Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733440-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:09:00 đến ngày 2022-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,166,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự cầu dầm BTCT dự ứng lực gồm 2 nhịp, mỗi nhịp có chiều dài Ln= 18m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥10KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >2.5T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥20KW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt điện tử (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu bánh hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Cầu Bàng Than, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. số điện thoại: 0255.3677371
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và tư vấn An Bình Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu : Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tân Phát; địa chỉ: số 130A Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. số điện thoại: 0255.3677371


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. số điện thoại: 0255.3677371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh.Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3677371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\I- Thượng bộ (dầm bản mặt cầu, lan can tay vịn…)
B \dầm bản DƯL - L=18m:.
1Đổ BT dầm bản 40Mpa, đá 1x2 (đá = máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,71 m3
2Sản xuất bêtông 40Mpa, trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V154,99051 m3
3Ván khuôn thép dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V773,961 m2
4Lắp ống PVC D300 - tạo lỗ rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V586,81 m
5Cốt thép dầm cầu ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V22,11 tấn
6Cốt thép dầm cầu ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 tấn
7Lắp ống PVC D21, dày 1.7mm bọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6481 m
8Lắp đặt ống thép luồn cáp ngang D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1081 m
9Cáp thép DUL 12.7mm công trước (cáp dọc chủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,298tấn
10Lắp đặt và tháo dỡ neo công cụ (neo 1 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.1161 đầu
11Cáp thép DUL 12.7mm công sau (cáp ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
12Lắp đặt neo công tác đầu neo 13-4 (cáp ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1081 đầu
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
14Quét keo Sikadur 732 đầu dầm (0.5 kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,321 m2
15Trát vữa M100 dày 2cm đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V23,41 m2
16Lắp đặt gối cao su KT(150x200x30)mm-30TMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
C Bản mặt cầu:
1Đổ BT mặt cầu 30Mpa,đá 1x2 (đá bằng máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,311 m3
2Sàn xuất bêtông 30Mpa, trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V85,57461 m3
3Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,21 m2
4Cốt thép lớp phủ mặt cầu ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,518tấn
5Cốt thép lớp bản mặt cầu ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,26tấn
D \Thoát nước mặt cầu
1Nắp chắn rác D224mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
2Lắp đặt ống Thoát nước PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41 m
3Lắp co nhựa PVC - D168Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4cái
4Ố thép (kẽm) SPEC D150, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,441 m
E \Lan can tay vàn:
1Bêtông gờ chắn 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V20,171 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V100,431 m2
3Cốt thép gờ chắn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,665tấn
4Sơn trắng lan can cầu 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V90,391 m2
5Lắp dựng kcấu thép hốnh trụ, hốnh ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,47tấn
6Lan can cầu bằng thép MĐ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,47tấn
7Bu lon U-M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
F \Khe co dãn:
1SX & lắp đặt khe ray thép C50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Cốt thép khe co dãn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
3Cốt thép khe co dãn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
4Quét keo Sikadur 732 (0.5 kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,241 m2
5BT không co ngót 35Mpa (không co ngót) - khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,741 m3
G \Bản vượt đầu cầu:
1Bêtông bản vượt 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,271 m3
2Phụ gia Sikament 2000ATMô tả kỹ thuật theo chương V133,32061 lit
3Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V81 m2
4Gia công cốt thép bản vượt ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
5Gia công cốt thép bản vượt ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,061tấn
6Gia công cốt thép bản vượt ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39tấn
7Đệm CPĐD loại 1 (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,641 m3
H *\II- Hạ bộ (mố, trụ cầu)
I \Mố cầu:
1Đổ BT móng thân Mố 30Mpa (đá bằng máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V588,461 m3
2Sản xuất bêtông 30Mpa, trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V597,28691 m3
3Bêtông tạo phẳng 30Mpa, đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3511 m3
4Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V883,321 m2
5Cốt thép Mố ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V16,904tấn
6Cốt thép Mố ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,831tấn
7Bêtông lót móng 12Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,51 m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,121 m2
9Bêtông gia cố tứ nón 12Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,271 m3
10Bêtông chân khay 12Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,761 m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V93,81 m2
12ống PVC D49mm, dày 2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
13Làm tầng lọc đá dầm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,881 m3
15Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V41,271 m3
16Lấp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,641 m3
17Đắp cát sau Mố đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V503,041 m3
18Đắp đất nón Mố k95Mô tả kỹ thuật theo chương V311,361 m3
19Đắp đất nền đườnggMô tả kỹ thuật theo chương V351,83681 m3
20Xếp rọ đá PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) gia cố CKMô tả kỹ thuật theo chương V1081 rọ
J \Trụ cầu:
1Đổ BT Trụ cầu 30Mpa (đá bằng máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,531 m3
2Sàn xuấtbêtông 30Mpa, trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V170,04291 m3
3Bêtông tạo phẳng 30Mpa, đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3511 m3
4Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V194,841 m2
5Cốt thép Trụ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,541tấn
6Cốt thép Trụ ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,097tấn
7Quét nhựa thanh thép chốt đầu nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V6,151 m2
8Bêtông lót móng 12Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,571 m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,761 m2
K *\III- Khối lượng thi công:
L Mặt bằng công trường, bê đúc dầm + chứa dầm, Thi công mố, trụ cầu::
1Đắp đất san nền công trường +bãi đúc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5001 m3
2Đất đắp san nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V5651 m3
3Làm lớp mặt CPĐD loại 1 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,81 m3
4Làm móng ụ kê CPĐD loại 1 (DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V17,911 m3
5Bê tông bệ đúc + ụ kê M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241 m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,241 m2
7Gia công cốt thép bệ đúc + ụ kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
8Gia công khung thép hốnh bệ đúc (khấu hao 1.5%*4 tháng+5%*1 lần=11%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,623tấn
9Lắp dựng bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V19,623tấn
10Tháo dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V19,623tấn
11Tháo dỡ mặt bằng, bệ đúc ….Mô tả kỹ thuật theo chương V632,951 m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V632,951 m3
13Đào đất móng Mố Trụ đc3 (máy Đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,71 m3
14Đào đất móng Mố đc3 (NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,31 m3
15Đục đá hố móng bằng búa căn (đá CIII)Mô tả kỹ thuật theo chương V551 m3
16Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V841,71 m3
17Đóng cọc định vị (neo) I300 (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 m
18Đóng cọc định vị (neo)I300 (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
19Đóng cọc vàn Lasen-IV (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.6401 m
20Đóng cọc vàn Lasen-IV (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1001 m
21Vật liệu cọc (đã tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,46tấn
22Lắp dựng thanh giằng I 300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75tấn
23Vật liệu thép thaNh giằng (đã tínhkhấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75tấn
24Tháo dỡ kếtcấu thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V22,75tấn
25Nhổ cọc thép I 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1081 m
26Nhổ cọc thép Lassen-IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.7401 m
27Lắp dựng sàn thao tác- dạng khung baileyMô tả kỹ thuật theo chương V35,82tấn
28Vật liệu thép dàn giáo (đã tínhkhấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,82tấn
29Tháo dỡ sàn thao tác- dạng khung baileyMô tả kỹ thuật theo chương V35,82tấn
30Sản xuấtlắp dựng gỗ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 m3
31Tháo dỡ gỗ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 m3
32Xếp rọ đá kẽm -PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12)Mô tả kỹ thuật theo chương V411 rọ
33Đắp đất tạo vòng vây ngăn, dẫn nước (tận dụng đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3751 m3
34Tháo dỡ vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3751 m3
35Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3311 m3
36Hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V451 ca
M 4- Thi công kết cấu nhịp:
1Lắp đặt dầm bản DUL 18mMô tả kỹ thuật theo chương V181 dầm
2Di chuyển dầm cầu = máy chiều dài dầm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V181dầm/100m
3Nâng hạ dầm cầu = máy chiều dài dầm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V181 dầm
N *\IV- Các hạng mục khác:tháo dỡ cống cầu cũ vị trí XD (cầu không sử dụng), hốt dỡ phế liệu và khơi dòng vị trí xây dựng, phá dỡ cầu L=12m+ đường cũ đang khai thác sau khi tận dụng làm đường tránh thi công:
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,15m3
2Phá dỡ kếtcấu đá xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V67,64m3
3Vận chuyển phế thải điMô tả kỹ thuật theo chương V86,791 m3
4Đào xúc phế thải (bê tông thải) hiện hữu dưới chân cầu (đc4)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,851 m3
5Phá dỡ BT bồn hoa cũ - vị trí xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9,361 m3
6Vận chuyển phế thải điMô tả kỹ thuật theo chương V54,211 m3
7Đào đất khơi tạo mặt bằng trước khi Đào móng, đc3 (Đào san bằng đến cao trình lòng suối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.108,341 m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.108,341 m3
9Tháo dỡ dầm BTCT + mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
10Tháo dỡ BT Mố cũ + MĐ cũMô tả kỹ thuật theo chương V111,891 m3
11Vận chuyển phế thải điMô tả kỹ thuật theo chương V139,251 m3
12Đào tháo dỡ nền mặt đường cũ (chiều dài ~20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,51 m3
13Vận chuyển đất đổ đi 2Km, đc3Mô tả kỹ thuật theo chương V247,51 m3
O *\IV- nền, mặt đường hai đầu cầu (kể cả vuốt đường nhánh)
P \1- nền đường (tuyến chính+ nhánh):
1Đào nền, khuôn đường +đánh cấp, đc3Mô tả kỹ thuật theo chương V47,931 m3
2Vét hữu cơ nền đường, đc1Mô tả kỹ thuật theo chương V343,081 m3
3Đắp nền lề đường độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.791,071 m3
4Đắp nền lề đường độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V424,681 m3
5Đắp đất nền đườnggMô tả kỹ thuật theo chương V3.646,53791 m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V47,931 m3
7Vận chuyểnđất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V343,081 m3
Q \2- mặt đường BTXM
1Bêtông mặt đường M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V313,111 m3
2Ván khuôn mặt đường (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,681 m2
3Làm khe dọc MĐ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V196,451m
4Làm khe co MĐ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V266,81m
5Làm khe dãn MĐ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V121m
6Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V475,251 m
7cốt thép khe ngang D25-trơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
8cốt thép khe dọc D12-gờMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9cốt thép Làm gia đở D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
10Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,091 m2
11Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,291 m3
12Trãi giấy dầu dưới MĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.439,731 m2
13Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V215,971 m3
14đục bêtông MĐ cũ vị trí vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V27,21 m3
15bêtông đường gom dân sinh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,011 m3
16Trãi giấy dầu dưới MĐMô tả kỹ thuật theo chương V175,51 m2
17đệm cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,781 m3
18ván khuôn mặt đường (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,51 m2
R \3- Gia cố đường đầu cầu:
1bêtông mái taluy M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V211,981 m3
2ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V87,641 m2
3BT chân khay BT M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V144,851 m3
4ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V724,241 m2
5Làm lớp đá dầm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,481 m3
6Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V318,671 m3
7Lấp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V159,331 m3
8Làm tầng lọc đá dầm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,031 m3
9ống PVC D49mm, dày 2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,91 m
S *\III- Cống tròn D100 - Km0+014.9 (Tuyân nhánh)
T \1. Thân cống:
1Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
2Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
3Nối ống BT D1000mm bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
4Trám mối nối cống D1000 bằng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
5Bêtông móng thân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031 m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,721 m2
7CPĐD đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,491 m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V10,051 m3
U \2. Thượng hạ lưu
1BT móng, tường đầu cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,121 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V25,641 m2
3Bêtông móng đầu cống+ sàn M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V39,41 m2
5CPĐD đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
V \3. Các hạng mục khác:
1Đào đất móng cống, đc3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,981 m3
2Lấp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,271 m3
W *\VI- Hệ thống ATGT:
1Đào móng cọc tiêu, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
2BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191 m3
3Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
4Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
5lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2261 m
6đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,41 m
7đóng Trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,11 m
8Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
9Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
11bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
12mặt phản quang (3M-3900), ss400Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
13Bu lon M20, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
14Bu lon M16, L=36mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.180cái
15Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,53m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự cầu dầm BTCT dự ứng lực gồm 2 nhịp, mỗi nhịp có chiều dài Ln= 18m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)75
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)75
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
4 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
5 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
6 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1. (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
7 Công nhân kỹ thuật 20 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy san Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít2
5 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m31
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)3
7 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥23 KW1
11 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
13 Máy đầm bánh lốp tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
14 Tời điện Đặc điểm thiết bị: ≥5T1
15 Máy cắt cáp Đặc điểm thiết bị: ≥10KW1
16 Kích Đặc điểm thiết bị: ≥25T1
17 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: ≥600m3/h1
18 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: ≥25T2
19 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: ≥4.5KW1
20 Máy đóng cọc Đặc điểm thiết bị: >2.5T1
21 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: ≥20KW1
22 Pa lăng xích Đặc điểm thiết bị: ≥3T1
23 Máy toàn đạt điện tử Máy toàn đạt điện tử (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
24 Máy cắt khe bê tông Máy cắt khe bê tông1
25 Máy lu bánh hỗn hợp Đặc điểm thiết bị: ≥16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
26 Máy rải Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
27 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->