Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733608-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220689984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:52:00 đến ngày 2022-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,083,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84162509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68325017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.792.758.375 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.758.375 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo (1 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Quân sự xã Bảo Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông , địa chỉ: 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ KP Suối Cả, TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mỹ Quang, địa chỉ: 78/36 Ngyễn Trung Trực, P. Xuân Trung, TP. Long Khánh, T. Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Gia Huy, địa chỉ: 384 Quang Trung, P. Xuân Hòa, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP3, P.An Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đỉnh Cao. (địa chỉ: số 33/32 Thủy Lợi, phường Phước Long A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông , địa chỉ: 174/8/17, đường số 4, KP 3, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ KP Suối Cả, TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Theo yêu cầu của E-HSMT”
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ KP Suối Cả, TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ: Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ. Địa chỉ: KP Suối Cả, TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513. 878565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ KP Suối Cả, TT. Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878.889, Fax: 02513.878.855.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHUNG
B 1/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,845m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,149m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m3
5Cung cấp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V54,855m3
C 2/ CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,817m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,147m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
D 3/ CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
E 4/ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
F 5/ CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,633m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,912m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,752m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dài trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,357m2
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dài trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,577m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,09m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,88m
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207,09m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V147,38m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,277m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,083m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V47,91m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
23Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,156m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574m2
25Cung cấp lan can Inox 304 Φ60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m
26Cung cấp lam nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4,039m2
27Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
28Cung cấp cửa đi khung sắt + kính 8 ly + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
29Cung cấp cửa sổ khung sắt + khung bao + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
30Cung cấp cửa sổ lật khung sắt + khung bao + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
32Sơn sắt thép bằng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V57,952m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m2
41Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
H CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt Tê nhựa Φ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt co nhựa (135) Φ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Co giảm nhựa Φ34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt co nhựa (135) Φ27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Lắp đặt Co nhựa Φ27Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Lắp đặt Tê nhựa Φ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt Tê giảm nhựa Φ27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ren trong nhựa Φ27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Lắp van khóa đồng Φ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
K HẦM TỰ HOẠI (01 CK) + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,587m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,409m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đức sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng tgur công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,232m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
13CC vật liệu lọc cho hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống cống BT đúc sẵn Φ1,000 có chừa lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
L HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG NGHỈ BẾP ĂN (XDM)
M 1/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,249m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m3
5Cung cấp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V115,395m3
N 2/ CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,285m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,973m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,246m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,289m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,676m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
O 3/ CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
P 4/ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
Q 5/ CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,325m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,046m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,048m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,274m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V81,4m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dài trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,844m2
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,248m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,92m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,3m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3m
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V52,212m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,872m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,092m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V656,63m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V397,815m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V752,444m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,97m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V213,175m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,905m2
23Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,197m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m2
25Cung cấp lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
26Cung cấp lan can inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,041m2
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,314m2
28Cung cấp vách ngăn, khung nhôm hệ 1000 + kinh 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
29Cung cấp cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
30Cung cấp ô trang trí lan can thép hộp tráng kẽm (30x30x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
31Cung cấp cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
32Cung cấp cửa sổ khung sắt (bao gồm khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V122,995m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,15m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
40Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,158100m2
41Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648100m2
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chỉ, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chỉ, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt Co nhựa Ф114Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt Co (135) nhựa Ф114Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
4Đầu bịt thông tắt nhựa Ф114Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt T/Y nhựa Ф114Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
7Lắp đặt Co (135) nhựa Ф90Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
8Lắp đặt Y nhựa Ф90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt T nhựa Ф90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
11Lắp đặt Co (135) nhựa Ф60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59Cái
12CCLĐ Cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Neo ống nhà vệ sinh :Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Cùm Omega neo ống thoát nước sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
15Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
T HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt Co (135) nhựa Ф34Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt T nhựa Ф34Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp đặt nối ống giảm nhựa Ф34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp đặt Co (135) nhựa Ф27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Lắp đặt Co nhựa giảm Ф27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Lắp đặt T nhựa Ф27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt ren trong nhựa Ф27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Lắp van khóa đồng Ф34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U HẦM TỰ HOẠI (01 CK)+ GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,587m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,409m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,232m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
13CC vật liệu lọc cho hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống cống BT đúc sẵn Ф 1,000 có chừa lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5
V HẠNG MUC: SC. KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BCH-PHÒNG HỌP
W 1/ CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V188,193m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V180,158m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,336m3
8Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,715m3
9Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V93,105m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
14Phần tháo dỡ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
X 2/ CÔNG TÁC SỬA CHỮA
Y CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
Z CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481100m3
AA CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,606m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,943m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
AB CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
AC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,545m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
3Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,782m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,202m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9m
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,539m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,825m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V480,487m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,029m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,143m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
13Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,424m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V102,478m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,284100m2
21Cung cấp cửa đi khung sắt + kính5ly +hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
22Cung cấp cửa sổ khung sắt + khung bao+kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,295m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V94,44m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,97m2
26GCLD bảng tên Vách bằng Alu + khung thép 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
AD 3/CÔNG TÁC ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt quạt treo tường3cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
10CCLD mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AE CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
2Lắp đặt Co (135) nhựa Ф27Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Lắp đặt Co nhựa giảm Ф27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Lắp đặt T nhựa Ф27Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Lắp đặt ren trong nhựa Ф27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AF HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt Co (135) nhựa Ф60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1Cái
4CCLĐ Cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AG HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
AH ĐƯỜNG NỐI TỪ KHỐI PHÒNG LÀM VIỆC BCH SANG P . LVC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
3Cung cấp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,639m2
12Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
AI HÀNH LANG NỐI (4) TỪ KHỐI PHÒNG LVC SANG NHÀ ĂN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,714m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
3Cung cấp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,463m2
22Cung cấp, lắp đặt Boulon M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
AJ SÂN NỀN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,628m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591100m3
3Cung cấp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V258,8m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,782m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,195m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V201,23m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
9Cung cấp cát lấp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
12Lắp đặt co nhựa Ф34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
13Lắp van nhựa Ф34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Lắp khóa nhựa Ф42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Lắp đặt nối ống nhựa Ф42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Lắp đặt Tê giảm nhựa Ф42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt Co (135) nhựa Ф42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
AK BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
3Cung cấp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
8Cung cấp cây công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
AL NHÀ XE
AM 1/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
5Cung cấp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
AN CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,738m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676m3
6Cắt Ron ,khe nhiệt co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m
AO 3/ CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
AP 4/ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
AQ 5/CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,351m2
AR THÁP NƯỚC VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AS 1/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
6Cung cấp cát lấp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
AT CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
AU 3/ CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
AV 4/ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
AW 5/GIA CÔNG THÁC NƯỚC
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,593m2
AX 6/CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt co giảm nhựa Ф42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
3Lắp đặt Tê giảm nhựa Ф34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp van khóa đồng Ф34Mô tả kỹ thuật theo chương V3
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Cung cấp cùm ống nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7CCLD bộ van phao cơ, điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
AY HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
AZ A .MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,189m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,806m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,89m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
BA B .GIẾNG THẤM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,85m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
9Cung cấp lưới chắn rác :Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BB PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ ( BẾP+NHÀ ĂN )
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,905m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,805m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,39m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,815m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
BC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ ( KHO )
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,438m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V5gốc cây
11Di dời trụ phát thanh xãMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84162509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68325017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.792.758.375 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.758.375 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.51
2 Cán bộ kỹ thuật Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Giám sát thi công xây dựng (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.31
5 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công (Có bảng kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng phụ trách một đội thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Cần cẩu Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy cắt, uốn thép Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
5 Máy mài Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
10 Máy khoan Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt gạch đá Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu2
12 Máy phát điện Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu1
14 Giàn giáo (1 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo) Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->