Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp đường trục trung tâm xã (từ đường An Kim Hải đến ngã ba thôn Văn Xá, xã Quốc Tuấn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739894-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp đường trục trung tâm xã (từ đường An Kim Hải đến ngã ba thôn Văn Xá, xã Quốc Tuấn)
Số hiệu KHLCNT 20220654330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 12:48:00 đến ngày 2022-08-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,375,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp đường trục trung tâm xã (từ đường An Kim Hải đến ngã ba thôn Văn Xá, xã Quốc Tuấn)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Quốc Tuấn, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
B Nền mặt đường
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITCVN, HSTK40,04100m
2Phên nứaTCVN, HSTK457,6m2
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTCVN, HSTK12,57100m2
4Đào nền đường, đất cấp IITCVN, HSTK7.197,31m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK55,3169100m3
6Đào nền đường, đất cấp I, đào hữu cơ, đánh cấpTCVN, HSTK7,8838100m3
7Đào nền đường, đất cấp I, đào bùnTCVN, HSTK27,4181100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bùn và hữu cơTCVN, HSTK35,3019100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào khuôn)TCVN, HSTK10,07100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK23,98100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98TCVN, HSTK23,98100m3
12Đắp đất nền đường (bao gồm vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,98TCVN, HSTK23,98100m3
13Tạo nhám mặt đường cũTCVN, HSTK73,16100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK23,98100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTCVN, HSTK27,11100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK143,2100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK143,2100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổTCVN, HSTK24,301100tấn
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK132m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTCVN, HSTK6,6100m2
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK201,3m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTCVN, HSTK37,29100m2
5Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK3.300cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK3.300cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK44,28610 tấn/1km
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK3.300m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK96,03m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTCVN, HSTK3,201100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK57,618m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTCVN, HSTK6,15100m2
5Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P TCVN, HSTK126,7596tấn
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P TCVN, HSTK126,7596tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK12,67610 tấn/1km
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK960,3m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt viên đan rãnhTCVN, HSTK6.4021 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK68,9424100m3
2Ván khuôn hèTCVN, HSTK3,3100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK365,52m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75TCVN, HSTK3.715,48m2
F Bó hè
1Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK38,15m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK7,722m3
3Ván khuôn móng bó hèTCVN, HSTK0,572100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày TCVN, HSTK13,2132m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,1721100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,2094100m3
G Ô trồng cây
1Đào hố ô trồng câyTCVN, HSTK17,85m3
2Vữa lót VXM M75 dày 2cmTCVN, HSTK155,79m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày TCVN, HSTK22,59m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK168,6m2
5Đổ đất màu trồng câyTCVN, HSTK11,8m3
6Mua đất màu trồng câyTCVN, HSTK11,8m3
7Trồng và chăm sóc Cây bóng mát đường kính gốc từ 7-10cm, cao 3mTCVN, HSTK281cây
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,1785100m3
H Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp IITCVN, HSTK1,94m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK2,59m3
3Thép ống D90 dày 2mmTCVN, HSTK218,36kg
4Gia công, lắp dựng thép gócTCVN, HSTK19,74kg
5Biển báo tam giác 70cmTCVN, HSTK12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN, HSTK12cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK11,19m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTCVN, HSTK795,49m2
I Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTCVN, HSTK25,68m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTCVN, HSTK14,11m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTCVN, HSTK0,3979100m3
J HẠNG MỤC 2. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K Ga thu nước các loại
L Thân ga
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK579,48m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK30,02m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK51,74m3
4Ván khuôn móng gaTCVN, HSTK2,25100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75TCVN, HSTK137,42m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK490,22m2
7Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK3,19m3
8Ván khuôn cửa thuTCVN, HSTK0,49100m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN, HSTK126,96m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,9316100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTCVN, HSTK0,39100m
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTCVN, HSTK0,49m3
13Chèn vữa mương xâyTCVN, HSTK13điểm
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK5,7997100m3
M Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK24,39m3
2Ván khuôn tấm đan gaTCVN, HSTK1,55100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK3,46tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK200cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK200cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK6,097510 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTCVN, HSTK2001 cấu kiện
8Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTCVN, HSTK112cái
9Cung cấp lắp đặt nắp ga compositeTCVN, HSTK101cái
N Cống thoát nước D600
1Đào móng cống thoát nước, đất cấp IITCVN, HSTK5.241,029m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150TCVN, HSTK311,97m3
3Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK231,84m3
4Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK31,8100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK6,82tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK3.312cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK3.312cấu kiện
8Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK57,9610 tấn/1km
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTCVN, HSTK3.312cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmTCVN, HSTK1.104đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTCVN, HSTK1.005mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTCVN, HSTK1.005mối nối
13Bọc vải địa kỹ thuậtTCVN, HSTK14,0113100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK52,4103100m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK7,46m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK2,21m3
17Xây gạch không nung, xây tường đầu, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,19m3
18Trát tường đầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK8,69m2
O Cải tạo xây cơi mương hiện trạng
1Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất TCVN, HSTK1,314100m3
2Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTCVN, HSTK130cấu kiện
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển gạch đáTCVN, HSTK0,093100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITCVN, HSTK1,314100m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK36,29m3
6Ván khuôn cổ mươngTCVN, HSTK3,17100m2
P Tấm đan
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK62,78m3
2Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK3,38100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK5,39tấn
4Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển TCVN, HSTK15,69510 tấn/1km
5Lắp đặt tấm đan mươngTCVN, HSTK730cấu kiện
Q Cống hộp 3m*2m*13m
R Móng cống
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp IITCVN, HSTK222,75100m
2Đắp cát đen phủ đầu cọcTCVN, HSTK0,2475100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK39,35m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK29,81m3
5Ván khuôn móngTCVN, HSTK0,3187100m2
S Thân cống
1Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300TCVN, HSTK45,77m3
2Ván khuôn cống hộpTCVN, HSTK1,7188100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính TCVN, HSTK0,1969tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính TCVN, HSTK2,3949tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mmTCVN, HSTK4,7496tấn
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phạm vi bản giảm tải)TCVN, HSTK0,8788100m3
T Bản giảm tải
1Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK21,78m3
2Ván khuôn bản giảm tảiTCVN, HSTK0,349100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,0207tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép TCVN, HSTK2,3057tấn
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK6,76m3
U Tường cánh, sân cống, kè mái
1Xây đá hộc, xây tường đầu, xây mái kè, vữa XM mác 100TCVN, HSTK116,71m3
2Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100TCVN, HSTK65,55m3
V Lan can, gờ chắn bánh
1Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK0,98m3
2Ván khuôn lan canTCVN, HSTK0,1019100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,1508tấn
W Biện pháp thi công
1Đắp đất đê quai bằng đất tận dụngTCVN, HSTK6,5862100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp ITCVN, HSTK20,64100m
3Phên nứa 2 lớp B=0.8mTCVN, HSTK220,16m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK0,2274100m3
5Đào phá đê quai bằng máyTCVN, HSTK6,5862100m3
6Nhổ cọc tre, phên nứa (vận dụng chi phí nhân công, máy đóng cọc tre)TCVN, HSTK20,64100m
7Đào cống, đất cấp IITCVN, HSTK182,932m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITCVN, HSTK8,4155100m3
9Bơm nước phụ vụ thi côngTCVN, HSTK20ca
X Cống hộp BTCT 1.2m*1.2m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITCVN, HSTK37,24100m
2Đắp cát đen phủ đầu cọcTCVN, HSTK0,0532100m3
3Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK10,64m3
4Ván khuôn móng cốngTCVN, HSTK0,11100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đoạn cống hộp 1.2m*1.2m*1m, trọng lượng cấu kiện TCVN, HSTK28cái
6Cống hộp 1.2m*1.2mTCVN, HSTK28cấu kiện
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTCVN, HSTK26mối nối
8Bọc vải địa kỹ thuậtTCVN, HSTK0,7488100m2
9Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250TCVN, HSTK26,33m3
10Ván khuôn móng bản giảm tảiTCVN, HSTK0,514100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép TCVN, HSTK3,5236tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mmTCVN, HSTK0,1388tấn
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN, HSTK86,4m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,11m3
16Trát tường đầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,99m2
Y HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Z CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 9M RỜI CẦN ĐƠN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mTCVN, HSTK55cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn TCVN, HSTK55cần đèn
AA ĐÈN LED 120W
1Đèn đường Led ELST-01A, công suất 120w, chống sét 10KV hoặc tương đươngTCVN, HSTK55chóa
2Lắp choá đèn ở độ cao TCVN, HSTK55bộ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16TCVN, HSTK1.965,54m
4Rải cáp ngầmTCVN, HSTK19,27100m
5Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5TCVN, HSTK561m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTCVN, HSTK5,5100m
7Luồn cáp ngầm cửa cộtTCVN, HSTK110đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtTCVN, HSTK55bảng
9Lắp cửa cộtTCVN, HSTK55cửa
10Đánh số cột thépTCVN, HSTK5,510 cột
11Dây M10TCVN, HSTK1.867m
12Rải cáp ngầmTCVN, HSTK18,67100m
13Đầu cốt M16TCVN, HSTK440cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp TCVN, HSTK4410 đầu cốt
AB HÀO CÁP CHIẾU SÁNG TRÊN HÈ VH1
1Đào đường cáp, đất cấp IITCVN, HSTK568,44m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTCVN, HSTK6,316100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTCVN, HSTK631,6m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTCVN, HSTK200,533m3
5Cát đen đệm hào cápTCVN, HSTK200,533m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)TCVN, HSTK2,8422100m3
AC HÀO CÁP CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG QĐ1
1Đào đường cáp, đất cấp IITCVN, HSTK18,15m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTCVN, HSTK0,132100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTCVN, HSTK13,2m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTCVN, HSTK4,224m3
5Cát đen đệm hào cápTCVN, HSTK4,224m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào)TCVN, HSTK0,0475100m3
AD TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTCVN, HSTK905,16kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITCVN, HSTK5,710 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTCVN, HSTK0,7581100kg
4Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK20,52m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN, HSTK20,52m3
AE TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTCVN, HSTK28,72kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITCVN, HSTK0,210 cọc
3Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK0,72m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN, HSTK0,72m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10TCVN, HSTK6m
6Rải dây thép địaTCVN, HSTK0,610 m
7Đầu cốt đồng M10TCVN, HSTK2cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp TCVN, HSTK0,210 đầu cốt
9Bu lông f8x30TCVN, HSTK2cái
AF MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK34,32m3
2Khung bulong móng 4M24x300x300x650TCVN, HSTK55cái
3Ván khuôn móngTCVN, HSTK1,188100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK26,4m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,0792100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0494100m3
7Tủ điện chiếu sángTCVN, HSTK2tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTCVN, HSTK21 tủ
AG MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK1,3104m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100TCVN, HSTK0,126m3
3Khung móng tủ điệnTCVN, HSTK2cái
4Ván khuôn móngTCVN, HSTK0,084100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,42m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,0076100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0051100m3
AH VẬT TƯ KHÁC
1Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA )TCVN, HSTK4cái
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ TCVN, HSTK41 cái
3Viên sứ báo cáp (20m/ viên)TCVN, HSTK80viên
4Ống HDPE 65/50TCVN, HSTK2.092m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính TCVN, HSTK20,92100m
AI THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp TCVN, HSTK4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTCVN, HSTK591 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATCVN, HSTK4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 110CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->