Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã tại Quyết định số 2222/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 của UBND thị xã Đức Phổ. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 14:22:00 đến ngày 2022-07-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,640,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục trồng cây xanh.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là Cán bộ phụ trách tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ phụ trách tài chính).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,3m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe thang nâng hoặc xe ô tô tải (có gắn cẩu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô xi téc >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trồng cây xanh tại các Trường học trên địa bàn thị xã 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã tại Quyết định số 2222/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 của UBND thị xã Đức Phổ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính 3 năm từ năm 2019-2021 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Đối với máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký, giấy kiểm định, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu chứng minh. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 Nguyễn Nghiêm, phường Nghĩa Chánh Bắc, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP MẦM NON | |||
| B | Trường Mầm non Phổ Châu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka đỏ cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 11 | Rải sỏi tự nhiên màu trắng tạo lối đi, kích thước sỏi 5-30mm; chiều dày lớp sỏi 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.394,64 | kg |
| 12 | Bóc đất cấp II bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 85,08 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,764 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,764 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 87,645 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ Lá Gừng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,765 | 100m2 |
| 18 | Trồng Cỏ Cúc Xuyến Chi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,953 | 100m2 |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,154 | 100m2/ tháng |
| 20 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 21 | Trồng cây Chiều Tím >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây Bảy Sắc Cầu Vồng >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây Cô tòng lá Mít cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2/ tháng |
| 25 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,425 | m3 |
| 26 | Trồng cây Hồng lộc cao >1m, ĐK tán >50cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 27 | Trồng cây Hoa Giấy cao >1m, ĐK cổ rễ 2-4cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cây / 90 ngày |
| C | Trường Mầm non Phổ Khánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Sa Kê cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka đỏ cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| D | Trường Mầm non Phổ Cường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| E | Trường Mầm non Phổ Hòa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| 2 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| F | Trường Mầm non Phổ Vinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Osaka đỏ cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| G | Trường Mầm non Phổ Minh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| H | Trường Mầm non Phổ Ninh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| I | Trường Mầm non Phổ Văn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m3 |
| 2 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây Sa Kê cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây Osaka đỏ cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| J | Trường Mầm non Phổ Thuận | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây Sa Kê cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây Osaka đỏ cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| K | Trường Mầm non Phổ Phong | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| L | Trường Mầm non Phổ Nhơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,328 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Sa Kê cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka đỏ cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 9 | Trồng cây Hoa Chuông Vàng cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1cây / 90 ngày |
| 11 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 12 | Bóc đất cấp III bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,7 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,168 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ Lá Gừng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | 100m2/ tháng |
| 19 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 20 | Trồng cây Bảy Sắc Cầu Vồng >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m2/ tháng |
| 22 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 23 | Trồng cây Câu Bẹ Trắng cao >1,5m, ĐK tán >50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cây / 90 ngày |
| M | Trường Mầm non Phổ An | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 6 | Trồng cây Sa Kê cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây Lộc Vừng cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| N | Trường Mầm non Phổ Quang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| O | CẤP TIỂU HỌC | |||
| P | Trường TH số 3 Phổ Thạnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 7 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| Q | Trường TH Phổ Khánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 6 | Trồng cây Móng Bò Tím cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| R | Trường TH Phổ Cường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,952 | m3 |
| 5 | Trồng cây Me Tây cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây Sa Kê cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,86 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,86 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 17 | Bóc đất cấp III bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,99 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,699 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,699 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,99 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ Lá Gừng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | 100m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,699 | 100m2/ tháng |
| S | Trường TH Phổ Vinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| T | Trường TH Nguyễn Nghiêm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,328 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| U | Trường TH Phổ Ninh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 5 | Trồng cây Osaka đỏ cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| V | Trường TH Phổ Văn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 6 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| W | Trường TH Phổ Phong | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,464 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| X | Trường TH Phổ Nhơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| Y | Trường TH Phổ An | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| Z | Trường TH Phổ Quang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây Sao Đen cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AA | CẤP TH VÀ THCS | |||
| AB | Trường TH & THCS Phổ Châu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AC | Trường TH & THCS Phổ Hòa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,224 | m3 |
| 5 | Trồng cây Sao Đen cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AD | CẤP THCS | |||
| AE | Trường THCS Phổ Khánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AF | Trường THCS Phổ Cường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,896 | m3 |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AG | Trường THCS Phổ Vinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AH | Trường THCS Phổ Ninh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AI | Trường THCS Phổ Văn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AJ | Trường THCS Phổ Thuận | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,168 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AK | Trường THCS Phổ An | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,904 | m3 |
| 5 | Trồng cây Sao Đen cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka vàng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AL | Trường THCS Phổ Quang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 5 | Trồng cây Me Tây cao >3,5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| AM | CẤP THPT | |||
| 1 | Bóc đất cấp III bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bảy Sắc Cầu Vồng >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Lá Gấm >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | 100m2/ tháng |
| 8 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| AN | CÂY XANH DỰ PHÒNG CHO CÁC TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,248 | m3 |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương cao >4.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao >3.5m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục trồng cây xanh.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là Cán bộ phụ trách tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ phụ trách tài chính).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 5 |
| 2 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,3m3. | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 4 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Xe thang nâng hoặc xe ô tô tải (có gắn cẩu). | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Ô tô xi téc >=5m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi