Gói thầu: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740630-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220701191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 14:46:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,453,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Công trình: Trường TH số 1 Vĩnh Phước A
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Doanh nghiệp tư nhân Khang Ân; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: ______; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu); 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm trong E-HSDT hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng); 3) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI DÃY 04 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)60,9m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,5226100M2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I10,122100m
4Gia công thép tấm đầu cọc0,7385Tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm421 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông1,05M3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4389100M3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,186M3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,084M3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,19m3
11Ván khuôn móng cột0,5292100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1725100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1658tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,2297tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0248tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,509tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm2,0872tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm6,2048tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0363tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6421100m3
21Cao su lót nền1,778100M2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,224m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,744m3
24Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB404,2672m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,414m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,9215m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,825m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,8595m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,34m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1341m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,388m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6138100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7298100M2
34Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9414100M2
35Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5812100M2
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,224100m2
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,7005100m2
38Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0526100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5287100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4198100M2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg20Cái
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3307100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1382tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8518tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1344tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,6648tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0121tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1122tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4234tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,2158tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,2349tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,093tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1985tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,9702tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2289tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,093tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0599tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2296tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0359tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1197tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0132tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2477tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1477tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3117tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0767tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,9956tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3267tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,5058tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,9543tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,457tấn
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0598m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4288m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,9346m3
76Lát đá bậc tam cấp, PCB409,675M2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60, XM PCB4027,412M2
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6011m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,4182m3
80Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3027,8698m3
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng kính 5ly26,88M2
82Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính trắng 5ly40,32M2
83Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền3,36M2
84Lắp dựng hoa sắt cửa51,84M2
85Lắp đặt tay vịn Inox D600,569100m
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30407,6314m2
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40265,7274m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40103,62m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40309,0348m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40267,14m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4089,172m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,2334m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40271,16m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ607,7834m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong nhà265,7274m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà671,4882m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ937,2156m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,44m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng42,84M2
101Lắp dựng xà gồ thép0,3684Tấn
102Lợp mái Tôn sóng vuông màu dày 0,42mm1,9378100m2
103Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2 (25,2md)0,0704Tấn
104Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60, XM PCB40296,82M2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,3466100M2
106Căng lưới bao che công trình5,3466100M2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,47100m
108Lắp đặt cầu chắn rác Inox14cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6Bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24Bộ
111Lắp đặt quạt trần16Cái
112Lắp tủ điện 550x45021 tủ
113Lắp đặt công tắc 2 hạt31cái
114Lắp đặt ô cắm ba10cái
115Lắp đặt các automat 2 pha 50A1cái
116Lắp đặt các automat 2 pha 30A2cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 15A6cái
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm185Mét
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm126Mét
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm2910m
121Lắp đặt dây đơn 2,5mm280m
122Lắp đặt dây đơn 4mm242m
123Lắp đặt dây đơn 6mm290m
124Lắp đặt dây đơn 10mm290m
125Lắp đặt kim thu sét1cái
126Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm230m
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 70mm228m
129Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 5m nhúng kẽm nóng1cái
130Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần8cái
131Lắp ốc siết cáp chữ A8cái
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm22m
133Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm6m
134Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x701hộp
135Lắp dây chằn Inox D614m
136Bộ đếm sét1hộp
B XÂY DỰNG MỚI 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5184100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3456100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3185100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I31,255100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,164m3
6Nilong lót nền chống thấm0,9916100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,66m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,98m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8388m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,6556m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,2624m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9874m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,7435m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,7581m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1488100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6685100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,1978100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3138100m2
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3182100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0152tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,243tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,3267tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3292tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2383tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5193tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3975tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1037tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,1673tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,0201tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1874tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,64m2
33Bulong neo D16 L=600mm16cái
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0432tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0531tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0606tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0885tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0229tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,4807tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1851tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC401,026m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC4021,7296m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC403,2464m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,333m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40151,02m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40120,966m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC405,76m2
48Trát trần, vữa XM M75, PC4025,92m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PC4017,75m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài151,02m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà49,43m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ200,45m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhà120,966m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,966m2
55Lắp đặt tay vịn Inox 304 D600,09100m
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng kính 5ly11,945M2
57Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính trắng 5ly7,44M2
58Lắp dựng hoa sắt cửa13,7148M2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,08m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,84M2
61Gia công xà gồ thép0,431tấn
62Lắp dựng xà gồ thép0,431tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm1,0736100m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60, XM PCB4069,36M2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75, PCB3020,4m2
66Lát đá bậc tam cấp, PCB407,77M2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB3067,239m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,243100m
69Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
70Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm6cái
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công )88,9m2
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3Bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng6Bộ
74Lắp đặt quạt trần4Cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
76Lắp đặt ô cắm ba4cái
77Lắp đặt các automat 2 pha 16A1cái
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100Mét
79Lắp đặt dây đơn 1,5mm2250m
80Lắp đặt dây đơn 2,5mm260m
81Lắp đặt dây đơn 4mm240m
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0704100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0469100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,504m3
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,44m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3272m3
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg81 cấu kiện
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0084100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0083100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0947tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0017tấn
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5438m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7107m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,3014m2
95Lắp đặt xí bệt2bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm4cái
99Lắp đặt gương soi2cái
100Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,5100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
106Lắp đặt Côn giảm PVC 27/216cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cái
108Lắp đặt Côn, cút nhựa miệng bát D32mm12cái
109Lắp đặt Côn, cút nhựa miệng bát D90mm5cái
110Lắp đặt Côn, cút nhựa miệng bát D114mm2cái
111Lắp đặt co răng ngoài fi2112cái
112Lắp đặt chữ T fi 902cái
113Lắp đặt chữ T fi 325cái
114Lắp đặt chữ Y 1142cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên) và đã thi công hoàn thành.c) Kèm theo các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2.2 Chương III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Đầm dùi Đầm dùi1
9 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->