Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 trang bị cho các trường tiểu học và THCS trực thuộc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740258-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 trang bị cho các trường tiểu học và THCS trực thuộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701922 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 13:25:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0812655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16253E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.437.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.874.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm: ≥ 01 người. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự gói thầu.+ Hợp đồng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao có thể hiện tên nhân sự tham gia. Trường hợp biên bản này không thể hiện tên nhân sự thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 trang bị cho các trường tiểu học và THCS trực thuộc năm 2022 Mua sắm thiết bị giáo dục năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | “Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác” |
| E-CDNT 10.2(c) | theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không có. |
| E-CDNT 15.2 | nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát
Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Quao |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 42 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 42 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường | |
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường | |
| 4 | Thước cuộn có độ dài đo tối thiểu 10m | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường | |
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 28 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường | |
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 42 | Quân | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn toán/ Hình học và đo lường | |
| 7 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học | |
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học | |
| 9 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học | |
| 10 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học | |
| 11 | Bộ tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học | |
| 12 | Bộ tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy học | |
| 13 | Bộ tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy viết | |
| 14 | Bộ tranh minh họa: Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Ngữ Văn / Dạy viết | |
| 15 | Thanh phách | 35 | Cặp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu | |
| 16 | Trống nhỏ | 21 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu | |
| 17 | Tam giác chuông (Triangle) | 21 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu | |
| 18 | Trống lục lạc (Tambourine) | 14 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ tiết tấu | |
| 19 | Đàn phím điện tử (Key board) | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ giai điệu - hòa âm | |
| 20 | Kèn phím | 7 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ giai điệu - hòa âm | |
| 21 | Sáo (recorder) | 35 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn âm nhạc/ Nhạc cụ giai điệu - hòa âm | |
| 22 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 14 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn mỹ thuật/ Tranh ảnh | |
| 23 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 14 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn mỹ thuật/ Tranh ảnh | |
| 24 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 14 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn nghệ thuật / thiết bị phân môn mỹ thuật/ Tranh ảnh | |
| 25 | Các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 14 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh | |
| 26 | Kĩ thuật chạy cự li ngắn | 14 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh | |
| 27 | Kĩ thuật ném bóng | 14 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh | |
| 28 | Quả bóng ném | 140 | Quả | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề | |
| 29 | Lưới chắn bóng ném | 14 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề | |
| 30 | Quả cầu đá | 350 | Quả | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề | |
| 31 | Trụ, lưới đa năng | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị, dụng cụ riêng cho 1 số chủ đề | |
| 32 | Đồng hồ bấm giây | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung | |
| 33 | Còi | 21 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung | |
| 34 | Thước dây | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung | |
| 35 | Nấm thể thao | 140 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung | |
| 36 | Cờ lệnh thể thao | 35 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung | |
| 37 | Dây nhảy cá nhân | 140 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung | |
| 38 | Dây nhảy tập thể | 21 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Thiết bị dụng cụ dùng chung | |
| 39 | Bộ tranh: Truyền thống của gia đình, dòng họ | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 40 | Bộ tranh: Yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 41 | Bộ tranh: Chăm chỉ siêng năng, kiên trì | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 42 | DVD về tình huống trung thực | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 43 | DVD về tình huống tự lập | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 44 | DVD về tình huống tự giác làm việc nhà | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 45 | Bộ tranh: Hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 46 | DVD tình huống về tiết kiệm | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 47 | Bộ tranh: Những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 48 | Tranh: Thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 49 | DVD hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 50 | Bộ tranh: Các nhóm quyền của trẻ em | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn giáo dục thể chất / Tranh ảnh, video | |
| 51 | Sự đa dạng của chất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Chất và sự biến đổi chất | |
| 52 | Sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Chất và sự biến đổi chất | |
| 53 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 54 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 55 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 56 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 57 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 58 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 59 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 60 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Vật sống | |
| 61 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 62 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 63 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 64 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 65 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 66 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 67 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 68 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 69 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 70 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 71 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 72 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 73 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 74 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 75 | DVD Đa dạng thế giới sống | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Đa dạng thế giới sống | |
| 76 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Năng lượng và sự biến đổi | |
| 77 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời | |
| 78 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời | |
| 79 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời | |
| 80 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn khoa học tự nhiên / Tranh ảnh, video/ Trái Đất và bầu trời | |
| 81 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở | |
| 82 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở | |
| 83 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở | |
| 84 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Nhà ở | |
| 85 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 86 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 87 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 88 | Tranh về Trang phục và đời sống | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Trang phục và thời trang | |
| 89 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Trang phục và thời trang | |
| 90 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Trang phục và thời trang | |
| 91 | Tranh về Nồi cơm điện | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 92 | Tranh về Bếp điện | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 93 | Tranh về Đèn điện | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 94 | Tranh về Quạt điện | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 95 | DVD về Ngôi nhà thông minh | 7 | Tệp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video | |
| 96 | DVD về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 7 | Tệp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video | |
| 97 | DVD về Trang phục và thời trang. | 7 | Tệp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video | |
| 98 | DVD về An toàn điện trong gia đình. | 7 | Tệp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video | |
| 99 | DVD về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 7 | Tệp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/Môn Công nghệ / Tranh ảnh/ Video | |
| 100 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 28 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | |
| 101 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 28 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | |
| 102 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 28 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | |
| 103 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 14 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Nguồn gốc loài người | |
| 104 | Bộ tranh: Một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 14 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Nguồn gốc loài người | |
| 105 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Xã hội cổ đại | |
| 106 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 107 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 108 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Xã hội nguyên thủy/ Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 109 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938 | |
| 110 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn Lịch Sử / Các vương quốc Champa và Phù Nam | |
| 111 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 112 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 42 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 113 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 42 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 114 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 42 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 115 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | |
| 116 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | |
| 117 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | |
| 118 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | |
| 119 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 42 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | |
| 120 | DVD Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | |
| 121 | DVD về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | |
| 122 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 123 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 124 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 125 | DVD về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 126 | DVD về tác động của nước biển dâng | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 127 | DVD về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 128 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Nước trên Trái đất | |
| 129 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Nước trên Trái đất | |
| 130 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 42 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 131 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 42 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 132 | DVD về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 133 | Tranh một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Con người và thiên nhiên | |
| 134 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 42 | Tập | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 135 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | |
| 136 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | |
| 137 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | |
| 138 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | |
| 139 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 140 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 141 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Nước trên Trái đất | |
| 142 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 143 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 144 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Con người và thiên nhiên | |
| 145 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 7 | Tờ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ Con người và thiên nhiên | |
| 146 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 42 | Tập | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | |
| 147 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 42 | Tập | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | |
| 148 | Atlat địa lý Việt Nam | 42 | Tập | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Tranh ảnh, video/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | |
| 149 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung / | |
| 150 | Địa bàn | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung / | |
| 151 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 7 | Hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung / | |
| 152 | Nhiệt kế | 7 | chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung / | |
| 153 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 7 | chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung / | |
| 154 | Thước dây | 7 | chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Phân môn địa lí / Thiết bị dùng chung / | |
| 155 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 42 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Môn hoạt động và trả nghiệm/ Tranh ảnh, video | |
| 156 | DVD về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 7 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Môn hoạt động và trả nghiệm/ Tranh ảnh, video | |
| 157 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 42 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Môn hoạt động và trả nghiệm/ Hoạt động hướng nghiệp | |
| 158 | Giá treo tranh | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 159 | Nẹp treo tranh | 35 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 160 | Nhiệt kế điện tử | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 161 | Cân | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 6/ Thiết bị dùng chung | |
| 162 | Bộ tranh: Quê hương em | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 163 | Bộ tranh: Lòng nhân ái | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 164 | Bộ tranh: Đức tính chăm chỉ | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 165 | Bộ tranh: Đức tính trung thực | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 166 | Bộ tranh: Ý thức trách nhiệm | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 167 | Bộ tranh: Kỹ năng nhận thức, quản lí bản thân | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 168 | Bộ tranh: Kĩ năng tự bảo vệ | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 169 | Bộ tranh: Tuân thủ quy định nơi công cộng | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 170 | Video (DVD): Quê hương | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 171 | Video (DVD): Lòng nhân ái | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 172 | Video (DVD): Đức tính chăm chỉ | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 173 | Video (DVD): Đức tính trung thực | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 174 | Video (DVD): Ý thức trách nhiệm | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 175 | Video (DVD): Tuân thủ quy định nơi công cộng | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn đạo đức | |
| 176 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 177 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 178 | Bộ tranh minh họa: Các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 179 | Quả bóng đá | 22 | Quả | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 180 | Bóng rổ | 22 | Quả | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 181 | Quả cầu đá | 22 | Quả | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 182 | Cột, lưới đá cầu | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 183 | Quả bóng chuyền hơi | 22 | Quả | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 184 | Bàn cờ, quân cờ | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 185 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 22 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 186 | Dây kéo co | 22 | Cuộn | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 187 | Đồng hồ bấm giây | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 188 | Còi | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 189 | Thước dây | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 190 | Thảm TDTT | 22 | Tấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 191 | Dây nhảy tập thể | 22 | Quả | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 192 | Dây nhảy cá nhân | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 193 | Nấm thể thao | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 194 | Cờ lệnh thể thao | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn giáo dục thể chất | |
| 195 | Bộ thẻ: Mệnh giá tiền Việt Nam | 44 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Hoạt động trải nghiệm | |
| 196 | Bộ tranh: Các thế hệ trong gia đình | 44 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Hoạt động trải nghiệm | |
| 197 | Bộ tranh: Các nghề ngiệp phổ biến trong xã hội | 44 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Hoạt động trải nghiệm | |
| 198 | Bộ tranh: Tình bạn | 44 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Hoạt động trải nghiệm | |
| 199 | Thanh phách | 440 | Cặp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 200 | Song loan | 66 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 201 | Trống nhỏ | 66 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 202 | Triangle (Tam giác chuông) | 79 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 203 | Tambourine (Trống lục lạc) | 22 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 204 | Chuông (bells) | 22 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 205 | Castanets | 22 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 206 | Maracas | 22 | Cặp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn Âm nhạc | |
| 207 | Bảng vẽ cá nhân | 440 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 208 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 220 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 209 | Bục đặt mẫu | 22 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 210 | Các hình khối cơ bản | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 211 | Bút lông | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 212 | Bảng pha màu (Palet) | 22 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 213 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 22 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 214 | Màu goát (Gouache colour) | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 215 | Đất nặn | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn nghệ thuật ( âm nhạc – mĩ thuật) Phân môn mỹ thuật | |
| 216 | Bộ mẫu chữ viết | 49 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tiếng việt | |
| 217 | Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 49 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tiếng việt | |
| 218 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 440 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn toán | |
| 219 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 44 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn toán | |
| 220 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 44 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn toán | |
| 221 | Mô hình đồng hồ | 44 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn toán | |
| 222 | Cân | 44 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn toán | |
| 223 | Bộ chai và ca 1 lít | 44 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn toán | |
| 224 | Bộ tranh: Bộ xương | 90 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 225 | Bộ tranh: Hệ cơ | 90 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 226 | Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 90 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 227 | Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 90 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 228 | Bộ tranh: Bốn mùa | 90 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 229 | Bộ tranh: Mùa mưa và mùa khô | 90 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 230 | Bộ tranh: Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 90 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 231 | Video (DVD): Các hiện tượng thiên tai thuờng gặp | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 232 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 233 | Mô hình Bộ xương | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 234 | Mô hình Hệ cơ | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 235 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân): | 22 | Bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Môn tự nhiên và xã hội | |
| 236 | Bảng nhóm | 132 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 237 | Bảng phụ | 90 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 238 | Loa cầm tay | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 239 | Nam châm | 220 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 240 | Nẹp treo tranh | 220 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 241 | Giá treo tranh | 65 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 242 | Cân bàn điện tử (đo khối lượng cơ thể học sinh) | 44 | Chiếc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 243 | Nhiệt kế điện tử ( đo nhiệt độ cơ thể học sinh) | 44 | Cái | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Thiết bị dùng chung | |
| 244 | Em tìm hiểu về: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 245 | Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ, CÓ NHỚ KHÔNG QUÁ MỘT LƯỢT) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 246 | Em tìm hiểu về: PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ, CÓ NHỚ KHÔNG QUÁ MỘT LƯỢT) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 247 | Em tìm hiểu về: BẢNG NHÂN 2 VÀ BẢNG NHÂN 5 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 248 | Em tìm hiểu về: BẢNG CHIA 2 VÀ BẢNG CHIA 5 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 249 | Em tìm hiểu về: HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 250 | Em trải nghiệm về: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 251 | Em trải nghiệm về: CÁC HÌNH HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN (Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Toán | |
| 252 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN VĂN HỌC (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 253 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN THÔNG TIN (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 254 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ THEO CHỦ ĐỀ (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 255 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: CÁC LỚP TỪ VỰNG (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 256 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: CÂU KỂ, CÂU HỎI | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 257 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: THÀNH PHẦN CÂU (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 258 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: DẤU CÂU (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 259 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 260 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN TỰ SỰ, MIÊU TẢ, BIỂU CẢM (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 261 | Rèn luyện năng lực: VIẾT ĐOẠN, BÀI NGHỊ LUẬN, THUYẾT MINH (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 262 | Rèn luyện năng lực môn Tiếng Việt 2: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN BẢN NHẬT DỤNG (TS. Lê Ngọc Hóa (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 263 | Mạch kiến thức tiếng Việt 2: TỪ (TS. Đào Duy Tùng (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 264 | Mạch kiến thức tiếng Việt 2: CÂU (TS. Đào Duy Tùng (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 265 | Mạch kiến thức tiếng Việt 2: VĂN BẢN (TS. Đào Duy Tùng (Chủ biên)) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tiếng Việt | |
| 266 | Nghề nghiệp mơ ước của em (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 267 | Tết Việt Nam (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 268 | Bảo vệ rừng (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 269 | Nếp sống tốt (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 270 | Tìm hiểu về thiên tai (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 271 | Ngôi nhà và người thân trong gia đình em (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 272 | Ngôi trường năng động (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 273 | Hoạt động buôn bán và giao thông ở địa phương em (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 274 | Môi trường sống của thực vật và động vật (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 275 | Cơ thể em - các cơ quan bên trong (vận động, tiêu hóa, bài tiết) (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 276 | Mùa và thiên tai (Tiến sĩ Lê Văn Nhương - Tiến sĩ Huỳnh Thái Lộc) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Tự nhiên xã hội | |
| 277 | Khám phá và rèn luyện bản thân (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp | |
| 278 | Chăm sóc gia đình, xây dựng nhà trường và cộng đồng (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp | |
| 279 | Bảo vệ cảnh quan tự nhiên và môi trường (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp | |
| 280 | Tìm hiểu nghề nghiệp cha mẹ và người thân (Tiến sĩ Lê Văn Nhương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Trải nghiệm và hướng nghiệp | |
| 281 | Vui học Từ Vựng Tiếng Anh - Lớp 2 (Ths. Phan Kim Hương) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Ngoại ngữ | |
| 282 | Hệ thống kiến thức Đạo đức 2 (Khấu Thùy Linh, Ngô Thị Như Ý) | 22 | Quyển | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | Lớp 2/ Đạo đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0812655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16253E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.437.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.874.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách cung cấp hàng hòa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm: ≥ 01 người. Kèm theo bản sao có chứng thực hoặc bản gốc:- Bằng cấp chuyên môn;- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng tương tự gói thầu.+ Hợp đồng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao có thể hiện tên nhân sự tham gia. Trường hợp biên bản này không thể hiện tên nhân sự thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi