Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:09:00 đến ngày 2022-07-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,166,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự cầu dầm BTCT dự ứng lực gồm 2 nhịp, mỗi nhịp có chiều dài Ln= 18m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥20KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt điện tử (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu bánh hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Cầu Bàng Than, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. số điện thoại: 0255.3677371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh.Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3677371 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\I- Thượng bộ (dầm bản mặt cầu, lan can tay vịn…) | |||
| B | \dầm bản DƯL - L=18m:. | |||
| 1 | Đổ BT dầm bản 40Mpa, đá 1x2 (đá = máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất bêtông 40Mpa, trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9905 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,96 | 1 m2 |
| 4 | Lắp ống PVC D300 - tạo lỗ rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,8 | 1 m |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 tấn |
| 7 | Lắp ống PVC D21, dày 1.7mm bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp ngang D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 m |
| 9 | Cáp thép DUL 12.7mm công trước (cáp dọc chủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,298 | tấn |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ neo công cụ (neo 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116 | 1 đầu |
| 11 | Cáp thép DUL 12.7mm công sau (cáp ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 12 | Lắp đặt neo công tác đầu neo 13-4 (cáp ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 đầu |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 14 | Quét keo Sikadur 732 đầu dầm (0.5 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 1 m2 |
| 15 | Trát vữa M100 dày 2cm đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt gối cao su KT(150x200x30)mm-30T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| C | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Đổ BT mặt cầu 30Mpa,đá 1x2 (đá bằng máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,31 | 1 m3 |
| 2 | Sàn xuất bêtông 30Mpa, trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5746 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | tấn |
| 5 | Cốt thép lớp bản mặt cầu ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | tấn |
| D | \Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Nắp chắn rác D224mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống Thoát nước PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 1 m |
| 3 | Lắp co nhựa PVC - D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | cái |
| 4 | Ố thép (kẽm) SPEC D150, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1 m |
| E | \Lan can tay vàn: | |||
| 1 | Bêtông gờ chắn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,43 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | tấn |
| 4 | Sơn trắng lan can cầu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,39 | 1 m2 |
| 5 | Lắp dựng kcấu thép hốnh trụ, hốnh ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | tấn |
| 6 | Lan can cầu bằng thép MĐ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | tấn |
| 7 | Bu lon U-M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| F | \Khe co dãn: | |||
| 1 | SX & lắp đặt khe ray thép C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Cốt thép khe co dãn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 3 | Cốt thép khe co dãn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 4 | Quét keo Sikadur 732 (0.5 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | 1 m2 |
| 5 | BT không co ngót 35Mpa (không co ngót) - khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| G | \Bản vượt đầu cầu: | |||
| 1 | Bêtông bản vượt 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,27 | 1 m3 |
| 2 | Phụ gia Sikament 2000AT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3206 | 1 lit |
| 3 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép bản vượt ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản vượt ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bản vượt ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 7 | Đệm CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | 1 m3 |
| H | *\II- Hạ bộ (mố, trụ cầu) | |||
| I | \Mố cầu: | |||
| 1 | Đổ BT móng thân Mố 30Mpa (đá bằng máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,46 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất bêtông 30Mpa, trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,2869 | 1 m3 |
| 3 | Bêtông tạo phẳng 30Mpa, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,32 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép Mố ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,904 | tấn |
| 6 | Cốt thép Mố ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,831 | tấn |
| 7 | Bêtông lót móng 12Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 1 m2 |
| 9 | Bêtông gia cố tứ nón 12Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,27 | 1 m3 |
| 10 | Bêtông chân khay 12Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8 | 1 m2 |
| 12 | ống PVC D49mm, dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dầm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,27 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát sau Mố đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,04 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nón Mố k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,36 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền đườngg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,8368 | 1 m3 |
| 20 | Xếp rọ đá PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) gia cố CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 rọ |
| J | \Trụ cầu: | |||
| 1 | Đổ BT Trụ cầu 30Mpa (đá bằng máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,53 | 1 m3 |
| 2 | Sàn xuấtbêtông 30Mpa, trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0429 | 1 m3 |
| 3 | Bêtông tạo phẳng 30Mpa, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,84 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép Trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | tấn |
| 6 | Cốt thép Trụ ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,097 | tấn |
| 7 | Quét nhựa thanh thép chốt đầu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 1 m2 |
| 8 | Bêtông lót móng 12Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m2 |
| K | *\III- Khối lượng thi công: | |||
| L | Mặt bằng công trường, bê đúc dầm + chứa dầm, Thi công mố, trụ cầu:: | |||
| 1 | Đắp đất san nền công trường +bãi đúc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1 m3 |
| 2 | Đất đắp san nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp mặt CPĐD loại 1 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng ụ kê CPĐD loại 1 (Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bệ đúc + ụ kê M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép bệ đúc + ụ kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 8 | Gia công khung thép hốnh bệ đúc (khấu hao 1.5%*4 tháng+5%*1 lần=11%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,623 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,623 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,623 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mặt bằng, bệ đúc …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,95 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,95 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất móng Mố Trụ đc3 (máy Đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,7 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất móng Mố đc3 (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3 | 1 m3 |
| 15 | Đục đá hố móng bằng búa căn (đá CIII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,7 | 1 m3 |
| 17 | Đóng cọc định vị (neo) I300 (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 m |
| 18 | Đóng cọc định vị (neo)I300 (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 19 | Đóng cọc vàn Lasen-IV (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | 1 m |
| 20 | Đóng cọc vàn Lasen-IV (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 21 | Vật liệu cọc (đã tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,46 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thanh giằng I 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | tấn |
| 23 | Vật liệu thép thaNh giằng (đã tínhkhấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kếtcấu thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | tấn |
| 25 | Nhổ cọc thép I 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 m |
| 26 | Nhổ cọc thép Lassen-IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | 1 m |
| 27 | Lắp dựng sàn thao tác- dạng khung bailey | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | tấn |
| 28 | Vật liệu thép dàn giáo (đã tínhkhấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ sàn thao tác- dạng khung bailey | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | tấn |
| 30 | Sản xuấtlắp dựng gỗ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 31 | Tháo dỡ gỗ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 32 | Xếp rọ đá kẽm -PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 rọ |
| 33 | Đắp đất tạo vòng vây ngăn, dẫn nước (tận dụng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | 1 m3 |
| 34 | Tháo dỡ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | 1 m3 |
| 36 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 ca |
| M | 4- Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Lắp đặt dầm bản DUL 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu = máy chiều dài dầm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1dầm/100m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu = máy chiều dài dầm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 dầm |
| N | *\IV- Các hạng mục khác:tháo dỡ cống cầu cũ vị trí XD (cầu không sử dụng), hốt dỡ phế liệu và khơi dòng vị trí xây dựng, phá dỡ cầu L=12m+ đường cũ đang khai thác sau khi tận dụng làm đường tránh thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kếtcấu đá xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,79 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải (bê tông thải) hiện hữu dưới chân cầu (đc4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ BT bồn hoa cũ - vị trí xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất khơi tạo mặt bằng trước khi Đào móng, đc3 (Đào san bằng đến cao trình lòng suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108,34 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108,34 | 1 m3 |
| 9 | Tháo dỡ dầm BTCT + mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ BT Mố cũ + MĐ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,89 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,25 | 1 m3 |
| 12 | Đào tháo dỡ nền mặt đường cũ (chiều dài ~20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 2Km, đc3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | 1 m3 |
| O | *\IV- nền, mặt đường hai đầu cầu (kể cả vuốt đường nhánh) | |||
| P | \1- nền đường (tuyến chính+ nhánh): | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường +đánh cấp, đc3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | 1 m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường, đc1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,08 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền lề đường độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.791,07 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền lề đường độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,68 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đườngg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.646,5379 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyểnđất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,08 | 1 m3 |
| Q | \2- mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bêtông mặt đường M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,11 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,68 | 1 m2 |
| 3 | Làm khe dọc MĐ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,45 | 1m |
| 4 | Làm khe co MĐ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8 | 1m |
| 5 | Làm khe dãn MĐ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 6 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,25 | 1 m |
| 7 | cốt thép khe ngang D25-trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 8 | cốt thép khe dọc D12-gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | cốt thép Làm gia đở D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 10 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | 1 m2 |
| 11 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 12 | Trãi giấy dầu dưới MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,73 | 1 m2 |
| 13 | Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,97 | 1 m3 |
| 14 | đục bêtông MĐ cũ vị trí vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m3 |
| 15 | bêtông đường gom dân sinh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | 1 m3 |
| 16 | Trãi giấy dầu dưới MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | 1 m2 |
| 17 | đệm cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | 1 m3 |
| 18 | ván khuôn mặt đường (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 1 m2 |
| R | \3- Gia cố đường đầu cầu: | |||
| 1 | bêtông mái taluy M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,98 | 1 m3 |
| 2 | ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,64 | 1 m2 |
| 3 | BT chân khay BT M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,85 | 1 m3 |
| 4 | ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,24 | 1 m2 |
| 5 | Làm lớp đá dầm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,67 | 1 m3 |
| 7 | Lấp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,33 | 1 m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dầm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 1 m3 |
| 9 | ống PVC D49mm, dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | 1 m |
| S | *\III- Cống tròn D100 - Km0+014.9 (Tuyân nhánh) | |||
| T | \1. Thân cống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 3 | Nối ống BT D1000mm bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Trám mối nối cống D1000 bằng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mối nối |
| 5 | Bêtông móng thân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 1 m2 |
| 7 | CPĐD đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 1 m3 |
| U | \2. Thượng hạ lưu | |||
| 1 | BT móng, tường đầu cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | 1 m2 |
| 3 | Bêtông móng đầu cống+ sàn M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | 1 m2 |
| 5 | CPĐD đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| V | \3. Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đc3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | 1 m3 |
| W | *\VI- Hệ thống ATGT: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 2 | BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 3 | Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | 1 m |
| 6 | đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4 | 1 m |
| 7 | đóng Trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | 1 m |
| 8 | Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 9 | Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 11 | bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 12 | mặt phản quang (3M-3900), ss400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 13 | Bu lon M20, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 14 | Bu lon M16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự cầu dầm BTCT dự ứng lực gồm 2 nhịp, mỗi nhịp có chiều dài Ln= 18m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách tài chính | 1 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy san | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥23 KW | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh lốp tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Tời điện | Đặc điểm thiết bị: ≥5T | 1 |
| 15 | Máy cắt cáp | Đặc điểm thiết bị: ≥10KW | 1 |
| 16 | Kích | Đặc điểm thiết bị: ≥25T | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: ≥600m3/h | 1 |
| 18 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: ≥25T | 2 |
| 19 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: ≥4.5KW | 1 |
| 20 | Máy đóng cọc | Đặc điểm thiết bị: >2.5T | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: ≥20KW | 1 |
| 22 | Pa lăng xích | Đặc điểm thiết bị: ≥3T | 1 |
| 23 | Máy toàn đạt điện tử | Máy toàn đạt điện tử (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 24 | Máy cắt khe bê tông | Máy cắt khe bê tông | 1 |
| 25 | Máy lu bánh hỗn hợp | Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 26 | Máy rải | Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 27 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi