Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732995-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220723449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 13:19:00 đến ngày 2022-08-03 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,110,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3665484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.733096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính: Đường giao thông và thoát nước Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.377.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.131.678.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường huyện 195, đoạn từ Km4+300 - Km7+800
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0220.3736.580
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD. Địa chỉ: Số 15 Hồng Quang, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. SĐT: 0904913009. + Thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 15PT. Đía chỉ: Số nhà 2/9 đường Trần Văn Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0978581809. + Đơn vị thẩm định: Sở giao thông vận tải Hải Dương. Địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SĐT: 02203852590. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 098.559.0123. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89B, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0220.3736.580


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0220.3736.580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 167 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại 0220.3736.580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76100m
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24100m
3Cọc tre liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V580m
4Đắp bao tải đất (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,45m3
5Bao tải đựng đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.088cái
6Đóng đất vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.088cái
7Thép D4mm liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V57,24kg
8Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V19,5157100m3
9Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V23,3886100m3
10Đào cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1348100m3
11Đào mặt đường nhựa cũ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,3415100m3
12Đào khuôn nền đường - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V128,0301100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6488100m3
14Đắp đất bờ mương độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0847100m3
15Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,0519100m3
16Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V118,6597100m3
17Đắp đất đồi nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5334100m3
18Bơm nước phục vụ thi công (toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50ca
19Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,7829100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,7829100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8184100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4808100m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (TCVN 8819:2011) tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V253,4278100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0339100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép quy dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8433100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V262,4616100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V44,3131100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km.Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3131100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V44,3131100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo dỡ biển báo, cọc H cũ các loại (tạm tính 0,3công/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Mua cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V176m
4Biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V43biển
5Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,6813m2
6Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5491cấu kiện
8Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,2715100m2
10Sơn cọc tiêu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V205,42m2
11Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
12Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,81m3
13Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,39m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V701,91m2
D BLOCK, VỈA HÈ, TẤM ĐAN RÃNH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
2Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
3Ván khuôn gỗ móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
4Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
5Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m2
7Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V411,46m2
8Thi công móng hè đá mạt 0,5x1, chiều dày quy đổi 8cm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5713100m2
9Lát gạch số 8 ô trồng cây, gạch xi măng tự chèn dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng rãnh, mương xây chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,6996100m3
2Đắp đất hố móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4459100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,25m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,15m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3682100m2
6Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2843tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
8Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2801cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
10Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,79m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2984100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2397tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,337tấn
14Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8218100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
17Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
18Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
F MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,97m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,94m3
3Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100m2
4Bê tông mũ mương - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,35m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.594,79m2
8Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V891cấu kiện
9Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3351tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792tấn
G TƯỜNG CHẴN + KÈ MÁI TALUY
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V116,2696100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V130,21m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,43m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m3
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,93m3
9Đóng cọc gỗ chiều dài cọc >2,5m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5031100m
10Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,9119100m
11Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
12Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) trên cạn chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,25100m
13Khấu hao cọc thép hình (1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V565,8869kg
14Tạo lỗ D=2cm đầu cọc thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V14,810 lỗ
15Cọc gỗ D10cm (mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V735m
16Cọc gỗ D10cm liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V318,08m
17Dây thép buộc D=2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,01kg
18Vải bạt chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V981,22m2
19Đắp bao tải đất bờ quai (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V445,94m3
20Bao tải đựng đất (mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.271cái
21Đóng vật liệu vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.271cái
22Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
23Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5031100m
24Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V4,4594100m3
H CỐNG HỘP BTCT
1Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
2Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
3Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V242,7703kg
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2637100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7097100m
6Tạo lỗ D=2cm đầu cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,410 lỗ
7Cọc gỗ D10cm (mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V297,33m
8Cọc gỗ liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V88m
9Thép buộc D2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7kg
10Vải bạt chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V275m2
11Đắp bao tải đất bờ quai (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V132m3
12Bao tải đựng đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.375cái
13Đóng đất vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.375cái
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m
15Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2637100m
16Đào thanh thải dòng chảy (bao cát+ bờ quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
17Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
18Đào mương dẫn dòng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6342100m3
19Đắp đất bờ mương dẫn dòng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m3
20Đắp hoàn trả mương và bờ mương dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6342100m3
21Đào bờ kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
23Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK D1500mm (tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
24Tháo dỡ ống bê tông , đoạn ống dài 2m, ĐK D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
25Đào khuôn đường-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2908100m3
26Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (616,76*10%=61,676 m3 cát mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6168100m3
27Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (616,76*90%=555,084 m3 đối trừ cát tận dụng từ đào, chỉ tính tiền máy và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5508100m3
28Đắp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9514100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m3
30Đào đường ĐBGT hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,726100m3
31Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
32Móng đá dăm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
33Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
34Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V101,17m3
35Đào bùn lòng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6204100m3
36Đào hố móng , rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1033100m3
37Đào đất nền đường tạo đảo thi công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4951100m3
38Đắp cát tạo đảo thi công độ chặt Y/C K = 0,9 (473,72*10%=47,372 m3 cát mua ngoài))Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4737100m3
39Đắp cát tạo đảo thi công độ chặt Y/C K = 0,9 (473,72*90%=426,348 m3 đối trừ cát tận dụng từ đào, chỉ tính tiền máy và nhân côngi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2635100m3
40Đào cát trả lại hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7372100m3
41Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
42Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,73m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2348100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7434tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,683tấn
47Thép bản đầu cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
48Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
49Sản xuất thép góc L100*100*10mm nối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3334tấn
50Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
51Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
52Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V151,321 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
53Gia công cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8239tấn
54Ép cọc dẫn, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
55Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
56Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,73100m
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,83m3
58Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
59Bê tông móng , rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,67m3
60Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2309100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9796tấn
63Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,92m3
64Bê tông tường thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,9m3
65Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9813100m2
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,7413tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V168,48m2
70Lắp dựng bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V67,14m3
72Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,73m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m2
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9044tấn
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
76Bê tông mối nối bản vượt, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
77Bê tông gờ lan can - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
78Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4326100m2
79Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
80Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,4052tấn
81Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4052tấn
82Bu lông D22; L=640mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,246m2
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
85Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
86Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0625100m
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
88Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
89Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
90Đắp vật liệu dạng hạt (tương đương CPĐD loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2858100m3
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5251100m3
92Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7697100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7697100m3/1km
94Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
95Bê tông xà dầm ngang, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
96Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m2
97Lắp dựng cốt thép cột ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
98Lắp dựng cốt thép cột ĐK >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
99Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
100Sản xuất cốt thép dầm đỡ máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894tấn
101Tạo lỗ D22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 lỗ
102Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,241m2
104Mua máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt bản cầu công tácMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
106Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
107Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản sàn công tác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản sàn công tác, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
110Chít vữa XM M.100# khe nối các bản (b=2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
111Bê tông gờ chắn mép bản M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
112Cốt thép ĐK >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
113Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
114Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
115Tạo lỗ D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V210 lỗ
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,741m2
117Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,961m2
119Gia công kết cấu thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4449tấn
120Mua lá cao su dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m2
121Tạo lỗ trên bản lá cao suMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ
122Tạo lỗ D12mm và D24mmMô tả kỹ thuật theo chương V810 lỗ
123Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
124Bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Gỗ đệm nhóm 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
126Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V43,11m2
127Lắp dựng, vận hành thử dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V2công
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8836100m3
2Đào đất bờ quây - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8836100m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5966100m3
4Đào mặt đường nhựa cũ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V128,025100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,51 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
17Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
18Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
19Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2m2
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
21Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6755100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,32m3
23Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7056100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4692100m3
27Đắp đất đồi hố móng cống độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5923100m3
28Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,671100m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8724100m3
30Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,64571 tấn
31Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
32Tạo lỗ trên thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V15,210 lỗ
33Mua máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Mua máy đóng mở V1, trục D38Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
35Lắp ghép cánh phai thépMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
36Gia công kết cấu thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6755tấn
37Bu lông M16, M20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Tạo lỗ trên thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 lỗ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,591m2
40Lắp dựng, vận hành thử dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V11công
J ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3.509,83m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Mua cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2
7Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8Biển
8Gia công khung biểnMô tả kỹ thuật theo chương V89,54kg
9Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V125công
K DI CHUYỂN TRẠM BƠM
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,08681m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,367100m
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,842m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,713m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,405m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959m3
17Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,756m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
28Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,218m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,42m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,15m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7m
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,174m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,933m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m2
42Bản nề thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
43Khóa cửa + then cài cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,621m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,79m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
50Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
51Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
55Bật thép đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6kg
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
57Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
59Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
60Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02km/dây
61Dây cáp điện AL/XLPE/0,6/1KV - ABC 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
63Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V391 đầu cáp
64Đầu cốt M15, M16, M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt máy bơm HL1120-6,5 (844kg/máy*1 máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227tấn
75Lắp máy bơm mồi BCK29-510Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
76Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh)Mô tả kỹ thuật theo chương V132kwh
77Vận chuyển máy, các thiết bị đường ống từ kho (cả đi lẫn về)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
78Bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,257m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
80Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,369m3
81Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,399m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,331m3
83Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,594m2
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,645m2
86Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,828m3
87Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,324100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100m2
92Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9329100m2
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
94Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
95Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V67,976m2
96Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,108100m3
97Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,62111m3
98Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8512100m3
99Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,273m3
100Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046m3
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,297m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,885m2
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
105Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
106Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m3
107Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5611m3
108Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
109Gia công kết cấu thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
110Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4971 tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,9121m2
112Bu lông M16 - M18Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
113Gỗ đệm cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
114Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0451m3
115Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986100m3
116Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,367100m
117Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,842m3
118Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
119Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn,, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
122Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,713m3
123Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,405m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959m3
130Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,756m2
131Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m3
134Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
141Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,218m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,42m2
145Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,15m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7m
147Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
148Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,174m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,933m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m2
155Bản nề thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
156Khóa cửa + then cài cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,621m2
160Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,79m2
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
163Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
164Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
168Bật thép đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6kg
169Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
170Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
172Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
173Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03km/dây
174Dây cáp điện AL/XLPE/0,6/1KV - ABC 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
175Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
176Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V391 đầu cáp
177Đầu cốt M15, M16, M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
178Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
179Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
180Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
186Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt máy bơm HL1120-6,5 (844kg/máy*1 máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227tấn
188Lắp máy bơm mồi BCK29-510Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
189Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh)Mô tả kỹ thuật theo chương V132kwh
190Vận chuyển máy, các thiết bị đường ống từ kho (cả đi lẫn về)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
191Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m3
192Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
193Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,809m3
194Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,633m3
195Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,941m3
196Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,594m2
197Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
198Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,645m2
199Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,641m3
200Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,764100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894tấn
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m2
205Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0238100m2
206Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
207Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
208Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V72,664m2
209Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8821100m3
210Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,69531m3
211Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9786100m3
212Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,746m3
213Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
214Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,153m3
215Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,892m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,621m2
217Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m2
218Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27,244m2
219Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m3
220Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,47781m3
221Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cút thép Ø350x30° (bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cút thép Ø350x60° (bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cút thép Ø350x90° (bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ống thép Ø350 dày 3mm sơn Epoxy (9,55 mét/máy*2) không có mặt bích, kích thước chi tiết théo TKBVTCMô tả kỹ thuật theo chương V9,45mét
5Ống thép điều chỉnh dài 400mm sơn Epoxy (đã bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bu lông M20x70 + Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
7Đệm cao su Ø350Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Van xả ngang Ø350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mặt bích D350x490 dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Rọ rác D350 + Vành loe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Cút thép Ø350x30° (bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cút thép Ø350x60° (bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cút thép Ø350x90° (bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ống thép Ø350 dày 3mm sơn Epoxy (9,55 mét/máy*2) không có mặt bích, kích thước chi tiết théo TKBVTCMô tả kỹ thuật theo chương V9,45mét
16Ống thép điều chỉnh dài 400mm sơn Epoxy (đã bao gồm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bu lông M20x70 + Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
18Đệm cao su Ø350Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Van xả ngang Ø350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Mặt bích D350x490 dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Rọ rác D350 + Vành loe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3665484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.733096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính: Đường giao thông và thoát nước Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.377.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.131.678.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê3
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
15 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
18 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
19 Máy rải Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
20 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.5
21 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
22 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
23 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
24 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy1
25 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->