Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740686-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220724484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 14:46:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La , địa chỉ: Tổ 6, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyển tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tổ 6, Phường Chiềng Lề, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MYLANGCO;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La , địa chỉ: Tổ 6, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyển tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tổ 6, Phường Chiềng Lề, TP Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyển tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tổ 6, Phường Chiềng Lề, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG 1 (ĐƠN NGUYÊN 1+2)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1974m3
2Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,42m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1242m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,413m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật14m2
4Vệ sinh diện tích bóc lớp vữa trát để ốp gạch (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Công
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,42m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1242m2
C TẦNG 2 (ĐƠN NGUYÊN 1+2)
1Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,98m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2156m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,938m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,938m2
4Vệ sinh diện tích bóc lớp vữa trát để ốp gạch (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Công
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,98m2
E TẦNG 3 (ĐƠN NGUYÊN 1+2)
1Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật246,87m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2156m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,938m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,938m2
4Vệ sinh diện tích bóc lớp vữa trát để ốp gạch (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Công
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật246,87m2
G TẦNG 4 (ĐƠN NGUYÊN 1+2)
1Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật214,092m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2156m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,938m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,938m2
4Vệ sinh diện tích bóc lớp vữa trát để ốp gạch (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Công
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật214,092m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU WC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6537m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật227,4889m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật728,433m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật660,2245m2
5Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật226,9389m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3005m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,373m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật883,258m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật505,3995m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226,9389m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật275,9833m2
12Bê tông xỉ nhẹ tôn nền khu WC dày 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,1287m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật227,4889m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật732,3384m2
J HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1364m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1364m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1364m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật156,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật89,18m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,26m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,26m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,26m2
6Cửa đi pa nô kính, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,48m2
7Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật56Bộ
8Cửa sổ kính, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,66m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật50bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144bộ
4Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mới (Tạm tính 3.5/7 nhóm 2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Công
M HẠNG MỤC: PHẦN LÀM MỚI
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật102cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật127cái
17Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78cái
18Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25/20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật56bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật56bộ
28Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật56cái
29Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
31Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật85cái
32Lắp đặt tê thép đường kính 75/40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt tê thép đường kính 75/32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
N HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,61100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 120/120mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 90/90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
8Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 120/110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
10Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật47cái
11Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
12Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 42/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
16Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 120mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật74cái
18Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật72cái
19Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 120/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
25Xi phông con thỏ D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
26Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 120mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
27Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
28Chóp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật175cái
30Thông, hút bể phốt (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m3
31Thu dọn phế thải sau khi phá dỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN KHU WC
1Tháo dỡ hệ thống điện trong khu WC (Tạm tính công 3.5/7 nhóm 2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5HT
2Mặt 1 lỗ âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56cái
3Đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật56cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật56cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
7Đèn ốp trần vuông 200x200- 24WChương V. Yêu cầu kỹ thuật84bộ
8Thu dọn phế thải sau khi phá dỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->