Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 12:55:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.984315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.934.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.869.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót về hàng hóa do Nhà thầu cung cấp trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá là giá trọn gói, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3824.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tuyến, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cam kết thông tin cần biết về tiêm chủng VGB sơ sinh | 15.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 2 | Bạn nên làm gì khi bị hội chứng quá kích buồng trứng | 300 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 10.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 4 | Bảng kiểm chăm sóc người bệnh toàn diện cấp 1,2 | 26.550 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 5 | Bảng kiểm đánh giá chất lượng Hồ sơ bệnh án | 400 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 6 | Bảng kiểm dùng cho người bệnh trước PT | 13.500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 7 | Bảng kiểm gạc và dụng cụ | 10.000 | tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 8 | Bảng kiểm phòng mổ | 10.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 9 | Bảng kiểm quy trình thay băng vết mổ/ VT sạch | 3.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 10 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ > 1 tháng tuổi | 22.000 | Tờ | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 11 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 37.000 | Tờ | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 12 | Bảng kiểm trước chụp MRI | 250 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 13 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 63.400 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 14 | Bảng thông tin dành cho người bệnh trước và sau phẩu thuật | 5.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 15 | Bảng thông tin tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ | 6.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 16 | Bệnh án ngoại khoa | 3.000 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú | 300 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 18 | Bệnh án nhi khoa | 18.600 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 19 | Bệnh án nội khoa | 1.000 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 20 | Bệnh án phá thai | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 21 | Bệnh án phụ khoa | 6.700 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 22 | Bệnh án RHM | 600 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 23 | Bệnh án sản khoa | 15.500 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 24 | Bệnh án sơ sinh | 6.000 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 25 | Bệnh án Tai- Mũi- Họng | 500 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 26 | Bệnh án TCM | 200 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 27 | Bệnh án triệt sản | 200 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 28 | Bì đựng phim MRI 37x50 | 1.200 | Cái | 21x30cm | Giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt, | |
| 29 | Bì đựng X-Quang 27x35 | 25.000 | Cái | 21x30cm | Giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt, | |
| 30 | Bìa HSBA sơ sinh vàng (giấy Roky) | 3.700 | Cái | 30x40cm | Giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng một mặt, còn lại có màu trắng nhám. Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), phía trong có in 10 tờ gáy, 02 mặt , | |
| 31 | Bìa HSBA sơ sinh xanh (giấy Roky) | 3.800 | Cái | 30x40cm | Giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng một mặt, còn lại có màu trắng nhám. Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), phía trong có in 10 tờ gáy, 02 mặt , | |
| 32 | Bìa HSBA xanh lá (giấy Roky) | 49.000 | Cái | 30x40cm | Giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng một mặt, còn lại có màu trắng nhám. Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), phía trong có in 10 tờ gáy, 02 mặt , | |
| 33 | Biên bản tư vấn giữa tua trực và người nhà | 13.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 34 | Biểu đồ chuyển dạ | 11.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 35 | Cam đoan bơm tinh trùng vào buồng tử cung | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 36 | Cam kết điều trị đúng mẫu | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 37 | Câu hỏi khảo sát kiến thức lớp học tiền sản | 1.700 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 38 | Đơn xin đình sản tự nguyện | 200 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 39 | Giấy cam đoan phá thai | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 40 | Giấy cam đoan PT TT | 21.850 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 41 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 42 | Giấy cam kết truyền máu | 6.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 43 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | 33.500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 44 | Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi | 300 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (xanh), 02 mặt | |
| 45 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 300 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 46 | Giấy khám sức khỏe đủ 18 tuổi trở lên | 12.500 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (xanh), 02 mặt | |
| 47 | Giấy yêu cầu BS khám, điều trị, phẩu thuật | 200 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 48 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 1.040 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 49 | Hướng dẫn khách hàng theo dõi phá thai bằng thuốc | 1.040 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 50 | Kết quả xét nghiệm ( hiếm muộn) | 300 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 51 | Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh | 250 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 52 | Nhãn chai 250ml hấp tiệt trùng | 10.000 | Tờ | 6x13cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 53 | Nhãn nước cất đóng chai 500ml | 10.000 | Tờ | 9x16cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 54 | Nhãn nước muối đóng chai 500ml | 4.000 | Tờ | 9x16cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 55 | Phiêu báo cáo mắc hoặc nghi ngờ NKBV | 300 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 56 | Phiếu chăm sóc | 137.900 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 57 | Phiếu chăm sóc cấp 2 (A4) | 19.800 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 58 | Phiếu chăm sóc hồi sức sơ sinh( A3) | 5.000 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 59 | Phiếu chỉ định XN sàng lọc trước sinh | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 60 | Phiếu cho ăn của trẻ Sơ sinh | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 61 | Phiếu công khai thuốc | 82.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 62 | Phiếu công khai thuốc mẫu khoa khám bệnh | 15.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 63 | Phiếu công khai thuốc( dành cho con) (theo mẫu) | 7.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 64 | Phiếu đăng ký khám theo yêu cầu | 500 | Tờ | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 65 | Phiếu đăng ký sàng lọc sơ sinh | 20.200 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 66 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ không mang thai> 18t | 18.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 67 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ mang thai | 16.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 68 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Trẻ em nằm viện | 20.100 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 69 | Phiếu điều dưỡng khoa HSTC-CĐ cấp 1 | 1.000 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 70 | Phiếu Điều dưỡng( theo mẫu A3) | 10.000 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 71 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 72 | Phiếu giám sát tuân thủ vệ sinh tay | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 73 | Phiếu giám sát VST ngoại khoa | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 74 | Phiếu họ và tên bệnh nhân trước và sau IUI | 300 | Tờ | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 75 | Phiếu hướng dẫn phòng ngừa NKH | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 76 | Phiếu hướng dẫn phòng ngừa NKVM | 1.500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 77 | Phiếu hướng dẫn phòng ngừa VPBV | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 78 | Phiếu khách hàng sử dụng thuốc cấy tránh thai | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 79 | Phiếu khám tiền mê( theo mẫu) | 10.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 80 | Phiếu khám trẻ sơ sinh | 12.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 81 | Phiếu khảo sát về công tác hướng dẫn, tư vấn- GDSK cho người bệnh, người nhà người bệnh | 20.600 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 82 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | 400 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 83 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | 400 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 84 | Phiếu khảo sát ý kiến nhân viên y tế | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 85 | Phiếu kiểm tra công tác KSNK | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 86 | Phiếu lẻ | 15.000 | Tờ | 10x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt | |
| 87 | Phiếu pha dịch truyền ( theo mẫu) | 4.700 | Tờ | 9x16cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 88 | Phiếu Phẩu thuật, thủ thuật | 2.900 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 89 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.770 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 90 | Phiếu theo dõi- chăm sóc | 43.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 91 | Phiếu theo dõi chiếu đèn vàng da | 6.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 92 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 51.700 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 93 | Phiếu theo dõi dụng cụ tử cung | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 94 | Phiếu theo dõi quá kích buồng trứng | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 95 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 47.500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 96 | Phiếu theo dõi và ra quyết định điều trị TCM | 2.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 97 | Phiếu thủ thuật chọc dò tủy sống | 1.330 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 98 | Phiếu thủ thuật đặt catheter động mạch quay | 600 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 99 | Phiếu thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch rốn | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 100 | Phiếu thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên (pice-premicath) | 600 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 101 | Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày | 3.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 102 | Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày (nhiều ngày) | 1.200 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 103 | Phiếu thủ thuật đặt sonle hậu môn | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 104 | Phiếu thủ thuật đặt sonle tiểu | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 105 | Phiếu thủ thuật thở Cpap | 1.600 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 106 | Phiếu thủ thuật thở máy | 1.700 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 107 | Phiếu thủ thuật thụt tháo hậu môn | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 108 | Phiếu thực chi phòng mổ | 10.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 109 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh hen phế quản | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 110 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Mày đay Dị ứng | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 111 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh ruột thừa viêm | 300 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 112 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Thalassemia | 700 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 113 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thoát vị bẹn | 250 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 114 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm cầu thận cấp | 200 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 115 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm họng cấp | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 116 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phế quản | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 117 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 118 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm thanh, khí phế quản | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 119 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm tiểu phế quản | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 120 | Phiếu vật lý trị liệu | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 121 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 122 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 122 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 117 | Quyển/200TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 123 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 149 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 124 | Sổ giao ban | 254 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 125 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 4.600 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 126 | Sổ phiếu lĩnh thuốc hướng thần | 10 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 127 | Sổ phiếu xuất ăn bệnh lý | 320 | Quyển/200TR | 21x10,5cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 128 | Sổ tái khám Hồng ( in màu) | 200 | Quyển/50 TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng hồng | |
| 129 | Sổ tái khám Xanh ( in màu) | 200 | Quyển/50 TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng xanh | |
| 130 | Sổ tay điều dưỡng | 335 | Quyển/200TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 131 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | 135 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 132 | Sổ tiêm chủng( in màu) | 20.000 | Quyển/50 TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng | |
| 133 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | 8 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 134 | Sổ tiến trình nuôi cấy( mẫu mới) | 5 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 135 | Thụ tinh nhân tạo | 500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 136 | Tờ điều trị | 165.900 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 137 | Tờ điều trị (sử dụng phá thai bằng phương pháp hút chân không) | 540 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 138 | Tờ điều trị (sử dụng phá thai bằng thuốc tuổi thai 7-9 tuần) | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt | |
| 139 | Tờ hỏi bệnh vợ/chồng | 300 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt | |
| 140 | Tờ rơi Bệnh thiếu men G6PD | 1.500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng | |
| 141 | Tờ rơi Kiểm tra thính giác cho trẻ sơ sinh | 1.500 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng | |
| 142 | Tờ rơi Phát hiện sớm bệnh tim bẩm sinh nặng ở trẻ sơ sinh | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng | |
| 143 | Tờ rơi tư vấn chế độ ăn | 3.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng | |
| 144 | Tờ rơi Sàng lọc sơ sinh các bệnh do rối loạn chuyển hoá | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng | |
| 145 | Tờ rơi các loại vac cin | 5.000 | Tờ | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng | |
| 146 | Tờ rơi Thiểu năng tuyến giáp bẩm sinh | 1.000 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng | |
| 147 | Bì thư trung (bìa dày) | 1.000 | Cái | 18x24cm | Giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 100gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt | |
| 148 | Bì Thư Lớn (bìa dày) | 1.000 | Cái | 25x35cm | Giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 120gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt | |
| 149 | Bì thư nhỏ (bìa dày) | 1.000 | Cái | 12x22cm | Giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 80gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt | |
| 150 | Sổ lệnh điều xe | 10 | Quyển/200TR | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 151 | Sổ Nghỉ Phép | 10 | Quyển/200TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 152 | Sổ tay dinh dưỡng (in màu ) | 1.200 | Quyển/20TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng | |
| 153 | Sổ giấy giới thiệu | 10 | Quyển/200TR | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm | |
| 154 | Tóm tắt bệnh án | 300 | Tờ | 21x30cm | Giấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu, 02 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.984315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.934.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.869.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót về hàng hóa do Nhà thầu cung cấp trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi