Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điện Thắng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 15:48:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,113,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Thi công xây lắp cải tạo, chỉnh trang đồng ruộng để cải tạo đất phục vụ sản xuất nông nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng minh có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuât· thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích >=0,7m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Điện Thắng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Cải tạo, chỉnh trang đồng ruộng Trà Cố thuộc trạm bơm Trà Dục, thôn Thanh Quýt 4 và Thanh Quýt 5 xã Điện Thắng Trung 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng xây lắp; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng xây lắp đã ký với chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế; * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng xây lắp đã ký với chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc; + Quyết định phê duyệt thiết kế; + Xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đang thực hiện ( ≥80% giá trị hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điện Thắng Trung, địa chỉ: xã Điện Thắng Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại số 02353869454, email: [email protected]
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điện Thắng Trung, địa chỉ: xã Điện Thắng Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại số 02353869454, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Tự Đợi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Điện Thắng Trung, địa chỉ: xã Điện Thắng Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại số 02353869454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ RUỘNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2369 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,0743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,3222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,3222 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7237 | 100m3 |
| 6 | San ủi trả lớp đất hữu cơ 30cm sau khi hạ cote bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,0526 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8761 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BÃI TẬP KẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.616,02 | M |
| 4 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,6 | M |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3526 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tường rào tol dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,872 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9149 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi chứa bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,3222 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Thi công xây lắp cải tạo, chỉnh trang đồng ruộng để cải tạo đất phục vụ sản xuất nông nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng minh có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng minh có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự gói thầu trở lên (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của kỹ thuât· thi công hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào bánh xích >=0,7m3. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên. | 5 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi. | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi