Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TÂM GIAO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:06:00 đến ngày 2022-08-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,848,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và có hạng mục PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có giá trị ≥32 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 32 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN giám sát, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần dân dụng tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần giao thông tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | .Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phát điện ≥ 60KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Huyện ủy Đại Lộc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II - Giấy phép hoạt động kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 02353747112;
Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối hội trường | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,575 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 14,558 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | nt | 4,048 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 11,572 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 16,175 | 100m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,263 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,263 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,88 | 100m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 5,607 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 34,762 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, Xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 148,926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 9,105 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | nt | 3,265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 15,992 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 3,343 | tấn |
| 16 | Xây móng bò nền ram dốcvbằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,508 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 8,207 | 100m3 |
| 18 | Đất mua | nt | 498,573 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | nt | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,056 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,056 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 103,299 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 28,988 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 55,022 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,636 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | nt | 3,291 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,179 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 8,153 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 241,692 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 dùng phụ gia chống thấm | nt | 25,219 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 5,691 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 24,046 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 19,421 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 18,967 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 180,035 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 có phụ gia chống thấm | nt | 253,627 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 34,607 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | nt | 6,842 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 47,953 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4cm, PCB40. | nt | 9,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn thép) | nt | 1,017 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | nt | 0,402 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,202 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bổ trụ, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 41,92 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 7,845 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | nt | 1,415 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,019 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái giật cấp, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,952 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,137 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,428 | tấn |
| 51 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 70,106 | m3 |
| 52 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 156,8398 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 82,1927 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 78,5208 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,1673 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,8787 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,1892 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,558 | m3 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 157,58 | m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M200, chân tường nhà WC | nt | 1,854 | m3 |
| 61 | Ván khuôn chân tường nhà WC | nt | 0,3524 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.052,505 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Granite chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 123,885 | m2 |
| 64 | Lát đá granite đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 68,045 | m2 |
| 65 | Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 92,32 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 329,7238 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ ánh kim trắng 10x20cm chân tường ngoài nhà | nt | 139,2258 | m2 |
| 68 | Lát đá granite đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,8665 | m2 |
| 69 | Ốp viền đá granite đen rộng 100mm, tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,14 | m2 |
| 70 | Lát đá granite ngạch cửa đi | nt | 17,82 | m2 |
| 71 | Gia công khung giá đỡ lavabor | nt | 0,36 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung giá đỡ lavabor | nt | 0,36 | tấn |
| 73 | GC, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung chìm chống ẩm (TR2) | nt | 123,885 | m2 |
| 74 | GC, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung chìm (TR1) (Khung Alpha Vĩnh Tường hoặc tương đương) | nt | 2.096,9845 | m2 |
| 75 | Gờ chỉ thạch cao ốp trần | nt | 145,2 | m |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.485,4431 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.344,1962 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 456,1328 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 606,814 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 66,24 | m2 |
| 81 | Trát má cửa | nt | 99,834 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 594,97 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | nt | 92,6384 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 695,185 | m2 |
| 85 | Chống thấm cổ ống | nt | 70 | ống |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, 1 lớp | nt | 1.485,4431 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong, 1 lớp | nt | 2.444,0302 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài, 1 lớp | nt | 673,054 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong, 1 lớp | nt | 2.985,0383 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5.429,0685 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.158,4971 | m2 |
| 92 | GC, Lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, lan can cầu thang | nt | 141,9956 | md |
| 93 | GCLD Tay vịn gỗ 60x60mm sơn PU màu cánh dán | nt | 141,9956 | md |
| 94 | GCLD Trụ gỗ tầng 1 cầu thang | nt | 4 | cái |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 218,88 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 166,4 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ lõm trang trí trụ | nt | 1.710,4 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ móc nước KT 15x30 | nt | 164,4 | m |
| 99 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,4959 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,4959 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,8048 | 100m2 |
| 102 | Đắp vữa đỉnh mái dày 50mm (KT 50x150mm) | nt | 31,35 | m |
| 103 | Đắp vữa đỉnh mái dày 30mm (KT 30x100mm) | nt | 17,4 | m |
| 104 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn sân khấu, gỗ xoan đào (nhóm VI) | nt | 1,067 | m3 |
| 105 | Thi công mặt sàn gỗ ván thô (gỗ dầu - gỗ nhóm V), dày 2cm dưới lớp mặt sàn sân khấu | nt | 106,908 | m2 |
| 106 | Thi công mặt sàn sân khấu, gỗ ván công nghiệp MDF ván dày 12mm | nt | 106,908 | m2 |
| 107 | Ốp gỗ ván 50x15mm len chân tường | nt | 34,15 | md |
| 108 | GCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D1), KT 5200x3000mm | nt | 15,6 | m2 |
| 109 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày8 mm, bao gồm phụ kiện (D2), KT 2800x3000mm | nt | 5,4 | m2 |
| 110 | GCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D3), KT 1600x2700mm | nt | 21,6 | m2 |
| 111 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D4), KT 1000x2700mm | nt | 5,4 | m2 |
| 112 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D5), KT 900x2700mm | nt | 9,72 | m2 |
| 113 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D6), KT 1600x2400mm | nt | 11,52 | m2 |
| 114 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D6A), KT 1600x2250mm | nt | 7,296 | m2 |
| 115 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (D7), KT 2000x2400mm | nt | 4,8 | m2 |
| 116 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở Pano chớp nhôm, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) bao gồm phụ kiện (DP), KT 800x2200mm | nt | 10,56 | m2 |
| 117 | GCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV1), KT 2800x2200mm | nt | 10,56 | m2 |
| 118 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV1), KT 19200x3000mm | nt | 35,64 | m2 |
| 119 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV2), KT 1600x2200mm | nt | 5,28 | m2 |
| 120 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV2), KT 12700x3300mm | nt | 36,63 | m2 |
| 121 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV3), KT 1600x2200mm | nt | 4,32 | m2 |
| 122 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV3), KT 6100x3000mm | nt | 12,15 | m2 |
| 123 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV4), KT 1600x2200mm | nt | 4,32 | m2 |
| 124 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV4), KT 5900x3000mm | nt | 11,61 | m2 |
| 125 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (DV5), KT 1600x2200mm | nt | 4,32 | m2 |
| 126 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (DV5), KT 6000x3000mm | nt | 11,88 | m2 |
| 127 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DS), KT 900x2700mm + 1000x1800mm | nt | 8,46 | m2 |
| 128 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (VK), KT 1400x6300 | nt | 105,84 | m2 |
| 129 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (VK1), KT 5975x2900mm | nt | 17,3275 | m2 |
| 130 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm (VK2), KT 5800x3300mm | nt | 19,14 | m2 |
| 131 | GCLD cửa sổ kính cố định + 2 cánh lùa khung nhôm sơn tĩnh điện Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) kính dày 8 mm, bao gồm phụ kiện (SL), KT 1000x500mm | nt | 6,48 | m2 |
| 132 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | nt | 26,1819 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, HPL dày 12mm | nt | 108,176 | m2 |
| 134 | Lát gạch Terrazzo 400x400 ram dốc | nt | 14,7 | m2 |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 31,1626 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 14,9454 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 7,5477 | tấn |
| 138 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 113,5911 | 10m2 |
| 139 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 13,8772 | 10m2 |
| B | 3. Điện | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 4 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 28 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 5 | cái |
| 4 | Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ | nt | 37 | hộp |
| 5 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V AC | nt | 36 | cái |
| 6 | Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ ổ cắm | nt | 36 | hộp |
| 7 | Đèn downlight 9W | nt | 23 | bộ |
| 8 | Đèn downlight 12W | nt | 480 | bộ |
| 9 | Đèn led vuông 300x300 -18W | nt | 3 | bộ |
| 10 | Đèn led panel 150x1200 -28W | nt | 89 | bộ |
| 11 | Đèn thoát hiểm 1x3W | nt | 4 | 5 đèn |
| 12 | Đèn thoát hiểm chỉ 1 hướng 1x3W | nt | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Đèn emergency 2x3W có nguồn dự trữ 2 giờ | nt | 19 | bộ |
| 14 | 3.2. HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN, THANG MÁNG CÁP: Cáp 4C 50mm2 XLPE/DSTA/PVC,Cu | nt | 50 | m |
| 15 | Cáp 4C 16mm2 XLPE/PVC,Cu | nt | 40 | m |
| 16 | Cáp 4C 10mm2 XLPE/PVC,Cu | nt | 38 | m |
| 17 | Cáp 4C 4mm2 XLPE/PVC,Cu | nt | 40 | m |
| 18 | Cáp 1C 10mm2 XLPE/PVC,Cu | nt | 36 | m |
| 19 | Cáp 1C 10mm2 PVC/PVC,Cu | nt | 30 | m |
| 20 | Cáp 1C 6mm2 PVC/PVC,Cu | nt | 100 | m |
| 21 | Cáp 1C 4mm2 PVC/PVC,Cu | nt | 204 | m |
| 22 | Cáp 1C 2,5mm2 PVC/PVC,Cu | nt | 110 | m |
| 23 | Cáp 1C 25mm2 PVC,Cu | nt | 50 | m |
| 24 | Cáp 1C 16mm2 PVC,Cu | nt | 40 | m |
| 25 | Cáp 1C 10mm2 PVC,Cu | nt | 71 | m |
| 26 | Cáp 1C 6mm2 PVC,Cu | nt | 140 | m |
| 27 | Cáp 1C 4mm2 PVC,Cu | nt | 660 | m |
| 28 | Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cu | nt | 1.290 | m |
| 29 | Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cu | nt | 4.470 | m |
| 30 | Ống PVC Þ20 | nt | 310 | m |
| 31 | Ống nềm PVC Þ20 | nt | 930 | m |
| 32 | Ống PVC Þ16 | nt | 230 | m |
| 33 | Ống nềm PVC Þ16 | nt | 390 | m |
| 34 | Khay cáp sơn tĩnh điện 100x100x1.2mm bao gồm nối và bulon | nt | 180 | m |
| 35 | 3.3. MDB-HL (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 800x1200x350 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 36 | MCCB 3P 125A 25kA | nt | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo đa chức năng (V,A, Hz, Pf, kW, kVAr, kWh, kVAh, kVarh) | nt | 1 | cái |
| 38 | Biến dòng đo lường MCT 150/5A | nt | 3 | bộ |
| 39 | Đèn báo pha đỏ | nt | 1 | bộ |
| 40 | Đèn báo pha vàng | nt | 1 | bộ |
| 41 | Đèn báo pha xanh | nt | 1 | bộ |
| 42 | Cầu chì 2A + đế | nt | 3 | cái |
| 43 | MCCB 3P 40A 10kA | nt | 2 | cái |
| 44 | MCCB 3P 50A 10kA | nt | 2 | cái |
| 45 | MCCB 3P 63A 10kA | nt | 1 | cái |
| 46 | MCB 2P 63A 6kA | nt | 1 | cái |
| 47 | Chống sét lan truyền 3P+N (8/20) 50kA (bao gồm cầu chì chống sét) | nt | 1 | cái |
| 48 | 3.4. DB-HL/1F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 49 | MCCB 3P 40A 10kA | nt | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ Ampe 50A + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 52 | Biến dòng đo lường MCT 50/5A | nt | 3 | bộ |
| 53 | Đèn báo pha đỏ | nt | 1 | bộ |
| 54 | Đèn báo pha vàng | nt | 1 | bộ |
| 55 | Đèn báo pha xanh | nt | 1 | bộ |
| 56 | Cầu chì 2A + đế | nt | 3 | cái |
| 57 | MCB 2P 40A 6kA | nt | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 32A 4.5kA | nt | 2 | cái |
| 59 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 5 | cái |
| 60 | MCB 1P 10A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 61 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 62 | 3.5. DB-HL/2F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 63 | MCCB 3P 50A 10kA | nt | 1 | cái |
| 64 | Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 65 | Đồng hồ Ampe 50A + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 66 | Biến dòng đo lường MCT 50/5A | nt | 3 | bộ |
| 67 | Đèn báo pha đỏ | nt | 1 | bộ |
| 68 | Đèn báo pha vàng | nt | 1 | bộ |
| 69 | Đèn báo pha xanh | nt | 1 | bộ |
| 70 | Cầu chì 2A + đế | nt | 3 | cái |
| 71 | MCB 3P 40A 6kA | nt | 1 | cái |
| 72 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 32A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 75 | MCB 1P 10A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 76 | 3.6. DB-DN (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 77 | MCB 2P 40A 6kA | nt | 1 | cái |
| 78 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 79 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 5 | cái |
| 80 | 3.7. DB-KC (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 81 | MCB 3P 32A 10kA | nt | 1 | cái |
| 82 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 83 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 84 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 85 | 3.8. DB-HL/2F.1 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 86 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 1 | cái |
| 87 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 88 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 89 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 2 | cái |
| 90 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 2 | cái |
| 91 | 3.9. DB-2F.2 (1 tủ): Tủ điện 24 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 92 | MCB 3P 40A 6kA | nt | 1 | cái |
| 93 | MCB 3P 25A 6kA | nt | 1 | cái |
| 94 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 95 | RCBO 2P 32A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 96 | MCB 1P 25A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 97 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 2 | cái |
| 98 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 99 | MCB 1P 10A 4.5kA | nt | 6 | cái |
| 100 | 3.10. DB-AC (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 101 | MCCB 3P 50A 10kA | nt | 1 | cái |
| 102 | MCCB 3P 40A 6kA | nt | 1 | cái |
| 103 | MCCB 3P 25A 6kA | nt | 2 | cái |
| C | 4. Cấp thoát nước | |||
| 1 | 4.1. THIẾT BỊ : Lắp đặt xí bệt | nt | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 26 | cái |
| 3 | Van chặn khóa | nt | 26 | cái |
| 4 | Hộp giấy | nt | 26 | cái |
| 5 | Lavabo + ống xả + phụ kiện | nt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | nt | 16 | bộ |
| 7 | Van góc | nt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | nt | 16 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn có ngăn mùi | nt | 12 | cái |
| 10 | Chậu rửa inox loại 2 ngăn + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inox | nt | 2 | bộ |
| 12 | Chậu rửa inox loại 1 ngăn + phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inox | nt | 1 | bộ |
| 14 | Tiểu treo + nút ấn xả tiểu + ống xả | nt | 25 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 16 | 4.2. ĐƯỜNG ỐNG : Cầu chắn rác Inox DN100 + phễu thu | nt | 28 | cái |
| 17 | Ống uPVC D90 PN10 (PP nối: dán keo) | nt | 2,4 | 100m |
| 18 | Măng xông uPVC D90 (PP nối: dán keo) | nt | 60 | cái |
| 19 | Cút 45 uPVC D90 (PP nối: dán keo) | nt | 56 | cái |
| 20 | Cút 90 uPVCD90 (PP nối: dán keo) | nt | 29 | cái |
| 21 | ống PPR D50 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,24 | 100m |
| 22 | ống PPR D40 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,2 | 100m |
| 23 | ống PPR D32 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,3 | 100m |
| 24 | ống PPR D25 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,24 | 100m |
| 25 | ống PPR D20 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,76 | 100m |
| 26 | Van khóa PPR D32 (PP nối: dán keo) | nt | 2 | cái |
| 27 | Van khóa PPR D40 (PP nối: dán keo) | nt | 4 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D50 (PP nối: dán keo) | nt | 2 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D40 | nt | 4 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D50 | nt | 2 | cái |
| 32 | Cút 90 PPR D50 | nt | 8 | cái |
| 33 | Cút 90 PPR D32 | nt | 12 | cái |
| 34 | Cút 90 PPR D25 | nt | 28 | cái |
| 35 | Cút 90 PPR D20 | nt | 78 | cái |
| 36 | Tê PPR D50 | nt | 10 | cái |
| 37 | Tê PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 38 | Tê PPR D32 | nt | 15 | cái |
| 39 | Tê PPR D20 | nt | 35 | cái |
| 40 | Tê chuyển PPR D50 x D40 | nt | 4 | cái |
| 41 | Tê chuyển PPR D50 x D32 | nt | 8 | cái |
| 42 | Tê chuyển PPR D40 x D20 | nt | 15 | cái |
| 43 | Tê chuyển PPR D32 x D25 | nt | 8 | cái |
| 44 | Tê chuyển PPR D32 x D20 | nt | 24 | cái |
| 45 | Tê chuyển PPR D25 x D20 | nt | 36 | cái |
| 46 | Côn chuyển PPR D50 x D40 | nt | 12 | cái |
| 47 | Côn chuyển PPR D50 x D32 | nt | 8 | cái |
| 48 | Côn chuyển PPR D40 x D32 | nt | 15 | cái |
| 49 | Côn chuyển PPR D32 x D25 | nt | 18 | cái |
| 50 | Côn chuyển PPR D25 x D20 | nt | 25 | cái |
| 51 | Cút nối ren trong D20 x 1/2" | nt | 76 | cái |
| 52 | Nối PPR D50 | nt | 10 | cái |
| 53 | Nối PPR D40 | nt | 5 | cái |
| 54 | Nối PPR D32 | nt | 12 | cái |
| 55 | Ống uPVC D140 PN10 | nt | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D110 PN10 | nt | 0,76 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D90 PN10 | nt | 0,56 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D60 PN10 | nt | 0,36 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D49 PN10 | nt | 0,16 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D42 PN10 | nt | 0,12 | 100m |
| 61 | Nối uPVC D140 | nt | 5 | cái |
| 62 | Nối uPVC D114 | nt | 13 | cái |
| 63 | Nối uPVC D90 | nt | 14 | cái |
| 64 | Nối uPVC D60 | nt | 9 | cái |
| 65 | Y uPVC D114 | nt | 18 | cái |
| 66 | Y uPVC D90 | nt | 20 | cái |
| 67 | Y uPVC D60 | nt | 18 | cái |
| 68 | Y uPVC D140 x D114 | nt | 8 | cái |
| 69 | Y uPVC D114 x D90 | nt | 12 | cái |
| 70 | Y uPVC D90 x D60 | nt | 22 | cái |
| 71 | Y uPVC D60 x D49 | nt | 16 | cái |
| 72 | Y uPVC D60 x D42 | nt | 12 | cái |
| 73 | Cút 45 uPVC D140 | nt | 8 | cái |
| 74 | Cút 45 uPVC D114 | nt | 52 | cái |
| 75 | Cút 45 uPVC D90 | nt | 20 | cái |
| 76 | Cút 45 uPVC D60 | nt | 76 | cái |
| 77 | Cút 45 uPVC D49 | nt | 25 | cái |
| 78 | Cút 45 uPVC D42 | nt | 32 | cái |
| 79 | Tê cong uPVC D114 x D114 | nt | 6 | cái |
| 80 | Tê cong uPVC D90 x D90 | nt | 7 | cái |
| 81 | Tê cong uPVC D60 x D60 | nt | 6 | cái |
| 82 | Côn chuyển D140 x D114 | nt | 8 | cái |
| 83 | Côn chuyển D114 x D90 | nt | 22 | cái |
| 84 | Côn chuyển D114 x D60 | nt | 32 | cái |
| 85 | Côn chuyển uPVC D90x D60 | nt | 16 | cái |
| 86 | Côn chuyển uPVC D60 x D49 | nt | 22 | cái |
| 87 | Côn chuyển uPVC D60 x D42 | nt | 16 | cái |
| 88 | Cút 90 uPVC D114 | nt | 7 | cái |
| 89 | Cút 90 uPVC D90 | nt | 10 | cái |
| 90 | Cút 90 uPVC D49 | nt | 14 | cái |
| 91 | Cút 90 uPVC D42 | nt | 16 | cái |
| 92 | Con thỏ P uPVC D60 | nt | 12 | cái |
| 93 | Tê kiểm tra D114 + bít xả | nt | 2 | cái |
| 94 | Tê kiểm tra D90 + bít xả | nt | 2 | cái |
| 95 | Bít xả uPVC D114 | nt | 7 | cái |
| 96 | Bít xả uPVC D90 | nt | 8 | cái |
| 97 | Chụp thông hơi | nt | 3 | cái |
| D | 5. Điều hòa không khí | |||
| 1 | 5.1. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 3 | máy |
| 2 | Dàn lạnh âm trần công suất lạnh 14kw, cột áp 50-150pa, lưu lượng gió 650/558/466L/s, 1P/220V/50Hz | nt | 0,324 | tấn |
| 3 | Dàn nóng VRV công suất lạnh 45Kw, 33,5Kw 3P/220V/50Hz | nt | 0,74 | tấn |
| 4 | 5.2. ĐƯỜNG ỐNG ĐHKK: Ống đồng D 6,4 | nt | 2,73 | 100m |
| 5 | Ống đồng D 9,5 | nt | 0,589 | 100m |
| 6 | Ống đồng D 12,7 | nt | 2,141 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | nt | 2,73 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | nt | 0,589 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | nt | 2,141 | 100m |
| 10 | Ống PVC D21 | nt | 0,33 | 100m |
| 11 | Ống PVC D25 | nt | 0,17 | 100m |
| 12 | Ống PVC D32 | nt | 0,723 | 100m |
| 13 | Cút 45 uPVC D21 | nt | 20 | cái |
| 14 | Cút 45 uPVC D25 | nt | 13 | cái |
| 15 | Cút 45 uPVC D32 | nt | 11 | cái |
| 16 | Y uPVC D25/25/25 | nt | 2 | cái |
| 17 | Y uPVC D32/32/21 | nt | 6 | cái |
| 18 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mm | nt | 0,33 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | nt | 0,17 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | nt | 0,723 | 100m |
| 21 | 5.3. ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ: Ống gió vuông, KT 150x150 | nt | 9,9 | m |
| 22 | Ống gió vuông, KT 200x200 | nt | 18,4 | m |
| 23 | Ống gió vuông, KT 216x216 | nt | 0,2 | m |
| 24 | Ống gió vuông, KT 250x250 | nt | 6,5 | m |
| 25 | Ống gió vuông, KT 300x250 | nt | 25,3 | m |
| 26 | Ống gió vuông, KT 300x300 | nt | 31,3 | m |
| 27 | Ống gió vuông, KT 350x350 | nt | 14,3 | m |
| 28 | Ống gió vuông, KT 400x200 | nt | 3,9 | m |
| 29 | Ống gió vuông, KT 400x250 | nt | 6,1 | m |
| 30 | Ống gió vuông, KT 400x400 | nt | 9,8 | m |
| 31 | Ống gió vuông, KT 600x250 | nt | 21,9 | m |
| 32 | Ống gió tròn, ĐK 150 | nt | 0,7 | m |
| 33 | Ống gió tròn, ĐK 250 | nt | 4,6 | m |
| 34 | Ống gió tròn, ĐK 300 | nt | 0,2 | m |
| 35 | Miệng gió sọt trứng, KT 200x200 | nt | 37 | cái |
| 36 | Miệng gió chống mưa, KT 300x250 | nt | 4 | cái |
| 37 | Miệng gió chống mưa, KT 600x450 | nt | 2 | cái |
| 38 | Miệng gió dang khe KT 1400x200 | nt | 24 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm gió vuông KT 1215x194-1215x194 | nt | 6 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm gió vuông KT 1377x226-1377x226 | nt | 6 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm gió tròn, DK 300 | nt | 8 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm gió tròn, DK 400 | nt | 4 | cái |
| 43 | Côn KT 300x250 | nt | 10 | cái |
| 44 | Côn KT 300x300 | nt | 2 | cái |
| 45 | Côn KT 400x250 | nt | 2 | cái |
| 46 | Côn KT 600x250 | nt | 2 | cái |
| 47 | Bịt ống gió, KT 150x150 | nt | 6 | cái |
| 48 | Bịt ống gió, KT 200x200 | nt | 7 | cái |
| 49 | Bịt ống gió, KT 250x250 | nt | 2 | cái |
| 50 | Bịt ống gió, KT 300x250 | nt | 11 | cái |
| 51 | Bịt ống gió, KT 400x200 | nt | 2 | cái |
| 52 | Bịt ống gió, KT 400x250 | nt | 2 | cái |
| 53 | Bịt ống gió, KT 600x250 | nt | 4 | cái |
| 54 | Co KT 150x150 | nt | 6 | cái |
| 55 | Co KT 200x200 | nt | 5 | cái |
| 56 | Co KT 300x250 | nt | 11 | cái |
| 57 | Co KT 300x300 | nt | 7 | cái |
| 58 | Côn chuyển vuông tròn, KT 300x250/300 | nt | 1 | cái |
| 59 | Côn chuyển vuông tròn, KT 300x300/300 | nt | 11 | cái |
| 60 | Côn chuyển vuông tròn, KT 400x400/400 | nt | 3 | cái |
| 61 | Cút chuyển vuông KT 350x350/300x300 | nt | 2 | cái |
| 62 | Cút chuyển vuông KT 400x400/350x350 | nt | 2 | cái |
| 63 | Cút chuyển vuông KT 600x250/300x250 | nt | 2 | cái |
| 64 | Cút chuyển vuông KT 600x250/300x300 | nt | 2 | cái |
| 65 | Cút chuyển vuông KT 600x250/400x200 | nt | 2 | cái |
| 66 | Cút chuyển vuông KT 600x250/400x250 | nt | 2 | cái |
| 67 | Cút chuyển vuông KT 600x450/400x400 | nt | 1 | cái |
| 68 | Cút chuyển vuông KT 1215x194/600x250 | nt | 6 | cái |
| 69 | Cút chuyển vuông KT 1377x226/600x250 | nt | 6 | cái |
| 70 | Chân rẽ ống gió vuông KT 300x300/200x200 | nt | 2 | cái |
| 71 | Chân rẽ ống gió vuông KT 300x300/250x250 | nt | 2 | cái |
| 72 | Chân rẽ ống gió vuông KT 300x300/300x250 | nt | 4 | cái |
| 73 | Chân rẽ ống gió vuông KT 600x450/400x400 | nt | 1 | cái |
| 74 | Gót giày, DK 150 | nt | 37 | cái |
| 75 | Gót giày, DK 250 | nt | 48 | cái |
| 76 | Côn tròn vuông, KT 300x300/300 | nt | 8 | cái |
| 77 | Côn tròn vuông, KT 400x400/400 | nt | 1 | cái |
| 78 | Hộp cửa gió cấp hồi - 1400x200-250-250-250 | nt | 24 | cái |
| 79 | Hộp cửa gió KT 200x200/150 | nt | 37 | cái |
| 80 | 5.4. QUẠT GIÓ: Quạt gắn trường 80Pa, 148l/s | nt | 1 | cái |
| 81 | Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 298L/s | nt | 1 | cái |
| 82 | Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 351L/s | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | nt | 10 | cái |
| 84 | Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 319L/s | nt | 1 | cái |
| 85 | Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 330L/s | nt | 1 | cái |
| 86 | Quạt hướng trục nối ống gió 80Pa, 675L/s | nt | 2 | cái |
| E | 6. Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | 6.1. ỐNG, VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG: Ống thép mạ kẽm DN 25 | nt | 2,851 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN 32 | nt | 2,091 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm DN 40 | nt | 0,628 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm DN 50 | nt | 0,18 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN 65 | nt | 0,174 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN 80 | nt | 1,296 | 100m |
| 7 | Co 90 D25, PP măng sông | nt | 44 | cái |
| 8 | Co 90 D32, PP măng sông | nt | 20 | cái |
| 9 | Co 90 D40, PP măng sông | nt | 13 | cái |
| 10 | Co 90 D50, PP măng sông | nt | 2 | cái |
| 11 | Co 90 D65, PP hàn | nt | 6 | cái |
| 12 | Co 90 D80, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 13 | Côn thu D25/15, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 14 | Côn thu D32/25, PP măng sông | nt | 43 | cái |
| 15 | Côn thu D40/32, PP măng sông | nt | 15 | cái |
| 16 | Côn thu D50/32, PP măng sông | nt | 2 | cái |
| 17 | Côn thu D65/32, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 18 | Côn thu D65/40, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 19 | Côn thu D65/50, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 20 | Côn thu D80/65, PP hàn | nt | 1 | cái |
| 21 | Tê D32/32/25, PP măng sông | nt | 39 | cái |
| 22 | Tê D32/32/32, PP măng sông | nt | 2 | cái |
| 23 | Tê D40/40/25, PP măng sông | nt | 15 | cái |
| 24 | Tê D40/40/32, PP măng sông | nt | 4 | cái |
| 25 | Tê D50/50/25, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 26 | Tê D50/50/50, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 27 | Tê D65/65/32, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 28 | Tê D80/80/25, PP hàn | nt | 4 | cái |
| 29 | Tê D80/80/32, PP hàn | nt | 15 | cái |
| 30 | Tê D80/80/40, PP hàn | nt | 13 | cái |
| 31 | Tê D80/80/65, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 32 | Tê D80/80/80, PP hàn | nt | 1 | cái |
| 33 | Co 90 D25, PP măng sông | nt | 43 | cái |
| 34 | Co 90 D32, PP măng sông | nt | 21 | cái |
| 35 | Co 90 D40, PP măng sông | nt | 21 | cái |
| 36 | Co 90 D50, PP măng sông | nt | 3 | cái |
| 37 | Co 90 D80, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 38 | Côn thu D25/15, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 39 | Côn thu D32/25, PP măng sông | nt | 36 | cái |
| 40 | Côn thu D40/32, PP măng sông | nt | 20 | cái |
| 41 | Côn thu D50/25, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 42 | Côn thu D65/32, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 43 | Côn thu D65/40, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 44 | Côn thu D80/65, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 45 | Tê D32/32/25, PP măng sông | nt | 36 | cái |
| 46 | Tê D40/40/25, PP măng sông | nt | 20 | cái |
| 47 | Tê D65/65/40, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 48 | Tê D80/80/25, PP hàn | nt | 5 | cái |
| 49 | Tê D80/80/32, PP hàn | nt | 14 | cái |
| 50 | Tê D80/80/40, PP hàn | nt | 16 | cái |
| 51 | Tê D80/80/50, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 52 | Tê D80/80/65, PP hàn | nt | 1 | cái |
| 53 | Tê D80/80/80, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 54 | 6.2. PHỤ KIỆN ỐNG: Công tắc dòng chảy D25 | nt | 1 | cái |
| 55 | Đồng hồ đo áp suất D15 | nt | 1 | cái |
| 56 | Van góc chữa cháy D65 | nt | 1 | cái |
| 57 | Van bi D25 | nt | 1 | cái |
| 58 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80 | nt | 1 | cái |
| 59 | Công tắc dòng chảy D25 | nt | 1 | cái |
| 60 | Đồng hồ đo áp suất D15 | nt | 1 | cái |
| 61 | Van góc chữa cháy D65 | nt | 1 | cái |
| 62 | Van bi D25 | nt | 1 | cái |
| 63 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80 | nt | 1 | cái |
| 64 | 6.3. TỦ CHỮA CHÁY: Tủ chứa cháy 1200x600x200 | nt | 4 | 1 tủ |
| 65 | 6.4. ĐẦU PHUN SPRINKLER - HL: Đầu phun Sprikler 68 độ C (loại quay lên) | nt | 9,8 | 10 đầu |
| 66 | Đầu phun Sprikler 68 độ C (loại quay lên) | nt | 9,4 | 10 đầu |
| 67 | 6.5. THIẾT BỊ BÁO CHÁY: Hộp nối kỹ thuật | nt | 1 | hộp |
| 68 | Chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 69 | Đèn báo cháy | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 70 | Nút ấn báo cháy | nt | 0,4 | 5 nút |
| 71 | Tủ trung tâm báo cháy | nt | 1 | tủ |
| 72 | Đầu báo khói thường | nt | 1,2 | 10 đầu |
| 73 | Đầu báo nhiệt thường | nt | 0,7 | 10 đầu |
| 74 | Hộp nối kỹ thuật | nt | 1 | hộp |
| 75 | Chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 76 | Đèn báo cháy | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 77 | Nút ấn báo cháy | nt | 0,4 | 5 nút |
| 78 | Đầu báo khói thường | nt | 1,7 | 10 đầu |
| 79 | Công tắc dòng chảy D25 | nt | 1 | cái |
| 80 | Đồng hồ đo áp suất D15 | nt | 1 | cái |
| 81 | Van góc chữa cháy D65 | nt | 1 | cái |
| 82 | Van bi D25 | nt | 1 | cái |
| 83 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80 | nt | 1 | cái |
| 84 | Công tắc dòng chảy D25 | nt | 1 | cái |
| 85 | Đồng hồ đo áp suất D15 | nt | 1 | cái |
| 86 | Van góc chữa cháy D65 | nt | 1 | cái |
| 87 | Van bi D25 | nt | 1 | cái |
| 88 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát D80 | nt | 1 | cái |
| F | 7. Công nghệ thông tin | |||
| 1 | 7.1. TỦ RACK, CAMERA, LOA, BỘ PHÁT WIFI, ĐÈN BÁO: "Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+, Ông kính 2.8/4mm,Hồng ngoại 30m; Tiêu chuẩn IP66 | nt | 16 | 1 thiết bị |
| 2 | Bộ phát wifi 100 User, độ phủ sóng 50m | nt | 7 | Cái |
| 3 | Tủ Rack 19" 20U | nt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Loa âm trần 6W | nt | 14 | 1 loa |
| 5 | Loa âm trần 15W | nt | 12 | 1 loa |
| 6 | Cáp CAT6 | nt | 114 | 10 m |
| 7 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2 | nt | 260 | m |
| 8 | Ống PVC Ø20 | nt | 560 | m |
| 9 | Ống mềm PVC Ø20 | nt | 120 | m |
| 10 | Switch 12 port POE | nt | 1 | bộ |
| 11 | Patch panel 12 port | nt | 1 | bộ |
| 12 | Switch 24 port POE | nt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ khuếch đại công suất 240W (Có ngõ vào ưu tiên 100v-line) | nt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Bộ khuếch đại công suất 240W (Có ngõ vào 100v-line) | nt | 1 | 1 bộ |
| 15 | UPS 3KVA | nt | 1 | 1 bộ |
| 16 | 8. BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, BỂ TÁCH MỠ: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,451 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,097 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,803 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,818 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 54,08 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 57,83 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,262 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,074 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,283 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,283 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 11 | 1cấu kiện |
| G | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | 1. Kết cấu: * CÔNG TÁC CỌC ĐẠI TRÀ: Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 115,758 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 7,717 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | nt | 3,2 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 9,023 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 12,862 | 100m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,242 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,242 | tấn |
| 8 | * CÔNG TÁC MÓNG : Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,165 | 100m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 4,491 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 25,262 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 113,918 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | nt | 9,758 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | nt | 2,278 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 15,852 | tấn |
| 15 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều dày | nt | 63,174 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 150, độ sụt 2-4cm, PCB40 | nt | 9,639 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,991 | 100m3 |
| 18 | Đất mua | nt | 623,715 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | nt | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,045 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | nt | 0,045 | 100m3/1km |
| 22 | * CÔNG TÁC CỘT, DẦM, SÀN : Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 71,038 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm, PCB40 | nt | 48,238 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M300, độ sụt 2-4cm, PCB40 | nt | 9,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 8,647 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | nt | 3,406 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 11,631 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 91,892 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 8,954 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 4,263 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 14,263 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,354 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 231,417 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 22,044 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | nt | 15,384 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 16,006 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4cm, PCB40 | nt | 20,215 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn thép) | nt | 1,699 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | nt | 0,187 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,729 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bổ trụ, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 41,042 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 6,639 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | nt | 1,48 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >=10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,991 | tấn |
| 45 | 2. Kiến trúc: Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 92,367 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 149,954 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 92,083 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 243,08 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,848 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,033 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,378 | m3 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 407,16 | m2 |
| 53 | Bê tông đá 1x2, M200 chân tường nhà WC | nt | 3,028 | m3 |
| 54 | Ván khuôn chân tường nhà WC | nt | 0,606 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.583,73 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | nt | 118,93 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,56 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | nt | 159,66 | m2 |
| 59 | Lát đá granite màu đỏ, bậc cấp sảnh , vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,02 | m2 |
| 60 | Lát đá granite màu đen, bậc cấp sảnh , vữa XM M75, PCB40 | nt | 53,22 | m2 |
| 61 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 147,849 | m2 |
| 62 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,12 | m2 |
| 63 | Ốp Gạch nhà vệ sinh - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 402,45 | m2 |
| 64 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ rubi vào cột mặt tiền | nt | 21,496 | m2 |
| 65 | Lát đá granite ngạch cửa đi | nt | 23,67 | m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ ánh kim trắng 10x20cm chân tường ngoài nhà | nt | 136,2 | m2 |
| 67 | GC, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, khung xương chìm (khung Alpha Vĩnh Tường hoặc tương đương) | nt | 1.665,646 | m2 |
| 68 | GC, Thi công trần phẳng bằng thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung chìm chống ẩm (khung Alpha Vĩnh Tường hoặc tương đương) | nt | 402,45 | m2 |
| 69 | Gờ chỉ thạch cao áp sát trần | nt | 32 | md |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.016,875 | m2 |
| 71 | Chống thấm sàn vệ sinh | nt | 125,233 | m2 |
| 72 | Chống thấm seno, mái sảnh | nt | 356,915 | m2 |
| 73 | Chống thấm cổ ống | nt | 98 | ống |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 130,9 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 248,93 | m |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.459,343 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3.713,857 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 320,109 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 137,15 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 366,494 | m2 |
| 81 | Trát má cửa | nt | 202,07 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, 1 lớp | nt | 1.459,343 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong, 1 lớp | nt | 3.713,857 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong, 1 lớp | nt | 2.415,114 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài, 1 lớp | nt | 476,734 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6.128,972 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.936,077 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | nt | 8,149 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 8,149 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,653 | 100m2 |
| 91 | GC, Lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, lan can cầu thang | nt | 72,718 | m |
| 92 | GCLD Tay vịn gỗ 60x60mm sơn PU màu cánh dán | nt | 72,718 | m |
| 93 | GCLD Trụ gỗ tầng 1 cầu thang | nt | 5 | cái |
| 94 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa kiền kiền 60x230mm (bao gồm nẹp chỉ khung ngoại 5cm gỗ kiền kiền ốp 2 mặt) sơn PU | nt | 419,4 | m |
| 95 | Lắp dựng cửa gỗ kiền kiền sơn PU vào khuôn | nt | 144,144 | m2 |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (sơn các nước lót và nước phủ hoàn thiện) | nt | 580,688 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa 2 cánh (Việt Tiệp gồm 1 Khóa tay gạt 4825, 6 bản lề inox 8115, 1 chốt đứng 10305 và 10345 hoặc tương đương) | nt | 23 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa 1 cánh (Việt Tiệp gồm: 1 Khóa tay gạt 4475, 3 bản lề inox 8115) hoặc tương đương | nt | 32 | bộ |
| 99 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa kiền kiền 30x170mm (bao gồm nẹp chỉ khung ngoại 5cm gỗ kiền kiền) sơn PU | nt | 414,68 | m |
| 100 | GCLD cửa đi kính 4 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 12mm, bao gồm phụ kiện (D1), KT 3200x2400mm | nt | 7,68 | m2 |
| 101 | GCLD cửa sổ kính 4 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S1A) | nt | 5,04 | m2 |
| 102 | GCLD cửa sổ kính 4 cánh lùa, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S2A) | nt | 7,56 | m2 |
| 103 | GCLD cửa đi kính 2 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (D4), KT 1600x2700mm | nt | 8,64 | m2 |
| 104 | GCLD cửa đi kính 2 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DS), KT 2800x2200 | nt | 6,16 | m2 |
| 105 | GCLD cửa đi kính 2 cánh mở, kết hợp vách kính cố định, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DS1), KT 2800x2700mm | nt | 7,56 | m2 |
| 106 | GCLD cửa đi 2 cánh pano thép, bao gồm phụ kiện (D5), KT 2000x2000mm | nt | 4 | m2 |
| 107 | GCLD cửa đi kính (mờ), khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DW), KT 800x2200mm | nt | 28,16 | m2 |
| 108 | GCLD cửa đi kính (mờ), khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (DW1), KT 700x2200mm | nt | 4,62 | m2 |
| 109 | GCLD cửa đi chữa cháy 1 cánh 60' khung cửa làm bằng thép tấm dày 1,2mm, cánh cửa làm bằng thép tấm dày 1mm (hoặc tương đương), bao gồm phụ kiện (DCC), KT 900x2200mm | nt | 5,94 | m2 |
| 110 | GCLD cửa đi chữa cháy 2 cánh 60' khung cửa làm bằng thép tấm dày 1,2mm, cánh cửa làm bằng thép tấm dày 1mm (hoặc tương đương), bao gồm phụ kiện (DCC1), KT 1600x2200mm | nt | 40,48 | m2 |
| 111 | GCLD vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 12mm, bao gồm phụ kiện (VK), KT 6400x3500mm | nt | 14,72 | m2 |
| 112 | GCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (D+TK), KT 1180x2000mm | nt | 2,36 | m2 |
| 113 | GCLD tường kính khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 12mm, bao gồm phụ kiện (D+TK), KT 5900x7050mm | nt | 39,235 | m2 |
| 114 | GCLD cửa sổ kính, 2 cánh mở, khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S1), KT 1400x1800mm | nt | 148,68 | m2 |
| 115 | GCLD cửa sổ kính, 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S2), KT 1200x1800mm | nt | 4,32 | m2 |
| 116 | GCLD cửa sổ kính mờ, 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S3), KT 1200x1800mm | nt | 8,64 | m2 |
| 117 | GCLD cửa sổ kính, 1 cánh lật khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (S4), KT 1400x600mm | nt | 2,52 | m2 |
| 118 | GCLD cửa sổ kính, 2 cánh lật khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (SQ), KT 1200x600mm | nt | 5,04 | m2 |
| 119 | GCLD cửa sổ kính, 2 cánh lật khung nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện (hoặc tương đương), kính dày 8mm, bao gồm phụ kiện (SQ1), KT 600x600mm | nt | 0,72 | m2 |
| 120 | Đắp vữa đỉnh mái dày 50mm (KT 50x200mm) | nt | 21,48 | m |
| 121 | Lát đá granite khò mặt dày 20mm | nt | 88,18 | m2 |
| 122 | Gia công lam nhôm mặt tiền, KT 38x76mm dày 1ly | nt | 0,462 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền, KT 38x76mm dày 1 ly | nt | 0,462 | tấn |
| 124 | GC, Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, HPL dày 12mm | nt | 101,61 | m2 |
| 125 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa M75 | nt | 30,1 | m2 |
| 126 | Gia công khung giá đỡ lavabor | nt | 0,226 | tấn |
| 127 | Lắp dựng khung giá đỡ lavabor | nt | 0,226 | tấn |
| 128 | Phào gỗ chân tường sơn PU màu cánh dán, chi tiết b | nt | 29,7 | m |
| 129 | Gờ chỉ gỗ 30x30 sơn PU màu cánh dán, chi tiết c | nt | 29,7 | m |
| 130 | Gờ chỉ gỗ 15x100 sơn PU màu cánh dán, chi tiết d | nt | 29,7 | m |
| 131 | Ốp gỗ MDF dày 10mm dán veneer 3mm màu cánh dán, chân tường | nt | 29,406 | m2 |
| 132 | Ốp gỗ MDF dày 5mm dán veneer 3mm màu cánh dán, chân tường | nt | 7,656 | m2 |
| 133 | Ốp nẹp chỉ 10x10 sơn PU màu vàng nhạt, chân tường | nt | 106,72 | m |
| 134 | Ốp gỗ MDF dày 10mm dán veneer 3mm màu cánh dán | nt | 8,72 | m2 |
| 135 | Ốp gỗ MDF dày 10mm dán giấy Hàn Quốc, vách sân khấu | nt | 8,28 | m2 |
| 136 | Chỉ gỗ 50x20 sơn màu cánh dán | nt | 30,2 | m |
| 137 | Chỉ gỗ 20x20 sơn màu cánh dán | nt | 13,2 | m |
| 138 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 6,865 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 17,125 | 100m2 |
| 140 | Quốc huy mica trắng mờ 1220x1220x10 + Đèn led | nt | 1 | bộ |
| 141 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 9,915 | tấn |
| 142 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 301,034 | 10m2 |
| 143 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 42,881 | 10m2 |
| H | 3. Điện | |||
| 1 | 3.1. ĐÈN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM: Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 44 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 16 | cái |
| 3 | Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ che | nt | 44 | hộp |
| 4 | Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ che | nt | 16 | hộp |
| 5 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V AC | nt | 137 | cái |
| 6 | Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ ổ cắm | nt | 137 | hộp |
| 7 | Thiết bị isolator 1P-20A | nt | 128 | cái |
| 8 | Đèn LED ốp trần 18W + cảm biến chuyển động | nt | 18 | bộ |
| 9 | Đèn downlight 9W | nt | 26 | bộ |
| 10 | Đèn downlight 12W | nt | 203 | bộ |
| 11 | Đèn máng 600x1200 3x18W | nt | 85 | bộ |
| 12 | Đèn chùm trang trí | nt | 6 | bộ |
| 13 | Đèn thoát hiểm 1x3W | nt | 2,6 | 5 đèn |
| 14 | Đèn thoát hiểm chỉ 1 hướng 1x3W | nt | 3,8 | 5 đèn |
| 15 | Đèn emergency 2x3W có nguồn dự trữ 2 giờ | nt | 11 | bộ |
| 16 | 3.2. HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN, THANG MÁNG CÁP: Cáp 4C 70mm2 XLPE/DSTA/PVC,Cu | nt | 63 | m |
| 17 | Cáp 4C 10mm2 XLPE/PVC,Cu | nt | 42 | m |
| 18 | Cáp 1C 35mm2 PVC,Cu | nt | 63 | m |
| 19 | Cáp 4C 10mm2 PVC,Cu | nt | 42 | m |
| 20 | Cáp 1C 6mm2 PVC/PVC,Cu | nt | 76 | m |
| 21 | Cáp 1C 4mm2 PVC/PVC,Cu | nt | 2.490 | m |
| 22 | Cáp 1C 4mm2 PVC,Cu | nt | 1.600 | m |
| 23 | Cáp chống cháy 1C 1.5mm2 FR/PVC,Cu | nt | 1.150 | m |
| 24 | Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cu | nt | 3.700 | m |
| 25 | Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cu | nt | 1.380 | m |
| 26 | Ống PVC Þ20 | nt | 1.750 | m |
| 27 | Ống mềm PVC Þ20 | nt | 620 | m |
| 28 | Khay cáp sơn tĩnh điện 100x100x1.2mm bao gồm nối và bulon | nt | 120 | m |
| 29 | 3.3. MDB-OFF (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x1600x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 30 | MCCB 3P 200A 25kA | nt | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo đa chức năng (V,A, Hz, Pf, kW, kVAr, kWh, kVAh, kVarh) | nt | 1 | cái |
| 32 | Biến dòng đo lường MCT 200/5A | nt | 3 | bộ |
| 33 | Đèn báo pha đỏ | nt | 1 | bộ |
| 34 | Đèn báo pha vàng | nt | 1 | bộ |
| 35 | Đèn báo pha xanh | nt | 1 | bộ |
| 36 | Cầu chì 2A + đế | nt | 3 | cái |
| 37 | MCCB 3P 80A 10kA | nt | 4 | cái |
| 38 | MCCB 3P 40A 10kA | nt | 4 | cái |
| 39 | Chống sét lan truyền 3P+N (8/20) 50kA (bao gồm cầu chì chống sét) | nt | 1 | cái |
| 40 | 3.4. DB-1F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 41 | MCCB 3P 80A 10kA | nt | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ điện KWh | nt | 1 | bộ |
| 43 | Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 44 | Đồng hồ Ampe 100A + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 45 | Biến dòng đo lường MCT 100/5A | nt | 3 | bộ |
| 46 | Đèn báo pha đỏ | nt | 1 | bộ |
| 47 | Đèn báo pha vàng | nt | 1 | bộ |
| 48 | Đèn báo pha xanh | nt | 1 | bộ |
| 49 | Cầu chì 2A + đế | nt | 3 | cái |
| 50 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 16 | cái |
| 51 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 5 | cái |
| 52 | MCB 1P 10A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 53 | 3.5. DB-2F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 54 | MCCB 3P 80A 10kA | nt | 1 | cái |
| 55 | Đồng hồ điện KWh | nt | 1 | bộ |
| 56 | Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ Ampe 100A + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 58 | Biến dòng đo lường MCT 100/5A | nt | 3 | bộ |
| 59 | Đèn báo pha đỏ | nt | 1 | bộ |
| 60 | Đèn báo pha vàng | nt | 1 | bộ |
| 61 | Đèn báo pha xanh | nt | 1 | bộ |
| 62 | Cầu chì 2A + đế | nt | 3 | cái |
| 63 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 12 | cái |
| 64 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 5 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 66 | 3.6. DB-3F (1 tủ): Vỏ tủ điện: Loại 700x500x250 tủ bao đặt trong nhà, 2 lớp cửa. Vật liệu: Tole kẽm, độ dày 1.5mm. Sơn tĩnh điện: RAL 7032. | nt | 1 | 1 tủ |
| 67 | MCCB 3P 80A 10kA | nt | 1 | cái |
| 68 | Đồng hồ điện KWh | nt | 1 | bộ |
| 69 | Đồng hồ Volt 500V + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 70 | Đồng hồ Ampe 100A + chuyển mạch | nt | 1 | cái |
| 71 | Biến dòng đo lường MCT 100/5A | nt | 3 | bộ |
| 72 | Đèn báo pha đỏ | nt | 1 | bộ |
| 73 | Đèn báo pha vàng | nt | 1 | bộ |
| 74 | Đèn báo pha xanh | nt | 1 | bộ |
| 75 | Cầu chì 2A + đế | nt | 3 | cái |
| 76 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 12 | cái |
| 77 | MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 5 | cái |
| 78 | MCB 1P 10A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 79 | 3.7. DB-1F.1~ 1F.11, DB-1F.13~ 1F.16, DB-2F.1, DB-2F.3, DB-2F.5~2F.7, DB-2F.11, DB-3F.1, DB-3F.5, DB-3F.7, DB-3F.9, DB-3F.10, DB-3F.11. (27 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 27 | hộp |
| 80 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 27 | cái |
| 81 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 27 | cái |
| 82 | MCB 2P 20A 4.5kA | nt | 81 | cái |
| 83 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 27 | cái |
| 84 | 3.8. DB-2F.8 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 85 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 1 | cái |
| 86 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 87 | MCB 2P 25A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 88 | MCB 2P 20A 4.5kA | nt | 2 | cái |
| 89 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 90 | 3.9. DB-2F.2, DB-3F.3,6,11 (5 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 5 | hộp |
| 91 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 5 | cái |
| 92 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 5 | cái |
| 93 | MCB 2P 20A 4.5kA | nt | 20 | cái |
| 94 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 5 | cái |
| 95 | 3.10. DB-2F.9, DB-3F.4,8 (3 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 3 | hộp |
| 96 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 3 | cái |
| 97 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 3 | cái |
| 98 | MCB 2P 25A 4.5kA | nt | 6 | cái |
| 99 | MCB 2P 20A 4.5kA | nt | 6 | cái |
| 100 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 101 | 3.11. DB-2F.9, DB-3F.4,8 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 102 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 1 | cái |
| 103 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 104 | MCB 2P 25A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 105 | MCB 2P 20A 4.5kA | nt | 2 | cái |
| 106 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 107 | 3.12. DB-2F6,12, DB-2F4,10 DB-3F.2 (1 tủ): Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 108 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 1 | cái |
| 109 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 110 | MCB 2P 20A 4.5kA | nt | 2 | cái |
| 111 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 112 | 4. Chống sét: Kim thu sét phóng điện sớm - bán kính bảo vệ 69m | nt | 1 | cái |
| 113 | Trụ đỡ kim thu sét bằng inox, cao 3m, D60, bao gồm cáp neo giằng trụ, ốc xiết, tăng đơ. | nt | 3 | m |
| 114 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m | nt | 2 | m |
| 115 | Khớp nối giữa ống sợi thủy tinh và trụ đỡ | nt | 1 | khớp |
| 116 | Cáp đồng PVC,Cu 70mm2 | nt | 65 | m |
| 117 | Cáp đồng trần 70mm2 | nt | 50 | m |
| 118 | Cọc tiếp địa D16, L2.4m | nt | 8 | cọc |
| 119 | Hố nối đất (Earth Pit) | nt | 2 | cái |
| 120 | Hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 2 | hộp |
| 121 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | nt | 18 | môi |
| I | 5. Cấp thoát nước | |||
| 1 | 5.1. THIẾT BỊ : Lắp đặt xí bệt | nt | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 25 | cái |
| 3 | Van góc | nt | 25 | cái |
| 4 | Hộp giấy | nt | 25 | cái |
| 5 | Lavabo + ống xả + phụ kiện | nt | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | nt | 19 | bộ |
| 7 | Van góc | nt | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | nt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi | nt | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | nt | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | nt | 2 | bể |
| 12 | Chậu rửa inox loại 2 ngăn +phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inox | nt | 2 | bộ |
| 14 | Tiểu treo + nút ấn xả tiểu + ống xả | nt | 12 | bộ |
| 15 | Van phao điện | nt | 2 | cái |
| 16 | Vòi hương sen (vòi nóng lạnh) + phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| 17 | Bình nước nóng gián tiếp 15L | nt | 6 | bộ |
| 18 | Bơm tăng áp Q=10-12m3/h, H=15-20m + phụ kiện | nt | 2 | 1 máy |
| 19 | Bình tích áp 50L + Phụ kiện | nt | 2 | bể |
| 20 | Ống PPR D50 dày 4,6mm | nt | 0,08 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 dày 2,3mm | nt | 0,04 | 100m |
| 22 | Bộ công tắc phao chống cạn cho bơm | nt | 1 | cái |
| 23 | Van đồng 1 chiều D50 | nt | 2 | cái |
| 24 | Van cổng đồng D50 | nt | 4 | cái |
| 25 | Y lọc đồng D50 | nt | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm D50 | nt | 4 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo áp + xiphong + van gạt dn15 | nt | 4 | cái |
| 28 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | nt | 10 | cái |
| 29 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | nt | 8 | cái |
| 30 | Rơ le áp lực + van gạt dn15 | nt | 4 | cái |
| 31 | Tủ điều khiển + phụ kiện | nt | 2 | 1 tủ |
| 32 | Côn thu PPR D50/20 | nt | 4 | cái |
| 33 | Tê thu PPR D50/32 | nt | 8 | cái |
| 34 | Nối thẳng PPR D50 | nt | 3 | cái |
| 35 | Nối thẳng PPR D20 | nt | 2 | cái |
| 36 | 5.2. ĐƯỜNG ỐNG : * Hệ thống thoát nước mưa : Cầu chắn rác Inox DN100 + phễu thu | nt | 34 | cái |
| 37 | Ống uPVC D90 PN10 (PP nối: dán keo) | nt | 4,2 | 100m |
| 38 | Măng xông uPVC D90 (PP nối: dán keo) | nt | 105 | cái |
| 39 | Cút 45 uPVC D90 (PP nối: dán keo) | nt | 68 | cái |
| 40 | Cút 90 uPVCD90 (PP nối: dán keo) | nt | 36 | cái |
| 41 | Y uPVC D90 (PP nối: dán keo) | nt | 27 | cái |
| 42 | * Hệ thống cấp nước lạnh : ống PPR D50 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,88 | 100m |
| 43 | ống PPR D40 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,3 | 100m |
| 44 | ống PPR D32 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,44 | 100m |
| 45 | ống PPR D25 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,58 | 100m |
| 46 | ống PPR D20 PN10 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 0,72 | 100m |
| 47 | Van khóa PPR D32 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 7 | cái |
| 48 | Van khóa PPR D40 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 12 | cái |
| 49 | Van khóa PPR D50 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 2 | cái |
| 50 | Rắc co PPR D25 | nt | 7 | cái |
| 51 | Rắc co PPR D40 | nt | 12 | cái |
| 52 | Rắc co PPR D50 | nt | 2 | cái |
| 53 | Cút 90 PPR D50 | nt | 10 | cái |
| 54 | Cút 90 PPR D32 | nt | 15 | cái |
| 55 | Cút 90 PPR D25 | nt | 36 | cái |
| 56 | Cút 90 PPR D20 | nt | 83 | cái |
| 57 | Tê PPR D50 | nt | 12 | cái |
| 58 | Tê PPR D40 | nt | 10 | cái |
| 59 | Tê PPR D32 | nt | 22 | cái |
| 60 | Tê PPR D20 | nt | 37 | cái |
| 61 | Tê chuyển PPR D50 x D40 | nt | 6 | cái |
| 62 | Tê chuyển PPR D50 x D32 | nt | 10 | cái |
| 63 | Tê chuyển PPR D40 x D20 | nt | 18 | cái |
| 64 | Tê chuyển PPR D32 x D25 | nt | 10 | cái |
| 65 | Tê chuyển PPR D32 x D20 | nt | 29 | cái |
| 66 | Tê chuyển PPR D25 x D20 | nt | 42 | cái |
| 67 | Côn chuyển PPR D50 x D40 | nt | 12 | cái |
| 68 | Côn chuyển PPR D50 x D32 | nt | 8 | cái |
| 69 | Côn chuyển PPR D40 x D32 | nt | 15 | cái |
| 70 | Côn chuyển PPR D32 x D25 | nt | 18 | cái |
| 71 | Côn chuyển PPR D25 x D20 | nt | 25 | cái |
| 72 | Cút nối ren trong D20 x 1/2" | nt | 84 | cái |
| 73 | Nối PPR D50 | nt | 44 | cái |
| 74 | Nối PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 75 | Nối PPR D32 | nt | 11 | cái |
| 76 | * Hệ thống thoát nước : Ống uPVC D140 PN10 | nt | 0,16 | 100m |
| 77 | Ống uPVC D110 PN10 | nt | 1,35 | 100m |
| 78 | Ống uPVC D90 PN10 | nt | 0,48 | 100m |
| 79 | Ống uPVC D60 PN10 | nt | 1,32 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D49 PN10 | nt | 0,08 | 100m |
| 81 | Ống uPVC D42 PN10 | nt | 0,16 | 100m |
| 82 | Nối uPVC D140 | nt | 4 | cái |
| 83 | Nối uPVC D114 | nt | 34 | cái |
| 84 | Nối uPVC D90 | nt | 12 | cái |
| 85 | Nối uPVC D60 | nt | 33 | cái |
| 86 | Y uPVC D114 | nt | 44 | cái |
| 87 | Y uPVC D90 | nt | 22 | cái |
| 88 | Y uPVC D60 | nt | 55 | cái |
| 89 | Y uPVC D140 x D114 | nt | 4 | cái |
| 90 | Y uPVC D114 x D90 | nt | 8 | cái |
| 91 | Y uPVC D90 x D60 | nt | 29 | cái |
| 92 | Y uPVC D60 x D49 | nt | 4 | cái |
| 93 | Y uPVC D60 x D42 | nt | 42 | cái |
| 94 | Cút 45 uPVC D140 | nt | 8 | cái |
| 95 | Cút 45 uPVC D114 | nt | 69 | cái |
| 96 | Cút 45 uPVC D90 | nt | 22 | cái |
| 97 | Cút 45 uPVC D60 | nt | 126 | cái |
| 98 | Cút 45 uPVC D49 | nt | 8 | cái |
| 99 | Cút 45 uPVC D42 | nt | 64 | cái |
| 100 | Tê cong uPVC D114 x D114 | nt | 6 | cái |
| 101 | Tê cong uPVC D90 x D90 | nt | 7 | cái |
| 102 | Tê cong uPVC D60 x D60 | nt | 6 | cái |
| 103 | Côn chuyển D140 x D114 | nt | 8 | cái |
| 104 | Côn chuyển D114 x D90 | nt | 32 | cái |
| 105 | Côn chuyển D114 x D60 | nt | 25 | cái |
| 106 | Côn chuyển uPVC D90x D60 | nt | 36 | cái |
| 107 | Côn chuyển uPVC D60 x D49 | nt | 8 | cái |
| 108 | Côn chuyển uPVC D60 x D42 | nt | 32 | cái |
| 109 | Cút 90 uPVC D114 | nt | 12 | cái |
| 110 | Cút 90 uPVC D90 | nt | 10 | cái |
| 111 | Cút 90 uPVC D49 | nt | 4 | cái |
| 112 | Cút 90 uPVC D42 | nt | 32 | cái |
| 113 | Con thỏ P uPVC D60 | nt | 31 | cái |
| 114 | Tê kiểm tra D114 + bít xả | nt | 4 | cái |
| 115 | Tê kiểm tra D90 + bít xả | nt | 4 | cái |
| 116 | Bít xả uPVC D114 | nt | 14 | cái |
| 117 | Bít xả uPVC D60 | nt | 15 | cái |
| 118 | Chụp thông hơi | nt | 6 | cái |
| J | 6. Điều hòa không khí | |||
| 1 | 6.1. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 35 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | nt | 11 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt gắn tường | nt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hướng trục nối ống gió | nt | 6 | cái |
| 5 | 6.2. ĐƯỜNG ỐNG ĐHKK: Ống đồng D 6.4 | nt | 3,169 | 100m |
| 6 | Ống đồng D 12.7 | nt | 3,169 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | nt | 3,169 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | nt | 3,169 | 100m |
| 9 | Ống PVC D21 | nt | 2,814 | 100m |
| 10 | Ống PVC D25 | nt | 0,643 | 100m |
| 11 | Nối chuyển bậc 25-21 | nt | 8 | cái |
| 12 | Cút 45 uPVC D21 | nt | 176 | cái |
| 13 | Cút 90 uPVC D21 | nt | 9 | cái |
| 14 | Cút 45 uPVC D25 | nt | 6 | cái |
| 15 | Y uPVC D21/21/21 | nt | 7 | cái |
| 16 | Y uPVC D25/25/21 | nt | 8 | cái |
| 17 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | nt | 3,457 | 100m |
| 18 | 6.3. ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ: Ống gió vuông, KT 200x150 | nt | 8 | m |
| 19 | Ống gió vuông, KT 250x250 | nt | 12,5 | m |
| 20 | Ống gió vuông, KT 300x300 | nt | 0,2 | m |
| 21 | Ống gió tròn, ĐK 150 | nt | 8,6 | m |
| 22 | Ống gió tròn, ĐK 300 | nt | 1,9 | m |
| 23 | Ống gió mềm, ĐK 150 | nt | 18 | m |
| 24 | Miệng gió sọt trứng, KT 200x200 | nt | 30 | cái |
| 25 | Miệng gió chống mưa, KT 300x250 | nt | 6 | cái |
| 26 | Cút gió tròn, DK 300 | nt | 12 | cái |
| 27 | Cút gió vuông, KT 250x250 | nt | 3 | cái |
| 28 | Bịt ống gió, KT 200x150 | nt | 6 | cái |
| 29 | Côn chuyển, KT 250x250/200x150 | nt | 6 | cái |
| 30 | Côn chuyển, KT 300x300/300x250 | nt | 1 | cái |
| 31 | Gót giày, DK 150 | nt | 30 | cái |
| 32 | Côn chuyển vuông tròn, KT 300x250/300 | nt | 5 | cái |
| 33 | Côn chuyển vuông tròn, KT 300x300/300 | nt | 1 | cái |
| 34 | Côn chuyển vuông tròn, KT 300/250x250 | nt | 6 | cái |
| 35 | Côn chuyển vuông tròn, KT 200x200/150 | nt | 30 | cái |
| 36 | 7. Phòng cháy chữa cháy: Ống thép mạ kẽm DN 50 | nt | 0,3115 | 100m |
| 37 | Ống thép mạ kẽm DN 80 | nt | 0,2188 | 100m |
| 38 | Co 90 DN50, PP măng sông | nt | 7 | cái |
| 39 | Co 90 DN80, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 40 | Tê 80/80/50, PP măng sông (NCx1,5) | nt | 4 | cái |
| 41 | Van cổng DN80 | nt | 2 | cái |
| 42 | Hộp nối kỹ thuật | nt | 3 | hộp |
| 43 | Chuông báo cháy | nt | 0,6 | 5 chuông |
| 44 | Đèn báo cháy | nt | 0,6 | 5 đèn |
| 45 | Nút ấn báo cháy | nt | 0,6 | 5 nút |
| 46 | Đầu báo khói | nt | 6,5 | 10 đầu |
| 47 | Tủ chữa cháy 1200x600x200 | nt | 3 | 1 tủ |
| 48 | Bình cầu chữa cháy tự động Bột ABC 6kg | nt | 4 | cái |
| 49 | 8. Công nghệ thông tin: Camera Dome IP 2MP, Ống kính 2.8/4mm. Hồng ngoại 30m, Tiêu chuẩn IP66 | nt | 11 | 1 thiết bị |
| 50 | Camera thân IP 2MP, Ống kính 2.8/4mm. Hồng ngoại 30m, Tiêu chuẩn IP66 | nt | 8 | 1 thiết bị |
| 51 | Đầu ghi hình 64 kênh | nt | 1 | 1 bộ |
| 52 | Switch Poe 8 port | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Switch Poe 24 port | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 54 | Màn hình 40inch | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 55 | Cáp CAT6 UTP | nt | 74,9 | 10 m |
| 56 | Ống PVC Þ20 | nt | 420 | m |
| 57 | Ống mềm PVC Þ20 | nt | 120 | m |
| 58 | Ổ cắm mạng | nt | 72 | cái |
| 59 | Đế âm lắp ổ cắm mạng | nt | 72 | hộp |
| 60 | Wifi (Kèm nguồn POE) | nt | 14 | Cái |
| 61 | Tủ Rack 10U | nt | 2 | 1 tủ |
| 62 | Tủ rack 36U | nt | 1 | 1 tủ |
| 63 | Switch 48 port | nt | 3 | Cái |
| 64 | Core switch 24 port | nt | 1 | Cái |
| 65 | Patch panel 48 port | nt | 1 | bội |
| 66 | UPS 6KVA | nt | 1 | 1 bộ |
| 67 | Bộ quản lý wifi | nt | 1 | bộ |
| 68 | Thiết bị định tuyến (Router) | nt | 1 | bộ |
| 69 | Thiết bị tường lửa (Fire wall) | nt | 1 | bộ |
| 70 | Cáp CAT6 UTP | nt | 213 | 10 m |
| 71 | Ống PVC Þ20 | nt | 1.820 | m |
| 72 | Ống mềm PVC Þ20 | nt | 352 | m |
| 73 | Ổ cắm điện thoại | nt | 25 | cái |
| 74 | Tổng đài 64 máy, 8 CO | nt | 1 | bộ |
| 75 | IDF 150 đôi | nt | 1 | bộ |
| 76 | Cáp 2x(2x0,5mm2) | nt | 200 | m |
| 77 | Ống PVC Þ20 | nt | 130 | m |
| 78 | Ống mềm PVC Þ20 | nt | 50 | m |
| 79 | Loa âm trần 6W | nt | 17 | 1 loa |
| 80 | Loa gắn tường 6W | nt | 1 | 1 loa |
| 81 | Bộ điều khiển trung tâm 6 vùng, tích hợp Amply 360W | nt | 1 | 1 bộ |
| 82 | Bàn điều khiển gọi vùng | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 83 | Bộ phát nhạc nền (Media player) | nt | 1 | 1 bộ |
| 84 | Cáp chống nhiễu 2x1.5 | nt | 553 | m |
| 85 | Ống PVC Þ20 | nt | 262 | m |
| 86 | Ống mềm PVC Þ20 | nt | 110 | m |
| 87 | 9. Bể tự hoại, hố ga: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,511 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,148 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,002 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,26 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,069 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 1,015 | 100m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 61,68 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 44,34 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,707 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,039 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,044 | tấn |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,178 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,178 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 11 | 1cấu kiện |
| K | 10. Chống mối | |||
| 1 | Đặt ống PE 20mm.Dekko/Vn dọc theo chân tường, cách chân tường 20cm, bơm Thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước xuống các lỗ khoan (ĐM: 6lít/md): Hàng rào chống mối bên ngoài | nt | 144,142 | md |
| 2 | Dùng máy khoan hoặc dụng cụ thủ công để thuổn (2 hàng rào) cách chân tường 10cm, các lỗ thuỗn có đường kính từ 14mm với độ sâu từ 30cm, lỗ thuỗn cách nhau 30cm dọc theo chân tường. Vừa thuỗn ta vừa bơm Thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước xuống các lỗ khoan (ĐM: 4lít/md): Hàng rào chống mối bên trong công trình | nt | 523,78 | md |
| 3 | Phun xử lý mặt mặt nền bằng thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước (ĐM: 5lít/m2) | nt | 583,27 | m2 |
| 4 | Phun xử lý thuốc chống mối tường bằng thuốc dung dich TERMIZE 200 SC, tỷ lệ pha 2,5ml/1lit nước (ĐM: 2lít/m2) | nt | 627,43 | m2 |
| L | Nhà để xe, máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,517 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 5,434 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm , đá 1x2, M200, PCB40 | nt | 10,191 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,868 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,098 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,69 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,361 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB40 | nt | 13,74 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200, PCB40 | nt | 3,456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,576 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,116 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,537 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200, PCB40 | nt | 17,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,522 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,61 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,051 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,546 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,319 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | nt | 0,078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,231 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 32 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 51,289 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 174,91 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 263,781 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 62,56 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 256,392 | m2 |
| 27 | Trát má cửa | nt | 10,94 | m2 |
| 28 | Gờ chỉ móc nước | nt | 84,8 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, 1 lớp | nt | 174,91 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả sê nô, 1 lớp | nt | 109,04 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớp | nt | 274,721 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | nt | 62,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 283,95 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 337,281 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 89,74 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 105,22 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,64 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 115,72 | m2 |
| 39 | Chống thấm cổ ống | nt | 14 | ống |
| 40 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,814 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,814 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,383 | 100m2 |
| 43 | GCLD cửa sắt xếp mạ kẽm DSX1, KT 2700x2800mm | nt | 7,56 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sắt xếp mạ kẽm DSX2, KT6000x2800mm | nt | 67,2 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm nổi sơn tỉnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly, bao gồm phụ kiện, KT 1400x2200mm | nt | 6,16 | m2 |
| 46 | GCLD cửa sổ lam nhôm, KT2800x1000mm | nt | 11,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 2,184 | 100m2 |
| 48 | Công tắc ba 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 3 | cái |
| 49 | Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 4 | cái |
| 50 | Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ che | nt | 7 | hộp |
| 51 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V AC | nt | 2 | cái |
| 52 | Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ che | nt | 2 | hộp |
| 53 | Đèn huỳnh quang 1x36W, L=1,2m | nt | 17 | bộ |
| 54 | Cáp 1C 4mm2 XLPE/PVC,Cu | nt | 300 | m |
| 55 | Cáp 1C 4mm2 PVC,Cu | nt | 150 | m |
| 56 | Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cu | nt | 150 | m |
| 57 | Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cu | nt | 250 | m |
| 58 | Ống PVC Þ20 | nt | 160 | m |
| 59 | Ống mềm PVC Þ20 | nt | 350 | m |
| 60 | Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 61 | MCB 2P 25A 6kA | nt | 1 | cái |
| 62 | RCBO 2P 20A 4kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 64 | Phễu thu nước sàn mái + cầu chắn rác | nt | 14 | cái |
| 65 | Ống PVC D60 (PN12 - dày 3mm - pp dán keo) | nt | 0,56 | 100m |
| 66 | Măng sông PVC D60 (pp nối: dán keo) | nt | 53 | cái |
| 67 | Cút 90 PVC D60 (pp nối: dán keo) | nt | 16 | cái |
| 68 | Cút 45 PVC D60 (pp nối: dán keo) | nt | 30 | cái |
| 69 | Ống PVC D27 (PN12 - dày 1,6mm - pp dán keo) | nt | 0,042 | 100m |
| M | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,842 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, M200, PCB40 | nt | 3,831 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,267 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,265 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB40 | nt | 1,518 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,069 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,084 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 1,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,159 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nhà, chiều cao | nt | 3,444 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,344 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,283 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,191 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,4044 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,564 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,76 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 68,9833 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,28 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,16 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 53,68 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,14 | m2 |
| 33 | Kẻ roan rộng 10, sâu 20 | nt | 28 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà, 1 lớp | nt | 38,76 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài nhà, 1 lớp | nt | 26,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớp | nt | 65,8953 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, 1 lớp | nt | 23,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,56 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 89,3353 | m2 |
| 40 | Ốp tường nhà vệ sịnh gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,78 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,45 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,47 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x600mm | nt | 2 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 26,88 | m2 |
| 45 | Chống thấm cổ ống | nt | 4 | ống |
| 46 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,337 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,337 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2765 | 100m2 |
| 49 | GCLD cửa đi DS1 khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) 1 cánh mở quay kính 8 ly màu xanh lá thái, bao gồm phụ kiện, KT 900x2200mm | nt | 1,98 | m2 |
| 50 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly màu xanh lá thái, bao gồm phụ kiện (DS1), KT 1200x1400mm | nt | 1,68 | m2 |
| 51 | GCLD cửa đi một cánh mở quay khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính 8 ly, bao gồm phụ kiện (D2) KT 800x2200mm | nt | 1,76 | m2 |
| 52 | GCLD cửa đi 1 cảnh mở quay khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính mờ 8 ly, bao gồm phụ kiện (DW) KT 700x2200mm | nt | 1,4 | m2 |
| 53 | GCLD cửa sổ 3 cánh mở trượt khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (S1) KT 1800x1400mm | nt | 2,52 | m2 |
| 54 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (S2) KT 1200x1400mm | nt | 5,04 | m2 |
| 55 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Xingfa (hoặc tương đương) kính mờ dày 8 ly, bao gồm phụ kiện (SW) KT 600x500mm | nt | 0,3 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 0,8479 | 100m2 |
| 57 | Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 2 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V AC | nt | 1 | cái |
| 59 | Hộp nhựa âm tường dành cho công tắc + mặt nạ che | nt | 3 | hộp |
| 60 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A - 220V AC | nt | 5 | cái |
| 61 | Hộp nhựa âm tường dành cho ổ cắm + mặt nạ che | nt | 5 | hộp |
| 62 | Đèn downlight 9W | nt | 1 | bộ |
| 63 | Đèn huỳnh quang 1x36W, L=1,2m | nt | 3 | bộ |
| 64 | Cáp 1C 4mm2 XLPE/PVC,Cu | nt | 200 | m |
| 65 | Cáp 1C 4mm2 PVC,Cu | nt | 100 | m |
| 66 | Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cu | nt | 120 | m |
| 67 | Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cu | nt | 250 | m |
| 68 | Ống PVC Þ20 | nt | 80 | m |
| 69 | Ống mềm PVC Þ16 | nt | 250 | m |
| 70 | Tủ điện 8-12 module loại âm tường | nt | 1 | hộp |
| 71 | MCB 2P 25A 6kA | nt | 1 | cái |
| 72 | RCBO 2P 20A 4.5kA 30mA | nt | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 16A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 76 | Van chặn khóa | nt | 1 | cái |
| 77 | Hộp giấy | nt | 1 | cái |
| 78 | Lavabo, bộ cấp, bộ xả | nt | 1 | bộ |
| 79 | Vòi rửa | nt | 1 | bộ |
| 80 | Phễu thu sàn ngăn mùi | nt | 1 | cái |
| 81 | Con thỏ ngăm mùi D60 | nt | 1 | cái |
| 82 | Vòi hương sen | nt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 1 | cái |
| 84 | Ống cấp nước PPR D25 - PN10 (2,8mm) | nt | 0,12 | 100m |
| 85 | Ống cấp nước PPR D20 - PN10 (2,3mm) | nt | 0,08 | 100m |
| 86 | Côn chuyển PPR D25 | nt | 3 | cái |
| 87 | Côn chuyển PPR D20 | nt | 2 | cái |
| 88 | Cút 90 PPR D25 | nt | 4 | cái |
| 89 | Cút 90 PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 90 | Tê thu PPR D25-20-25 | nt | 2 | cái |
| 91 | Côn chuyển PPR D25/20 | nt | 1 | cái |
| 92 | Cút nối ren trong PPR D20 | nt | 3 | cái |
| 93 | Van khóa D25 | nt | 1 | cái |
| 94 | Rắc co D25 | nt | 2 | cái |
| 95 | Ống thoát nước UPVC D114 (4,9mm) | nt | 0,08 | 100m |
| 96 | Ống thoát nước UPVC D60 (3,0mm) | nt | 0,18 | 100m |
| 97 | Ống thoát nước UPVC D42 (2,4mm) | nt | 0,04 | 100m |
| 98 | Măng sông UPVC D114 | nt | 2 | cái |
| 99 | Măng sông UPVC D90 | nt | 2 | cái |
| 100 | Măng sông UPVC D60 | nt | 2 | cái |
| 101 | Cút 45 UPVC D114 | nt | 4 | cái |
| 102 | Cút 45 UPVC D60 | nt | 10 | cái |
| 103 | Cút 45 UPVC D42 | nt | 2 | cái |
| 104 | Y chuyển UPVC D114-42 | nt | 1 | cái |
| 105 | Y UPVC D60 | nt | 1 | cái |
| 106 | Côn chuyển UPVC D60-42 | nt | 1 | cái |
| 107 | Phễu thu nước + cầu chắn rác inox D90 | nt | 4 | bộ |
| 108 | Ống PVC D27 (PN12 - dày 1,6mm - pp dán keo) | nt | 0,021 | 100m |
| 109 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1191 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0443 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,562 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 5,1394 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0256 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,2848 | 100m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,54 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,22 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,2704 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,013 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0389 | tấn |
| 120 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,3366 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,3366 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 7 | 1cấu kiện |
| N | Tường rào cổng ngõ, trụ cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 1,923 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 19,974 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, M250, PCB40 | nt | 38,553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 3,064 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | nt | 0,583 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,282 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,338 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT cột, TD cột | nt | 9,999 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | nt | 0,372 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,077 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,354 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT dầm, giằng, đá 1x2, mác 200, PCB40 | nt | 5,825 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,109 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | nt | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,363 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,171 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 12,017 | m3 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 612,818 | m2 |
| 19 | Đắp vữa nổi dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,91 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn bồn hoa, vữa XM M75 | nt | 15,8 | m |
| 21 | Roăn chìm rộng 20 | nt | 28,8 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 612,818 | m2 |
| 23 | Ốp đá granitmàu đỏ tự ru bi bảng hiệu | nt | 7,392 | m2 |
| 24 | Ốp đá chẻ tự nhiên 70x150 bồn hoa, tường ngoài | nt | 1,24 | m2 |
| 25 | GCLD hàng rào thép gai | nt | 95,3 | m2 |
| 26 | GCLD hàng rào sắt | nt | 409,868 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,029 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,177 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,073 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 31 | GCLD cổng sắt mở | nt | 15,84 | m2 |
| 32 | Cổng xếp bằng inox | nt | 1 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,059 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,358 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,957 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,002 | tấn |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,26 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,753 | m3 |
| 41 | Lát nền trụ cờ đá granit màu đỏ Rubi vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,285 | m2 |
| 42 | GCLD trụ cở inox cao 8m | nt | 2 | trụ |
| 43 | Trồng cây Dâm bụt | nt | 382 | cây |
| 44 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | nt | 4 | 100cây/lần |
| O | Hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | nt | 0,847 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp | nt | 8.120,338 | m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,847 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 61,203 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp | nt | 5.245,16 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 37,433 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 25 đầm K98 dày 80mm | nt | 2,346 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy ni lông lớp cách ly | nt | 29,318 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 351,82 | m3 |
| 10 | Cắt khe co, khe 1x4 | nt | 113,584 | 10m |
| 11 | Trám khe co bằng mastic, khe 1x4 | nt | 113,584 | 10m |
| 12 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | nt | 20,68 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 45,238 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | nt | 4,653 | 100m2 |
| P | Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 535 | m2 |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | nt | 5,35 | 100m2/lần |
| Q | Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | 1. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: Đồng hồ DN25 | nt | 1 | cái |
| 2 | Van 1 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 3 | Van cổng D50 | nt | 1 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong HDPE D25 | nt | 2 | cái |
| 5 | Rắc co ren ngoài HDPE D50 | nt | 4 | cái |
| 6 | Côn chuyển HDPE D50/25 | nt | 2 | cái |
| 7 | Miệng khóa nước | nt | 2 | cái |
| 8 | Ống HDPE (D50 PN16 dày 4,6mm) | nt | 2,08 | 100 m |
| 9 | Ống HDPE (D32 PN16 dày 3mm) | nt | 1 | 100 m |
| 10 | Ống HDPE (D25 PN16 dày 2,3mm) | nt | 0,8 | 100 m |
| 11 | Ống sắt tráng kẽm DN80x3mm | nt | 0,08 | 100m |
| 12 | Van phao cơ DN50 | nt | 1 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy D315/50 | nt | 1 | cái |
| 14 | Nối thẳng ren trong HDPE D50 | nt | 1 | cái |
| 15 | Cút 90 STK DN80 | nt | 5 | cái |
| 16 | Cút 90 HDPE D50 | nt | 6 | cái |
| 17 | Cút 90 HDPE D32 | nt | 2 | cái |
| 18 | Cút 90 HDPE D25/21 | nt | 8 | cái |
| 19 | Tê HDPE D50/32 | nt | 4 | cái |
| 20 | Tê HDPE D50/25 | nt | 5 | cái |
| 21 | Tê HDPE D32/25 | nt | 4 | cái |
| 22 | Nối ren trong HDPE D20 | nt | 8 | cái |
| 23 | Co ren trong HDPE D20 | nt | 8 | cái |
| 24 | Van cổng D32 | nt | 3 | cái |
| 25 | Rắc co ren ngoài HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,216 | m3 |
| 27 | Côn chuyển D25/20 | nt | 8 | cái |
| 28 | Tê HDPE D25 | nt | 8 | cái |
| 29 | Máy bơm sinh hoạt và phụ kiện Q=15m3/h, H=30m | nt | 2 | 1 máy |
| 30 | Tủ điều khiển 2 máy bơm hoạt động luân phiên | nt | 1 | 1 tủ |
| 31 | Đồng hồ đo áp D20 | nt | 4 | cái |
| 32 | Van đồng D50 | nt | 4 | cái |
| 33 | Van đồng một chiều D50 | nt | 2 | cái |
| 34 | Van hấp thụ búa nước đồng D50 (PP nối: mặt bích) | nt | 2 | cái |
| 35 | Y đồng lọc D50 (PP nối: mặt bích) | nt | 2 | cái |
| 36 | Mối nối mềm D50 (PP nối: mặt bích) | nt | 4 | cái |
| 37 | Rắc co ren ngoài HDPE D50 | nt | 14 | cái |
| 38 | Mặt bích HDPE D50 | nt | 20 | cái |
| 39 | Cút 90 HDPE D50 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 12 | cái |
| 40 | Tê HDPE D50 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 2 | cái |
| 41 | Tê HDPE D50/20 (PP nối: hàn nhiệt) | nt | 8 | cái |
| 42 | Luppe đồng D50 | nt | 2 | cái |
| 43 | Rơ le áp lực D20 | nt | 2 | cái |
| 44 | Van xả khí D20 | nt | 2 | cái |
| 45 | Van bi tay gạt D20 | nt | 8 | cái |
| 46 | Rắc co ren trong D20 | nt | 16 | cái |
| 47 | Côn HDPE D25/20 | nt | 5 | cái |
| 48 | Côn HDPE D32/25 | nt | 3 | cái |
| 49 | Côn HDPE D50/25 | nt | 4 | cái |
| 50 | Côn HDPE D50/32 | nt | 2 | cái |
| 51 | Ống HDPE D20 (PN16- dày 1,9mm) | nt | 0,12 | 100 m |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,026 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 1,832 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 5,74 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,574 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,191 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,158 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,574 | m3 |
| 59 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,74 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,86 | m3 |
| 61 | Ván khuôn hố đồng hồ | nt | 0,072 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,234 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,11 | 100m2 |
| 64 | Gia công cốt thếp tấm đan | nt | 0,039 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | 2. HỆ THỐNG MƯƠNG: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 3,55 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7 mm | nt | 2,831 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | nt | 2,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | nt | 0,055 | 100m |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 3,55 | 100m3 |
| 71 | 3. HỐ GA, HỐ THU NƯỚC: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,867 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 0,073 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,474 | 100m3 |
| 74 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | nt | 4,142 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,525 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 25,4 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn hố van, hố ga, hố thu nước | nt | 2,855 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,614 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,34 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,156 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,267 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,141 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,141 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 59 | 1cấu kiện |
| 86 | Ống HDPE 225 L=0.55m | nt | 0,077 | 100m |
| 87 | Van lật nhựa HDPE D225 | nt | 28 | cái |
| R | PCCC tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt bơm bù áp, Bơm ly tâm chữa cháy | nt | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100L, 16 bar | nt | 1 | bình |
| 3 | Ống thép mạ kẽm DN 20, PP măng sông | nt | 0,002 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm DN 40, PP măng sông | nt | 0,065 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN 50, PP hàn | nt | 0,046 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN 80, PP hàn | nt | 0,302 | 100m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm DN 100, PP hàn | nt | 0,997 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm DN 150, PP hàn | nt | 0,068 | 100m |
| 9 | Co 90 DN 20, PP măng sông | nt | 2 | cái |
| 10 | Co 90 DN 40, PP măng sông | nt | 7 | cái |
| 11 | Co 90 DN 50, PP măng sông | nt | 1 | cái |
| 12 | Co 90 DN 80, PP hàn | nt | 5 | cái |
| 13 | Co 90 DN 100, PP hàn | nt | 9 | cái |
| 14 | Co 90 DN 150, PP hàn | nt | 5 | cái |
| 15 | Côn thu DN 20/15, PP măng sông | nt | 2 | cái |
| 16 | Côn thu DN 100/80, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 17 | Côn thu DN 150/80, PP hàn | nt | 4 | cái |
| 18 | Tê DN 100/100/80, PP hàn | nt | 1 | cái |
| 19 | Tê DN 100/100/100, PP hàn | nt | 1 | cái |
| 20 | Tê DN 150/150/40, PP hàn | nt | 2 | cái |
| 21 | Tê DN 150/150/100, PP hàn | nt | 3 | cái |
| 22 | Tê DN 150/150/150, PP hàn | nt | 4 | cái |
| 23 | Đầu bịt mặt bích | nt | 2 | cái |
| 24 | Support đặt sàn gối PU D40 | nt | 2 | cái |
| 25 | Support đặt sàn gối PU D150 | nt | 8 | cái |
| 26 | Trụ tiếp nước 2 cửa D100 | nt | 2 | cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | nt | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều, DN 40 | nt | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều, DN 150 | nt | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo áp suất DN15 | nt | 2 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm DN 40 | nt | 1 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm DN 150 | nt | 4 | cái |
| 33 | Rọ bơm DN 150 | nt | 2 | cái |
| 34 | Rọ bơm DN 40 | nt | 1 | cái |
| 35 | Van khóa DN 40 | nt | 3 | cái |
| 36 | Y lọc DN 150 | nt | 2 | cái |
| 37 | Y lọc DN 40 | nt | 1 | cái |
| 38 | Van cổng DN 150 | nt | 3 | cái |
| S | Điện tổng thể | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE 135/100 | nt | 60 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE 40/32 | nt | 60 | m |
| 3 | Cáp 1x4C 70mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVC | nt | 118 | m |
| 4 | Cáp 1x4C 35mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVC | nt | 46 | m |
| 5 | Cáp 1x4C 10mm2 Cu/XLPE/PVC | nt | 68 | m |
| 6 | Cáp 1x4C 4mm2 Cu/XLPE/PVC | nt | 16 | m |
| 7 | Cáp 1x1C 35mm2 Cu/PVC | nt | 118 | m |
| 8 | Cáp 1x1C 16mm2 Cu/PVC | nt | 64 | m |
| 9 | Cáp 1x1C 10mm2 Cu/PVC | nt | 68 | m |
| 10 | Cáp 1x1C 4mm2 Cu/PVC | nt | 16 | m |
| 11 | Cáp 4x1C 25mm2 Cu/XLPE/Fr | nt | 18 | m |
| 12 | Máng cáp 200x100x1.2 | nt | 36 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE 130/100 | nt | 210 | m |
| 14 | Cáp quang 24F0 | nt | 12,8 | 10 m |
| 15 | Cáp thoại 20x2x1.5 | nt | 12,8 | 10 m |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 2 | Vật tư phụ và phụ kiện | nt | 1 | lô |
| 3 | 4C-6mm² Cu/XLPE/DSTA+ (E) 1C-6mm² Cu/PVC | nt | 468,8 | m |
| 4 | 3C-2.5mm² Cu/PVC/PVC | nt | 120 | m |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE D60/50 | nt | 412,8 | m |
| 6 | Vật tư phụ và phụ kiện | nt | 1 | lô |
| 7 | Đèn đường, IP66 , LED 120W, 17004 LM, IK 4000K (BRP382 LED170/NW 120W 220-240V DM PSR) | nt | 12 | bộ |
| 8 | Trụ đèn cao 8m (bao gồm đế và móng trụ) | nt | 12 | trụ |
| 9 | MCB 1P-10A | nt | 12 | cái |
| 10 | Terminal đấu nối tại trụ | nt | 12 | cái |
| 11 | Vật tư phụ và phụ kiện | nt | 1 | lô |
| U | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 4,6116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,6895 | 100m3 |
| 3 | Bê tônglót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,312 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2 | nt | 36,936 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2 | nt | 34,4435 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2 | nt | 22,712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,1458 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | nt | 2,7712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn nắp bể | nt | 0,9954 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1241 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 11,5786 | tấn |
| 12 | Băng cách nước chống thấm rộng 200mm | nt | 79,1 | m |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 260,105 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 260,105 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 116,28 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,2744 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0112 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, ĐK ≤10mm | nt | 0,0367 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | GC bậc thang sắt d20 | nt | 0,0289 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bậc thang sắt d20 | nt | 0,0289 | tấn |
| V | ĐẤU NỐI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,658 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi chọn lọc | nt | 8,184 | m3 |
| 3 | Lớp CPDD loại 1 Dmax25 dày 25cm | nt | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Lớp nhựa dính bám 1kg/m2 | nt | 2,193 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | nt | 2,193 | 100m2 |
| 6 | Lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2 | nt | 2,193 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 5cm | nt | 2,193 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h BTNC 19 dày 7cm | nt | 0,364 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h BTNC 12,5 dày 5cm | nt | 0,266 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | nt | 0,63 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | nt | 0,63 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (từ nhà máy trộn đến công trình tổng 26km) | nt | 0,63 | 100tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,338 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,338 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lót đáy cống | nt | 0,059 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | nt | 25 | m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | nt | 5 | mối nối |
| W | Đường dây trung thế và trạm biến áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | B- PHẦN XÂY DỰNG: B1- TRẠM BIẾN ÁP: Vỏ kios IP44, tôn 2mm, 2 lớp, có lớp đệm cách nhiệt, sơn tĩnh điện | nt | 1 | vỏ |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 50mm2-0,6kV | nt | 20 | mét |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 50mm2-24kV | nt | 15 | mét |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 240mm2-0,6kV | nt | 32 | mét |
| 5 | Hộp đấu nối cáp El bow (1x50)mm2-24kV (tại MBA) | nt | 3 | cái |
| 6 | Tiếp địa TBA | nt | 1 | hệ thống |
| 7 | Móng trạm biến áp hợp bộ | nt | 1 | móng |
| 8 | Biển tên trạm | nt | 1 | biển |
| 9 | B2- ĐƯỜNG DÂY 22kV: Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-22kV 200A kèm dây chảy | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽ | nt | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp đấu nối cáp ngầm T-plug (1x50)mm2-24kV (tại tủ RMU) | nt | 3 | Cái |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc AsX 12,7/24kV 50 mm2 | nt | 45 | mét |
| 13 | Sứ chuổi polyme + phụ kiện néo 3 bulong | nt | 6 | Bộ |
| 14 | Xà cầu chì tự rơi + thu lôi van cột ly tâm | nt | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột ly tâm | nt | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ hộp đầu cáp | nt | 1 | Bộ |
| 17 | Móng cột MT-4 | nt | 1 | Móng |
| 18 | Trụ NPC.I-14-190-9.0 | nt | 1 | trụ |
| 19 | Tiếp địa đầu tuyến | nt | 1 | Vị trí |
| 20 | Cáp ngầm M(3x50)XLPE/DSTA/PVC-12,7/24kV | nt | 75 | mét |
| 21 | Hộp đầu cáp 3 pha 3x50 24kV ngoài trời | nt | 1 | Hộp |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE phi 100/130 | nt | 75 | Mét |
| 23 | Rãnh cáp ngầm vỉa hè (đào và hoàn trả hiện trạng) | nt | 65 | Mét |
| 24 | Mốc báo cáp ngầm | nt | 13 | Mốc |
| 25 | Hố ga kéo cáp | nt | 2 | Hố |
| 26 | C2- THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN: * Trạm biến áp: Áp to mát 3P-400A-600V 50kA | nt | 1 | cái |
| 27 | Cáp trung thế | nt | 1 | sợi |
| 28 | Cáp hạ thế | nt | 1 | sợi |
| 29 | Tiếp địa trạm | nt | 1 | Vị trí |
| 30 | * Đường dây 22kV: Cáp trung thế | nt | 1 | sợi |
| 31 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-22kV 200A kèm dây chảy | nt | 1 | bộ |
| 32 | Sứ chuổi polyme + phụ kiện néo 3 bulong | nt | 6 | chuỗi |
| 33 | Tiếp địa cột | nt | 2 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,19% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II và có hạng mục PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có giá trị ≥32 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 32 tỷ đồng, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN giám sát, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần dân dụng tại hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần giao thông tại hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT (kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế để xác định loại, cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 200T | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đào | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ ≥ 5T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 6 | Máy vận thăng lồng ≥ 3T | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Hoạt động tốt kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh ≥ 10T | .Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy san ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn | 4 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 60KVA | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥3m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi