Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730074-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220721323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 11:20:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,033,435,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9550154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Rãnh nước, cống qua đường, hoàn trả mặt đường hặc xây dụng mặt đường bê tông, giá trị hợp đồng ≥ 9,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng ≤ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống thoát nước mặt các đường dong thuộc xã Thượng Kiệm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm , địa chỉ: Xóm Vinh Ngoại, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Kiệm; địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012; Fax: 0229.3862.012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Thương mại Đức Đạt; Địa chỉ: SN 02, ngõ 02, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm , địa chỉ: Xóm Vinh Ngoại, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Kiệm; địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012; Fax: 0229.3862.012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 2. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 3. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác để chứng minh máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật; 5. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Kiệm; địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012; Fax: 0229.3862.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Thượng Kiệm; Địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0973.477.135
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Hội đồng nhân dân xã Thượng Kiệm Địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DONG NHÀ ÔNG DINH, XÓM 3
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt4241 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt24,34m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,5671100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt4,2244tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt15,26m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,0352100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3848tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,1293tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt63,04m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt328,93m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt33,07m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,636100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt127,2m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt22,05m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt181 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,03m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0665100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1793tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,23m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1676100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0425tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1026tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt5m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt17,49m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,68m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0605100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,1m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,12m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,89m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1588100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1601tấn
32Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt6,3m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,25m3
34Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1418tấn
35Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,5973100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,2971100m3
38Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt108,3895m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2688100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2688100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt38,9m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,612100m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt6,29m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,6579100m3
45Mua đất đá hỗn hợp K90Theo HSTK đã được phê duyệt22,7754m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt4,4m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,6265100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,5914100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,6265100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,6265100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,071100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,071100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,044100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,044100m3
B DONG NHÀ ÔNG CỬ, XÓM 3
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt4111 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt23,59m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,5191100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt4,0949tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt14,8m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,9728100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,373tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,0947tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt48,44m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt261,29m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt32,06m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,6165100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt123,3m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt21,37m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt201 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,15m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0739100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1993tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,36m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1862100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0472tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,114tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt4,85m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt17,22m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,87m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0672100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,56m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,25m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,99m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1764100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1779tấn
32Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt7m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,28m3
34Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1576tấn
35Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,0891100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,3334100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,7224100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,7224100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt33,95m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,3186100m2
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt4,65m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,5535100m3
44Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt32,7018m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt16,9m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,0984100m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,3604100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0984100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0984100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0433100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0433100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,169100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,169100m3
C DONG NHÀ ÔNG CẨM, XÓM 4
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt2661 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt15,27m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,9831100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt2,6502tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt9,58m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,2768100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2414tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7085tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt32,45m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt174,12m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt20,75m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,399100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt79,8m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt13,83m3
15Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 600x600Theo HSTK đã được phê duyệt5đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt4mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt1,27m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,27100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0795tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,2077tấn
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK đã được phê duyệt11,8m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,86m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,02100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,43m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt141 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,95m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0514100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1395tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,95m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1304100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,033tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0798tấn
33Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,47m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt12,29m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,31m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0047100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt3,19m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,87m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,69m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1235100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1245tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt4,9m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,2m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1103tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt14cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,9123100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,2223100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,6678100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,6678100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt26,16m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,297100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt3,92m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,547100m3
54Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo HSTK đã được phê duyệt16,3386m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt14,6m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,068100m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,5182100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,068100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,068100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0622100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0622100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,146100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,146100m3
D DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG CỔN, XÓM 4
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5141 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt29,5m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,8997100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt5,1211tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt18,5m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,4672100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4665tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,369tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt109,25m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt548m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt40,09m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,771100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt154,2m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt26,73m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt4mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,85m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2135100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0344tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt2,9m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,12m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,039100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt1100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt241 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,38m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0887100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2391tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,64m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2235100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0566tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1368tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt8,59m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt28,96m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,25m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0806100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt5,47m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,5m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,19m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,2117100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2135tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt8,4m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,34m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1891tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt3,4744100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,6022100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt2,812100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt2,812100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt84,16m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,5616100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt12,91m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt2,552100m3
54Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt166,3452m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt22,09m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,8126100m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,5037100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,8126100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,8126100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1804100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1804100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2209100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2209100m3
E DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG SỸ, XÓM 4
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5541 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt31,8m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,0476100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt5,5196tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt19,94m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,6592100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,4756tấn
9Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt117,26m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt588,41m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt43,21m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,831100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt166,2m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt28,81m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt4mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,85m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2135100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0344tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt2,9m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,12m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,039100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt1100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt261 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,38m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0887100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2391tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,64m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2421100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0614tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1482tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt9,41m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt31,48m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,43m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0874100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt5,93m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,62m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,29m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,2294100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2313tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt9,1m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,36m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2049tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt26cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,961100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,5063100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,4041100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,4041100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt116,2m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,603100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt16,3m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt2,4191100m3
54Mua đất đắp K90Theo HSTK đã được phê duyệt0,1675m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt19,91m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,1193100m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt2,8146100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1193100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1193100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,3377100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,3377100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1991100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1991100m3
F DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG DUNG, XÓM 4
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5501 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt31,57m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,0328100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt5,4798tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt19,8m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,64100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4992tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,4649tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt87,47m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt452,58m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt42,9m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,825100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt165m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt28,6m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt5mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1,02m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2562100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0412tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt3,48m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,34m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0468100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,48m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt1,2100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt281 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,61m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,1035100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,279tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,91m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2607100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0661tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1596tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt8,14m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt28m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,62m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0941100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt6,38m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,75m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,38m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,247100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2491tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt9,8m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,39m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2206tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,651100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,3856100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,2268100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,2268100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt57,47m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,5256100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt9,05m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,2437100m3
54Mua đất đá hỗn hợp K90Theo HSTK đã được phê duyệt33,7746m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt29,66m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,3405100m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,2123100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,3405100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,3405100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1455100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1455100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2966100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2966100m3
G DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG GIẢNG, XÓM 4
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5581 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt32,03m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,0624100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt5,5595tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt20,09m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,6787100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5064tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,4862tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt98,85m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt505,12m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt43,52m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,837100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt167,4m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt29,02m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK đã được phê duyệt4mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,85m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2135100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0344tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt2,9m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,12m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,039100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt1100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt281 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,61m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,1035100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,279tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,91m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2607100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0661tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1596tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt8,75m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt29,8m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,62m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0941100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt6,38m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,75m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,38m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,247100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2491tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt9,8m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,39m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2206tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,0377100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,0934100m3
48Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt70,8539m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,4669100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,4669100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt71,31m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,531100m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt11,19m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,3629100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt10,72m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,7057100m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,7331100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,7057100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,7057100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2339100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2339100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1072100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1072100m3
H DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG BÉ, XÓM 4
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5481 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt23,78m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,7185100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt4,3625tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt19,73m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,6304100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4973tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,4596tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt78,77m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt412,86m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt34,52m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,822100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt109,6m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt23,02m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo HSTK đã được phê duyệt6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK đã được phê duyệt5mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,72m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1809100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0309tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt1,5m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,93m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0408100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,36m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt0,9100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt281 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,22m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0878100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,197tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,91m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2607100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0661tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1596tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt7,55m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt25,51m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,12m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0857100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,26m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,41m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,38m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,247100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2491tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt9,8m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,39m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2206tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,3746100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,8141100m3
48Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt138,9457m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,6186100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,6186100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt56,14m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,5292100m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt7,4m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,0323100m3
55Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt45,748m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt27,75m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,8112100m3
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,8265100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,8112100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,8112100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0992100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0992100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2775100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2775100m3
I DONG TRẠM ĐIỆN XÓM VINH NGOẠI
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5881 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt41,98m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,5025100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt4,0949tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt14,8m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,9728100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,373tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,0947tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt48,44m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt261,29m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt32,06m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,6165100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt123,3m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt21,37m3
15Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt9đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt8mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt4,17m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,6408100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,4638tấn
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK đã được phê duyệt28,62m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,34m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,036100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,17m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt281 cấu kiện
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt2,07m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,1205100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,3628tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,3m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2916100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,077tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1771tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt8,76m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt30,86m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,21m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1039100m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt8,9m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt2,14m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,8572100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt3,8216100m3
40Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt356,7358m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,8357100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,8357100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt134,09m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,4896100m2
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt17,39m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,3604100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt0,06m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt1,4575100m3
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,7664100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,4575100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,4575100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,27100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,27100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0006100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0006100m3
J DONG ĐỀN KINH, XÓM AN CƯ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt3601 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt15,62m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,129100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt2,8659tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt12,96m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,728100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3267tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,9588tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt46,71m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt248,3m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt22,68m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,54100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt72m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt15,12m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo HSTK đã được phê duyệt6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK đã được phê duyệt5mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,72m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1809100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0309tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt1,5m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,93m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0408100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,36m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt0,9100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt201 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,87m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0627100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1408tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,36m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1862100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0472tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,114tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt5,05m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt17,16m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,51m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0612100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt3,04m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,01m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,99m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1764100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1779tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt7m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,28m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1576tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,5919100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,388100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,1651100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,1651100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt36,47m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,3042100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt5,31m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,6259100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt15,69m3
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,8663100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1778100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1778100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1569100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1569100m3
K DONG NHÀ ÔNG CAO, XÓM AN CƯ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt4061 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt20,46m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,3869100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt3,5284tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt14,62m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,9488100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3685tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,0814tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt41,59m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt229,65m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt28,62m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,609100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt101,5m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt19,08m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt201 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,01m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0683100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1738tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,36m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1862100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0472tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,114tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt4,48m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt15,9m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,69m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0642100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt3,8m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,13m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,99m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1764100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1779tấn
32Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt7m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,28m3
34Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1576tấn
35Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt2,1749100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,9676100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,1105100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,1105100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt40,84m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,4428100m2
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt6,67m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,861100m3
44Mua đất đắp K90Theo HSTK đã được phê duyệt16,3016m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt18,67m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,4833100m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,9109100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,4833100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 34km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,4833100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1093100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1093100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1867100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1867100m3
L DONG RUỘT XÓM AN CƯ VÀ DONG NHÀ ÔNG TỚI
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5291 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt26,66m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,8071100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt4,5974tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt19,04m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,5392100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4801tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,409tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt76,78m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt401,88m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt37,29m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,7935100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt132,25m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt24,86m3
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống 600x600Theo HSTK đã được phê duyệt15đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt14mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt3,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,81100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,2385tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,6231tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt35,4m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,58m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,06100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,29m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt261 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,31m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0888100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,226tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,77m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2421100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0614tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1482tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt7,01m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt23,99m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,2m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0835100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,94m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,47m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,29m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,2294100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2313tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt9,1m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,36m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2049tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt26cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt3,4156100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,6558100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt2,6942100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt2,6942100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt70,57m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,4518100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt11,77m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,1264100m3
54Mua đất đắp K90Theo HSTK đã được phê duyệt6,893m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt25,35m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,3382100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1606100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1606100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
M DONG NHÀ ÔNG ĐỒN, XÓM AN CƯ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt3131 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt15,78m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,0692100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt2,7202tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt11,27m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,5024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2841tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,8337tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt26,41m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt151,34m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt22,07m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,4695100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt78,25m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt14,71m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt161 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,81m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0547100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1391tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,09m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,149100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0378tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0912tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,32m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,57m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,35m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0514100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt3,04m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,9m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,79m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1412100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1423tấn
32Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt5,6m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,22m3
34Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1261tấn
35Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,2691100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,7956100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,394100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,394100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt73,82m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,7308100m2
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt11,5m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,4407100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt8,23m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,2366100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt2,0961100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2366100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2366100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,5113100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,5113100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0823100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0823100m3
N DONG NHÀ ÔNG KHUYẾN, XÓM 5
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt5801 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt33,29m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,1437100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt5,7787tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt20,88m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,784100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5264tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,5448tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt93,38m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt482,45m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt45,24m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,87100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt174m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt30,16m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt261 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,49m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0961100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,259tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,77m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2421100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0614tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1482tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt7,62m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt26,09m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,43m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0874100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt5,93m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,62m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,29m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,2294100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2313tấn
32Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt9,1m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,36m3
34Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,2049tấn
35Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt26cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,185100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt3,9591100m3
38Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt415,1354m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,5333100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,5333100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt128,51m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,5634100m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt18,26m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,9938100m3
45Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt128,6247m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt12,85m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt3,0631100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,1883100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt3,0631100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt3,0631100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1426100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1426100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1285100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1285100m3
O DONG NHÀ ÔNG HINH, XÓM 6
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt4061 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt20,46m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,3869100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt3,5284tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt14,62m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,9488100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3685tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,0814tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt58,56m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt306,79m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt28,62m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,609100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt101,5m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt19,08m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống 600x600Theo HSTK đã được phê duyệt4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, kích thước 600x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt3mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt1,01m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,216100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0636tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,1662tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt9,44m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,69m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,016100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,34m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt181 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,91m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0615100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1564tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,23m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1676100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0425tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1026tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt4,89m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt16,73m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,52m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0578100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt3,42m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt1,02m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,89m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1588100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1601tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt6,3m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,25m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1418tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,1436100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,7867100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2782100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2782100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt41,61m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt8,25m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,4375100m3
53Mua đất đá hỗn hợp K90Theo HSTK đã được phê duyệt8,3111m3
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,1905100m3
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,4627100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1905100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1905100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0555100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0555100m3
P DONG NHÀ ÔNG BẰNG, XÓM 6
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt2471 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt10,72m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,7746100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt1,9663tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt8,89m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,1856100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2242tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6579tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt36,19m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt189,21m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt15,56m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,3705100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt49,4m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt10,37m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt121 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,52m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0376100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0845tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,82m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1117100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0283tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0684tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,31m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,21m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,91m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0367100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,82m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,6m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,59m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1059100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1068tấn
32Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt4,2m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,17m3
34Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,0946tấn
35Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,1436100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0503100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,0882100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,0882100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt4,36m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,61m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,052100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt15,49m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1388100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1388100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1549100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,1549100m3
Q DONG NHÀ ÔNG MINH, XÓM AN CƯ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt2421 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt10,5m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,7589100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt1,9265tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt8,71m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,1616100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2196tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6446tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt37,68m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt195,49m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt15,25m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,363100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt48,4m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt10,16m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK đã được phê duyệt5mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,72m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,1809100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0309tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt1,5m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,93m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0408100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,36m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt0,9100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt101 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,43m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0314100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0704tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,68m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0931100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0236tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,057tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,35m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,3m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,76m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0306100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,52m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,5m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,49m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0882100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,089tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt3,5m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,14m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,0788tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,0802100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,0802100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,0802100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt15,44m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0311100m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt8,25m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,2574100m3
53Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt12,405m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt26,03m3
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,196100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0235100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0235100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2603100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,2603100m3
R DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG ĐĂNG, XÓM 4
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt2661 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt15,27m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,9831100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt2,6502tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt9,58m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,2768100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2414tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7085tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt50,2m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt254,78m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt20,75m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,399100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt79,8m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt13,83m3
15Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 600x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt6đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt5mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt1,52m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,324100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0954tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,2492tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt14,16m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,03m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,024100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,52m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt121 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,69m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0444100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1196tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,82m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1117100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0283tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0684tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,89m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,24m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,12m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0403100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt2,74m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,75m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,59m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1059100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1068tấn
42Ống HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt4,2m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,17m3
44Gia công tấm chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt0,0946tấn
45Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,1778100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0456100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,1276100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt1,1276100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt18,44m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0468100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt3,59m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,3607100m3
54Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt25,0073m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt8,83m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,1973100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0237100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0237100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0883100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0883100m3
S ĐOẠN NỐI DONG ĐỀN KINH VỚI DONG NHÀ ÔNG TỚI
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt961 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt4,84m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,3279100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,8343tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,06m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,192100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0303tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1705tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt8,34m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt85,44m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt5,18m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,144100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt24m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt3,46m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,1004100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,4842100m3
17Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt53,5165m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,3093100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,3093100m3
T DONG NHÀ ÔNG BỘ, XÓM VINH NGOẠI
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt2871 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt12,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,8403100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt2,1517tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt9,76m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,2628100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2491tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7644tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt21,68m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt127,23m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt22,39m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,4305100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt86,1m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt14,92m3
15Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 500x500mmTheo HSTK đã được phê duyệt5đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmTheo HSTK đã được phê duyệt4mối nối
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt1,09m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt0,23100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0647tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,1736tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt10,3m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,76m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,02100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,38m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt161 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,69m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0468100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,12tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,03m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1359100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0402tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0912tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt2,91m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt10,61m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,35m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0514100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt3,04m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,9m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,8727100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,081100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,7836100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,7836100m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK đã được phê duyệt0,622100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt0,622100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt11,17m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,31m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,129100m3
48Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90)Theo HSTK đã được phê duyệt15,3521m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt53,9m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,0904100m3
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,0056100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0904100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0904100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0007100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,0007100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,539100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt0,539100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9550154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Rãnh nước, cống qua đường, hoàn trả mặt đường hặc xây dụng mặt đường bê tông, giá trị hợp đồng ≥ 9,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.33
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Công suất ≤ 3 m3/ph2
2 Cần cẩu bánh hơi Có sức nâng ≤ 6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≤ 5 kW2
4 Máy dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW3
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW3
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg3
7 Máy hàn Công suất ≤ 23,0 kW2
8 Máy nén khí diezel Công suất ≤ 360 m3/h2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≤ 250 lít6
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 5T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->