Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725704-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220600622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 14:08:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường GTNT Ka Chắp – Dòn Rù, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước. Lý trình: Km0+00 -:- Km1+6,96
150 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân địa phương huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263 872 229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Trí Đức; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263 872 229


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263 872 229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Nguyên Bình, Cao Bằng; điện thoại: 0206 3872 048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9086100m3
2Đào nền, rãnh đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật91,9851100m3
3Đào nền, rãnh đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,1426100m3
4Phá đá nền đường, rãnh đường - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,821100m3
5Phá đá nền đường, rãnh đường - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,5845100m3
6Đào đánh cấp - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8557100m3
7Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8156100m3
8Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3453100m3
9Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8276100m3
10Xúc đá tận dụng lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5023100m3
11Vận chuyển đá tận dụng trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5023100m3
12Xúc đá đổ thải quăng ngang xuống taluy âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4247100m3
13Xúc đá đổ thải lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7887100m3
14Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7887100m3
15Bê tông tấm thành rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,26m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bê tông thành rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m2
17Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,824tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,782410 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,824tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật1921 cấu kiện
22Lắp đặt ống thép thủy lợi - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4111100m3
3Phá đá khuôn đường - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1287100m3
4Lu lòng nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8666100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,5368100m2
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,621100m3
2Đào móng cống - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1015100m3
3Phá đá móng cống - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2654100m3
4Xây cống, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,48m3
5Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,57m2
6Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,96m3
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,14m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,017100m2
10Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật391 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống trong phạm vi 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0815100m3
12Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật391 cấu kiện
13Lắp đặt ống cống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật391cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,651100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép Khối lượng khi gia tải tối thiểu 8,5 tấn1
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->