Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739502-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220739389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:46:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải 50-60m3/h hoặc máy san > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào>=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào>=1.25m3 có gắn đầu búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô >6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng >2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông Trung tâm xã Tam Lãnh đến vùng Tây làng đồng bào dân tộc Kor (giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Phúc Hưng. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn công trình Dương Nguyễn. Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Cơ quan thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định công trình xây dựng Miền Trung. Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm Quý I/2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh - huyện Phú Ninh - tỉnh Quảng Nam; SĐT: (0235).3890879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT: 0235.852382
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.791,824m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V762,242m3
3Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V322,128m3
4Đánh cấp bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V101,82m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.560,168m3
6Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.560,168m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V370,398m3
8Đắp nền đường CPĐĐ bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V233,705m3
9Vận chuyển đất về đắp, CLVC 10km, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V233,705m3
10Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V401,53m3
11Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, CLVC ≤500m, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V401,53m3
12Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.192,18m3
13Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V203,234m3
14Vận chuyển bê tông đường cũ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V203,234m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,825m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V840,494m2
3Rải lớp giấy dầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4.211,769m2
4Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 16cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V745,268m3
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,497tấn
C GIA CỐ RÃNH DỌC
1Bê tông lề gia cố dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V204,748m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V136,499m3
3Ván khuôn gia cố lềTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V181,793m2
4Rải lớp giấy dầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V921,063m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,133tấn
6Đào khuôn lề gia cố bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V361,178m3
7Gia cố rãnh dọc bằng bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V222,716m3
8Ván khuôn rãnh dọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,272m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,272m2
10Rải lớp giấy dầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.589,212m2
11Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V222,716m3
12Gia cố mái bằng bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,594m3
13Vải địa kỹ thuật không dệt TS50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V43,961m2
14Bê tông chân khay M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,277m3
15Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V78,944m2
16Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,91m3
17Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,966m3
18Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,78m3
19Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,752m3
20Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,427tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V36,864m2
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V64tấm
23Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,768m3
D NÚT GIAO
1Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V154,976m3
2Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V154,976m3
3Bê tông mặt đường dày 17cm, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,339m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,475m2
5Rải giấy dầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,17m2
E CỐNG TRÒN
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,65m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V297,697m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,359tấn
4Bê tông móng cống M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V81,811m3
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V53,538m2
6Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,341m3
7Lắp đặt ống cống ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V47cái
8Nối ống bê tông, ĐK=1000mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V41cái
9Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V162,609m2
10Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,315m3
11Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V83,978m2
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,852m3
13Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V45,751m2
14Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,342m3
15Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,413m3
16Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,167m3
17Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V37,584m2
18Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,415m3
19Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V63,056m2
20Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,029m3
21Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,08m2
22Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,184m3
23Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,776m3
24Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,08m2
25Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,77m3
26Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,713m3
27Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V501,01m3
28Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V242,41m3
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang, tam giácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19cái
2Trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19cái
3Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,42m3
4Ván khuôn móng biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,8m2
5Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,684m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,023tấn
7Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,82m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,716m3
9Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,669m3
10Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,093m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,315tấn
12Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V82,427m2
13Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V37,967m2
14Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V117cái
15Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,488m3
G CỌC TIÊU, BIỂN BÁO ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
2Dây nilon phản quangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V207m
3Bê tông đế rào chắn M150, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,573m3
4Lắp dựng đế bê tông rào chắn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V203cái
5Ván khuôn đế rào chắnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32,48m2
6Cọc gỗ dài 1.1mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V203cọc
7Sơn phản quang cọc gỗ loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,36m2
8Biển báo phản quang hình tam giácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6Cái
9Biển báo phản quang hình chữ nhật (140x80)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
10Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
11Thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,19tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải 50-60m3/h hoặc máy san > 110 CV Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
2 Máy lu bánh thép tự hành >=10T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
3 Máy lu bánh hơi tự hành >=7T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
4 Máy đào>=0.8m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
5 Máy đào>=1.25m3 có gắn đầu búa thuỷ lực Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
6 Máy ủi >= 110 CV Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
7 Ô tô tự đổ >7T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn2
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
9 Cần trục ô tô >6T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
10 Ô tô vận tải thùng >2,5T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt2
14 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông - dung tích >=150 lít Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->