Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739533-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220739482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:00:00 đến ngày 2022-07-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mương tiêu nước khu dân cư thôn 8 và thôn 9, xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI , địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải Địa chỉ là: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình Hoàng Hiệp + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI , địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải Địa chỉ là: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải Địa chỉ là: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải Địa chỉ: xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải Địa chỉ: xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải Địa chỉ: xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG TUYẾN 1: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG 4C
1Đào đất mương bằng thủ công 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V58,56751m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V11,1278100m3
3Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7135100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2233m3
5Nilon lót đáy mương gấp mép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V453,045m2
6Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,835m3
7Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m3
8Ván khuôn thép đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9094100m2
9Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,0201100m2
10Quet giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,522m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,8tấn
13Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5764100m2
14Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V302cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2991100m3
16Mua đất đá thải để đắp, hệ số nở rời 1,14Mô tả kỹ thuật theo chương V915,3071m3
17Đào xúc đất đá thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1531100m3
18Luân chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1531100m3
B HẠNG MỤC: MƯƠNG TUYẾN 2: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TỪ NGÕ ANH LỰC THÔN 8 ĐẾN ĐƯỜNG 4C
1Đào đất mương bằng thủ công 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V16,32951m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V3,1026100m3
3Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2659100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7253m3
5Nilon lót đáy mương gấp mép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V284,921m2
6Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,108m3
7Ván khuôn thép mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,046100m2
8Quet giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,371m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,739m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3369tấn
11Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0118100m2
12Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V219cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0816100m3
14Mua đất đá thải để đắp, hệ số nở rời 1,14Mô tả kỹ thuật theo chương V261,0326m3
15Đào xúc đất đá thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6103100m3
16Luân chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6103100m3
C HẠNG MỤC: MƯƠNG TUYẾN 3: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TỪ NGÕ NHÀ ÔNG HÀ BÌNH THÔN 8 ĐẾN ĐƯỜNG 4C
1Đào đất mương bằng thủ công 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V26,0441m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,9484100m3
3Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2088100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8124m3
5Nilon lót đáy mương gấp mép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V445,444m2
6Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4073m3
7Ván khuôn thép mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7216100m2
8Quet giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,932m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,498m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2177tấn
11Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m2
12Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V318cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7087100m3
14Mua đất đá thải để đắp, hệ số nở rời 1,14Mô tả kỹ thuật theo chương V339,671m3
15Đào xúc đất đá thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3967100m3
16Luân chuyển đất đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3967100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).31
3 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5T-10T Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
6 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->