Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740535-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 4
Số hiệu KHLCNT 20220610188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quỹ chung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:12:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 268,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02705E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3694E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 563.787.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 4
Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 4
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quỹ chung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0240.3836.3906 Fax: 84.24.3756.2390; 069.514.123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0240.3836.3906 Fax: 84.24.3756.2390; 069.514.123.


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy phép kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0240.3836.3906 Fax: 84.24.3756.2390; 069.514.123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khung Giá phơi mẫu18cái- Vật liệu: Thép CT3 (Thiết kế theo Gost 9.906-83) + có thể thay đổi góc nghiêng so với mặt phẳng ngang + có đường ray dọc khung giá phơi + chốt khóa + bệ chốt khóa hình vòng cung + chân đế thép hình chữ U- Kích thước (mm): chiều dài 2200, chiều rộng 1300, chiều cao phía trước 1000, chiều cao phía sau 2300- Có thanh trượt và thanh cố định- Chất liệu: thép mạ kẽm dày 20 – 30 µm bằng điện phân
2Thanh ngang180thanh- Theo Gost 9.906-83- Hình dạng: Hình hộp chữ nhật- Tiết diện (mm) : 20 x 40- Chiều dài: 2400 mm- Chất liệu: thép mạ kẽm
3Sứ cách điện2.700cái- Hình dạng: hình ống chỉ, to ở hai đầu và thắt ở phần giữa tạo thành rãnh- Chất liệu: sứ- Kích thước: dài 67 mm x rộng 50 mm- Lỗ: vừa bulong dưới 14 mm
4Sơn lót15kg- Loại sơn: Sơn lót- Độ phủ: trung bình 8,8-11,6 m2/lit/lớp- Thời gian khô bề mặt: 30 phút- Thời gian thi công lớp kế tiếp: sau 2h
5Sơn chống gỉ15kg- Loại sơn: sơn chống gỉ 1 thành phần gốc Urethane- Độ bao phủ: 175 g/m2- Độ nhớt danh nghĩa theo VZ-246, đường kính vòi 4mm ở (20±5) oC: (80,0 - 100,0) giây- Thi công được ở điều kiện nhiệt độ: (-30 đến 40) °C- Thể tích chất rắn: 51 ± 2%
6Túi nhựa có khóa1kg- Túi ZIP được sản xuất từ hạt nhựa Low Density Polyethylene, dày 80 μm- Màu sắc: trong suốt- Kích thước: 5 cm x 7 cm
7Tấm nhựa PVC9tấm- Vật liệu: PolyVinyl Clorua- Kích thước: (0,3 x 120 x 240) cm- Đặc tính vật lý: Trắng đục, cách điện, chịu nhiệt, kháng ăn mòn.- Độ co giãn: 10-25 %- Tỷ trọng: 1,45 g/cm3- Chỉ số chịu nhiệt: 100 oC - 180 oC
8Thanh nẹp nhôm5thanh- Chất liệu: hợp kim nhôm, mạ anot- Hình dạng: thanh dài 1 mét, cạnh chữ V- Kích thước: (3 x 3 x 100) cm
9Ống nhựa PVC15mét- Chất liệu: PolyVinyl Clorua- Độ dày: 1,4 mm- Đường kính: 20 mm
10Hộp nhựa có lắp đậy24chiếc- Chất liệu: nhựa PP- Dung tích; 500ml, chiều cao 15 cm, có nắp vặn ren- Màu sắc: trắng
11Chai nhựa vuông100chai- Chất liệu: nhựa PP- Dung tích 500 ml, chiều dài 20 cm, cạnh hộp hình vuông.
12Dây điện đồng bọc nhựa20mét- Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0,8 mm- Lõi đồng- Đường kính tổng gần đúng: 4 mm- Điện áp danh nghĩa: 450/750 V- Điện trở DC tối đa ở 20°C: 4.61 Ω/km
13Bộ bulong, ốc vít lục giác2.700bộ- Chất liệu: Inox 304- Kích thước bulong: đường kính 6mm, chiều dài bulong 6 cm
14Cuộn băng y tế40cuộn- Chất liệu: 100 % sợi cotton- Kích thước dải băng: (5 x 100) m
15Vải xô5mét- Chất liệu: 100 % sợi cotton thâm nước- Khổ vải: 1,55 m
16Cốc khuấy chia độ5cái- Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt- Có vạch chia 50 ml
17Bộ lọc thủy tinh1bộ- Chất liệu: + Phễu lọc – Thủy tinh Borosilicate + Đế tựa phễu – Thủy tinh Borosilicate+ Hỗ trợ màng lọc – Thủy tinh Sintered+ Kẹp – Nhôm Anodized+ Lọc Adaptor - PP+ Bình chứa – Thủy tinh Borosilicate- Thông số kỹ thuật:+ Dung tích phễu: 300ml + Dung tích bình chứa : 1000ml+ Đường kính lọc: 47mm+ Kích thước ống: 8mm
18Bình định mức3cái- Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa- Dung tích: 500ml- Chiều cao: 260mm- Đường kính: 100mm- Kích thước nắp: 19/26- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng
19Phễu đong thủy tinh5cái- Chất liệu: thủy tinh- Chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn- Kích thước 75mm
20Giấy đo độ pH10gói- Dạng gói, có kèm bảng màu để so sánh- Khoảng đo pH: 1-14
21Pipet bầu3cái- Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 10ml- Độ chính xác: 0.02 ml- Chiều dài: 450mm- Màu vạch chia: Đỏ- Thời gian chảy: 5 giây
22Quả bóp cao su cho pipet5cái- Chất liệu: cao su kháng hóa chất màu đỏ- Thiết kế 1 van- Thể tích: 90ml
23Kính bảo hộ chống hóa chất1cái- Mắt kính được làm từ vật liệu Polycarbonate, gọng kính làm từ vật liệu PVC.- Chống đọng sương và hơi nước.- Có khả năng chịu được tác động mạnh, chống trầy xước.- Chống tĩnh điện, bám bụi.- Không gây hoa mắt chóng mặt khi sử dụng trong thời gian dài.
24Dung dịch chuẩn Chloride3lọ- Dung dịch chuẩn Chloride nồng độ 1000 mg/l- Đóng gói: chai nhựa dung tích 500ml
25Dung dịch chuẩn Natrihydroxide3lọ- Dung dịch chuẩn Natrihydroxide nồng độ 5N- Đóng gói: chai nhựa 1000 ml
26Khẩu trang sát khuẩn9hộp- Loại: 4 lớp- Cấu tạo: vải, lớp lọc, thanh nẹp
27Găng tay cao su10hộp- Chất liệu: cao su- Dài: 310 mm- Dày: 0,1 mm.
28Găng tay len50đôi- Chất liệu: len- Dài: 200 mm - Khối lượng: 70g
29Axeton20lít- Dạng ngoài: chất lỏng trong suốt- Tỷ trọng: 0,791 g/cm³- Độ nhớt: 0,3075 cP- Độ tan trong nước: tan vô hạn- Điểm sôi: 56 °C
30Chổi quét sơn4cái- Gồm : đầu chổi và thân chổi- Đầu chổi: chất liệu là acrylic và nylon- Thân chổi: bằng nhựa
31Giấy giáp50cái- Gồm: hạt nhám, keo dính và lớp lưng bằng giấy- Kích thước: 230mm x 280 mm- Độ nhám: P240
32Cờ lê6cái- Chất liệu: thép mạ crom siêu cứng- Loại: cờ lê 2 đầu mở
33Kéo6cái- Kích thước: Lưỡi kéo 12 cm, cán 10cm- Khối lượng: 200 gram
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02705E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3694E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo các tài liệu để minh chứng: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 563.787.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học13
2 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Đại học trở lên13
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->