Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ BĐKT phương tiện đo , sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm định các Hệ thống dập cháy , khí nén cho 33 tàu Kiểm ngư 2 tại đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ BĐKT phương tiện đo , sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm định các Hệ thống dập cháy , khí nén cho 33 tàu Kiểm ngư 2 tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 11:49:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc các cơ sở kỹ thuật đảm bảo khả năng sửa chữa, thay thế kịp thời các chi tiết hỏng hóc hoặc các hỏng hóc phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ BĐKT phương tiện đo , sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm định các Hệ thống dập cháy , khí nén cho 33 tàu Kiểm ngư 2 tại đơn vị Mua sắm vật tư phục vụ BĐKT phương tiện đo , sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm định các Hệ thống dập cháy , khí nén cho 33 tàu Kiểm ngư 2 tại đơn vị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp CO/CQ đối với các chủng loại hàng hóa có tổng giá trị từ 20 triệu đồng trở lên |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào tại địa điểm bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm TC-ĐL-CL2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm TC-ĐL-CL2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. 0989950709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm TC-ĐL-CL2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. 0989950709 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm TC-ĐL-CL2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. 0989950709 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp suất Ф60 (0-7)Kg | WIKA | 158 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 2 | Đồng hồ áp suất Ф60 (0-25)Kg | WIKA | 70 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 3 | Đồng hồ áp suất Ф60 (0-50)Kg | WIKA | 80 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 4 | Đồng hồ (0-50)V | DEIF | 5 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 5 | Đồng hồ ampe (0-300)A - DEIF | DEIF | 11 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 6 | Đồng hồ (0-200)Kw - 380V-DEIF | DEIF | 16 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 7 | Đồng hồ (45-55)HZ - 380V-DEIF | DEIF | 25 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 8 | Biến trở dây cuốn 100 đến 1000 Ω- Constan | 1000 Ω- Constan | 30 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 9 | Lò xo xoắn LXX-TK01 | LXX-TK01 | 45 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 10 | Cơ cấu cản dịu LXCD-TK01 | LXCD-TK01 | 40 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 11 | Cơ cấu hãm CCH-TK01 | CCH-TK01 | 40 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 12 | Kim chỉ thị hợp kim nhôm | KCT-01 | 50 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 13 | Diode ổn áp 2С521А2 | 2С521А2 | 50 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 14 | Tụ nhôm 0,1uF, 630V К73-15 | К73-15 | 50 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 15 | Biến áp nguồn 1 pha 110V | ТПП278-110-400 | 20 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 16 | Tụ nhôm 0,01uF, 1600V К73-16 | К73-16 | 150 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 17 | IC khuếch đại thuật toán | Rail-To Rail | 14 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 18 | Biến trở số | TPL8002-25 | 14 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 19 | IC chuyển đổi ADC 16 bit, 4 kênh | Tư bản | 15 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 20 | Vi xử lý 8 bit | Atmega16 | 30 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 21 | Biến áp xung | ТПП278-110-400 | 20 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 22 | Opto couple 4 kênh PC817 | PC817 | 60 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 23 | Cuộn cảm dạng dán | SMD | 100 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 24 | Đồng hồ (0-500)V- DEIF | DEIF | 10 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 25 | Nhiệt kế thủy ngân (0-600)oC | WIKA | 20 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 26 | Đồng hồ (0-5)MΩ - 380V-DEIF | DEIF | 15 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 27 | Khung dây đo lường 1 mA | KD-1mA | 17 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 28 | Điện trở dây cuốn 1kΩ- Constan | 1kΩ- Constan | 25 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 29 | Điện trở dây cuốn 10 kΩ- Constan | 10 kΩ- Constan | 25 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 30 | Điện trở dây cuốn 22 kΩ- Constan | 22 kΩ- Constan | 25 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 31 | Đồng hồ (0-30)A | DEIF | 10 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 32 | IC nguồn tham chiếu LM4128AMF | LM4128AMF | 15 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 33 | Tụ nguồn 450V, 10 uF | CBB60-10 | 50 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 34 | Tụ nguồn 450V, 60 uF | CBB60-60 | 50 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 35 | Đồng hồ áp suất Ф60 (-76-3)Kg | WIKA | 40 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 36 | Nhiệt kế thủy ngân (0-120)oC | WIKA | 5 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 37 | IC chuyển đổi DAC 16 bit, 4 kênh | DAC16bit | 15 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 38 | Đồng hồ áp suất Ф60 (0-250)Kg | WIKA | 8 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 39 | Khung dây đo lường 5mA | KD-5mA | 16 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 40 | Khung dây đo lường 500 uA | KD-500uA | 20 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 41 | Thiếc hàn SENJU | SENJU | 10 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 42 | Mỡ hàn Kingbo | Kingbo | 10 | Lọ | Theo công bố NSX | |
| 43 | Mặt kính Ø60, Ø90 | Ø60, Ø90 | 40 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 44 | Băng keo điện 3M | 3M | 21 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 45 | Băng keo giấy 2F4 | 2F4 | 20 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 46 | Silicon Apollo A500 | A500 | 20 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 47 | Gel tẩy gỉ RP7 | RP7 | 20 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 48 | Giấy nhám mịn P240 | P240 | 61 | Tờ | Theo công bố NSX | |
| 49 | Bulong + đệm inox ϕ3 | ϕ3 | 240 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 50 | Keo dán cách điện 3M | 3M | 30 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 51 | Dầu thủy lực (A10-B) | (A10-B) | 480 | Lít | Theo công bố NSX | |
| 52 | Hóa chất tẩy rửa (Strippease pain removen) | Strippease pain removen | 240 | Kg | Theo công bố NSX | |
| 53 | Đệm kaplon | Việt Nam | 80 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 54 | Bột rà mặt côn | Việt Nam | 48 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 55 | Keo ích khí | Việt Nam | 16 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 56 | Tẩy rỉ RP7 | RP7 | 32 | Chai | Theo công bố NSX | |
| 57 | Giấy nhám | Việt Nam | 160 | Tờ | Theo công bố NSX | |
| 58 | Sơn chống gỉ juton | Juton | 80 | Kg | Theo công bố NSX | |
| 59 | Sơn đen Juton | Juton | 80 | Kg | Theo công bố NSX | |
| 60 | Giẻ lau | Việt Nam | 80 | Kg | Theo công bố NSX | |
| 61 | Dầu cá tráng bình | Việt Nam | 320 | lít | Theo công bố NSX | |
| 62 | Chổi đánh rỉ chuyên dụng | Việt Nam | 40 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 63 | Chổi lăn sơn | Việt Nam | 40 | Chiếc | Theo công bố NSX | |
| 64 | Hoá chất tẩy rửa RUSTCONS | RUSTCONS | 400 | kg | Theo công bố NSX | |
| 65 | Đệm TEFLON | TEFLON | 320 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 66 | Đệm đồng | Việt Nam | 320 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 67 | Đệm cao su 3 mm chịu dầu | Việt Nam | 24 | mét | Theo công bố NSX | |
| 68 | Đệm amiăng 3 mm | Việt Nam | 16 | mét | Theo công bố NSX | |
| 69 | Bột rà mặt côn | Việt Nam | 40 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 70 | Giấy nhám | Việt Nam | 241 | Tờ | Theo công bố NSX | |
| 71 | Hóa chất tẩy gỉ RP7 | RP7 | 80 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 72 | Giẻ lau | Việt Nam | 80 | kg | Theo công bố NSX | |
| 73 | Sơn chống gỉ | Việt Nam | 160 | kg | Theo công bố NSX | |
| 74 | Sơn đỏ | Việt Nam | 160 | kg | Theo công bố NSX | |
| 75 | Keo kín khí Threebond | Threebond | 8 | Hộp | Theo công bố NSX | |
| 76 | Gia công cơ cấu pít tông đẩy công tắc hành trình | Việt Nam | 2 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 77 | Gia công bộ góp khí | KN-OG | 1 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 78 | Gia công bộ chia khí | KN-CK | 2 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 79 | Gia công bộ côn + ti van khóa đường ống khí Ф27 | Việt Nam | 4 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 80 | Gia công bộ côn + ti van chặn khí Ф27 | CT-Ф27 | 4 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 81 | Gia công bộ côn + ti van đồng hồ Ф21 | CT-Ф21 | 4 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 82 | Màng đo áp suất cho công tắc áp suất | Việt Nam | 8 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 83 | Gia công bộ côn + ti van xả Ф34 | CT-Ф34 | 27 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 84 | Gia công bộ côn + ti van đầu chai Ф27 | Theo thực tế | 16 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 85 | Đầu phun hóa chất Ф27 | Ф27 | 22 | Bộ | Theo công bố NSX | |
| 86 | Ống góp mềm cao áp | Phi27-60 bar | 28 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 87 | Co nối Ф27 | CO-Ф27 | 25 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 88 | Co nối Ф34 | CO-Ф34 | 27 | Cái | Theo công bố NSX | |
| 89 | Chổi lăn sơn chuyên dụng | Việt Nam | 40 | Cái | Theo công bố NSX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc các cơ sở kỹ thuật đảm bảo khả năng sửa chữa, thay thế kịp thời các chi tiết hỏng hóc hoặc các hỏng hóc phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi