Gói thầu: Xây lắp và thiết bị xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739031-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220732094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:03:00 đến ngày 2022-07-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,731,277,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Chứng chỉ và thẻ an toàn sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.5m³
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại tời điện 1 pha loại 350 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị xây dựng
Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Bình Ba (cơ sở 2)
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng Tín Nghĩa. - Công ty TNHH Xây dựng Tâm Phong. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế180,405m2
2Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớpTheo bản vẽ thiết kế209,555m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế180,405m2
4Quét Sikaroof membrane chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2)Theo bản vẽ thiết kế180,405m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.301,788m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế531,168m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế179,691m2
8Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế426,524m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế203,21m2
10Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế474,156m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế1.301,788m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế531,168m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế296,897m2
14Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế203,21m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.832,956m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.400,787m2
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế11,436100m2
18Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế882,555m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế882,555m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế844,51m2
21Ốp vào tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế468,93m2
22Ốp chân tường gạch granite 15x60cmTheo bản vẽ thiết kế38,543m2
23Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế534,108m2
24Lát đá granite mặt bệTheo bản vẽ thiết kế37,692m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế76,1m
26Ốp chân tường đá trang trí 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế26,635m2
27Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế24,76m2
28Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế165,6m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế268,16m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế5,179m3
31Xây chèn cạnh cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,704m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế49,52m2
33Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế98,72m2
34Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế129,4m2
35Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế127,68m2
36Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế257,08m2
37Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế172,529m2
38Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế172,529m2
39Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế32bộ
40Tháo dỡ lan can cũTheo bản vẽ thiết kế23,185m2
41Cung cấp Tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304-D60Theo bản vẽ thiết kế51,35md
42Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế22,563m2
43Lắp dựng lan can bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế30,266m2
44Xây nâng cao hàng lang gạch đất nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,534m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,486m2
46Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế59,041m2
47Phá dỡ lớp vữa lót cũTheo bản vẽ thiết kế59,041m2
48Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế33,639m2
49Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế42,07m2
50Cung cấp lắp nẹp nhôm khe lúnTheo bản vẽ thiết kế16,6m
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế12,892m3
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế33,6m2
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế12bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế24bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế8bộ
56Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế69,44m2
57Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế69,44m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế145,92m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế115,52m2
60Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế115,52m2
61Xây hộp gen gạch đất nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,784m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế11,2m2
63Quét Sika top Seal 107 chống thấm 3 lớpTheo bản vẽ thiết kế71,2m2
64Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế69,44m2
65Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2)Theo bản vẽ thiết kế34,72m2
66Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế69,44m2
67Ốp vào tường gạch ceramic 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế261,44m2
68Cung cấp lắp dựng khung bằng inox đỡ bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
69Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế8,01m2
70Cung cấp vách ngăn compact dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế100,2m2
71Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế100,2m2
72Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế86,6m2
73Tháo dỡ trần tôn lạnh cũTheo bản vẽ thiết kế86,6m2
74Đắp lại những lỗ thoát nước cũTheo bản vẽ thiết kế32lỗ
75Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế32lỗ
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế65,383m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế65,383m3
78Tháo dỡ và lắp dựng bàn ghế, bảng biểu …Theo bản vẽ thiết kế40công
79Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
80Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36W-230VTheo bản vẽ thiết kế24bộ
81Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36W-230VTheo bản vẽ thiết kế48bộ
82Lắp đặt đèn Led sát trần D255mm-10W-220VTheo bản vẽ thiết kế18bộ
83Lắp đặt đèn led panel âm trần vuông 60x60Theo bản vẽ thiết kế8bộ
84Lắp đặt quạt trần 75W-230VTheo bản vẽ thiết kế24cái
85Lắp đặt quạt treo tường 50W-230VTheo bản vẽ thiết kế20cái
86Lắp đặt công tắc ba + đế âm + mặt nạTheo bản vẽ thiết kế12cái
87Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt nạTheo bản vẽ thiết kế12cái
88Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm + mặt nạTheo bản vẽ thiết kế12cái
89Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế500m
90Lắp đặt nẹp nhựa 30mmTheo bản vẽ thiết kế100m
91Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế24bộ
92Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế22bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện cảm ứngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế24cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế24cái
96Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế22bộ
97Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế16cái
98Lắp đặt gương soi 600x500Theo bản vẽ thiết kế16cái
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế16cái
100Lắp đặt con thỏ D90Theo bản vẽ thiết kế8cái
101Lắp đặt vòi nước inoxTheo bản vẽ thiết kế8bộ
102Lắp đặt phễu thu sàn inox kt 150x150Theo bản vẽ thiết kế8cái
103Lắp đặt van khóa D27mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
104Lắp đặt van khóa D40mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
105Hút hầm cầuTheo bản vẽ thiết kế2hầm
106Lắp đặt ống nhựa PVC- D114x4,9mmTheo bản vẽ thiết kế0,8100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC- D90x3,8mmTheo bản vẽ thiết kế1,4100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC- D42x3,0mmTheo bản vẽ thiết kế1,5100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC- D27x3,0mmTheo bản vẽ thiết kế1,3100m
110Lắp đặt Co PVC 90 độ D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
111Lắp đặt Co PVC 90 độ D90Theo bản vẽ thiết kế10cái
112Lắp đặt Co PVC 90 độ D42Theo bản vẽ thiết kế16cái
113Lắp đặt Co PVC 90 độ D27Theo bản vẽ thiết kế24cái
114Lắp đặt Tê PVC D114Theo bản vẽ thiết kế8cái
115Lắp đặt Tê PVC D90Theo bản vẽ thiết kế14cái
116Lắp đặt Tê PVC D42Theo bản vẽ thiết kế4cái
117Lắp đặt Tê PVC D27Theo bản vẽ thiết kế36cái
118Lắp đặt Lơi PVC D114Theo bản vẽ thiết kế24cái
119Lắp đặt Lơi PVC D90Theo bản vẽ thiết kế32cái
120Lắp đặt Lơi PVC D42Theo bản vẽ thiết kế2cái
121Lắp đặt Y PVC D114Theo bản vẽ thiết kế10cái
122Lắp đặt Y PVC D90Theo bản vẽ thiết kế8cái
123Lắp đặt Tê giảm PVC D42x27Theo bản vẽ thiết kế8cái
124Lắp đặt Tê giảm ren ngoài PVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế38cái
125Lắp đặt Co giảm ren ngoài PVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế48cái
126Lắp đặt miệng thông tắt đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
127Lắp đặt miệng thông tắt đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
128Lắp đặt van 3 ngã D21Theo bản vẽ thiết kế24bộ
129Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo bản vẽ thiết kế16cái
130Lắp đặt van phaoTheo bản vẽ thiết kế2cái
131Ty treo ống D110Theo bản vẽ thiết kế60cái
132Ty treo ống D90Theo bản vẽ thiết kế60cái
133Vật tư phụ lắp đặt nướcTheo bản vẽ thiết kế1
B KHỐI HIỆU BỘ + HÀNH LANG NỐI
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế52,1m2
2Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớpTheo bản vẽ thiết kế70,82m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế52,1m2
4Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2)Theo bản vẽ thiết kế52,1m2
5Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống trànTheo bản vẽ thiết kế4lỗ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,008100m
7Xử lý sika chống thấm lỗ khoanTheo bản vẽ thiết kế4lỗ
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế151,765m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế112,88m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế81,864m2
11Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế191,016m2
12Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế151,765m2
13Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế112,88m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế84,324m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế264,629m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế275,34m2
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,061100m2
18Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế134,645m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế134,645m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế124,325m2
21Ốp chân tường gạch granite 15x60cmTheo bản vẽ thiết kế12,9m2
22Đục mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế39,535m2
23Lát đá granite mặt bệTheo bản vẽ thiết kế0,72m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế29,3m
25Ốp chân tường đá trang trí 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế10,255m2
26Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế2,52m2
27Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế20,88m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế29,52m2
29Xây chèn cửa bằng gạch đất nung 4x8x18, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,454m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,04m2
31Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế15,36m2
32Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
33Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế20,88m2
34Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế29,52m2
35Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế24,38m2
36Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế24,38m2
37Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế4bộ
38Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế30,848m2
39Phá dỡ lớp vữa lót cũTheo bản vẽ thiết kế30,848m2
40Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế36,498m2
41Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế87,75m2
42Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60Theo bản vẽ thiết kế87,75m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế8,966m2
44Tháo dỡ trần tôn lạnh cũTheo bản vẽ thiết kế13,11m2
45Tháo dỡ máng xối cũTheo bản vẽ thiết kế11,4m
46Cung cấp lắp dựng máng xốiTheo bản vẽ thiết kế11,4m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế8,966m2
48Thi công trần bằng tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế13,11m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế8,685m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế8,685m3
51Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
52Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36W-230VTheo bản vẽ thiết kế8bộ
53Lắp đặt đèn Led sát trần D255mm-10W-220VTheo bản vẽ thiết kế4bộ
54Lắp đặt quạt trần 75W-230VTheo bản vẽ thiết kế4cái
55Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt nạTheo bản vẽ thiết kế4cái
56Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt nạTheo bản vẽ thiết kế1cái
57Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm + mặt nạTheo bản vẽ thiết kế4cái
58Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
59Lắp đặt nẹp nhựa 30mmTheo bản vẽ thiết kế50m
C HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt cáp mạng đồng trụcTheo bản vẽ thiết kế240m
2Lắp đặt đầu nối cáp mạng RL45Theo bản vẽ thiết kế10cái
3Lắp đặt đầu chụp cáp mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế5cái
4Lắp đặt dây CV -1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế480m
5Lắp đặt ổ cắm điệnTheo bản vẽ thiết kế5cái
6Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 5x5cmTheo bản vẽ thiết kế170m
7Lắp đặt hộp nối 12x12cmTheo bản vẽ thiết kế5hộp
8Vật tư phụ CameraTheo bản vẽ thiết kế1
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế52m2
2Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế52m2
3Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 làm giằngTheo bản vẽ thiết kế30m
4Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ thiết kế0,034tấn
5Lắp dựng giằng thép liên kết hànTheo bản vẽ thiết kế0,034tấn
6Làm đầu hồi bằng tôn phẳng dày 4,5zemTheo bản vẽ thiết kế0,04100m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế44,192m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế44,192m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế5,28m2
10Bả bằng bột bả vào cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế5,28m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,28m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế7,8m2
2Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớpTheo bản vẽ thiết kế14,76m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế7,8m2
4Quét Skia latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2)Theo bản vẽ thiết kế7,8m2
5Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống trànTheo bản vẽ thiết kế4lỗ
6Lắp đặt ống nhựa PVC - D34Theo bản vẽ thiết kế0,008100m
7Xử lý sika chống thấm lỗ khoanTheo bản vẽ thiết kế4lỗ
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế39,44m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế17,6m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế36,72m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế39,44m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế17,6m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế40,2m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế57,04m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,72m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,644100m2
17Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế9,16m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế9,16m2
19Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế9m2
20Ốp chân tường gạch granite 15x60cmTheo bản vẽ thiết kế1,68m2
21Lát đá granite ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế0,16m2
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế0,72m2
23Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế6,24m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,16m2
25Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,13m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,44m2
27Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,6m2
28Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1,92m2
29Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế6,24m2
30Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế8,16m2
31Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế6,965m2
32Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế6,968m2
33Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế1bộ
34Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế9m2
35Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế9m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,731m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,731m3
38Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
39Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36WTheo bản vẽ thiết kế1bộ
40Lắp đặt quạt trần 80W+DimerTheo bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ 10A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
42Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạTheo bản vẽ thiết kế1cái
43Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
F CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế16,988m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo bản vẽ thiết kế18,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bảng tên ngoàiTheo bản vẽ thiết kế16,72m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế18,76m2
5Bả bằng bột bả vào bảng tên ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế16,72m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế35,48m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế1,53m3
8Làm lớp đệm lót rây cổng đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,781m3
9Láng nền đá 4x6 chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế11,16m2
10Bê tông rây cổng đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,232m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rây cổngTheo bản vẽ thiết kế0,053100m2
12Cung cấp thép V50x50x5 làm rây cổngTheo bản vẽ thiết kế24,8m
13Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế3,643m2
14Cung cấp cửa cổng lùa bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế14,1m2
15Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế17,743m2
16Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụTheo bản vẽ thiết kế2bộ
17Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng chínhTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Tháo dỡ song, chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế112,912m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế661,733m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế178,878m2
21Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế624,101m2
22Bả bằng bột bả vào dầm, lam ngoàiTheo bản vẽ thiết kế178,878m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế802,979m2
24Đục nhám mặt tường trước khi ốp đáTheo bản vẽ thiết kế37,632m2
25Ốp chân tường đá trang trí 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế37,632m2
26Cung cấp song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế55,552m2
27Cung cấp chông hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế57,36m2
28Lắp dựng chông, song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế112,912m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế112,912m2
G SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BÓ VỈA, HỐ THẤM
1Phá dỡ nền cột cờTheo bản vẽ thiết kế1,039m3
2Làm lớp đệm lót nền sân đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế7,91m3
3Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế113m2
4Bê tông đá mi sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bù vênh vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế60,5m3
5Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế1.323m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế5,027m3
7Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế34,112m3
8Làm lớp đệm lót móng bồn cây đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế3,674m3
9Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế52,48m2
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,783tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn câyTheo bản vẽ thiết kế2,099100m2
12Bê tông bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế20,992m3
13Đắp đất bồn câyTheo bản vẽ thiết kế18,369m3
14Ốp gạch ceramic 40x40cm vào thành bồn câyTheo bản vẽ thiết kế56,32m2
15Lát đá granite mặt bệ bồn câyTheo bản vẽ thiết kế32,8m2
16Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế10,608m3
17Làm lớp đệm lót móng bó vỉa đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,904m3
18Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế27,2m2
19Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,44m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,544100m2
21Đào đất móng mương bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế10,4m3
22Làm lớp đệm lót mương đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,7m3
23Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế10m2
24Gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,147tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mươngTheo bản vẽ thiết kế0,24100m2
26Bê tông mương đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,4m3
27Đắp đất mươngTheo bản vẽ thiết kế3,8m3
28Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,6m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,032100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,078tấn
31Cung cấp thép V50x50x5 làm khuônTheo bản vẽ thiết kế52m
32Gia công thép khuôn V50x50x5Theo bản vẽ thiết kế0,204tấn
33Lắp dựng thép V50x50x5 khuônTheo bản vẽ thiết kế0,204tấn
34Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế10tấm
35Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế36,91m3
36Làm lớp đệm lót hố tự thấm đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,576m3
37Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,76m2
38Xây thành bằng gạch không nung 4x8x18 vữa M75Theo bản vẽ thiết kế3,888m3
39Lớp đá 4x6 thành bểTheo bản vẽ thiết kế13,688m3
40Bê tông đúc sẵn đan bể tự thấm đá 1x2, vữa bê tông M200Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo bản vẽ thiết kế0,08100m2
42Cốt thép đan, khuôn dầm bể tự thấm đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,097tấn
43Lắp đặt đan bể tự thấmTheo bản vẽ thiết kế4tấm
44CCLD thép V50x50x5 bể tự thấmTheo bản vẽ thiết kế34,4m
45Gia công thép khuôn V50x50x5Theo bản vẽ thiết kế0,135tấn
46Lắp dựng thép V50x50x5 khuônTheo bản vẽ thiết kế0,135tấn
47Đắp đất nền móng bể tự thấmTheo bản vẽ thiết kế12,303m3
48Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế1cây
49Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế1gốc cây
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,066m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,066m3
H GIẾNG KHOAN
1Đào móng bệ giếng, rộng Theo bản vẽ thiết kế1,685m3
2Làm lớp lót đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,252m3
3Láng lớp lót chiều dày 3cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,61m2
4Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,1m3
5GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,008100m2
6Trát bệ giếng chiều dày trát 2cm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế2,3m2
7Đắp đất móng bệ giếngTheo bản vẽ thiết kế1,224m3
8Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế0,461m3
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế50m
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế30m
11Lắp đặt ống HDPE-D50Theo bản vẽ thiết kế0,69100m
12Lắp đặt van 1 chiều D49Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt van 2 chiều D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt T nhựa PVC D49Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt co lơi PVC D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt co PVC D49Theo bản vẽ thiết kế3cái
17Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC- D34mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
20Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
21Lắp đặt ống nhựa PVC- D27mmTheo bản vẽ thiết kế0,9100m
22Lắp đặt ống vách nhựa PVC- D114mmTheo bản vẽ thiết kế0,72100m
23Lắp đặt ống lọc khe Jonhson PVC- D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
24Lắp đặt ống lắng PVC- D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
25Lắp đặt van đáy PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
26Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
27Lắp đặt MCB-1P-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
28Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế1bộ
29Cung cấp ổ khóa khung bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1cái
I CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Tháo dỡ bóng đèn cũTheo bản vẽ thiết kế3bộ
2Lắp đặt bóng đèn led 150WTheo bản vẽ thiết kế3bộ
J SÂN BÓNG ĐÁ
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế1,823100m3
2Rải lớp đá cấp phối 0x4 dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế1,224100m3
3Rải lớp đá mi sàng dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế0,408100m3
4Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế19,344m3
5Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế3,472m3
6Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế49,6m2
7Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,986100m2
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế9,856m3
9Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế9,456m3
10Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan nền lát gạchTheo bản vẽ thiết kế8,4m3
11Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế120m2
12Lát gạch terrazo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế120m2
13Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế20,966m3
14Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan móng trụTheo bản vẽ thiết kế1,152m3
15Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế11,52m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,256100m2
17Cung cấp khung bulong M24x1200x4Theo bản vẽ thiết kế8bộ
18Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,4m3
19Lắp dựng cột giăng lưới STK bằng máy cao 8mTheo bản vẽ thiết kế8cột
20Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
21CC và lắp dựng mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế816m2
22Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế20,4m3
23CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
24CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế928m2
25CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế464m
26CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế32cái
27Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PETheo bản vẽ thiết kế1,16100m
K CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60 đường kính bảo vệ Rp=64m (nhân công)Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Thiết bị đếm sétTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế70m
4Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất KT 200x200x100mmTheo bản vẽ thiết kế1hộp
5Hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế12Mối
6Lắp dựng cột gắn kim thu sét bằng thép tráng kẽm D60x3,2mm, dài 3mTheo bản vẽ thiết kế1cột
7Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế2Cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
9Cáp lụa neo trụTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400Theo bản vẽ thiết kế12cọc
11Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTheo bản vẽ thiết kế1bộ
12Phụ kiện chống sétTheo bản vẽ thiết kế1
13Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,12100m3
14Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,12100m3
L THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy bơm chìm:
− Công suất: 3HP - (2,2KW)
− Lưu lượng nước tối đa (l/phut): 100 - 800 lít/phút
− Cột áp(m): 15,7m – 3,6m
− Điện áp(V): 3pha - 380V
− Nhiệt độ bơm được (°C): 40 °C
− Sử dụng đường kính hút – xả (mm): 60mm
Theo bản vẽ thiết kế1máy
2Kim thu sét đường kính bảo vệ Rp=79-107m- Kim thu sét tia tiêm đạo sớm- Bán kính bảo vệ: 79-107m- Thời gian phát tia tiên đạo: 60 Micro/sTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp sao y công chứng.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng.53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Chứng chỉ và thẻ an toàn sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít4
2 Máy đào Loại gầu 0.5m³1
3 Xe ben Loại > 7-10T2
4 Máy tời Loại tời điện 1 pha loại 350 kg1
5 Ô tô tải thùng Loại 0,5 Tấn1
6 Máy khoan Loại khoan bê tông2
7 Máy đầm Loại đầm bàn4
8 Máy phát điện Loại 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->