Gói thầu: Gói thầu: PTV- Sửa chữa xe Mitsubishi Pajero biển số 51G-548.72 (số cũ 52S-3038)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: PTV- Sửa chữa xe Mitsubishi Pajero biển số 51G-548.72 (số cũ 52S-3038) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635937 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 14:08:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 551,480 VNĐ ((Năm trăm năm mươi mốt nghìn bốn trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là55.148.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 16.544.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.603.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 77.207.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ô tô, cơ khí động lực hoặc tương đương). Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: PTV- Sửa chữa xe Mitsubishi Pajero biển số 51G-548.72 (số cũ 52S-3038) Danh mục: Xe Mitsubishi Pajero biển số 51G-548.72 (số cũ 52S-3038) mã số 1.31010404.1000186. Hạng mục 1: Sửa chữa, thay mới phuộc nhún trước sau, thay jon kính cửa sau, thay cacton+ bọc tappi cửa, làm đồng bọng vè trước sau, sơn bọng vè trước sau, thay nắp máy trái, supape nắp máy trái, lọc nhớt, két nước, nắp colestua gió, phục hồi điều tiết gió, bù ga lạnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III-tiêu chuẩn đánh giá HSDT, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật, bảng tiến độ cung cấp dịch vụ (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; *Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh về việc xử lý chất thải nguy hại theo quy định về bảo vệ môi trường, bao gồm: Sổ đăng ký chủ nguổn thải chất thải nguy hại, giấy xác nhận đăng ký về bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp và hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải nguy hại để đảm bảo các chất thải và các vấn đề về môi trường khác được quản lý. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 1, 2 Chương III của E-HSMT. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được công chứng đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về việc xử lý chất thải nguy hại theo quy định về bảo vệ môi trường, bao gồm: Sổ đăng ký chủ nguổn thải chất thải nguy hại, giấy xác nhận đăng ký về bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp và hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải nguy hại. - Đề xuất về mặt kỹ thuật của nhà thầu đối với gói thầu này (bao gồm: bảng kê khai về đáp ứng kỹ thuật của nhà thầu kèm theo catalog, năm sản xuất, thông số kỹ thuật hàng hóa của nhà sản xuất). - Các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu tại chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: Tài liệu chứng minh về việc xử lý chất thải nguy hại theo quy định về bảo vệ môi trường, bao gồm: Sổ đăng ký chủ nguổn thải chất thải nguy hại, giấy xác nhận đăng ký về bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp và hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải nguy hại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 551.480 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia
Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam
ĐT: 024.2265 7799
- Bên mời thầu là: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
ĐT: 028.22180832 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia – NPTS Địa chỉ: Số 1111D đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2265 7799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024.3768661; Điện thoại phòng KHVT – Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4: 028.22180832 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phuộc nhún trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 2 | Phuộc nhún sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 3 | Jon kính cửa | Thay mới | Sợ | 5 | |
| 4 | Caton, bọc lại tappi cửa | Thay mới | Cái | 4 | |
| 5 | Làm đồng bọng vè trước, vè sau | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 6 | Sơn mới bọng vè trước và sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 7 | Nắp máy trái | Thay mới | Cái | 1 | |
| 8 | Jon nắp máy | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 9 | Sú bắp nắp máy trái | Thay mới | Cây | 6 | |
| 10 | Điều tiết gió | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 11 | Bù ga lạnh | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 12 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 13 | Két nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 14 | Colestua gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 15 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 7 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5148E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 16.544.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là55.148.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 16.544.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng sửa chữa xe ô tô và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.603.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 77.207.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ô tô, cơ khí động lực hoặc tương đương). Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi