Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739759-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 11:05:00 đến ngày 2022-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,765,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở bờ sông Trà Khúc đoạn qua thôn Hà Tây, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật và Thiết kế BVTC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Long. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tân Phát; địa chỉ: số 130A Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3677371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè.
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61,934100m3
2Vận chuyển đất đi thải bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I (trừ tận dụng đất đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,584100m3
3Đắp đất kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (K>=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4724100m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.754,3812m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V875,438110m³/1km
6Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1758100m3
7Vận chuyển đất bóc phong hóa đi thải bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1758100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V33,8799100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9718100m3
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V195,7411m3
11Đắp đá hộc bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9149100m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V120,696100m2
13Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V552,833m3
14Làm tầng lọc chân kè bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V220,3831m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,76m3
17Bê tông lề gia cố 2 bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,816m3
18Bê tông mái gia cố phía khu dân cư SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,726m3
19Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,42m3
20Bê tông cơ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,551m3
21Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V892,543m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.231,3575tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V223,135810 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.231,3575tấn
25Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17.8441 tấm
26Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,637m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,686m3
28Bê tông đế cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,306m3
29Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1131 cấu kiện
31Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,831m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V90,4256100m2
33Ván khuôn khung dầm + đế cọc tiêu + lề phía sông + cơ kè + mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V34,9189100m2
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1875100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m2
36Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2553100m2
37Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5475tấn
38Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,9282tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,37tấn
40Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8053tấn
41Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3583tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016tấn
44Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90,5309100m2
45Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,86100m2
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V402,631m2
47Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.3861 rọ
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,688100m
50Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
51Ma tít chèn khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,37kg
52Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,1185100m
53Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
B Khóa đầu kè
1Bê tông dầm khóa đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,796m3
2Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7118100m2
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1101 rọ
4Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483100m2
C Khóa cuối kè
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,614m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,968m3
3Bê tông tiếp giáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,481m3
4Bê tông dầm khóa cuối kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,604m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m-đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4653100m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5126100m2
7Ván khuôn đỉnh kè + tiếp giáp + dầm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5316100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m2
9Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V321 rọ
11Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4336100m2
12Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7315100m2
13Gỗ đệm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
14Ma tít chèn khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01kg
15Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m
16Đát lát khan không chít mạch dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V221,034m3
17Đắp đá hộc bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9419100m3
18Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
19Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3681m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
D Cống thoát nước số 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
3Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ chèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
9Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3871 tấm
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,245m3
11Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái + chân khay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Bê tông nền + đáy đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
14Bê tông tường đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
17Bê tông tường đầu ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
18Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
20Ván khuôn nền + chân khay + khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9157100m2
23Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
24Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
25Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
26Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
27Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2578tấn
28Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
30Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,772m2
32Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6485100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
35Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
36Lắp đặt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
37Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E Cống thoát nước số 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
3Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ chèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
9Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3871 tấm
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059m3
11Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái + chân khay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Bê tông nền + đáy đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
14Bê tông tường đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
17Bê tông tường đầu ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
18Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
20Ván khuôn nền + chân khay + khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9157100m2
23Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
24Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
25Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
26Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
27Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577tấn
28Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
30Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,772m2
32Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9389100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
36Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
37Lắp đặt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
38Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F Cống thoát nước số 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100m3
3Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ chèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
5Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41,3tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1310 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,3tấn
9Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3331 tấm
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
11Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái + chân khay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Bê tông nền + đáy đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
14Bê tông tường đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
17Bê tông tường đầu ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
18Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
20Ván khuôn nền + chân khay + khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6483100m2
23Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
24Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1665tấn
25Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
26Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
27Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478tấn
28Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
30Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,772m2
32Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8497100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
35Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
36Lắp đặt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
37Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G Biện pháp thi công
1Đắp đất kho bãi, lán trại bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3,K>=0,85 (tận dụng đất đào kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc tấm lát bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
5Vận chuyển đi thải bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
6Đào bụi tre bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85bụi
H Hoàn trả đường phục vụ thi công công trình
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2279100m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V131,3853m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,138510m³/1km
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,47m3
5Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,37m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6609100m2
7Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
9Làm kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,8309100m
I Nút giao
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m2
3Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
4Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,007m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
6Làm kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3653100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)75
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
4 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
5 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
6 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
7 Công nhân kỹ thuật 15 Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)3
7 Máy trộn bê tông (Hóa đơn) Đặc điểm thiết bị: ≥ 500L4
8 Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn) Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn)2
9 Máy đầm cóc (Hóa đơn) Máy đầm cóc (Hóa đơn)2
10 Máy đầm bàn (Hóa đơn) Máy đầm bàn (Hóa đơn)2
11 Máy cắt sắt (Hóa đơn) Máy cắt sắt (Hóa đơn)2
12 Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn) Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn)2
13 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn) Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn)2
14 Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn) Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn)2
15 Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn) Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn)2
16 Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực) Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực)1
17 Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực)1
18 Máy phát điện (Hóa đơn) Máy phát điện (Hóa đơn)1
19 Máy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lực Máy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las) Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->