Gói thầu: SXKD 2022-01:Bảo trì hệthống Điều hòa không khí, Hệthống VRV và điều hòa cục bộtòa nhà EVN năm 2022;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | SXKD 2022-01:Bảo trì hệthống Điều hòa không khí, Hệthống VRV và điều hòa cục bộtòa nhà EVN năm 2022; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 13:41:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.639.295.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.823.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng thực hiện bảo trì điều hòa không khí AHU, FCU, hệ thống điều hòa điểu chỉnh lưu lượng môi chất lạnh và điều hòa cục bộ cho tòa nhà cao ≥ 20 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.506.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điều hòa không khí và thông gió, công nghệ nhiệt.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Giấy xác nhận hoặc chứng chỉ do các hãng Mitsubishi Electric hoặc hãng Carrier đào tạo cấp+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(05 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự chỉ cần chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lĩnh vực Điện; Điện tử.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự cần chứng minh đã làm nhân viên kỹ thuật bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng kỹ thuật.3.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự cần chứng minh đã làm Cán bộ an toàn bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo trì hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp nghề kỹ thuật trở lên.4.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(01 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự cần chứng minh đã làm Công nhân bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD 2022-01:Bảo trì hệthống Điều hòa không khí, Hệthống VRV và điều hòa cục bộtòa nhà EVN năm 2022; SXKD năm 2022 của EVN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự ( Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của CĐT để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai....) các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự ( Bản sao Bằng cấp, Chứng chỉ đào tạo …..) |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ các tài liệu mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) và bên mời thầu là Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN (EVNCTI) - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, tòa tháp A, 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (024) 6694. 6614. - FAX: (024) 3716 2789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (024) 6694. 6614. - FAX: (024) 3716 2789. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháp giải nhiệt | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | tổ | 4 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 2 | Hệ thống bơm nước trong phòng Chiller (Salmson) | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | cái | 19 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 3 | Dàn trao đổi nhiệt AHU | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | cái | 61 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 4 | VAV tích hợp cùng bộ điều khiển và thermostat. | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | bộ | 1.010 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 5 | Dàn trao đổi nhiệt FCU | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | cái | 117 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 6 | Quạt thông gió tầng hầm, hút mùi vệ sinh, hút bếp | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | cái | 17 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 7 | Quạt Jetfan, hút gió phòng điều khiển, bề nước. | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | cái | 91 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 8 | Hệ thống van nước | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | hệ | 1 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 9 | Đường ống gió, cửa gió, van gió | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | hệ | 1 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 10 | Đường ống nước | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | hệ | 1 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 11 | Phần mềm điều khiển và giám sát hệ thống điều hòa không khí | Bảo trì định kỳ (kiểm tra kết nối, vệ sinh máy trạm, sao lưu dữ liệu, cập nhật và hiệu chỉnh). | hệ | 1 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 12 | Biến tần cho động cơ | Bảo trì định kỳ (kiểm tra kết nối cài đặt thông số hoạt động, vệ sinh bên trong và bên ngoài, kiểm tra tình trạng hoạt động). | bộ | 68 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 13 | Hệ thống điều khiển DDC, cảm biến | Bảo trì định kỳ (kiểm tra kết nối cài đặt thông số hoạt động, vệ sinh bên trong và bên ngoài, kiểm tra tình trạng hoạt động). | cái | 594 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 14 | Hệ thống chống cáu cặn điện từ | Bảo trì định kỳ (vệ sinh, hiệu chỉnh, sơn chống rỉ bề mặt...), kiểm tra tình trạng hoạt động, sửa chữa hư hỏng không thay thế vật tư. | hệ | 9 | Hệ thống điều hòa Không khí Tòa nhà |
| 15 | Điều hòa cục bộ kiểu đặt sàn thổi tự do, công suất lạnh: 14.8kW | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | bộ | 4 | Hệ thống điều hòa phòng UPS |
| 16 | Điều hòa cục bộ kiểu đặt sàn thổi tự do | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | bộ | 3 | Hệ thống điều hòa phòng điện |
| 17 | Điều hòa cục bộ kiểu đặt sàn nối ống gió | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | bộ | 2 | Hệ thống điều hòa phòng điện |
| 18 | Điều hòa cục bộ kiểu đặt sàn thổi tự do | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | bộ | 1 | Hệ thống điều hòa phòng thang máy |
| 19 | Điều hòa cục bộ kiểu gắn tường | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | bộ | 8 | Hệ thống điều hòa phòng thang máy |
| 20 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm kiểu cassette, Mã : PLFY-P63VLMD-E, công suất lạnh : 7.1kW | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành bằng phần mềm chuyên dụng) | bộ | 3 | Hệ thống điều hòa trung tâm Mitsubishi Electric tầng 06 - tầng 08 |
| 21 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm kiểu cassette, Mã : PLFY-P80VBM-E, công suất lạnh : 9kW | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành bằng phần mềm chuyên dụng) | bộ | 14 | Hệ thống điều hòa trung tâm Mitsubishi Electric tầng 06 - tầng 09 |
| 22 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm kiểu cassette, Mã: PLFY-P100VBM-E, công suất lạnh: 11.2kW | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành bằng phần mềm chuyên dụng) | bộ | 9 | Hệ thống điều hòa trung tâm Mitsubishi Electric tầng 06 - tầng 10 |
| 23 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm kiểu cassette, Mã : PLFY-P125VBM-E, công suất lạnh : 14kW | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành bằng phần mềm chuyên dụng) | bộ | 15 | Hệ thống điều hòa trung tâm Mitsubishi Electric tầng 06 - tầng 11 |
| 24 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm kiểu gắn tường, Mã : PKFY-P32VHM-E, công suất lạnh : 3.6kW | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành bằng phần mềm chuyên dụng) | bộ | 6 | Hệ thống điều hòa trung tâm Mitsubishi Electric tầng 06 - tầng 12 |
| 25 | Dàn nóng điều hòa trung tâm, Mã: PUHY-P*YHA | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành bằng phần mềm chuyên dụng) | tổ đơn | 13 | Hệ thống điều hòa trung tâm Mitsubishi Electric tầng 06 - tầng 13 |
| 26 | Kiểm tra thông số vận hành của hệ thống bằng phần mềm chuyên dụng độc quyền của hãng Mitsubishi Electric | Kiểm tra, lấy dữ liệu hoạt động của hệ thống bằng phần mềm cho hệ thống điều hòa điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh. | lô | 1 | Hệ thống điều hòa trung tâm Mitsubishi Electric tầng 06 - tầng 14 |
| 27 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Toshiba Carrier | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | tổ đơn | 6 | Hệ thống điều hòa khu vực Penhouse (Penhouse 02-03) |
| 28 | Dàn lạnh kiểu cassette 04 hướng thổi | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | bộ | 2 | Hệ thống điều hòa khu vực Penhouse (Penhouse 02-03) |
| 29 | Dàn lạnh kiểu âm trần | Bảo trì định kỳ (kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra thông số vận hành) | bộ | 7 | Hệ thống điều hòa khu vực Penhouse (Penhouse 02-03) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.639295E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.823.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.639.295.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.823.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng thực hiện bảo trì điều hòa không khí AHU, FCU, hệ thống điều hòa điểu chỉnh lưu lượng môi chất lạnh và điều hòa cục bộ cho tòa nhà cao ≥ 20 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.506.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điều hòa không khí và thông gió, công nghệ nhiệt.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Giấy xác nhận hoặc chứng chỉ do các hãng Mitsubishi Electric hoặc hãng Carrier đào tạo cấp+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(05 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự chỉ cần chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lĩnh vực Điện; Điện tử.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự cần chứng minh đã làm nhân viên kỹ thuật bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng kỹ thuật.3.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự cần chứng minh đã làm Cán bộ an toàn bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân bảo trì hệ thống ĐHKK | 5 | + Tốt nghiệp Trung cấp nghề kỹ thuật trở lên.4.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(01 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là nhân sự cần chứng minh đã làm Công nhân bảo trì ĐHKK của tối thiểu 01 công trình bảo trì ĐHKK Tòa nhà ≥ 20 tầng)(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi