 5cm gỗ kiền kiền) sơn PUnt414,68m
100GCLD cửa đi kính 4 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 12mm, bao gồm phụ kiện (D1), KT 3200x2400mmnt7,68m2
101GCLD cửa sổ kính 4 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S1A)nt5,04m2
102GCLD cửa sổ kính 4 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S2A)nt7,56m2
103GCLD cửa đi kính 2 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (D4), KT 1600x2700mmnt8,64m2
104GCLD cửa đi kính 2 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DS), KT 2800x2200nt6,16m2
105GCLD cửa đi kính 2 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DS1), KT 2800x2700mmnt7,56m2
106GCLD cửa đi 2 cánh pano thép, bao gồm phụ kiện (D5), KT 2000x2000mmnt4m2
107GCLD cửa đi kính (mờ), khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DW), KT 800x2200mmnt28,16m2
108GCLD cửa đi kính (mờ), khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DW1), KT 700x2200mmnt4,62m2
109GCLD cửa đi chữa cháy 1 cánh 60' khung cửa làm bằng thép tấm dày 1,2mm, cánh cửa làm bằng thép tấm dày 1mm (hoặc tương đương), bao gồm phụ kiện (DCC), KT 900x2200mmnt5,94m2
110GCLD cửa đi chữa cháy 2 cánh 60' khung cửa làm bằng thép tấm dày 1,2mm, cánh cửa làm bằng thép tấm dày 1mm (hoặc tương đương), bao gồm phụ kiện (DCC1), KT 1600x2200mmnt40,48m2
111GCLD vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 12mm, bao gồm phụ kiện (VK), KT 6400x3500mmnt14,72m2
112GCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (D+TK), KT 1180x2000mmnt2,36m2
113GCLD tường kính khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 12mm, bao gồm phụ kiện (D+TK), KT 5900x7050mmnt39,235m2
114GCLD cửa sổ kính, 2 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S1), KT 1400x1800mmnt148,68m2
115GCLD cửa sổ kính, 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S2), KT 1200x1800mmnt4,32m2
116GCLD cửa sổ kính mờ, 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S3), KT 1200x1800mmnt8,64m2
117GCLD cửa sổ kính, 1 cánh lật khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S4), KT 1400x600mmnt2,52m2
118GCLD cửa sổ kính, 2 cánh lật khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (SQ), KT 1200x600mmnt5,04m2
119GCLD cửa sổ kính, 2 cánh lật khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (SQ1), KT 600x600mmnt0,72m2
120Đắp vữa đỉnh mái dày 50mm (KT 50x200mm)nt21,48m
121Lát đá granite khò mặt dày 20mmnt88,18m2
122Gia công lam nhôm mặt tiền, KT 38x76mm dày 1lynt0,462tấn
123Lắp dựng lam nhôm mặt tiền, KT 38x76mm dày 1 lynt0,462tấn
124GC, Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, HPL dày 12mmnt101,61m2
125Lát gạch gốm 400x400mm, vữa M75nt30,1m2
126Gia công khung giá đỡ lavabornt0,226tấn
127Lắp dựng khung giá đỡ lavabornt0,226tấn
128Phào gỗ chân tường sơn PU màu cánh dán, chi tiết bnt29,7m
129Gờ chỉ gỗ 30x30 sơn PU màu cánh dán, chi tiết cnt29,7m
130Gờ chỉ gỗ 15x100 sơn PU màu cánh dán, chi tiết dnt29,7m
131Ốp gỗ MDF dày 10mm dán veneer 3mm màu cánh dán, chân tườngnt29,406m2
132Ốp gỗ MDF dày 5mm dán veneer 3mm màu cánh dán, chân tườngnt7,656m2
133Ốp nẹp chỉ 10x10 sơn PU màu vàng nhạt, chân tườngnt106,72m
134Ốp gỗ MDF dày 10mm dán veneer 3mm màu cánh dánnt8,72m2
135Ốp gỗ MDF dày 10mm dán giấy Hàn Quốc, vách sân khấunt8,28m2
136Chỉ gỗ 50x20 sơn màu cánh dánnt30,2m
137Chỉ gỗ 20x20 sơn màu cánh dánnt13,2m
138Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt6,865100m2
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt17,125100m2
140Quốc huy mica trắng mờ 1220x1220x10 + Đèn lednt1bộ
141Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngnt9,915tấn
142Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt301,03410m2
143Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt42,88110m2
H 3. Điện
13.1. ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM: Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220V ACnt44cái
2Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V ACnt16cái
3Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ chent44hộp
4Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ chent16hộp
5Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V ACnt137cái
6Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ ổ cắmnt137hộp
7Thiết bị isolator 1P-20Ant128cái
8Đèn LED ốp trần 18W + cảm biến chuyển độngnt18bộ
9Đèn downlight 9Wnt26bộ
10Đèn downlight 12Wnt203bộ
11Đèn máng 600x1200 3x18Wnt85bộ
12Đèn chùm trang trínt6bộ
13Đèn thoát hiểm 1x3Wnt2,65 đèn
14Đèn thoát hiểm chỉ 1 hướng 1x3Wnt3,85 đèn
15Đèn emergency 2x3W có nguồn dự trữ 2 giờnt11bộ
163.2. HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN, THANG MÁNG CÁP: Cáp 4C 70mm2 XLPE/DSTA/PVC,Cunt63m
17Cáp 4C 10mm2 XLPE/PVC,Cunt42m
18Cáp 1C 35mm2 PVC,Cunt63m
19Cáp 4C 10mm2 PVC,Cunt42m
20Cáp 1C 6mm2 PVC/PVC,Cunt76m
21Cáp 1C 4mm2 PVC/PVC,Cunt2.490m
22Cáp 1C 4mm2 PVC,Cunt1.600m
23Cáp chống cháy 1C 1.5mm2 FR/PVC,Cunt1.150m
24Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cunt3.700m
25Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cunt1.380m
26Ống PVC Þ20nt1.750m
27Ống mềm PVC Þ20nt620m
28Khay cáp sơn tĩnh điện 100x100x1.2mm bao gồm nối và bulonnt120m
293.3. MDB-OFF (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x1600x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
30MCCB 3P 200A 25kAnt1cái
31Đồng hồ đo đa chức năng (V,A, Hz, Pf, kW, kVAr, kWh, kVAh, kVarh)nt1cái
32Biến dòng đo lường MCT 200/5Ant3bộ
33Đèn báo pha đỏnt1bộ
34Đèn báo pha vàngnt1bộ
35Đèn báo pha xanhnt1bộ
36Cầu chì 2A + đếnt3cái
37MCCB 3P 80A 10kAnt4cái
38MCCB 3P 40A 10kAnt4cái
39Chống sét lan truyền 3P+N (8/20) 50kA (bao gồm cầu chì chống sét)nt1cái
403.4. DB-1F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
41MCCB 3P 80A 10kAnt1cái
42Đồng hồ điện KWhnt1bộ
43Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạchnt1cái
44Đồng hồ Ampe 100A + chuyển mạchnt1cái
45Biến dòng đo lường MCT 100/5Ant3bộ
46Đèn báo pha đỏnt1bộ
47Đèn báo pha vàngnt1bộ
48Đèn báo pha xanhnt1bộ
49Cầu chì 2A + đếnt3cái
50MCB 2P 32A 6kAnt16cái
51MCB 1P 20A 4.5kAnt5cái
52MCB 1P 10A 4.5kAnt1cái
533.5. DB-2F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
54MCCB 3P 80A 10kAnt1cái
55Đồng hồ điện KWhnt1bộ
56Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạchnt1cái
57Đồng hồ Ampe 100A + chuyển mạchnt1cái
58Biến dòng đo lường MCT 100/5Ant3bộ
59Đèn báo pha đỏnt1bộ
60Đèn báo pha vàngnt1bộ
61Đèn báo pha xanhnt1bộ
62Cầu chì 2A + đếnt3cái
63MCB 2P 32A 6kAnt12cái
64MCB 1P 20A 4.5kAnt5cái
65MCB 1P 10A 4.5kAnt1cái
663.6. DB-3F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032.nt11 tủ
67MCCB 3P 80A 10kAnt1cái
68Đồng hồ điện KWhnt1bộ
69Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạchnt1cái
70Đồng hồ Ampe 100A + chuyển mạchnt1cái
71Biến dòng đo lường MCT 100/5Ant3bộ
72Đèn báo pha đỏnt1bộ
73Đèn báo pha vàngnt1bộ
74Đèn báo pha xanhnt1bộ
75Cầu chì 2A + đếnt3cái
76MCB 2P 32A 6kAnt12cái
77MCB 1P 20A 4.5kAnt5cái
78MCB 1P 10A 4.5kAnt1cái
793.7. DB-1F.1~ 1F.11, DB-1F.13~ 1F.16, DB-2F.1, DB-2F.3, DB-2F.5~2F.7, DB-2F.11, DB-3F.1, DB-3F.5, DB-3F.7, DB-3F.9, DB-3F.10, DB-3F.11. (27 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt27hộp
80MCB 2P 32A 6kAnt27cái
81RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt27cái
82MCB 2P 20A 4.5kAnt81cái
83MCB 1P 16A 4.5kAnt27cái
843.8. DB-2F.8 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
85MCB 2P 32A 6kAnt1cái
86RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt1cái
87MCB 2P 25A 4.5kAnt1cái
88MCB 2P 20A 4.5kAnt2cái
89MCB 1P 16A 4.5kAnt1cái
903.9. DB-2F.2, DB-3F.3,6,11 (5 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt5hộp
91MCB 2P 32A 6kAnt5cái
92RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt5cái
93MCB 2P 20A 4.5kAnt20cái
94MCB 1P 16A 4.5kAnt5cái
953.10. DB-2F.9, DB-3F.4,8 (3 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt3hộp
96MCB 2P 32A 6kAnt3cái
97RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt3cái
98MCB 2P 25A 4.5kAnt6cái
99MCB 2P 20A 4.5kAnt6cái
100MCB 1P 16A 4.5kAnt3cái
1013.11. DB-2F.9, DB-3F.4,8 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
102MCB 2P 32A 6kAnt1cái
103RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt1cái
104MCB 2P 25A 4.5kAnt3cái
105MCB 2P 20A 4.5kAnt2cái
106MCB 1P 16A 4.5kAnt1cái
1073.12. DB-2F6,12, DB-2F4,10 DB-3F.2 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
108MCB 2P 32A 6kAnt1cái
109RCBO 2P 25A 6kA 30mAnt1cái
110MCB 2P 20A 4.5kAnt2cái
111MCB 1P 16A 4.5kAnt1cái
1124. Chống sét: Kim thu sét phóng điện sớm - bán kính bảo vệ 69mnt1cái
113Trụ đỡ kim thu sét bằng inox, cao 3m, D60, bao gồm cáp neo giằng trụ, ốc xiết, tăng đơ.nt3m
114Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2mnt2m
115Khớp nối giữa ống sợi thủy tinh và trụ đỡnt1khớp
116Cáp đồng PVC,Cu 70mm2nt65m
117Cáp đồng trần 70mm2nt50m
118Cọc tiếp địa D16, L2.4mnt8cọc
119Hố nối đất (Earth Pit)nt2cái
120Hộp kiểm tra điện trở đấtnt2hộp
121Mối hàn hóa nhiệt Cadwellnt18môi
I 5. Cấp thoát nước
15.1. THIẾT BỊ : Lắp đặt xí bệtnt25bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt25cái
3Van gócnt25cái
4Hộp giấynt25cái
5Lavabo + ống xả + phụ kiệnnt19bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabont19bộ
7Van gócnt38cái
8Lắp đặt gương soint19cái
9Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùint31cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3nt2bể
11Lắp đặt bể nước Inox 4m3nt2bể
12Chậu rửa inox loại 2 ngăn +phụ kiệnnt2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inoxnt2bộ
14Tiểu treo + nút ấn xả tiểu + ống xảnt12bộ
15Van phao điệnnt2cái
16Vòi hương sen (vòi nóng lạnh) + phụ kiệnnt6bộ
17Bình nước nóng gián tiếp 15Lnt6bộ
18Bơm tăng áp Q=10-12m3/h, H=15-20m + phụ kiệnnt21 máy
19Bình tích áp 50L + Phụ kiệnnt2bể
20Ống PPR D50 dày 4,6mmnt0,08100m
21Ống PPR D20 dày 2,3mmnt0,04100m
22Bộ công tắc phao chống cạn cho bơmnt1cái
23Van đồng 1 chiều D50nt2cái
24Van cổng đồng D50nt4cái
25Y lọc đồng D50nt2cái
26Mối nối mềm D50nt4cái
27Đồng hồ đo áp + xiphong + van gạt dn15nt4cái
28Rắc co ren ngoài PPR D50nt10cái
29Rắc co ren ngoài PPR D20nt8cái
30Rơ le áp lực + van gạt dn15nt4cái
31Tủ điều khiển + phụ kiệnnt21 tủ
32Côn thu PPR D50/20nt4cái
33Tê thu PPR D50/32nt8cái
34Nối thẳng PPR D50nt3cái
35Nối thẳng PPR D20nt2cái
365.2. ĐƯỜNG ỐNG : * Hệ thống thoát nước mưa : Cầu chắn rác Inox DN100 + phễu thunt34cái
37Ống uPVC D90 PN10 (PP nối: dán keo)nt4,2100m
38Măng xông uPVC D90 (PP nối: dán keo)nt105cái
39Cút 45 uPVC D90 (PP nối: dán keo)nt68cái
40Cút 90 uPVCD90 (PP nối: dán keo)nt36cái
41Y uPVC D90 (PP nối: dán keo)nt27cái
42* Hệ thống cấp nước lạnh : ống PPR D50 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,88100m
43ống PPR D40 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,3100m
44ống PPR D32 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,44100m
45ống PPR D25 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,58100m
46ống PPR D20 PN10 (PP nối: hàn nhiệt)nt0,72100m
47Van khóa PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt)nt7cái
48Van khóa PPR D40 (PP nối: hàn nhiệt)nt12cái
49Van khóa PPR D50 (PP nối: hàn nhiệt)nt2cái
50Rắc co PPR D25nt7cái
51Rắc co PPR D40nt12cái
52Rắc co PPR D50nt2cái
53Cút 90 PPR D50nt10cái
54Cút 90 PPR D32nt15cái
55Cút 90 PPR D25nt36cái
56Cút 90 PPR D20nt83cái
57Tê PPR D50nt12cái
58Tê PPR D40nt10cái
59Tê PPR D32nt22cái
60Tê PPR D20nt37cái
61Tê chuyển PPR D50 x D40nt6cái
62Tê chuyển PPR D50 x D32nt10cái
63Tê chuyển PPR D40 x D20nt18cái
64Tê chuyển PPR D32 x D25nt10cái
65Tê chuyển PPR D32 x D20nt29cái
66Tê chuyển PPR D25 x D20nt42cái
67Côn chuyển PPR D50 x D40nt12cái
68Côn chuyển PPR D50 x D32nt8cái
69Côn chuyển PPR D40 x D32nt15cái
70Côn chuyển PPR D32 x D25nt18cái
71Côn chuyển PPR D25 x D20nt25cái
72Cút nối ren trong D20 x 1/2"nt84cái
73Nối PPR D50nt44cái
74Nối PPR D40nt8cái
75Nối PPR D32nt11cái
76* Hệ thống thoát nước : Ống uPVC D140 PN10nt0,16100m
77Ống uPVC D110 PN10nt1,35100m
78Ống uPVC D90 PN10nt0,48100m
79Ống uPVC D60 PN10nt1,32100m
80Ống uPVC D49 PN10nt0,08100m
81Ống uPVC D42 PN10nt0,16100m
82Nối uPVC D140nt4cái
83Nối uPVC D114nt34cái
84Nối uPVC D90nt12cái
85Nối uPVC D60nt33cái
86Y uPVC D114nt44cái
87Y uPVC D90nt22cái
88Y uPVC D60nt55cái
89Y uPVC D140 x D114nt4cái
90Y uPVC D114 x D90nt8cái
91Y uPVC D90 x D60nt29cái
92Y uPVC D60 x D49nt4cái
93Y uPVC D60 x D42nt42cái
94Cút 45 uPVC D140nt8cái
95Cút 45 uPVC D114nt69cái
96Cút 45 uPVC D90nt22cái
97Cút 45 uPVC D60nt126cái
98Cút 45 uPVC D49nt8cái
99Cút 45 uPVC D42nt64cái
100Tê cong uPVC D114 x D114nt6cái
101Tê cong uPVC D90 x D90nt7cái
102Tê cong uPVC D60 x D60nt6cái
103Côn chuyển D140 x D114nt8cái
104Côn chuyển D114 x D90nt32cái
105Côn chuyển D114 x D60nt25cái
106Côn chuyển uPVC D90x D60nt36cái
107Côn chuyển uPVC D60 x D49nt8cái
108Côn chuyển uPVC D60 x D42nt32cái
109Cút 90 uPVC D114nt12cái
110Cút 90 uPVC D90nt10cái
111Cút 90 uPVC D49nt4cái
112Cút 90 uPVC D42nt32cái
113Con thỏ P uPVC D60nt31cái
114Tê kiểm tra D114 + bít xảnt4cái
115Tê kiểm tra D90 + bít xảnt4cái
116Bít xả uPVC D114nt14cái
117Bít xả uPVC D60nt15cái
118Chụp thông hơint6cái
J 6. Điều hòa không khí
16.1. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt35máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnnt11máy
3Lắp đặt quạt gắn tườngnt7cái
4Lắp đặt quạt hướng trục nối ống giónt6cái
56.2. ĐƯỜNG ỐNG ĐHKK: Ống đồng D 6.4nt3,169100m
6Ống đồng D 12.7nt3,169100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmnt3,169100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt3,169100m
9Ống PVC D21nt2,814100m
10Ống PVC D25nt0,643100m
11Nối chuyển bậc 25-21nt8cái
12Cút 45 uPVC D21nt176cái
13Cút 90 uPVC D21nt9cái
14Cút 45 uPVC D25nt6cái
15Y uPVC D21/21/21nt7cái
16Y uPVC D25/25/21nt8cái
17Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmnt3,457100m
186.3. ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ: Ống gió vuông, KT 200x150nt8m
19Ống gió vuông, KT 250x250nt12,5m
20Ống gió vuông, KT 300x300nt0,2m
21Ống gió tròn, ĐK 150nt8,6m
22Ống gió tròn, ĐK 300nt1,9m
23Ống gió mềm, ĐK 150nt18m
24Miệng gió sọt trứng, KT 200x200nt30cái
25Miệng gió chống mưa, KT 300x250nt6cái
26Cút gió tròn, DK 300nt12cái
27Cút gió vuông, KT 250x250nt3cái
28Bịt ống gió, KT 200x150nt6cái
29Côn chuyển, KT 250x250/200x150nt6cái
30Côn chuyển, KT 300x300/300x250nt1cái
31Gót giày, DK 150nt30cái
32Côn chuyển vuông tròn, KT 300x250/300nt5cái
33Côn chuyển vuông tròn, KT 300x300/300nt1cái
34Côn chuyển vuông tròn, KT 300/250x250nt6cái
35Côn chuyển vuông tròn, KT 200x200/150nt30cái
367. Phòng cháy chữa cháy: Ống thép mạ kẽm DN 50nt0,3115100m
37Ống thép mạ kẽm DN 80nt0,2188100m
38Co 90 DN50, PP măng sôngnt7cái
39Co 90 DN80, PP hànnt2cái
40Tê 80/80/50, PP măng sông (NCx1,5)nt4cái
41Van cổng DN80nt2cái
42Hộp nối kỹ thuậtnt3hộp
43Chuông báo cháynt0,65 chuông
44Đèn báo cháynt0,65 đèn
45Nút ấn báo cháynt0,65 nút
46Đầu báo khóint6,510 đầu
47Tủ chữa cháy 1200x600x200nt31 tủ
48Bình cầu chữa cháy tự động Bột ABC 6kgnt4cái
498. Công nghệ thông tin: Camera Dome IP 2MP, Ống kính 2.8/4mm. Hồng ngoại 30m, Tiêu chuẩn IP66nt111 thiết bị
50Camera thân IP 2MP, Ống kính 2.8/4mm. Hồng ngoại 30m, Tiêu chuẩn IP66nt81 thiết bị
51Đầu ghi hình 64 kênhnt11 bộ
52Switch Poe 8 portnt11 thiết bị
53Switch Poe 24 portnt11 thiết bị
54Màn hình 40inchnt11 thiết bị
55Cáp CAT6 UTPnt74,910 m
56Ống PVC Þ20nt420m
57Ống mềm PVC Þ20nt120m
58Ổ cắm mạngnt72cái
59Đế âm lắp ổ cắm mạngnt72hộp
60Wifi (Kèm nguồn POE)nt14Cái
61Tủ Rack 10Unt21 tủ
62Tủ rack 36Unt11 tủ
63Switch 48 portnt3Cái
64Core switch 24 portnt1Cái
65Patch panel 48 portnt1bội
66UPS 6KVAnt11 bộ
67Bộ quản lý wifint1bộ
68Thiết bị định tuyến (Router)nt1bộ
69Thiết bị tường lửa (Fire wall)nt1bộ
70Cáp CAT6 UTPnt21310 m
71Ống PVC Þ20nt1.820m
72Ống mềm PVC Þ20nt352m
73Ổ cắm điện thoạint25cái
74Tổng đài 64 máy, 8 COnt1bộ
75IDF 150 đôint1bộ
76Cáp 2x(2x0,5mm2)nt200m
77Ống PVC Þ20nt130m
78Ống mềm PVC Þ20nt50m
79Loa âm trần 6Wnt171 loa
80Loa gắn tường 6Wnt11 loa
81Bộ điều khiển trung tâm 6 vùng, tích hợp Amply 360Wnt11 bộ
82Bàn điều khiển gọi vùngnt11 thiết bị
83Bộ phát nhạc nền (Media player)nt11 bộ
84Cáp chống nhiễu 2x1.5nt553m
85Ống PVC Þ20nt262m
86Ống mềm PVC Þ20nt110m
879. Bể tự hoại, hố ga: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,511100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,148100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,002m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt14,26m3
91Ván khuôn móng cộtnt0,069100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt1,015100m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt61,68m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt44,34m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,707m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,039100m2
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,044tấn
98Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,178tấn
99Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,178tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt111cấu kiện
K 10. Chống mối
1Đặt ống PE 20mm.Dekko/Vn dọc theo chân tường, cách chân tường 20cm, bơm Thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước xuống các lỗ khoan (ĐM: 6lít/md): Hàng rào chống mối bên ngoàint144,142md
2Dùng máy khoan hoặc dụng cụ thủ công để thuổn (2 hàng rào) cách chân tường 10cm, các lỗ thuỗn có đường kính từ 14mm với độ sâu từ 30cm, lỗ thuỗn cách nhau 30cm dọc theo chân tường. Vừa thuỗn ta vừa bơm Thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước xuống các lỗ khoan (ĐM: 4lít/md): Hàng rào chống mối bên trong công trìnhnt523,78md
3Phun xử lý mặt mặt nền bằng thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước (ĐM: 5lít/m2)nt583,27m2
4Phun xử lý thuốc chống mối tường bằng thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước (ĐM: 2lít/m2)nt627,43m2
L Nhà để xe, máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,517100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt5,434m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm , đá 1x2, M200, PCB40nt10,191m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,868100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,69tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,361100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB40nt13,74m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200, PCB40nt3,456m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,576100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,116tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,537tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200, PCB40nt17,96m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,522100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,61tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,051tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,546m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,319100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK nt0,078tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >=10mm, chiều cao ≤6mnt0,231tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt321 cấu kiện
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt51,289m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt174,91m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt263,781m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt62,56m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt256,392m2
27Trát má cửant10,94m2
28Gờ chỉ móc nướcnt84,8m
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, 1 lớpnt174,91m2
30Bả bằng bột bả sê nô, 1 lớpnt109,04m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớpnt274,721m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớpnt62,56m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt283,95m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt337,281m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt89,74m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt105,22m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt35,64m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt115,72m2
39Chống thấm cổ ốngnt14ống
40Gia công xà gồ thépnt2,814tấn
41Lắp dựng xà gồ thépnt2,814tấn
42Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40nt1,383100m2
43GCLD cửa sắt xếp mạ kẽm DSX1, KT 2700x2800mmnt7,56m2
44GCLD cửa sắt xếp mạ kẽm DSX2, KT6000x2800mmnt67,2m2
45GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm nổi sơn tỉnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly, bao gồm phụ kiện, KT 1400x2200mmnt6,16m2
46GCLD cửa sổ lam nhôm, KT2800x1000mmnt11,2m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt2,184100m2
48Công tắc ba 1 chiều 10A - 220V ACnt3cái
49Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V ACnt4cái
50Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ chent7hộp
51Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V ACnt2cái
52Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ chent2hộp
53Đèn huỳnh quang 1x36W, L=1,2mnt17bộ
54Cáp 1C 4mm2 XLPE/PVC,Cunt300m
55Cáp 1C 4mm2 PVC,Cunt150m
56Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cunt150m
57Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cunt250m
58Ống PVC Þ20nt160m
59Ống mềm PVC Þ20nt350m
60Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
61MCB 2P 25A 6kAnt1cái
62RCBO 2P 20A 4kA 30mAnt1cái
63MCB 1P 16A 4.5kAnt3cái
64Phễu thu nước sàn mái + cầu chắn rácnt14cái
65Ống PVC D60 (PN12 - dày 3mm - pp dán keo)nt0,56100m
66Măng sông PVC D60 (pp nối: dán keo)nt53cái
67Cút 90 PVC D60 (pp nối: dán keo)nt16cái
68Cút 45 PVC D60 (pp nối: dán keo)nt30cái
69Ống PVC D27 (PN12 - dày 1,6mm - pp dán keo)nt0,042100m
M Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,201100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,842m3
3Đổ bê tông bằng thủ công máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, M200, PCB40nt3,831m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,267100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,048tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,265tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,144100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB40nt1,518m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,069m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,672m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,134100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,031tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,084tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt1,54m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,252100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,032tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,159tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nhà, chiều cao nt3,444m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,344100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,283tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,191m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,045100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,006tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,02tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,4044m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,564m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt38,76m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt68,9833m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt6,28m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt17,16m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt53,68m2
32Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt7,14m2
33Kẻ roan rộng 10, sâu 20nt28m
34Bả bằng bột bả tường ngoài nhà, 1 lớpnt38,76m2
35Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài nhà, 1 lớpnt26,8m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớpnt65,8953m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, 1 lớpnt23,44m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt65,56m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt89,3353m2
40Ốp tường nhà vệ sịnh gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40nt12,78m2
41Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40nt14,45m2
42Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40nt2,47m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x600mmnt2m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt26,88m2
45Chống thấm cổ ốngnt4ống
46Gia công xà gồ thépnt0,337tấn
47Lắp dựng xà gồ thépnt0,337tấn
48Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40nt0,2765100m2
49GCLD cửa đi DS1 khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) 1 cánh mở quay kính 8 ly màu xanh lá thái, bao gồm phụ kiện, KT 900x2200mmnt1,98m2
50GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly màu xanh lá thái, bao gồm phụ kiện (DS1), KT 1200x1400mmnt1,68m2
51GCLD cửa đi một cánh mở quay khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính 8 ly, bao gồm phụ kiện (D2) KT 800x2200mmnt1,76m2
52GCLD cửa đi 1 cảnh mở quay khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính mờ 8 ly, bao gồm phụ kiện (DW) KT 700x2200mmnt1,4m2
53GCLD cửa sổ 3 cánh mở trượt khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (S1) KT 1800x1400mmnt2,52m2
54GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (S2) KT 1200x1400mmnt5,04m2
55GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính mờ dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (SW) KT 600x500mmnt0,3m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt0,8479100m2
57Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220V ACnt2cái
58Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V ACnt1cái
59Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ chent3hộp
60Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V ACnt5cái
61Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ chent5hộp
62Đèn downlight 9Wnt1bộ
63Đèn huỳnh quang 1x36W, L=1,2mnt3bộ
64Cáp 1C 4mm2 XLPE/PVC,Cunt200m
65Cáp 1C 4mm2 PVC,Cunt100m
66Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cunt120m
67Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cunt250m
68Ống PVC Þ20nt80m
69Ống mềm PVC Þ16nt250m
70Tủ điện 8-12 module loại âm tườngnt1hộp
71MCB 2P 25A 6kAnt1cái
72RCBO 2P 20A 4.5kA 30mAnt1cái
73MCB 1P 16A 4.5kAnt3cái
74Lắp đặt xí bệtnt1bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt1cái
76Van chặn khóant1cái
77Hộp giấynt1cái
78Lavabo, bộ cấp, bộ xảnt1bộ
79Vòi rửant1bộ
80Phễu thu sàn ngăn mùint1cái
81Con thỏ ngăm mùi D60nt1cái
82Vòi hương sennt1bộ
83Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt1cái
84Ống cấp nước PPR D25 - PN10 (2,8mm)nt0,12100m
85Ống cấp nước PPR D20 - PN10 (2,3mm)nt0,08100m
86Côn chuyển PPR D25nt3cái
87Côn chuyển PPR D20nt2cái
88Cút 90 PPR D25nt4cái
89Cút 90 PPR D20nt6cái
90Tê thu PPR D25-20-25nt2cái
91Côn chuyển PPR D25/20nt1cái
92Cút nối ren trong PPR D20nt3cái
93Van khóa D25nt1cái
94Rắc co D25nt2cái
95Ống thoát nước UPVC D114 (4,9mm)nt0,08100m
96Ống thoát nước UPVC D60 (3,0mm)nt0,18100m
97Ống thoát nước UPVC D42 (2,4mm)nt0,04100m
98Măng sông UPVC D114nt2cái
99Măng sông UPVC D90nt2cái
100Măng sông UPVC D60nt2cái
101Cút 45 UPVC D114nt4cái
102Cút 45 UPVC D60nt10cái
103Cút 45 UPVC D42nt2cái
104Y chuyển UPVC D114-42nt1cái
105Y UPVC D60nt1cái
106Côn chuyển UPVC D60-42nt1cái
107Phễu thu nước + cầu chắn rác inox D90nt4bộ
108Ống PVC D27 (PN12 - dày 1,6mm - pp dán keo)nt0,021100m
109Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1191100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0443100m3
111Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,562m3
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40nt5,1394m3
113Ván khuôn móng cộtnt0,0256100m2
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,2848100m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt13,54m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt17,22m2
117Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,2704m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,013100m2
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0389tấn
120Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,3366tấn
121Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,3366tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt71cấu kiện
N Tường rào cổng ngõ, trụ cờ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IInt1,923100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt19,974m3
3Đổ bê tông bằng thủ công máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, M250, PCB40nt38,553m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt3,064100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,583tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt3,282tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,338100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT cột, TD cột nt9,999m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nt0,372tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,077tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,354100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT dầm, giằng, đá 1x2, mác 200, PCB40nt5,825m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,109100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK nt0,11tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,363tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,171m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,017m3
18Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75nt612,818m2
19Đắp vữa nổi dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt8,91m2
20Đắp phào đơn bồn hoa, vữa XM M75nt15,8m
21Roăn chìm rộng 20nt28,8m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt612,818m2
23Ốp đá granitmàu đỏ tự ru bi bảng hiệunt7,392m2
24Ốp đá chẻ tự nhiên 70x150 bồn hoa, tường ngoàint1,24m2
25GCLD hàng rào thép gaint95,3m2
26GCLD hàng rào sắtnt409,868m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,029100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,177m3
29Ván khuôn móng dàint0,073100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,007100m3
31GCLD cổng sắt mởnt15,84m2
32Cổng xếp bằng inoxnt1cái
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IInt0,059100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,358m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt1,957m3
36Ván khuôn móng cộtnt0,054100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,002tấn
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,054100m3
39Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt2,26m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,753m3
41Lát nền trụ cờ đá granit màu đỏ Rubi vữa XM M75, PCB40nt35,285m2
42GCLD trụ cở inox cao 8mnt2trụ
43Trồng cây Dâm bụtnt382cây
44Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnnt4100cây/lần
O Hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông)
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IInt0,847100m3
2Đất đắpnt8.120,338m3
3Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,847100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85nt61,203100m3
5Đất đắpnt5.245,16m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95nt37,433100m3
7Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 25 đầm K98 dày 80mmnt2,346100m3
8Rải giấy ni lông lớp cách lynt29,318100m2
9Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt351,82m3
10Cắt khe co, khe 1x4nt113,58410m
11Trám khe co bằng mastic, khe 1x4nt113,58410m
12Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmnt20,68m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt45,238m3
14Ván khuôn móng dàint4,653100m2
P Cây xanh, thảm cỏ
1Trồng cỏ lá gừngnt535m2
2Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điệnnt5,35100m2/lần
Q Cấp, thoát nước ngoài nhà
11. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: Đồng hồ DN25nt1cái
2Van 1 chiều D50nt1cái
3Van cổng D50nt1cái
4Rắc co ren trong HDPE D25nt2cái
5Rắc co ren ngoài HDPE D50nt4cái
6Côn chuyển HDPE D50/25nt2cái
7Miệng khóa nướcnt2cái
8Ống HDPE (D50 PN16 dày 4,6mm)nt2,08100 m
9Ống HDPE (D32 PN16 dày 3mm)nt1100 m
10Ống HDPE (D25 PN16 dày 2,3mm)nt0,8100 m
11Ống sắt tráng kẽm DN80x3mmnt0,08100m
12Van phao cơ DN50nt1cái
13Đai khởi thủy D315/50nt1cái
14Nối thẳng ren trong HDPE D50nt1cái
15Cút 90 STK DN80nt5cái
16Cút 90 HDPE D50nt6cái
17Cút 90 HDPE D32nt2cái
18Cút 90 HDPE D25/21nt8cái
19Tê HDPE D50/32nt4cái
20Tê HDPE D50/25nt5cái
21Tê HDPE D32/25nt4cái
22Nối ren trong HDPE D20nt8cái
23Co ren trong HDPE D20nt8cái
24Van cổng D32nt3cái
25Rắc co ren ngoài HDPE D63nt2cái
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,216m3
27Côn chuyển D25/20nt8cái
28Tê HDPE D25nt8cái
29Máy bơm sinh hoạt và phụ kiện Q=15m3/h, H=30mnt21 máy
30Tủ điều khiển 2 máy bơm hoạt động luân phiênnt11 tủ
31Đồng hồ đo áp D20nt4cái
32Van đồng D50nt4cái
33Van đồng một chiều D50nt2cái
34Van hấp thụ búa nước đồng D50 (PP nối: mặt bích)nt2cái
35Y đồng lọc D50 (PP nối: mặt bích)nt2cái
36Mối nối mềm D50 (PP nối: mặt bích)nt4cái
37Rắc co ren ngoài HDPE D50nt14cái
38Mặt bích HDPE D50nt20cái
39Cút 90 HDPE D50 (PP nối: hàn nhiệt)nt12cái
40Tê HDPE D50 (PP nối: hàn nhiệt)nt2cái
41Tê HDPE D50/20 (PP nối: hàn nhiệt)nt8cái
42Luppe đồng D50nt2cái
43Rơ le áp lực D20nt2cái
44Van xả khí D20nt2cái
45Van bi tay gạt D20nt8cái
46Rắc co ren trong D20nt16cái
47Côn HDPE D25/20nt5cái
48Côn HDPE D32/25nt3cái
49Côn HDPE D50/25nt4cái
50Côn HDPE D50/32nt2cái
51Ống HDPE D20 (PN16- dày 1,9mm)nt0,12100 m
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,026100m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt1,832100m3
54Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint5,74m2
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,574m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,191100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,158100m3
58Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30nt0,574m3
59Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40nt5,74m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,86m3
61Ván khuôn hố đồng hồnt0,072100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,234m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,11100m2
64Gia công cốt thếp tấm đannt0,039tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
662. HỆ THỐNG MƯƠNG: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt3,55100m3
67Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7 mmnt2,831100m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmnt2,04100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmnt0,055100m
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt3,55100m3
713. HỐ GA, HỐ THU NƯỚC: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,867100m3
72Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt0,073100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,474100m3
74Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtnt4,142m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt1,525m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt25,4m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,54m3
78Ván khuôn hố van, hố ga, hố thu nướcnt2,855100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,614m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,34m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,156100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,267tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,141tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,141tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt591cấu kiện
86Ống HDPE 225 L=0.55mnt0,077100m
87Van lật nhựa HDPE D225nt28cái
R PCCC tổng thể
1Lắp đặt bơm bù áp, Bơm ly tâm chữa cháynt31 máy
2Bình tích áp 100L, 16 barnt1bình
3Ống thép mạ kẽm DN 20, PP măng sôngnt0,002100m
4Ống thép mạ kẽm DN 40, PP măng sôngnt0,065100m
5Ống thép mạ kẽm DN 50, PP hànnt0,046100m
6Ống thép mạ kẽm DN 80, PP hànnt0,302100m
7Ống thép mạ kẽm DN 100, PP hànnt0,997100m
8Ống thép mạ kẽm DN 150, PP hànnt0,068100m
9Co 90 DN 20, PP măng sôngnt2cái
10Co 90 DN 40, PP măng sôngnt7cái
11Co 90 DN 50, PP măng sôngnt1cái
12Co 90 DN 80, PP hànnt5cái
13Co 90 DN 100, PP hànnt9cái
14Co 90 DN 150, PP hànnt5cái
15Côn thu DN 20/15, PP măng sôngnt2cái
16Côn thu DN 100/80, PP hànnt2cái
17Côn thu DN 150/80, PP hànnt4cái
18Tê DN 100/100/80, PP hànnt1cái
19Tê DN 100/100/100, PP hànnt1cái
20Tê DN 150/150/40, PP hànnt2cái
21Tê DN 150/150/100, PP hànnt3cái
22Tê DN 150/150/150, PP hànnt4cái
23Đầu bịt mặt bíchnt2cái
24Support đặt sàn gối PU D40nt2cái
25Support đặt sàn gối PU D150nt8cái
26Trụ tiếp nước 2 cửa D100nt2cái
27Trụ chữa cháy ngoài nhà D100nt2cái
28Van 1 chiều, DN 40nt2cái
29Van 1 chiều, DN 150nt1cái
30Đồng hồ đo áp suất DN15nt2cái
31Khớp nối mềm DN 40nt1cái
32Khớp nối mềm DN 150nt4cái
33Rọ bơm DN 150nt2cái
34Rọ bơm DN 40nt1cái
35Van khóa DN 40nt3cái
36Y lọc DN 150nt2cái
37Y lọc DN 40nt1cái
38Van cổng DN 150nt3cái
S Điện tổng thể
1Ống xoắn HDPE 135/100nt60m
2Ống xoắn HDPE 40/32nt60m
3Cáp 1x4C 70mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVCnt118m
4Cáp 1x4C 35mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVCnt46m
5Cáp 1x4C 10mm2 Cu/XLPE/PVCnt68m
6Cáp 1x4C 4mm2 Cu/XLPE/PVCnt16m
7Cáp 1x1C 35mm2 Cu/PVCnt118m
8Cáp 1x1C 16mm2 Cu/PVCnt64m
9Cáp 1x1C 10mm2 Cu/PVCnt68m
10Cáp 1x1C 4mm2 Cu/PVCnt16m
11Cáp 4x1C 25mm2 Cu/XLPE/Frnt18m
12Máng cáp 200x100x1.2nt36m
13Ống xoắn HDPE 130/100nt210m
14Cáp quang 24F0nt12,810 m
15Cáp thoại 20x2x1.5nt12,810 m
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tủ điện chiếu sángnt1tủ
2Vật tư phụ và phụ kiệnnt1
34C-6mm² Cu/XLPE/DSTA+ (E) 1C-6mm² Cu/PVCnt468,8m
43C-2.5mm² Cu/PVC/PVCnt120m
5Ống gân xoắn HDPE D60/50nt412,8m
6Vật tư phụ và phụ kiệnnt1
7Đèn đường, IP66 , LED 120W, 17004 LM, IK 4000K (BRP382 LED170/NW 120W 220-240V DM PSR)nt12bộ
8Trụ đèn cao 8m (bao gồm đế và móng trụ)nt12trụ
9MCB 1P-10Ant12cái
10Terminal đấu nối tại trụnt12cái
11Vật tư phụ và phụ kiệnnt1
U Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt4,6116100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,6895100m3
3Bê tônglót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt12,312m3
4Bê tông đáy bể, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2nt36,936m3
5Bê tông thành bể, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2nt34,4435m3
6Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2nt22,712m3
7Ván khuôn đáy bểnt0,1458100m2
8Ván khuôn thành bểnt2,7712100m2
9Ván khuôn sàn nắp bểnt0,9954100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1241tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt11,5786tấn
12Băng cách nước chống thấm rộng 200mmnt79,1m
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt260,105m2
14Quét nước xi măng 2 nướcnt260,105m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt116,28m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,2744m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0112100m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, ĐK ≤10mmnt0,0367tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
20GC bậc thang sắt d20nt0,0289tấn
21Lắp dựng bậc thang sắt d20nt0,0289tấn
V ĐẤU NỐI GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,658100m3
2Đất đồi chọn lọcnt8,184m3
3Lớp CPDD loại 1 Dmax25 dày 25cmnt0,548100m3
4Lớp nhựa dính bám 1kg/m2nt2,193100m2
5Rải thảm Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cmnt2,193100m2
6Lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2nt2,193100m2
7Rải thảm Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 5cmnt2,193100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h BTNC 19 dày 7cmnt0,364100tấn
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h BTNC 12,5 dày 5cmnt0,266100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7Tnt0,63100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7Tnt0,63100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (từ nhà máy trộn đến công trình tổng 26km)nt0,63100tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,338100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,338100m3
15Cấp phối đá dăm Dmax25 lót đáy cốngnt0,059100m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmnt25m
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmnt5mối nối
W Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần xây dựng)
1B- PHẦN XÂY DỰNG: B1- TRẠM BIẾN ÁP: Vỏ kios IP44, tôn 2mm, 2 lớp, có lớp đệm cách nhiệt, sơn tĩnh điệnnt1vỏ
2Cáp Cu/PVC/PVC 50mm2-0,6kVnt20mét
3Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 50mm2-24kVnt15mét
4Cáp Cu/XLPE/PVC 240mm2-0,6kVnt32mét
5Hộp đấu nối cáp El bow (1x50)mm2-24kV (tại MBA)nt3cái
6Tiếp địa TBAnt1hệ thống
7Móng trạm biến áp hợp bộnt1móng
8Biển tên trạmnt1biển
9B2- ĐƯỜNG DÂY 22kV: Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-22kV 200A kèm dây chảynt1Bộ
10Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽnt1Bộ
11Hộp đấu nối cáp ngầm T-plug (1x50)mm2-24kV (tại tủ RMU)nt3Cái
12Dây nhôm lõi thép bọc AsX 12,7/24kV 50 mm2nt45mét
13Sứ chuổi polyme + phụ kiện néo 3 bulongnt6Bộ
14Xà cầu chì tự rơi + thu lôi van cột ly tâmnt1Bộ
15Xà néo cột ly tâmnt2Bộ
16Xà đỡ hộp đầu cápnt1Bộ
17Móng cột MT-4nt1Móng
18Trụ NPC.I-14-190-9.0nt1trụ
19Tiếp địa đầu tuyếnnt1Vị trí
20Cáp ngầm M(3x50)XLPE/DSTA/PVC-12,7/24kVnt75mét
21Hộp đầu cáp 3 pha 3x50 24kV ngoài trờint1Hộp
22Ống nhựa xoắn HDPE phi 100/130nt75Mét
23Rãnh cáp ngầm vỉa hè (đào và hoàn trả hiện trạng)nt65Mét
24Mốc báo cáp ngầmnt13Mốc
25Hố ga kéo cápnt2Hố
26C2- THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN: * Trạm biến áp: Áp to mát 3P-400A-600V 50kAnt1cái
27Cáp trung thếnt1sợi
28Cáp hạ thếnt1sợi
29Tiếp địa trạmnt1Vị trí
30* Đường dây 22kV: Cáp trung thếnt1sợi
31Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-22kV 200A kèm dây chảynt1bộ
32Sứ chuổi polyme + phụ kiện néo 3 bulongnt6chuỗi
33Tiếp địa cộtnt2Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,19%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và có hạng mục PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có giá trị ≥32 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 32 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN giám sát, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).105
2 Phụ trách kỹ thuật phần dân dụng tại hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).83
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần giao thông tại hiện trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).32
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy 1 Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 200T Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần cẩu ≥ 16T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy đào Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
5 Xe tải tự đổ ≥ 5T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo2
6 Máy vận thăng lồng ≥ 3T Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy vận thăng ≥ 0,8T Hoạt động tốt kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy lu tĩnh ≥ 10T .Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy san ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn4
13 Máy phát điện ≥ 60KVA Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn1
14 Ô tô tưới nước ≥3m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->