Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cổng Huyện uỷ vào tổ dân phố Cơ Quan đấu nối với tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734077-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cổng Huyện uỷ vào tổ dân phố Cơ Quan đấu nối với tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220734028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 14:25:00 đến ngày 2022-07-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,604,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.906831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/07/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.623.188.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chúng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cầu đường bộ (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu pháp lý khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chỉnh hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu pháp lý khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chỉnh hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng, có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng t ốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cổng Huyện uỷ vào tổ dân phố Cơ Quan đấu nối với tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Huyện uỷ vào tổ dân phố Cơ Quan đấu nối với tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V13,1248100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V13,1248100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V13,1248100m3/1km
4Xáo xới nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V1,8265100m3
5Lu lèn lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế Chương V1,8265100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,9716100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,9365100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế Chương V30,7071100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V10,8099100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V19,8973100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V19,8973100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế Chương V6,064100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (17km DGx17)Theo hồ sơ thiết kế Chương V6,064100tấn
14Phá dỡ mặt đường, tường xây đoạn đường vào nhà dân bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế Chương V2ca
15Dọn dẹp vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế Chương V1trọn gói
B Ống thoát nước
1Tháo dỡ ống thép tráng kẽm, - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V3,02100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm (đường ống tận dụng lại toàn bộ, tận dụng 30% phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,02100m
3Di chuyển đường ốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1trọn gói
C Vỉa hè, tô toa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế Chương V24,5m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế Chương V490cấu kiện
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Chương V44,1m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Chương V490m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V13,19m3
6vữa XM M75 dày 2cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V164,8m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V164,8m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V22,26m3
9vữa XM M75 dày 2cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V278,3m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40( ko tính giá cấu kiện )Theo hồ sơ thiết kế Chương V111m
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế Chương V4901 cấu kiện
12Tô toa kích thước 30*18*100, bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế Chương V98ck
13Tô toa kích thước 30*18*50, bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế Chương V18ck
14Toa toa hàm ếchTheo hồ sơ thiết kế Chương V4ck
15Tấm rãnh tam giác mua sẵn kích thước 50*8*100, bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế Chương V490ck
16Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,78m3
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V7,678210 tấn/1km
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V7,678210 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V7,678210 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V6101 cấu kiện
D Hố ga
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V0,2721100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V0,2721100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế Chương V0,2721100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,808m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V15,663m3
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế Chương V2,1387tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,8253100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,4272100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,66m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐKTheo hồ sơ thiết kế Chương V0,2647tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK>10Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,2312tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Chương V231cấu kiện
13Song chắn rác bằng composite tải trọng 40T, (vận chuyển lắp đặt tạm tính 50 000đ/ck)Theo hồ sơ thiết kế Chương V23ck
14khung âm tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế Chương V23ck
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,2112m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,96m2
E Rãnh dọc 60x80 cấu kiện bê tông đúc sẵn
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V64,9m3
2Cống dọc 60*80Theo hồ sơ thiết kế Chương V590ck
3Tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế Chương V590ck
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Chương V1.1801cấu kiện
5VXM100Theo hồ sơ thiết kế Chương V3,06M3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V130,98m3
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V76,497510 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V76,497510 tấn/1km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V76,497510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1.1801 cấu kiện
F Rãnh dọc 60x60 cấu kiện bê tông đúc sẵn
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V67,25m3
2Cống dọc 60*60Theo hồ sơ thiết kế Chương V67ck
3Tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế Chương V67ck
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Chương V1341cấu kiện
5VXM100Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,22M3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V5,47m3
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V4,74510 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V4,74510 tấn/1km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V4,74510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1341 cấu kiện
G Rãnh dọc 80*80 cấu kiện bê tông đúc sẵn
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V1,878100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V1,878100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V1,878100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V14,83m3
5Cống L80Theo hồ sơ thiết kế Chương V114ck
6Tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế Chương V114ck
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Chương V2281cấu kiện
8VXM100Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,64M3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V26,27m3
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V16,922510 tấn/1km
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V16,922510 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế Chương V16,922510 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế Chương V2281 cấu kiện
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,1104100m
15Phá dỡ móng gạchTheo hồ sơ thiết kế Chương V49,08m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế Chương V11,07m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Chương V60,15m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Chương V60,15m3
H Di chuyển đường điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V3,66691m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Chương V3,888m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Chương V10,341m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1,6834m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế Chương V7,6738m3
6Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,3261km / 1dây
7Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Chương V10cột
8Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTTheo hồ sơ thiết kế Chương V81 hộp
9Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4.3 (B)Theo hồ sơ thiết kế Chương V6cột
10Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0 (C)Theo hồ sơ thiết kế Chương V4cột
11Vận chuyển cột bê tông từ Km9 TQ-HG đến công trình bằng xe cẩu tự hàng 7TTheo hồ sơ thiết kế Chương V1chuyến
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế Chương V0,3km/dây
13Bổ sung thêm cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 để khi di chuyển nếu có thiếu hụt:Theo hồ sơ thiết kế Chương V30mét
14Ghíp nối dây GN-3Theo hồ sơ thiết kế Chương V10Cái
15Lắp đặt hộp điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế Chương V9cái
16Đai thép không rỉ cột đơnTheo hồ sơ thiết kế Chương V9bộ
17Đai thép không rỉ cột đúpTheo hồ sơ thiết kế Chương V1bộ
18Móc treo cáp ABC 20 Mạ nhúngTheo hồ sơ thiết kế Chương V16cái
19Kẹp treo KT-ABC 4 * (50-95) mạ nhúngTheo hồ sơ thiết kế Chương V2cái
20Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (50-95) mạ nhúngTheo hồ sơ thiết kế Chương V14cái
21Chi phí thông báo, tin nhắn cắt điện để di chuyển đường điện theo thông báo của Điện lực Sơn DươngTheo hồ sơ thiết kế Chương V2lần
I Phí môi trường
1Phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ thiết kế Chương V1.563m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.906831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/07/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.623.188.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chúng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cầu đường bộ (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu pháp lý khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chỉnh hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)33
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu pháp lý khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chỉnh hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng, có thẻ an toàn lao động.11
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động và sử dụng t ốt2
3 máy lu bánh thép Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động và sử dụng t ốt2
5 Đầm cóc Còn hoạt động và sử dụng t ốt2
6 Máy ủi Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
7 Máy nén khí Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
11 Xe cẩu tự hành Còn hoạt động và sử dụng t ốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->