Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739922-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220735932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:51:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,876,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trường Thịnh + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1201100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1201100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1201100m3/1km
4Phá dỡ bê tông sân hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,36m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8241m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,603m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0485tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0373tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
13Đào móng bó nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0681m3
14Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,108m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,982m3
16Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1706tấn
17Gia công bản mã chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
18Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1744tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
20Bu lông M16 L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
21Bu lông M8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49cái
22Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
24Gia công xà gồ thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0877tấn
25Gia công xà gồ thép bằng thép tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0065tấn
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5151tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6093tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2432100m2
B NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,237100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,894m2
3Tháo dỡ hệ thống chống sét HTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công 3/7
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép để tận dụng lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,48m
6Phá dỡ sàn sê nô mái hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1154m3
7Phá dỡ tường thu hồi, tường xây gạch hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0226m3
8Tháo dỡ tấm đá lát bậc lên xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,72m2
9Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật534m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m2
11Tháo dỡ vách ngăn + cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,34m2
12Tháo dỡ mái aluminium tại 2 đầu hồi trục 1,8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m2
13Phá dỡ bóc dỡ lớp láng mái sảnh tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,388m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụ (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1834m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,813m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật393,2304m2
17Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8494m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,135m2
19Phá lớp vữa trát trần (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,232m2
20Phá lớp vữa trát khu cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9664m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% DT không bóc trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.386,1778m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,4443m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
24Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
25Lát đá bậc tam cấp màu xám, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
26Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật503m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,41m2
28Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
29Ốp tường vệ sinh gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,98m2
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1834m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,813m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,2304m2
33Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8494m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,135m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,232m2
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9664m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật603,988m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.982,0436m2
39Láng lòng mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,388m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3712m2
41Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
42Thay thế mái sảnh aluminium trục 1,8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m2
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,7721m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,7721m3
45Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để đào hố gia cố móng HTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6388m3
46Đào hố móng gia cố bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12241m3
47Khoan vào bê tông móng, cổ móng HT cấy thép liên kết dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật681 lỗ khoan
48NC vệ sinh vị trí đấu nối thép với móng HTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công 3/7
49Ván khuôn gỗ xà dầm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1328100m2
50Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0795tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0847tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3199tấn
53Bê tông dầm, móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8466m3
55Bê tông nền đổ trả lại sau khi đào móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1368m3
56Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để nối thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0923100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4698tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,238tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,614tấn
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,552m3
62Bê tông sàn mái đổ trả sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4114100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0017tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3265tấn
66Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,89m3
67Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1218100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6344tấn
69Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,93m3
70Đục tường để cấy bản thang nối lên tầng 3, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,694m2
71Khoan cấy thép vào sàn hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 lỗ khoan
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5193100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5111tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,274m3
76Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4553m3
77Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,174m2
78Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3864m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,93m2
80Gia công lan can cầu thang bằng thép INOX 304 (Hoàn thiện theo kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,96kg
81Lắp dựng lan can cầu thang INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4301m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,7358m3
84Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1374m3
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2664100m2
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2059tấn
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1351m3
89Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật388m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,3749m2
91Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134m2
92Ốp tường khu vệ sinh gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,21m2
93Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,278m2
94Đắp phào gờ cột, chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,12m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,12m
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,69m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,1632m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật373,116m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật887,2141m2
100Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,2364m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật696,216m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.547,3505m2
103Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,58m2
104Láng sênô dày 3cm, vữa M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,132m2
105Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,202m2
106Cửa đi, cửa nhôm hệ PMA dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
107Cửa sổ, cửa nhôm hệ PMA dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,86m2
108Sản xuất vách kính khung nhôm hệ PMA dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,408m2
109Sản xuất cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5752m2
110Sản xuất cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5296m2
111Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn hởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,96m
112Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kínChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,76m
113Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,58m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1289tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,95481m2
116Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,14m2
117Gia công hệ khung thép dàn phơi thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0868tấn
118Gia công hệ khung thép dàn phơi thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
119Gia công hệ khung thép dàn phơi bằng thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép dàn phơiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1872tấn
121Gia công xà gồ thép hình làm mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8598tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,21641m2
123Gia công bản táp xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0105tấn
124Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
125Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9011tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK (hoặc tương đương) 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0801100m2
127Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
128Lắp đặt hộp thu nước D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Đai giữ phễu + ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
130Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
131Lắp đặt Tê xiên 45 độ 90x90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m
134Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
135Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162m
137Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
138Bu lông M12x30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
139Thép tấm hàn đệm 50x300x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7kg
140Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,0168m2
141Lắp đặt đèn Rạng Đông M36 LED LUMINAIRE (hoặc tương đương), dài 1,2m (BD M36 L120/36W)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
142Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC (hoặc tương đương) D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 20W)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
143Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐ (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt Tủ điện tổng 200x100x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
146Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
148Đế nhựa âm tường ATMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật386m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật740m
153Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
154Hộp nối 3 đường, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
155Ba chạc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
156Nối góc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
158Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cái
162Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cái
163Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60hạt
164Hạt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hạt
165Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
166Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
167Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
168Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
169Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước đã hư hỏng xuống cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công 3/7
170Thông hút bể tự hoại hiện trạng xe 3-5m3 (300.000đ/m3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
171Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò BitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m2
172Gia công hệ khung đỡ chậu rửa bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9121m2
174Bu lông M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
175Lắp dựng khung đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
176Tấm đá granit màu đen Kim sa hoa trungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
177Vách ngăn Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,2064m2
178Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
179Lắp đặt xí bệt INAX C-306VN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
180Lắp đặt chậu tiểu treo U-431V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
181Lắp đặt Chậu rửa INAX L288 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
182Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt INAX LFV-221S – Nóng lạnh (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
183Ống thải chữ P (A-674P)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
184Ống xả chậu có chặn nước (A-016V)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
185Dây dẫn nước (A-703-5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
186Bộ phụ kiện phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
187Lắp đặt Bình nóng lạnh ROSSI cao cấp 30L (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
188Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh ROSSI R809S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
189Lắp đặt vòi INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
190Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
191Lắp đặt gương soi 1.8x0.8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
192Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
193Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
194Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
195Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
196Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 25mm (Ống nóng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
197Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
198Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt van khóa, ĐK 40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Lắp đặt van khóa, ĐK 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
201Lắp đặt van khóa, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
205Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
206Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
207Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
208Tê thu nhựa PPR 50x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Tê thu nhựa PPR 40x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Tê thu nhựa PPR 40x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Tê thu nhựa PPR 40x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Tê thu nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Tê thu nhựa PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
214Tê nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
215Tê nhựa PPR 32x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
216Tê nhựa PPR 25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
217Tê nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
218Côn thu nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
219Măng sông PPR ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
220Măng sông PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
221Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
222Măng sông PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cái
223Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
224Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
226Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
227Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
228Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
229Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
230Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
231Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
232Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
233Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
234Tê vuông nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
235Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
236Cút 135 độ UPVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
237Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
238Cút 90 độ UPVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Cút 90 độ UPVC ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
240Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
241Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
242Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 90x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
243Côn thu 110x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Cút 135 độ ĐK 76x34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->