Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740203-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:51:00 đến ngày 2022-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,188,836,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình HTKT, xây dựng, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình HTKT tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đàm Dùi 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy dải hỗn hợp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu Bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe Nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo rãnh, lát đá vỉa hè, bồn hoa công viên trung tâm thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang
720 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện, thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Bên Mời Thầu: Công Ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 5, địa chỉ: tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ Đầu Tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Quang, địa chỉ: thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty Cổ Phần Tư vấn xây dựng số 5; + Thẩm định E - HSMT: Công ty TNHH TV ĐTXD Đông Dương Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Tư vấn xây dựng số 5;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Bên Mời Thầu: Công Ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 5, địa chỉ: tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ Đầu Tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Quang, địa chỉ: thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên Mời Thầu: Công Ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 5, địa chỉ: tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ Đầu Tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Quang, địa chỉ: thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Liêm – P. Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/c: thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 5, địa chỉ: tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH, VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5948100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,141m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu về kỹ thuật118,34m3
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,32m3
5Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,408m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5569100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,2276100m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm (đắp bù đường và mang rãnh)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7837100m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,392m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật452,8m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,752m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,267tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,1696100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,227m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,775tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0933100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3771cấu kiện
18Bó vỉa rô toa bằng đá xanh KT 100x32x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật226m
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,4m3
20Lát vỉa hè đá tự nhiên 30x30x3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật954m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
22Bó vỉa đá tự nhiên ô trồng cỏ 100x30x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật253m
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,73m3
24Cống tròn BTCT D300Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40cống
25Biểu hiệu chữ đồng 02 bên cách gà (mua thẳng)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2biển
26Lắp đặt bổ sung đèn led 300W trên các cột đènChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
B HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,07m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,8881m3
3Đắp đất màu bồn câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,888m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,515m3
5Bó vỉa bồn cây đá 1 x 0.18 x 0.15, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật140,6m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5925100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,37100m3/1km
8Cây chống cao 5,0 m thép ống D90, kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cây
9Cây chống cao 3,0m thép ống d48, kèm phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật126cây
10Trồng cây tùng ấn độ, cao 3,5-4,0m (trọn gói)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cây
11Trồng cây Cau vua. cao 8-10m (trọn gói)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cây
12Trồng dặm cây chuỗi ngọc (trọn gói)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật423m2
C HẠNG MỤC: HỐ GA (22 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,281m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật44m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,544m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2462100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,14m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,286tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3729tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2563tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3938100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0916tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật236,06m2
16Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga HpulicoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật22cái
17Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật22cái
D HẠNG MỤC: RÃNH C
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5559100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,461m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,11m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,27m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8343100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,3372100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm (đắp bù đường và mang rãnh)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5651100m3
8Đắp đất màu trồng câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,62m3
9Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9995100m2
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6381tấn
11Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,32m3
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1191 ống cống
13Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật142,8m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1191cấu kiện
16Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giớiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,218710m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4219100m2
18Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,218710m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4219100m2
20Bó vỉa rô toa đá KT 100x30x25cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31m
21Bó vỉa ô trổng cỏ KT100x30x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62m
22Bê tông mang cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,46m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình HTKT, xây dựng, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình HTKT tương tự32
3 kế toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá 1,7KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép 5kW1
3 Máy đầm bàn Đầm bàn 1kw1
4 Máy đầm dùi Đàm Dùi 1,5 kw1
5 Máy Đào 0,4m31
6 Máy hàn điện 23kw1
7 Máy nén khí Diezel 360m3/h1
8 Máy phun nhựa đường 190cv1
9 Máy dải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
10 Máy dải hỗn hợp bê tông nhựa Máy dải hỗn hợp1
11 Máy trộn bê tông 250l1
12 Ô tô tự đổ 7T1
13 Máy lu bánh thép 10T1
14 Máy lu Bánh hơi tự hành 16T1
15 Xe Nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->