Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737677-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:43:00 đến ngày 2022-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,657,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công Công trình Kè chống sạt lở bờ sông, gia cố mái bằng đá hộc lát khan/ đan bê tông trong hệ thống khung giằng bằng bê tông cốt thép; hộ chân bằng đá hộc, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tiếp theo có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm đội trưởng thi công công trình thủy lợi.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén có công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Phao thép 60T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo =
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo =
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào =
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan =
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan =
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông =
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi =
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ =
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Kè chống sạt lở bờ sông Truồi đoạn qua xã Lộc An và xã Lộc Điền, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Long (Địa chỉ: Số 175 đường Nguyễn Vịnh, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phúc Nguyên (Địa chỉ: 205/14 đường Bà Triệu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thừa Thiên Huế - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế lập - thẩm định HSMT) - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế đánh giá HSDT; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234)3568799; email: [email protected].


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, máy đào, máy ủi, máy đầm, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Khóa đầu kè
1Đào mái kè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m3
2Xếp đá hộc chènMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81 m3
4Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V161 m2
5Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V101 rọ
6Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V51 rọ
7Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m. đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V151 m
B Hạng mục 2: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Phần thân kè
1Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bụi
2Đào đất mái kè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.476,911 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V163,511 m3
4Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,51 m3
5Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V327,521 m3
6Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1081 rọ
7Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V421 m3
8Làm tầng đệm đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V106,31 m3
9Làm tầng đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,281 m3
10Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6.089,41 m2
11Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,021 m3
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,021 m2
13SXLD nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V216,791 m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,021 m2
15Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V18,431 m3
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V552,811 m2
17SXLD cốt thép giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V3,2799Tấn
18Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,281 m3
19Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
20Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8.6801 m
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu (tính cho 10 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m2
22Sản xuất và thi công bê tông cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731 m3
23SXLD cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601Tấn
24Sản xuất và thả thảm đá kích thước (3*3*0.3)mMô tả kỹ thuật theo chương V3341 thảm
25Chít mạch đá lát khan,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,041 m2
26Sản xuất và đóng cọc gỗ (tràm) fi10-12cm, L >2.5m bằng máy đào 0.65m3, kết hợp phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V10.8501 m
27Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, cự ly vận chuyển 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,921 m3
C Hạng mục 3: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Tường bê tông
1Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
2Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V631 m3
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V143,471 m2
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V39,91 m2
D Hạng mục 4: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Cống D100 tại cọc Km0+ 94
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
2Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,71 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m3
4Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,811 m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,261 m2
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,231 m2
7Sản xuất và thi công bê tông móng, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m3
8Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151 m3
9SXLD cốt thép móng, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
10SXLD cốt thép ống buy, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
11Sản xuất và thi công bê tông ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V21,811 m2
13Lắp đặt ống buy bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
14Nối ống buy bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nố
E Hạng mục 5: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An:Cống D60 tại cọc Km0+ 189
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V171 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,581 m3
3Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,281 m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,341 m2
6Sản xuất và thi công bê tông móng, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,441 m3
7Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791 m3
8SXLD cốt thép móng, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
9SXLD cốt thép ống buy, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
10Sản xuất và thi công bê tông ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V23,151 m2
12Lắp đặt ống buy bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
13Nối ống buy bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51mối nố
F Hạng mục 6: Đoạn kè qua thôn Nam Phước xã Lộc An: Khóa kè tại (Km0+120.98) và (Km0+167.31)
1Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V201 rọ
2Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V101 rọ
3Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m. đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V301 m
4Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m3
G Hạng mục 7: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Bến nước đầu kè
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,831 m3
3Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
4Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,721 m3
5Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
7Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,131 m3
8Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281 m3
9Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
10Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341 m3
11Sản xuất và thi công bê tông ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,831 m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,811 m2
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,521 m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,361 m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V3,871 m2
17SXLD cốt thép bản bến, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136Tấn
18SXLD cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387Tấn
19SXLD cốt thép cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161Tấn
20SXLD cốt thép ống buy, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345Tấn
21Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
22Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
23Sản xuất và lót vải lọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,071 m2
H Hạng mục 8: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Phần thân kè
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bụi
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V323,0041 m3
3Đào đất mái kè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V484,5061 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V142,721 m3
5Mua đất cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V543,06671 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, k=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V480,591 m3
7Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V3.024,061 m3
8Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V294,021 m3
9Chít mạch đá lát khan, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,621 m2
10Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2151 rọ
11Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V124,451 m3
12Làm tầng đệm đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V901 m3
13Làm tầng đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,771 m3
14Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9.662,51 m
15Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6.237,611 m2
16Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,151 m3
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,61 m2
18SXLD nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1841 m2
19Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V21,771 m3
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V668,491 m2
21SXLD cốt thép giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V4,5999Tấn
22Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,31 m3
23Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu (tính cho 10 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m2
25Sản xuất và thi công bê tông cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m3
26SXLD cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189Tấn
27Trung chuyển vật liệu bằng phương tiện thủ công đoạn từ K0 đến K0+184Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
I Hạng mục 9: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Phần đường bê tông
1SXLD nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.0481 m2
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,391 m2
3Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V188,641 m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V52,41 m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tảI, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80,481 m2
J Hạng mục 10: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Nối dài cống tại cọc K0+1,29
1Sản xuất và thi công bê tông cống hộp, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251 m3
2Sản xuất và thi công bê tông tường cánh cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171 m3
3Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,281 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V7,741 m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
6SXLD cốt thép cống, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074Tấn
K Hạng mục 11: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Nối dài cống tại cọc K0+088,9
1Sản xuất và thi công bê tông cống hộp, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
2Sản xuất và thi công bê tông tường cánh cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081 m3
3Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V7,21 m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m2
6SXLD cốt thép cống, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812Tấn
L Hạng mục 12: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Bến nước cọc K0+84,4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,871 m3
3Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,61 m3
4Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,851 m3
5Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
7Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,021 m3
8Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091 m3
9Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
10Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341 m3
11Sản xuất và thi công bê tông ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,791 m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m2
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,281 m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,361 m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V3,871 m2
17SXLD cốt thép bản bến, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907Tấn
18SXLD cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476Tấn
19SXLD cốt thép cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161Tấn
20SXLD cốt thép ống buy, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345Tấn
21Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
22Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
23Sản xuất và lót vải lọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,491 m2
M Hạng mục 13: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Bậc nước tại K0+ 286,6
1Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
2Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591 m3
3Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291 m3
4Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371 m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,921 m2
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,861 m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,71 m2
8SXLD cốt thép bản bến, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119Tấn
9SXLD cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124Tấn
10SXLD cốt thép tường, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209Tấn
N Hạng mục 14: Đoạn kè thôn Nam xã Lộc An: Khóa cuối kè
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,981 m3
2Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61 rọ
3Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 rọ
4Sản xuất và lót vải lọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V20,71 m2
5Xếp đá hộc chènMô tả kỹ thuật theo chương V1,161 m3
6Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,521 m3
O Hạng mục 15: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước tại K0+00
1Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,511 m3
2Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
3Sản xuất và thi công bê tông móng, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,691 m3
4Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
5Sản xuất và thi công bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071 m3
6Sản xuất và thi công bê tông ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
8Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261 m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,381 m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V3,861 m2
13Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
14Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
15Đắp phào đơn kẻ chỉ trụ bến,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,961 m
16SXLD cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416Tấn
17SXLD cốt thép bản bến, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544Tấn
18SXLD cốt thép cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148Tấn
19SXLD cốt thép ống buy, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295Tấn
20Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,181 m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,381 m3
22Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,661 m3
23Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,731 m2
24Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-40,261 m3
25SXLD nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,731 m2
P Hạng mục 16: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Khóa đầu kè
1Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61 rọ
2Sản xuất và thả rọ đá hình tam giác 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
3Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V8,261 m3
4Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,51 m2
5Xếp đá hộc chènMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
6Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
7SXLD nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V21 m2
Q Hạng mục 17: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Đoạn kè lát mái Từ Km0+0.0 đến Km0+309.4 và Từ Km0+342.1 đến Km 0+613
1Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V62Bụi
2Đào đất mái kè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.147,281 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V136,191 m3
4Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V645,341 m3
5Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V772,781 m3
6Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2831 rọ
7Đắp bột đá nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V234,351 m3
8Làm tầng đệm đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V261,571 m3
9Làm tầng đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,961 m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tảI, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95,81 m2
11Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9.108,491 m2
12Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14.132,51 m
13Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V83,391 m3
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V84,531 m2
15SXLD nilong lót555,921 m2
16Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V45,031 m3
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,781 m2
18SXLD cốt thép giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V8,2124Tấn
19Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V135,081 m3
20Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V155Cái
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính 10 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m2
22Sản xuất và thi công bê tông cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911 m3
23SXLD cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567Tấn
24Sản xuất và thả thảm đá KT (3*3*0.3)mMô tả kỹ thuật theo chương V4111 thảm
25Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,0 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.012,681 m3
R Hạng mục 18: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Đoạn kè gia cố đỉnh (Km0+309.4)-(Km0+342.1)
1Đào đất mái kè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V24,381 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,761 m3
3Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V54,681 m3
4Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V161 rọ
5Sản xuất và trải vải lọc ART 15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V301,911 m2
6Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,471 m3
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,451 m2
8Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,791 m3
9Làm tầng đệm đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,61 m3
10Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,791 m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V53,611 m2
12SXLD cốt thép giằng, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3232Tấn
13Sản xuất và thi công bê tông giằng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,361 m3
14Sản xuất và đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, L>2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V819,291 m
S Hạng mục 19: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C5
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V22,691 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,851 m3
3Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,671 m3
4Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341 m3
5Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,991 m3
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,551 m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,171 m2
8Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 rọ
T Hạng mục 20: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C8
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481 m3
3Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,421 m3
4Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
5Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751 m3
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,071 m2
8Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 rọ
U Hạng mục 21: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C23
1Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,511 m3
2Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
3Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,691 m3
4Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
5Sản xuất và thi công bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071 m3
6Sản xuất và thi công bê tông ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
8Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261 m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,381 m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V3,861 m2
13Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
14Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
15Đắp phào đơn kẻ chỉ trụ bến,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,961 m
16SXLD cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416Tấn
17SXLD cốt thép bản bến, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544Tấn
18SXLD cốt thép cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148Tấn
19SXLD cốt thép ống buy, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295Tấn
V Hạng mục 22: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Bến nước cọc C28
1Đắp hỗn hợp cát sỏi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,511 m3
2Sản xuất và thi công bê tông lót, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,931 m3
3Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791 m3
4Sản xuất và thi công bê tông dầm vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m3
5Sản xuất và thi công bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071 m3
6Sản xuất và thi công bê tông ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851 m3
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 c/kiện
8Sản xuất và thi công bêtông nền M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261 m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,861 m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,241 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,81 m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V3,861 m2
13Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9,5cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
14Trát tường ngoài, vữa XM M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m2
15Đắp phào đơn kẻ chỉ trụ bến,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,961 m
16SXLD cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412Tấn
17SXLD cốt thép bản bến, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765Tấn
18SXLD cốt thép cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148Tấn
19SXLD cốt thép ống buy, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295Tấn
W Hạng mục 22: Đoạn kè qua thôn Đông Xuân _ Lương Điền Thượng: Khóa cuối kè
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,461 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,551 m3
3Sản xuất và thi công bê tông lót móng, M100, đá 1x2, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,551 m3
4Sản xuất và thi công bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 m3
5Sản xuất và thi công bê tông tường, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981 m3
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,141 m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,941 m2
8Sản xuất và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng thi công Công trình Kè chống sạt lở bờ sông, gia cố mái bằng đá hộc lát khan/ đan bê tông trong hệ thống khung giằng bằng bê tông cốt thép; hộ chân bằng đá hộc, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo có tổng chiều dài kè tối thiểu là 850m và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tiếp theo có giá trị tối thiểu là 7,38 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)55
2 Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kè chống sạt lở bờ sông.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)53
4 Trắc đạc 1 - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)53
5 Đội trưởng thi công 2 Đã có kinh nghiệm đội trưởng thi công công trình thủy lợi.(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)53
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén có công suất 3m3/ph1
2 Máy nén khí Máy nén khí 360 m3/h1
3 Máy đào Máy đào >= 0,5 m32
4 Cần cẩu Cần cẩu >=10 T1
5 Máy hàn Máy hàn điện công suất 23 kW2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất 1 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70 kg5
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 Kw3
10 Phao thép Phao thép 60T2
11 Tàu kéo Tàu kéo =1
12 Tàu kéo Tàu kéo =1
13 Máy đào Máy đào = 1
14 Sà lan Sà lan =1
15 Sà lan Sà lan =1
16 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông =3
17 Máy ủi Máy ủi =1
18 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ =5
19 Máy đầm Máy đầm >=9T1
20 Máy thủy bình Máy thủy bình1
21 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->