Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:51:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở và làm việc Đại đội Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Cao Bằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1201 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1201 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 13 | Đào móng bó nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,108 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,982 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 17 | Gia công bản mã chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1744 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 20 | Bu lông M16 L=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Bu lông M8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 22 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0877 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5151 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6093 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2432 | 100m2 |
| B | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,237 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,894 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét HT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công 3/7 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép để tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,48 | m |
| 6 | Phá dỡ sàn sê nô mái hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1154 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường thu hồi, tường xây gạch hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0226 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đá lát bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn + cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,34 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái aluminium tại 2 đầu hồi trục 1,8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bóc dỡ lớp láng mái sảnh tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,388 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1834 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,813 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,2304 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8494 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,135 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,232 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát khu cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9664 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% DT không bóc trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,1778 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,4443 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp màu xám, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,41 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 29 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,98 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1834 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,813 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,2304 | m2 |
| 33 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8494 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,135 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,232 | m2 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9664 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,988 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982,0436 | m2 |
| 39 | Láng lòng mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,388 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3712 | m2 |
| 41 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 42 | Thay thế mái sảnh aluminium trục 1,8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7721 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7721 | m3 |
| 45 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để đào hố gia cố móng HT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6388 | m3 |
| 46 | Đào hố móng gia cố bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1224 | 1m3 |
| 47 | Khoan vào bê tông móng, cổ móng HT cấy thép liên kết dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | 1 lỗ khoan |
| 48 | NC vệ sinh vị trí đấu nối thép với móng HT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3199 | tấn |
| 53 | Bê tông dầm, móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8466 | m3 |
| 55 | Bê tông nền đổ trả lại sau khi đào móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1368 | m3 |
| 56 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để nối thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0923 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4698 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,552 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái đổ trả sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4114 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0017 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3265 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,89 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1218 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6344 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 70 | Đục tường để cấy bản thang nối lên tầng 3, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m2 |
| 71 | Khoan cấy thép vào sàn hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5193 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5111 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,274 | m3 |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4553 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,174 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3864 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,93 | m2 |
| 80 | Gia công lan can cầu thang bằng thép INOX 304 (Hoàn thiện theo kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,96 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4301 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7358 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1374 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2059 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1351 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3749 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m2 |
| 92 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,21 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,278 | m2 |
| 94 | Đắp phào gờ cột, chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,12 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,12 | m |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,69 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,1632 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,116 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 887,2141 | m2 |
| 100 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2364 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 696,216 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.547,3505 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,58 | m2 |
| 104 | Láng sênô dày 3cm, vữa M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,132 | m2 |
| 105 | Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,202 | m2 |
| 106 | Cửa đi, cửa nhôm hệ PMA dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 107 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ PMA dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,86 | m2 |
| 108 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ PMA dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,408 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5752 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5296 | m2 |
| 111 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,96 | m |
| 112 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kín | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,58 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1289 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9548 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,14 | m2 |
| 117 | Gia công hệ khung thép dàn phơi thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 118 | Gia công hệ khung thép dàn phơi thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 119 | Gia công hệ khung thép dàn phơi bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép dàn phơi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép hình làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8598 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2164 | 1m2 |
| 123 | Gia công bản táp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 124 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9011 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK (hoặc tương đương) 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0801 | 100m2 |
| 127 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 128 | Lắp đặt hộp thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Đai giữ phễu + ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Tê xiên 45 độ 90x90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 137 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 138 | Bu lông M12x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Thép tấm hàn đệm 50x300x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | kg |
| 140 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,0168 | m2 |
| 141 | Lắp đặt đèn Rạng Đông M36 LED LUMINAIRE (hoặc tương đương), dài 1,2m (BD M36 L120/36W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC (hoặc tương đương) D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 20W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐ (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tủ điện tổng 200x100x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 148 | Đế nhựa âm tường ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 153 | Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 154 | Hộp nối 3 đường, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 155 | Ba chạc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Nối góc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 162 | Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 163 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hạt |
| 164 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 165 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 166 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 167 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 168 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước đã hư hỏng xuống cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 170 | Thông hút bể tự hoại hiện trạng xe 3-5m3 (300.000đ/m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 171 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò Bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 172 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | 1m2 |
| 174 | Bu lông M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 175 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 176 | Tấm đá granit màu đen Kim sa hoa trung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 177 | Vách ngăn Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2064 | m2 |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt xí bệt INAX C-306VN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu treo U-431V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Chậu rửa INAX L288 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt INAX LFV-221S – Nóng lạnh (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 183 | Ống thải chữ P (A-674P) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ống xả chậu có chặn nước (A-016V) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 185 | Dây dẫn nước (A-703-5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 186 | Bộ phụ kiện phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 187 | Lắp đặt Bình nóng lạnh ROSSI cao cấp 30L (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh ROSSI R809S (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi 1.8x0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 25mm (Ống nóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 198 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 205 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 208 | Tê thu nhựa PPR 50x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Tê thu nhựa PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Tê thu nhựa PPR 40x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Tê thu nhựa PPR 40x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Tê thu nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Tê thu nhựa PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 215 | Tê nhựa PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 218 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 222 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 223 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 233 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 234 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 236 | Cút 135 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 237 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 238 | Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 240 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 241 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 242 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 90x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 243 | Côn thu 110x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Cút 135 độ ĐK 76x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi