Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740138-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20220667153
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 12:55:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.984315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.934.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.869.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót về hàng hóa do Nhà thầu cung cấp trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi
Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế Quảng Ngãi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3824.535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3824.535


- Bên mời thầu: Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 184 Đại Lộ Hùng Vương - P.Trần Phú - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3824.535


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá là giá trọn gói, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3824.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tuyến, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng cam kết thông tin cần biết về tiêm chủng VGB sơ sinh15.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
2Bạn nên làm gì khi bị hội chứng quá kích buồng trứng300Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
3Bảng kiểm an toàn phẩu thuật10.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
4Bảng kiểm chăm sóc người bệnh toàn diện cấp 1,226.550Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
5Bảng kiểm đánh giá chất lượng Hồ sơ bệnh án400Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
6Bảng kiểm dùng cho người bệnh trước PT13.500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
7Bảng kiểm gạc và dụng cụ10.000tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
8Bảng kiểm phòng mổ10.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
9Bảng kiểm quy trình thay băng vết mổ/ VT sạch3.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
10Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ > 1 tháng tuổi22.000Tờ15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
11Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh37.000Tờ15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
12Bảng kiểm trước chụp MRI250Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
13Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh63.400Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
14Bảng thông tin dành cho người bệnh trước và sau phẩu thuật5.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
15Bảng thông tin tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ6.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
16Bệnh án ngoại khoa3.000Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
17Bệnh án ngoại trú300Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
18Bệnh án nhi khoa18.600Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
19Bệnh án nội khoa1.000Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
20Bệnh án phá thai1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
21Bệnh án phụ khoa6.700Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
22Bệnh án RHM600Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
23Bệnh án sản khoa15.500Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
24Bệnh án sơ sinh6.000Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
25Bệnh án Tai- Mũi- Họng500Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
26Bệnh án TCM200Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
27Bệnh án triệt sản200Tờ30x40cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
28Bì đựng phim MRI 37x501.200Cái21x30cmGiấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt,
29Bì đựng X-Quang 27x3525.000Cái21x30cmGiấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt,
30Bìa HSBA sơ sinh vàng (giấy Roky)3.700Cái30x40cmGiấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng một mặt, còn lại có màu trắng nhám. Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), phía trong có in 10 tờ gáy, 02 mặt ,
31Bìa HSBA sơ sinh xanh (giấy Roky)3.800Cái30x40cmGiấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng một mặt, còn lại có màu trắng nhám. Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), phía trong có in 10 tờ gáy, 02 mặt ,
32Bìa HSBA xanh lá (giấy Roky)49.000Cái30x40cmGiấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng một mặt, còn lại có màu trắng nhám. Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), phía trong có in 10 tờ gáy, 02 mặt ,
33Biên bản tư vấn giữa tua trực và người nhà13.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
34Biểu đồ chuyển dạ11.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
35Cam đoan bơm tinh trùng vào buồng tử cung500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
36Cam kết điều trị đúng mẫu500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
37Câu hỏi khảo sát kiến thức lớp học tiền sản1.700Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
38Đơn xin đình sản tự nguyện200Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
39Giấy cam đoan phá thai500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
40Giấy cam đoan PT TT21.850Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
41Giấy cam đoan tự nguyện phá thai1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
42Giấy cam kết truyền máu6.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
43Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu33.500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
44Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi300Tờ42x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (xanh), 02 mặt
45Giấy khám sức khỏe lái xe300Tờ42x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
46Giấy khám sức khỏe đủ 18 tuổi trở lên12.500Tờ42x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (xanh), 02 mặt
47Giấy yêu cầu BS khám, điều trị, phẩu thuật200Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
48Hồ sơ bệnh án phá thai1.040Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
49Hướng dẫn khách hàng theo dõi phá thai bằng thuốc1.040Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
50Kết quả xét nghiệm ( hiếm muộn)300Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
51Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh250Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
52Nhãn chai 250ml hấp tiệt trùng10.000Tờ6x13cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
53Nhãn nước cất đóng chai 500ml10.000Tờ9x16cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
54Nhãn nước muối đóng chai 500ml4.000Tờ9x16cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
55Phiêu báo cáo mắc hoặc nghi ngờ NKBV300Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
56Phiếu chăm sóc137.900Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
57Phiếu chăm sóc cấp 2 (A4)19.800Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
58Phiếu chăm sóc hồi sức sơ sinh( A3)5.000Tờ42x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
59Phiếu chỉ định XN sàng lọc trước sinh500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
60Phiếu cho ăn của trẻ Sơ sinh1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
61Phiếu công khai thuốc82.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
62Phiếu công khai thuốc mẫu khoa khám bệnh15.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
63Phiếu công khai thuốc( dành cho con) (theo mẫu)7.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
64Phiếu đăng ký khám theo yêu cầu500Tờ15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
65Phiếu đăng ký sàng lọc sơ sinh20.200Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
66Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ không mang thai> 18t18.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
67Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ mang thai16.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
68Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Trẻ em nằm viện20.100Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
69Phiếu điều dưỡng khoa HSTC-CĐ cấp 11.000Tờ42x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
70Phiếu Điều dưỡng( theo mẫu A3)10.000Tờ42x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
71Phiếu gây mê hồi sức10.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
72Phiếu giám sát tuân thủ vệ sinh tay500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
73Phiếu giám sát VST ngoại khoa500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
74Phiếu họ và tên bệnh nhân trước và sau IUI300Tờ15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
75Phiếu hướng dẫn phòng ngừa NKH500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
76Phiếu hướng dẫn phòng ngừa NKVM1.500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
77Phiếu hướng dẫn phòng ngừa VPBV500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
78Phiếu khách hàng sử dụng thuốc cấy tránh thai500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
79Phiếu khám tiền mê( theo mẫu)10.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
80Phiếu khám trẻ sơ sinh12.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
81Phiếu khảo sát về công tác hướng dẫn, tư vấn- GDSK cho người bệnh, người nhà người bệnh20.600Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
82Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú400Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
83Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú400Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
84Phiếu khảo sát ý kiến nhân viên y tế500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
85Phiếu kiểm tra công tác KSNK500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
86Phiếu lẻ15.000Tờ10x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt
87Phiếu pha dịch truyền ( theo mẫu)4.700Tờ9x16cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
88Phiếu Phẩu thuật, thủ thuật2.900Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
89Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị1.770Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
90Phiếu theo dõi- chăm sóc43.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
91Phiếu theo dõi chiếu đèn vàng da6.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
92Phiếu theo dõi chức năng sống51.700Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
93Phiếu theo dõi dụng cụ tử cung500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
94Phiếu theo dõi quá kích buồng trứng500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
95Phiếu theo dõi truyền dịch47.500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
96Phiếu theo dõi và ra quyết định điều trị TCM2.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
97Phiếu thủ thuật chọc dò tủy sống1.330Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
98Phiếu thủ thuật đặt catheter động mạch quay600Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
99Phiếu thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch rốn1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
100Phiếu thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên (pice-premicath)600Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
101Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày3.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
102Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày (nhiều ngày)1.200Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
103Phiếu thủ thuật đặt sonle hậu môn500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
104Phiếu thủ thuật đặt sonle tiểu500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
105Phiếu thủ thuật thở Cpap1.600Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
106Phiếu thủ thuật thở máy1.700Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
107Phiếu thủ thuật thụt tháo hậu môn500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
108Phiếu thực chi phòng mổ10.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
109Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh hen phế quản500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
110Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Mày đay Dị ứng500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
111Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh ruột thừa viêm300Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
112Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Thalassemia700Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
113Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thoát vị bẹn250Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
114Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm cầu thận cấp200Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
115Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm họng cấp500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
116Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phế quản1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
117Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
118Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm thanh, khí phế quản500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
119Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm tiểu phế quản500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
120Phiếu vật lý trị liệu500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
121Sổ bàn giao dụng cụ thường trực122Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
122Sổ bàn giao người bệnh vào khoa117Quyển/200TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
123Sổ bàn giao thuốc thường trực149Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
124Sổ giao ban254Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
125Sổ khám sức khỏe định kỳ4.600Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
126Sổ phiếu lĩnh thuốc hướng thần10Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
127Sổ phiếu xuất ăn bệnh lý320Quyển/200TR21x10,5cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
128Sổ tái khám Hồng ( in màu)200Quyển/50 TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng hồng
129Sổ tái khám Xanh ( in màu)200Quyển/50 TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng xanh
130Sổ tay điều dưỡng335Quyển/200TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
131Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh135Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu (đen), 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
132Sổ tiêm chủng( in màu)20.000Quyển/50 TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng
133Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em8Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
134Sổ tiến trình nuôi cấy( mẫu mới)5Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
135Thụ tinh nhân tạo500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
136Tờ điều trị165.900Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
137Tờ điều trị (sử dụng phá thai bằng phương pháp hút chân không)540Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
138Tờ điều trị (sử dụng phá thai bằng thuốc tuổi thai 7-9 tuần)1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 01 mặt
139Tờ hỏi bệnh vợ/chồng300Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu (đen), 02 mặt
140Tờ rơi Bệnh thiếu men G6PD1.500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng
141Tờ rơi Kiểm tra thính giác cho trẻ sơ sinh1.500Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng
142Tờ rơi Phát hiện sớm bệnh tim bẩm sinh nặng ở trẻ sơ sinh1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng
143Tờ rơi tư vấn chế độ ăn3.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng
144Tờ rơi Sàng lọc sơ sinh các bệnh do rối loạn chuyển hoá1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng
145Tờ rơi các loại vac cin5.000Tờ15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng
146Tờ rơi Thiểu năng tuyến giáp bẩm sinh1.000Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bóng, sáng
147Bì thư trung (bìa dày)1.000Cái18x24cmGiấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 100gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt
148Bì Thư Lớn (bìa dày)1.000Cái25x35cmGiấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 120gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt
149Bì thư nhỏ (bìa dày)1.000Cái12x22cmGiấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 80gsm. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 01 mặt
150Sổ lệnh điều xe10Quyển/200TR21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
151Sổ Nghỉ Phép10Quyển/200TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
152Sổ tay dinh dưỡng (in màu )1.200Quyển/20TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm in trang ruột. Giấy trắng định lượng 200 gsm in trang bìa. In 04 màu (theo yêu cầu của Bệnh viện), 02 mặt, bìa in bóng, sáng
153Sổ giấy giới thiệu10Quyển/200TR15x21cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. Ruột in 01 màu, 02 mặt; bìa sử dụng giấy màu xanh, định lượng 105gsm
154Tóm tắt bệnh án300Tờ21x30cmGiấy trắng định lượng 60 gsm. In 01 màu, 02 mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.984315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.934.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.869.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót về hàng hóa do Nhà thầu cung cấp trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->