Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 trang bị cho các trường tiểu học và THCS trực thuộc năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740258-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 trang bị cho các trường tiểu học và THCS trực thuộc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220701922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 13:25:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0812655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16253E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.437.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.874.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm: ≥ 01 người. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự gói thầu.+ Hợp đồng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao có thể hiện tên nhân sự tham gia. Trường hợp biên bản này không thể hiện tên nhân sự thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 trang bị cho các trường tiểu học và THCS trực thuộc năm 2022
Mua sắm thiết bị giáo dục năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát + Đơn vị thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang


E-CDNT 10.1(g)
“Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác”
E-CDNT 10.2(c)
theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
giá và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không có.
E-CDNT 15.2
nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy hình học trực quan42BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường
2Bộ thiết bị dạy hình học phẳng42BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường
3Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường
4Thước cuộn có độ dài đo tối thiểu 10m7ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường
5Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời28BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường
6Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất42QuânTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường
7Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học
8Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học
9Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học
10Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học
11Bộ tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học
12Bộ tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học
13Bộ tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy viết
14Bộ tranh minh họa: Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy viết
15Thanh phách35CặpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu
16Trống nhỏ21BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu
17Tam giác chuông (Triangle)21BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu
18Trống lục lạc (Tambourine)14CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu
19Đàn phím điện tử (Key board)7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ giai điệu - hòa âm
20Kèn phím7CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ giai điệu - hòa âm
21Sáo (recorder)35CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ giai điệu - hòa âm
22Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình14TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn mỹ thuật/ Tranh ảnh
23Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại14BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn mỹ thuật/ Tranh ảnh
24Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại14BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn mỹ thuật/ Tranh ảnh
25Các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất14TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh
26Kĩ thuật chạy cự li ngắn14BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh
27Kĩ thuật ném bóng14TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh
28Quả bóng ném140QuảTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề
29Lưới chắn bóng ném14BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề
30Quả cầu đá350QuảTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề
31Trụ, lưới đa năng7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề
32Đồng hồ bấm giây14ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung
33Còi21ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung
34Thước dây14ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung
35Nấm thể thao140ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung
36Cờ lệnh thể thao35BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung
37Dây nhảy cá nhân140ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung
38Dây nhảy tập thể21ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung
39Bộ tranh: Truyền thống của gia đình, dòng họ7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
40Bộ tranh: Yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
41Bộ tranh: Chăm chỉ siêng năng, kiên trì7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
42DVD về tình huống trung thực7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
43DVD về tình huống tự lập7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
44DVD về tình huống tự giác làm việc nhà7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
45Bộ tranh: Hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
46DVD tình huống về tiết kiệm7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
47Bộ tranh: Những hành vi tiết kiệm điện, nước7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
48Tranh: Thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
49DVD hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
50Bộ tranh: Các nhóm quyền của trẻ em7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video
51Sự đa dạng của chất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Chất và sự biến đổi chất
52Sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Chất và sự biến đổi chất
53Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
54Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
55Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
56Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
57Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
58Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
59Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
60Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống
61Sơ đồ 5 giới sinh vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
62Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
63Tranh/ảnh về cấu tạo virus7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
64Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
65Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
66Tranh/ảnh về một số dạng nấm7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
67Sơ đồ các nhóm Thực vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
68Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
69Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
70Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
71Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
72Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
73Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
74Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
75DVD Đa dạng thế giới sống7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống
76Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Năng lượng và sự biến đổi
77Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời
78Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời
79Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời
80Tranh/ảnh về Ngân Hà7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời
81Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở
82Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở
83Tranh về Xây dựng nhà ở7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở
84Tranh về Ngôi nhà thông minh7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở
85Tranh về Thực phẩm trong gia đình7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Bảo quản và chế biến thực phẩm
86Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Bảo quản và chế biến thực phẩm
87Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Bảo quản và chế biến thực phẩm
88Tranh về Trang phục và đời sống7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Trang phục và thời trang
89Tranh về Thời trang trong cuộc sống7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Trang phục và thời trang
90Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Trang phục và thời trang
91Tranh về Nồi cơm điện7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình
92Tranh về Bếp điện7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình
93Tranh về Đèn điện7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình
94Tranh về Quạt điện7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình
95DVD về Ngôi nhà thông minh7TệpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video
96DVD về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.7TệpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video
97DVD về Trang phục và thời trang.7TệpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video
98DVD về An toàn điện trong gia đình.7TệpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video
99DVD về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.7TệpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video
100Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.28BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử
101Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.28BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử
102Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.28TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử
103Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam14TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Nguồn gốc loài người
104Bộ tranh: Một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu14BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Nguồn gốc loài người
105Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Xã hội cổ đại
106Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X
107Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X
108Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X
109Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938
110Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Các vương quốc Champa và Phù Nam
111Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
112Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.42TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
113Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời42TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
114Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa42TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
115Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
116Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất
117Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất
118Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất
119Tranh về hiện tượng tạo núi42TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất
120DVD Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất
121DVD về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất
122Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu
123Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu
124Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu
125DVD về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu
126DVD về tác động của nước biển dâng7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu
127DVD về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu
128Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Nước trên Trái đất
129Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Nước trên Trái đất
130Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính42TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Đất và sinh vật trên Trái đất
131Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới42TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Đất và sinh vật trên Trái đất
132DVD về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Đất và sinh vật trên Trái đất
133Tranh một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Con người và thiên nhiên
134Tập bản đồ Địa lý đại cương42TậpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất
135Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời
136Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất
137Bản đồ hình thể bán cầu Tây7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất
138Bản đồ hình thể bán cầu Đông7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất
139Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Khí hậu và biến đổi khí hậu
140Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Khí hậu và biến đổi khí hậu
141Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Nước trên Trái đất
142Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Đất và sinh vật trên Trái đất
143Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Đất và sinh vật trên Trái đất
144Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Con người và thiên nhiên
145Bản đồ phân bố dân cư thế giới7TờTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Con người và thiên nhiên
146Tập bản đồ Địa lý đại cương42TậpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
147Tập bản đồ thế giới và các châu lục42TậpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
148Atlat địa lý Việt Nam42TậpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề
149Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)7ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung /
150Địa bàn7ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung /
151Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam7HộpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung /
152Nhiệt kế7chiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung /
153Nhiệt - ẩm kế treo tường7chiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung /
154Thước dây7chiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung /
155Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu42BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Môn hoạt động và trả nghiệm/ Tranh ảnh, video
156DVD về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam7BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Môn hoạt động và trả nghiệm/ Tranh ảnh, video
157Bộ thẻ nghề truyền thống42BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Môn hoạt động và trả nghiệm/ Hoạt động hướng nghiệp
158Giá treo tranh14ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Thiết bị dùng chung
159Nẹp treo tranh35ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Thiết bị dùng chung
160Nhiệt kế điện tử7ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Thiết bị dùng chung
161Cân7ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 6/ Thiết bị dùng chung
162Bộ tranh: Quê hương em22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
163Bộ tranh: Lòng nhân ái22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
164Bộ tranh: Đức tính chăm chỉ22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
165Bộ tranh: Đức tính trung thực22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
166Bộ tranh: Ý thức trách nhiệm22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
167Bộ tranh: Kỹ năng nhận thức, quản lí bản thân22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
168Bộ tranh: Kĩ năng tự bảo vệ22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
169Bộ tranh: Tuân thủ quy định nơi công cộng22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
170Video (DVD): Quê hương22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
171Video (DVD): Lòng nhân ái22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
172Video (DVD): Đức tính chăm chỉ22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
173Video (DVD): Đức tính trung thực22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
174Video (DVD): Ý thức trách nhiệm22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
175Video (DVD): Tuân thủ quy định nơi công cộng22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn đạo đức
176Bộ tranh minh họa cách thực hiện: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
177Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
178Bộ tranh minh họa: Các tư thế quỳ, ngồi cơ bản22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
179Quả bóng đá22QuảTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
180Bóng rổ22QuảTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
181Quả cầu đá22QuảTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
182Cột, lưới đá cầu22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
183Quả bóng chuyền hơi22QuảTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
184Bàn cờ, quân cờ22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
185Đích đấm, đá (cầm tay)22CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
186Dây kéo co22CuộnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
187Đồng hồ bấm giây22ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
188Còi22ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
189Thước dây22ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
190Thảm TDTT22TấmTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
191Dây nhảy tập thể22QuảTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
192Dây nhảy cá nhân22ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
193Nấm thể thao22ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
194Cờ lệnh thể thao22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn giáo dục thể chất
195Bộ thẻ: Mệnh giá tiền Việt Nam44BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Hoạt động trải nghiệm
196Bộ tranh: Các thế hệ trong gia đình44BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Hoạt động trải nghiệm
197Bộ tranh: Các nghề ngiệp phổ biến trong xã hội44BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Hoạt động trải nghiệm
198Bộ tranh: Tình bạn44BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Hoạt động trải nghiệm
199Thanh phách440CặpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
200Song loan66CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
201Trống nhỏ66BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
202Triangle (Tam giác chuông)79BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
203Tambourine (Trống lục lạc)22CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
204Chuông (bells)22CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
205Castanets22CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
206Maracas22CặpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc
207Bảng vẽ cá nhân440CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
208Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)220CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
209Bục đặt mẫu22CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
210Các hình khối cơ bản22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
211Bút lông22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
212Bảng pha màu (Palet)22CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
213Bộ công cụ thực hành với đất nặn22CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
214Màu goát (Gouache colour)22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
215Đất nặn22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật
216Bộ mẫu chữ viết49BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tiếng việt
217Bảng tên chữ cái Tiếng Việt49BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tiếng việt
218Bộ thiết bị dạy số và so sánh số440BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn toán
219Bộ thiết bị dạy phép tính44BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn toán
220Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối44BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn toán
221Mô hình đồng hồ44ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn toán
222Cân44CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn toán
223Bộ chai và ca 1 lít44BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn toán
224Bộ tranh: Bộ xương90BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
225Bộ tranh: Hệ cơ90BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
226Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp90BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
227Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu90BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
228Bộ tranh: Bốn mùa90BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
229Bộ tranh: Mùa mưa và mùa khô90BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
230Bộ tranh: Một số hiện tượng thiên tai thường gặp90BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
231Video (DVD): Các hiện tượng thiên tai thuờng gặp22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
232Bộ sa bàn giáo dục giao thông22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
233Mô hình Bộ xương22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
234Mô hình Hệ cơ22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
235Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân):22BộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội
236Bảng nhóm132ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
237Bảng phụ90ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
238Loa cầm tay22ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
239Nam châm220ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
240Nẹp treo tranh220ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
241Giá treo tranh65ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
242Cân bàn điện tử (đo khối lượng cơ thể học sinh)44ChiếcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
243Nhiệt kế điện tử ( đo nhiệt độ cơ thể học sinh)44CáiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Thiết bị dùng chung
244Em tìm hiểu về: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
245Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ, CÓ NHỚ KHÔNG QUÁ MỘT LƯỢT) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
246Em tìm hiểu về: PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ, CÓ NHỚ KHÔNG QUÁ MỘT LƯỢT) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
247Em tìm hiểu về: BẢNG NHÂN 2 VÀ BẢNG NHÂN 5 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
248Em tìm hiểu về: BẢNG CHIA 2 VÀ BẢNG CHIA 5 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
249Em tìm hiểu về: HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
250Em trải nghiệm về: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
251Em trải nghiệm về: CÁC HÌNH HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Toán
252Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN VĂN HỌC (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
253Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN THÔNG TIN (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
254Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ THEO CHỦ ĐỀ (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
255Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: CÁC LỚP TỪ VỰNG (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
256Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: CÂU KỂ, CÂU HỎI22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
257Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: THÀNH PHẦN CÂU (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
258Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: DẤU CÂU (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
259Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
260Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN TỰ SỰ, MIÊU TẢ, BIỂU CẢM (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
261Rèn luyện năng lực: VIẾT ĐOẠN, BÀI NGHỊ LUẬN, THUYẾT MINH (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
262Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN BẢN NHẬT DỤNG (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
263Mạch kiến thức tiếng Việt 2: TỪ (TS. Đào Duy Tùng (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
264Mạch kiến thức tiếng Việt 2: CÂU (TS. Đào Duy Tùng (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
265Mạch kiến thức tiếng Việt 2: VĂN BẢN (TS. Đào Duy Tùng (Chủ biên))22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tiếng Việt
266Nghề nghiệp mơ ước của em (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
267Tết Việt Nam (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
268Bảo vệ rừng (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
269Nếp sống tốt (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
270Tìm hiểu về thiên tai (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
271Ngôi nhà và người thân trong gia đình em (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
272Ngôi trường năng động (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
273Hoạt động buôn bán và giao thông ở địa phương em (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
274Môi trường sống của thực vật và động vật (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
275Cơ thể em - các cơ quan bên trong (vận động, tiêu hóa, bài tiết) (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
276Mùa và thiên tai (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Tự nhiên xã hội
277Khám phá và rèn luyện bản thân (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp
278Chăm sóc gia đình, xây dựng nhà trường và cộng đồng (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp
279Bảo vệ cảnh quan tự nhiên và môi trường (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp
280Tìm hiểu nghề nghiệp cha mẹ và người thân (Tiến sĩ Lê Văn Nhương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp
281Vui học Từ Vựng Tiếng Anh - Lớp 2 (Ths. Phan Kim Hương)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Ngoại ngữ
282Hệ thống kiến thức Đạo đức 2 (Khấu Thùy Linh, Ngô Thị Như Ý)22QuyểnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương VLớp 2/ Đạo đức
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0812655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16253E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.437.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.874.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hòa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm: ≥ 01 người. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự gói thầu.+ Hợp đồng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao có thể hiện tên nhân sự tham gia. Trường hợp biên bản này không thể hiện tên nhân sự thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->