Gói thầu: Xây lắp và thiết bị xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739031-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:03:00 đến ngày 2022-07-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,731,277,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Chứng chỉ và thẻ an toàn sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0.5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị xây dựng Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Bình Ba (cơ sở 2) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 180,405 | m2 |
| 2 | Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 209,555 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 180,405 | m2 |
| 4 | Quét Sikaroof membrane chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 180,405 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.301,788 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 531,168 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 179,691 | m2 |
| 8 | Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%) | Theo bản vẽ thiết kế | 426,524 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần trong nhà (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 203,21 | m2 |
| 10 | Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà (70%) | Theo bản vẽ thiết kế | 474,156 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.301,788 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 531,168 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 296,897 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 203,21 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.832,956 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.400,787 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 11,436 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 882,555 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 882,555 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 844,51 | m2 |
| 21 | Ốp vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 468,93 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch granite 15x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 38,543 | m2 |
| 23 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 534,108 | m2 |
| 24 | Lát đá granite mặt bệ | Theo bản vẽ thiết kế | 37,692 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 76,1 | m |
| 26 | Ốp chân tường đá trang trí 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 26,635 | m2 |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,76 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 165,6 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 268,16 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,179 | m3 |
| 31 | Xây chèn cạnh cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,52 | m2 |
| 33 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 98,72 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 129,4 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 127,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 257,08 | m2 |
| 37 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 172,529 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 172,529 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 23,185 | m2 |
| 41 | Cung cấp Tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304-D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,35 | md |
| 42 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,563 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,266 | m2 |
| 44 | Xây nâng cao hàng lang gạch đất nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,534 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,486 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 59,041 | m2 |
| 47 | Phá dỡ lớp vữa lót cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 59,041 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 33,639 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 42,07 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp nẹp nhôm khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 16,6 | m |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 12,892 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 56 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 69,44 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 69,44 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 145,92 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 115,52 | m2 |
| 60 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 115,52 | m2 |
| 61 | Xây hộp gen gạch đất nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 63 | Quét Sika top Seal 107 chống thấm 3 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 71,2 | m2 |
| 64 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,44 | m2 |
| 65 | Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 34,72 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 69,44 | m2 |
| 67 | Ốp vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 261,44 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng khung bằng inox đỡ bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8,01 | m2 |
| 70 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 86,6 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 86,6 | m2 |
| 74 | Đắp lại những lỗ thoát nước cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | lỗ |
| 75 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | lỗ |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 65,383 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 65,383 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ và lắp dựng bàn ghế, bảng biểu … | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | công |
| 79 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led sát trần D255mm-10W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led panel âm trần vuông 60x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần 75W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 90 | Lắp đặt nẹp nhựa 30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi 600x500 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn inox kt 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hầm |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D114x4,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D90x3,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D42x3,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D27x3,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 118 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt Lơi PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê giảm ren ngoài PVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co giảm ren ngoài PVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 126 | Lắp đặt miệng thông tắt đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt miệng thông tắt đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 3 ngã D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Ty treo ống D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 132 | Ty treo ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 133 | Vật tư phụ lắp đặt nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| B | KHỐI HIỆU BỘ + HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 52,1 | m2 |
| 2 | Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 70,82 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 52,1 | m2 |
| 4 | Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 52,1 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống tràn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 7 | Xử lý sika chống thấm lỗ khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 151,765 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 112,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 81,864 | m2 |
| 11 | Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%) | Theo bản vẽ thiết kế | 191,016 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 151,765 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 112,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 84,324 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 264,629 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 275,34 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,061 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 134,645 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 134,645 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 124,325 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch granite 15x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 22 | Đục mặt tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 39,535 | m2 |
| 23 | Lát đá granite mặt bệ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,3 | m |
| 25 | Ốp chân tường đá trang trí 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,255 | m2 |
| 26 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 29 | Xây chèn cửa bằng gạch đất nung 4x8x18, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,454 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 31 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 32 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 33 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 35 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,38 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,38 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,848 | m2 |
| 39 | Phá dỡ lớp vữa lót cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,848 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 36,498 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 87,75 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 87,75 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,966 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ máng xối cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | m |
| 46 | Cung cấp lắp dựng máng xối | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,966 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,685 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,685 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led sát trần D255mm-10W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần 75W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa 30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| C | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng đồng trục | Theo bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng RL45 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu chụp cáp mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV -1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 5x5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối 12x12cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 8 | Vật tư phụ Camera | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | m2 |
| 3 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 làm giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 6 | Làm đầu hồi bằng tôn phẳng dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 44,192 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 44,192 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 2 | Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 4 | Quét Skia latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống tràn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 7 | Xử lý sika chống thấm lỗ khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 39,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 39,44 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 57,04 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,644 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,16 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,16 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch granite 15x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 21 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 25 | Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 27 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 28 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 29 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,965 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,968 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36W | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần 80W+Dimer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,988 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 18,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bảng tên ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 18,76 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào bảng tên ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 8 | Làm lớp đệm lót rây cổng đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,781 | m3 |
| 9 | Láng nền đá 4x6 chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 10 | Bê tông rây cổng đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp thép V50x50x5 làm rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,8 | m |
| 13 | Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,643 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa cổng lùa bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,743 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ song, chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 112,912 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 661,733 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 178,878 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 624,101 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào dầm, lam ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 178,878 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 802,979 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp đá | Theo bản vẽ thiết kế | 37,632 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường đá trang trí 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,632 | m2 |
| 26 | Cung cấp song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,552 | m2 |
| 27 | Cung cấp chông hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 57,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chông, song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 112,912 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 112,912 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BÓ VỈA, HỐ THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ nền cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,039 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm lót nền sân đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,91 | m3 |
| 3 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m2 |
| 4 | Bê tông đá mi sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bù vênh vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,5 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.323 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,027 | m3 |
| 7 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 34,112 | m3 |
| 8 | Làm lớp đệm lót móng bồn cây đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,674 | m3 |
| 9 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 2,099 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,992 | m3 |
| 13 | Đắp đất bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 18,369 | m3 |
| 14 | Ốp gạch ceramic 40x40cm vào thành bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 56,32 | m2 |
| 15 | Lát đá granite mặt bệ bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 32,8 | m2 |
| 16 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 10,608 | m3 |
| 17 | Làm lớp đệm lót móng bó vỉa đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 18 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,544 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 22 | Làm lớp đệm lót mương đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 23 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất mương | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép V50x50x5 làm khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 32 | Gia công thép khuôn V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép V50x50x5 khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | tấm |
| 35 | Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 36,91 | m3 |
| 36 | Làm lớp đệm lót hố tự thấm đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 37 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 38 | Xây thành bằng gạch không nung 4x8x18 vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 39 | Lớp đá 4x6 thành bể | Theo bản vẽ thiết kế | 13,688 | m3 |
| 40 | Bê tông đúc sẵn đan bể tự thấm đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép đan, khuôn dầm bể tự thấm đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 43 | Lắp đặt đan bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 44 | CCLD thép V50x50x5 bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,4 | m |
| 45 | Gia công thép khuôn V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép V50x50x5 khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 47 | Đắp đất nền móng bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,303 | m3 |
| 48 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 49 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | gốc cây |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,066 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,066 | m3 |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bệ giếng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,685 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 3 | Láng lớp lót chiều dày 3cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,61 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 5 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Trát bệ giếng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng bệ giếng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 0,461 | m3 |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE-D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống vách nhựa PVC- D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống lọc khe Jonhson PVC- D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống lắng PVC- D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van đáy PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| I | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn led 150W | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| J | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,823 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp đá cấp phối 0x4 dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,224 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá mi sàng dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,408 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 19,344 | m3 |
| 5 | Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 3,472 | m3 |
| 6 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,986 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,856 | m3 |
| 9 | Đắp đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 9,456 | m3 |
| 10 | Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan nền lát gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 11 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 12 | Lát gạch terrazo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 20,966 | m3 |
| 14 | Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan móng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 15 | Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp khung bulong M24x1200x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột giăng lưới STK bằng máy cao 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 20 | Tạo các đường giới hạn sân bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | sân |
| 21 | CC và lắp dựng mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 816 | m2 |
| 22 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,4 | m3 |
| 23 | CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 928 | m2 |
| 25 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 464 | m |
| 26 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 27 | Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PE | Theo bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60 đường kính bảo vệ Rp=64m (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị đếm sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất KT 200x200x100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Mối |
| 6 | Lắp dựng cột gắn kim thu sét bằng thép tráng kẽm D60x3,2mm, dài 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Cáp lụa neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 11 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 13 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm chìm: − Công suất: 3HP - (2,2KW) − Lưu lượng nước tối đa (l/phut): 100 - 800 lít/phút − Cột áp(m): 15,7m – 3,6m − Điện áp(V): 3pha - 380V − Nhiệt độ bơm được (°C): 40 °C − Sử dụng đường kính hút – xả (mm): 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Kim thu sét đường kính bảo vệ Rp=79-107m- Kim thu sét tia tiêm đạo sớm- Bán kính bảo vệ: 79-107m- Thời gian phát tia tiên đạo: 60 Micro/s | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. Bằng cấp sao y công chứng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. Chứng chỉ và thẻ an toàn sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | Loại gầu 0.5m³ | 1 |
| 3 | Xe ben | Loại > 7-10T | 2 |
| 4 | Máy tời | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi