Gói thầu: Mua giá chuyên dùng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Máy |
| Tên gói thầu | Mua giá chuyên dùng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 13:53:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,200,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp sản phẩm gia công cơ khí cho các đơn vị là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 HĐ 1.345.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu-bàn giao nhập kho bên mua.tiến trình, quy trình bảo hànhCung cấp thời gian, tiến độ, địa điểm, số điện thoại của đại lý hoặc xưởng, người được liên hệ bảo hànhSau khi nhận được thông báo trong vòng 02 ngày phải thông báo cho bên mời thầu, địa điểm, thời gian bắt đầu, kết thúc bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho J250/Cục Xe-Máy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giá chuyên dùng năm 2022 Mua giá chuyên dùng năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, các cam kết về chất lượng sản phẩm, điều kiện bảo hành |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày nhập kho bên mua |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 6 tháng) hoặc quyết định thành lập; + Các bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao) cung cấp sản phẩm tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây được chứng thực. + Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021; + Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho J250/Cục Xe-Máy , phường Long Bình Tân, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Sđt: 069685241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: KHO J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. Số điện thoại: 069.685.241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kỹ thuật, KHO J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. Số điện thoại: 0358936790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Quyết Thắng, KHO J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. Số điện thoại: (069.685.243) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá chuyên dùng (L500-600) | 960 | Cái | 1. Mễ kê trang bị xe-máy kết cấu dạng trụ các thông số kỹ thuật yêu cầu như sau:- Chiều cao làm việc từ 500-600mm (điều chỉnh tăng giảm do ống ren liên kết với bộ phận đế lắp ghép với trục ren;- Phần trục ren dài 250mm liên kết với chi tiết đỡ bằng lắp ghép Ø44-6H/6g. Trục ren gồm phần đầu ren T44x8 TCVN 209-66 chiều dài ren 130mm, sau đó đến phần trụ Ø52mm được khoan lỗ Ø15mm phần giữa. Phần còn lại là trục tròn Ø44mm liên kết với chi tiết đỡ. Chi tiết đỡ đúc kiểu ống tròn có đường kính ngoài Ø55mm dài 50mm, phần mặt đỡ 80x90mm dày 6mm.- Phần ống ren liên kết với bộ phận đế gồm ống ren đường kính ngoài Ø76mm dài 60mm hàn với phần cột là ống Ø76mm dài 315mm dày 5mm. Cột hàn với tấm đế vuông 240x240mm dày 6mm. 4 gân tăng cứng tam giác 120x120mm dày 6mm được liên kết giữa tấm đế và cột.2. Độ không vuông góc của mễ kê nhỏ hơn 0,5mm.3. Tải trọng mễ kê: ≥ 2,5 tấn.4. Các mối hàn phải kỹ, ngấu suốt chiều dài mối ghép, khi gia công xong phải mài các ba via cạnh sắc.5. Đánh sạch gỉ, sơn tĩnh điện màu xanh quân sự. Yêu cầu kỹ thuật của Sơn như sau:- Độ dày màng sơn khô: ≥60µm kiểm tra theo TCVN 9760:2013.- Độ bền uốn màng sơn: ≥ 2mm kiểm tra theo TCVN 2099-2007.- Độ bám dính của màng sơn: 1 điểm kiểm tra theo TCVN 2097-1993.- Độ bền va đập sơn phủ: ≥ 50 kG.cm kiểm tra theo TCVN 2100-2007.- Độ bóng sơn phủ: ≥ 80% kiểm tra theo TCVN 2101-2007. | ||
| 2 | Giá chuyên dùng (L600-700) | 350 | Cái | 1. Mễ kê trang bị xe-máy kết cấu dạng trụ-ren các thông số kỹ thuật yêu cầu như sau:- Chiều cao làm việc từ 600-700mm (điều chỉnh tăng giảm do ống ren liên kết với bộ phận đế lắp ghép với trục ren;- Phần trục ren dài 250mm liên kết với chi tiết đỡ bằng lắp ghép Ø44-6H/6g. Trục ren gồm phần đầu ren T44x8 TCVN 209-66 chiều dài ren 130mm, sau đó đến phần trụ Ø52mm được khoan lỗ Ø15mm phần giữa. Phần còn lại là trục tròn Ø44mm liên kết với chi tiết đỡ. Chi tiết đỡ đúc kiểu ống tròn có đường kính ngoài Ø55mm dài 50mm, phần mặt đỡ 80x90mm dày 6mm.- Phần ống ren liên kết với bộ phận đế gồm ống ren đường kính ngoài Ø76mm dài 60mm hàn với phần cột là ống Ø76mm dài 415mm dày 5mm. Cột hàn với tấm đế vuông 240x240mm dày 6mm. 4 gân tăng cứng tam giác 120x120mm dày 6mm được liên kết giữa tấm đế và cột.2. Độ không vuông góc của mễ kê nhỏ hơn 0,5mm.3. Tải trọng mễ kê: ≥ 2,5 tấn.4. Các mối hàn phải kỹ, ngấu suốt chiều dài mối ghép, khi gia công xong phải mài các ba via cạnh sắc.5. Đánh sạch gỉ, sơn tĩnh điện màu xanh quân sự. Yêu cầu kỹ thuật của Sơn như sau:- Độ dày màng sơn khô: ≥60µm kiểm tra theo TCVN 9760:2013.- Độ bền uốn màng sơn: ≥ 2mm kiểm tra theo TCVN 2099-2007.- Độ bám dính của màng sơn: 1 điểm kiểm tra theo TCVN 2097-1993.- Độ bền va đập sơn phủ: ≥ 50 kG.cm kiểm tra theo TCVN 2100-2007.- Độ bóng sơn phủ: ≥ 80% kiểm tra theo TCVN 2101-2007. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp sản phẩm gia công cơ khí cho các đơn vị là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 HĐ 1.345.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu-bàn giao nhập kho bên mua.tiến trình, quy trình bảo hànhCung cấp thời gian, tiến độ, địa điểm, số điện thoại của đại lý hoặc xưởng, người được liên hệ bảo hànhSau khi nhận được thông báo trong vòng 02 ngày phải thông báo cho bên mời thầu, địa điểm, thời gian bắt đầu, kết thúc bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | phụ trách sản xuất | 1 | kỹ sư cơ khí | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi