Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 13:19:00 đến ngày 2022-08-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,110,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3665484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.733096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính: Đường giao thông và thoát nước Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.377.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.131.678.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường huyện 195, đoạn từ Km4+300 - Km7+800 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0220.3736.580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0220.3736.580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | 100m |
| 3 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 4 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,45 | m3 |
| 5 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | cái |
| 6 | Đóng đất vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | cái |
| 7 | Thép D4mm liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | kg |
| 8 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5157 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3886 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1348 | 100m3 |
| 11 | Đào mặt đường nhựa cũ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3415 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn nền đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0301 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6488 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bờ mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0847 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0519 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6597 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đồi nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5334 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước phục vụ thi công (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7829 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7829 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8184 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4808 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (TCVN 8819:2011) tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4278 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0339 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8433 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4616 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3131 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3131 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3131 | 100tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo, cọc H cũ các loại (tạm tính 0,3công/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Mua cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 4 | Biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | biển |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6813 | m2 |
| 6 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2715 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,42 | m2 |
| 11 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,91 | m2 |
| D | BLOCK, VỈA HÈ, TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m2 |
| 7 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,46 | m2 |
| 8 | Thi công móng hè đá mạt 0,5x1, chiều dày quy đổi 8cm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5713 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch số 8 ô trồng cây, gạch xi măng tự chèn dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, mương xây chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6996 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4459 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3682 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2397 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| F | MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mương - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,35 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594,79 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| G | TƯỜNG CHẴN + KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2696 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,21 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,93 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ chiều dài cọc >2,5m - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5031 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9119 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) trên cạn chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m |
| 13 | Khấu hao cọc thép hình (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,8869 | kg |
| 14 | Tạo lỗ D=2cm đầu cọc thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 10 lỗ |
| 15 | Cọc gỗ D10cm (mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 16 | Cọc gỗ D10cm liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,08 | m |
| 17 | Dây thép buộc D=2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | kg |
| 18 | Vải bạt chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,22 | m2 |
| 19 | Đắp bao tải đất bờ quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,94 | m3 |
| 20 | Bao tải đựng đất (mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.271 | cái |
| 21 | Đóng vật liệu vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.271 | cái |
| 22 | Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5031 | 100m |
| 24 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4594 | 100m3 |
| H | CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,7703 | kg |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2637 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7097 | 100m |
| 6 | Tạo lỗ D=2cm đầu cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10 lỗ |
| 7 | Cọc gỗ D10cm (mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,33 | m |
| 8 | Cọc gỗ liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 9 | Thép buộc D2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | kg |
| 10 | Vải bạt chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m2 |
| 11 | Đắp bao tải đất bờ quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m3 |
| 12 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375 | cái |
| 13 | Đóng đất vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375 | cái |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2637 | 100m |
| 16 | Đào thanh thải dòng chảy (bao cát+ bờ quai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 18 | Đào mương dẫn dòng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6342 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bờ mương dẫn dòng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả mương và bờ mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6342 | 100m3 |
| 21 | Đào bờ kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK D1500mm (tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 24 | Tháo dỡ ống bê tông , đoạn ống dài 2m, ĐK D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 25 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (616,76*10%=61,676 m3 cát mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (616,76*90%=555,084 m3 đối trừ cát tận dụng từ đào, chỉ tính tiền máy và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5508 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9514 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 30 | Đào đường ĐBGT hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,726 | 100m3 |
| 31 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 32 | Móng đá dăm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,17 | m3 |
| 35 | Đào bùn lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6204 | 100m3 |
| 36 | Đào hố móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1033 | 100m3 |
| 37 | Đào đất nền đường tạo đảo thi công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4951 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát tạo đảo thi công độ chặt Y/C K = 0,9 (473,72*10%=47,372 m3 cát mua ngoài)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát tạo đảo thi công độ chặt Y/C K = 0,9 (473,72*90%=426,348 m3 đối trừ cát tận dụng từ đào, chỉ tính tiền máy và nhân côngi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2635 | 100m3 |
| 40 | Đào cát trả lại hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7372 | 100m3 |
| 41 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 42 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2348 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7434 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 47 | Thép bản đầu cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 48 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 49 | Sản xuất thép góc L100*100*10mm nối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3334 | tấn |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 51 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 52 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,32 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 53 | Gia công cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8239 | tấn |
| 54 | Ép cọc dẫn, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 59 | Bê tông móng , rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9796 | tấn |
| 63 | Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m3 |
| 64 | Bê tông tường thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9813 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7413 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,48 | m2 |
| 70 | Lắp dựng bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m3 |
| 72 | Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 76 | Bê tông mối nối bản vượt, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 77 | Bê tông gờ lan can - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 80 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4052 | tấn |
| 81 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4052 | tấn |
| 82 | Bu lông D22; L=640mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 85 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 86 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0625 | 100m |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 89 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 90 | Đắp vật liệu dạng hạt (tương đương CPĐD loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2858 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5251 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7697 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7697 | 100m3/1km |
| 94 | Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm ngang, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 100 | Sản xuất cốt thép dầm đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 101 | Tạo lỗ D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 lỗ |
| 102 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 1m2 |
| 104 | Mua máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bản cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 106 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản sàn công tác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản sàn công tác, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 110 | Chít vữa XM M.100# khe nối các bản (b=2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 111 | Bê tông gờ chắn mép bản M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 112 | Cốt thép ĐK >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 114 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 115 | Tạo lỗ D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1m2 |
| 117 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1m2 |
| 119 | Gia công kết cấu thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4449 | tấn |
| 120 | Mua lá cao su dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m2 |
| 121 | Tạo lỗ trên bản lá cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 122 | Tạo lỗ D12mm và D24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 lỗ |
| 123 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 124 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Gỗ đệm nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 126 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8836 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bờ quây - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8836 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5966 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường nhựa cũ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,025 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7056 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đồi hố móng cống độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8724 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | 1 tấn |
| 31 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 32 | Tạo lỗ trên thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 10 lỗ |
| 33 | Mua máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Mua máy đóng mở V1, trục D38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp ghép cánh phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công kết cấu thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6755 | tấn |
| 37 | Bu lông M16, M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Tạo lỗ trên thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 lỗ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,59 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | công |
| J | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.509,83 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 7 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Biển |
| 8 | Gia công khung biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,54 | kg |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | công |
| K | DI CHUYỂN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,367 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | m3 |
| 17 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,756 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,218 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,42 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,174 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,933 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m2 |
| 42 | Bản nề thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Khóa cửa + then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 50 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 51 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 55 | Bật thép đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | kg |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 57 | Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 59 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km/dây |
| 61 | Dây cáp điện AL/XLPE/0,6/1KV - ABC 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 63 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đầu cáp |
| 64 | Đầu cốt M15, M16, M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm HL1120-6,5 (844kg/máy*1 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 75 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 76 | Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | kwh |
| 77 | Vận chuyển máy, các thiết bị đường ống từ kho (cả đi lẫn về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 78 | Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 80 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,369 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,331 | m3 |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | m2 |
| 86 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,828 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,324 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 95 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,976 | m2 |
| 96 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 100m3 |
| 97 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6211 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8512 | 100m3 |
| 99 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,297 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,885 | m2 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 105 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 106 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 107 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 109 | Gia công kết cấu thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 1 tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,912 | 1m2 |
| 112 | Bu lông M16 - M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Gỗ đệm cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 114 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 1m3 |
| 115 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,367 | 100m |
| 117 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn,, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 122 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | m3 |
| 130 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,756 | m2 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 141 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,218 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,42 | m2 |
| 145 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,174 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,933 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m2 |
| 155 | Bản nề thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 156 | Khóa cửa + then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | 1m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 163 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 164 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 168 | Bật thép đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | kg |
| 169 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 170 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 172 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 173 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 174 | Dây cáp điện AL/XLPE/0,6/1KV - ABC 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 176 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đầu cáp |
| 177 | Đầu cốt M15, M16, M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 178 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt máy bơm HL1120-6,5 (844kg/máy*1 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 188 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 189 | Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | kwh |
| 190 | Vận chuyển máy, các thiết bị đường ống từ kho (cả đi lẫn về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 191 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 193 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,809 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m3 |
| 195 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,941 | m3 |
| 196 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m2 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | m2 |
| 199 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,641 | m3 |
| 200 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0238 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 207 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 208 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,664 | m2 |
| 209 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8821 | 100m3 |
| 210 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6953 | 1m3 |
| 211 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9786 | 100m3 |
| 212 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,746 | m3 |
| 213 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,153 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,892 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,621 | m2 |
| 217 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 218 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | m2 |
| 219 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 220 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | 1m3 |
| 221 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cút thép Ø350x30° (bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cút thép Ø350x60° (bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút thép Ø350x90° (bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống thép Ø350 dày 3mm sơn Epoxy (9,55 mét/máy*2) không có mặt bích, kích thước chi tiết théo TKBVTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | mét |
| 5 | Ống thép điều chỉnh dài 400mm sơn Epoxy (đã bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bu lông M20x70 + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 7 | Đệm cao su Ø350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Van xả ngang Ø350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mặt bích D350x490 dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Rọ rác D350 + Vành loe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cút thép Ø350x30° (bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép Ø350x60° (bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút thép Ø350x90° (bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống thép Ø350 dày 3mm sơn Epoxy (9,55 mét/máy*2) không có mặt bích, kích thước chi tiết théo TKBVTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | mét |
| 16 | Ống thép điều chỉnh dài 400mm sơn Epoxy (đã bao gồm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bu lông M20x70 + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 18 | Đệm cao su Ø350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Van xả ngang Ø350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mặt bích D350x490 dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Rọ rác D350 + Vành loe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3665484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.733096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính: Đường giao thông và thoát nước Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.377.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.131.678.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 14 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 18 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 19 | Máy rải | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 5 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 22 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 24 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi