Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 15:44:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,186,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0780422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (quy định tại mục 1.1.1.3, stt 1.1.1 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.749.558.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.749.558.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.248.674.000 đồng.Loại công trình:Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.749.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.248.674.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 70kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Công trình: Xây dựng 11 phòng học và công trình phụ trợ Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021. - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTK | 0,5195 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo BVTK | 1,254 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 1,7735 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 3,547 | m³ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 2,2517 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 5,845 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 32,2508 | m³ |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 43,4835 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 77,073 | m³ |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 45,3198 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,8402 | 100m² |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 6,3539 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,8968 | 100m² |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 18,2289 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Theo BVTK | 1,8232 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,6416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4995 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,5829 | tấn |
| 20 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 1,1014 | 100m³ |
| 21 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 1,2088 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,3276 | 100m³ |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,993 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,9921 | m³ |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 23,504 | m³ |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 4,0312 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,8645 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 5,6983 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 55,6182 | m³ |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 6,1386 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,3968 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 6,6923 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 72,5185 | m³ |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 7,0636 | 100m² |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 6,4046 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 18,1226 | m³ |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 3,0782 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,7279 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,7996 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 6,5909 | m³ |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BVTK | 0,7243 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3533 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4365 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,782 | m³ |
| 45 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 34,6091 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 14,6372 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 177,5248 | m³ |
| 48 | Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 572,6286 | m² |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 40,95 | m² |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,414 | m² |
| 51 | Đắp tường trang trí dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,3475 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 393,2445 | m² |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1.476,4747 | m² |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 30,176 | m² |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BVTK | 32,9 | m |
| 56 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200 | Theo BVTK | 13,9826 | m² |
| 57 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 16,375 | m² |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 174,148 | m² |
| 59 | Trát hồ dầu lên BT trụ, cầu thang | Theo BVTK | 174,148 | m² |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 345,2568 | m² |
| 61 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo BVTK | 345,2568 | m² |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 554,6526 | m² |
| 63 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo BVTK | 554,6526 | m² |
| 64 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 258,928 | m² |
| 65 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo BVTK | 258,928 | m² |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 302,421 | m² |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 268,061 | m² |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 302,421 | m² |
| 69 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo BVTK | 218 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo BVTK | 103,1 | m |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 9,9 | m² |
| 72 | Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 9,9 | m² |
| 73 | Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 9,9 | m² |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.942,8078 | m² |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.332,9854 | m² |
| 76 | Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.825,7935 | m² |
| 77 | Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.449,9997 | m² |
| 78 | Lợp mái ngói 10 viên/m², cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo BVTK | 6,4541 | 100m² |
| 79 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 8,0714 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 8,0714 | tấn |
| 81 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽm | Theo BVTK | 484,42 | m² |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m² (gạch 400x400) | Theo BVTK | 738,6645 | m² |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) | Theo BVTK | 38,018 | m² |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,09m² (gạch 300x300) | Theo BVTK | 118,26 | m² |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m² (gạch 300x300) | Theo BVTK | 303,9 | m² |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 84,5575 | m² |
| 87 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 84,5575 | m² |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 161,9 | m |
| 89 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 9,283 | m² |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 8,5526 | m² |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 172,36 | m² |
| 92 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 58,24 | m² |
| 93 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 57,6 | m² |
| 94 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả ổ khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 47,52 | m² |
| 95 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo BVTK | 9 | m² |
| 96 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 66,6 | m² |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 66,6 | m² |
| 98 | GCLD lan can hành lang Inox cao 1000, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 6,3 | md |
| 99 | GCLD lan can hành lang Inox cao 150, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 50,14 | md |
| 100 | GCLD lan can hành lang Inox cao 300, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 73,87 | md |
| 101 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo BVTK | 22,12 | md |
| 102 | GCLD Logo chữ Inox cao 300 "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" (cả phụ kiện, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 103 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 1,092 | 100m |
| 104 | Co nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 28 | cái |
| 105 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo BVTK | 14 | cái |
| 107 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo BVTK | 13,208 | m³ |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo BVTK | 8,784 | 100m² |
| 109 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 110 | Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 111 | Đèn LED âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 40 | bộ |
| 112 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m + máng 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 32 | cái |
| 114 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 0,0387 | tấn |
| 115 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 84 | cái |
| 116 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 16 | cái |
| 117 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 16 | cái |
| 118 | Hộp đấu dây | Theo BVTK | 30 | hộp |
| 119 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 90 | hộp |
| 120 | Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x25mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 85 | m |
| 121 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA/FR 4x10mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 67 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 230 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 490 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 2.100 | m |
| 125 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D25mm | Theo BVTK | 300 | m |
| 126 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20mm | Theo BVTK | 800 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mm | Theo BVTK | 1,22 | 100 m |
| 128 | Móc giữ và néo cáp ABC chuyên dụng | Theo BVTK | 10 | cái |
| 129 | Tủ Composite kt 600x400x250mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 130 | MCB: 75A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULE | Theo BVTK | 1 | cái |
| 132 | RCBO: 15A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 8 | cái |
| 133 | MCB: 25A/2P/250V-6KA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 134 | MCB: 40A/4P/415V-10KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 135 | MCB: 50A/4P/415V-10KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 136 | MCB: 75A/4P/415V-16KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 137 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 138 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm² | Theo BVTK | 21 | m |
| 139 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm² | Theo BVTK | 77 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D130mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-168x168 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-168x130 NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-130x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 28 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x90 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D130 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D50 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt Côn nhựa PVC 168x130 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Theo BVTK | 62 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 159 | Lắp đặt Phễu thu inox D50 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 160 | Ty neo ống thoát nước | Theo BVTK | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 42mm | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,55 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -42x34 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt Van khóa đk42 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Van khóa đk21->27 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt Van 1 chiều đk42 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo BVTK | 28 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông, vòi đơn + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi nước Inox + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox loại nằm 2m³ + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bể |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,4035 | 100m³ |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0923 | 100m³ |
| 188 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,3112 | 100m³ |
| 189 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 8,7365 | m³ |
| 190 | Bê tông lót móng rộng | Theo BVTK | 1,942 | m³ |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTK | 1,2488 | m³ |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0479 | 100m² |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 11 | cái |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,113 | tấn |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo BVTK | 0,0205 | tấn |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,587 | m³ |
| 197 | Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Theo BVTK | 3,75 | m² |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,8 | m² |
| 199 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 28,84 | m² |
| 200 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Theo BVTK | 0,936 | m³ |
| 201 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 8 | 1ck |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Theo BVTK | 0,025 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| B | HM: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,6941 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 2,57 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 12,2346 | m³ |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 20,6898 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 36,5352 | m³ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 11,1983 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,2916 | 100m² |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,9706 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,3213 | 100m² |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 8,5564 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Theo BVTK | 0,8558 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,7213 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,2522 | 100m³ |
| 17 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,4676 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,289 | 100m³ |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,53 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,2572 | m³ |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,292 | m³ |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,8584 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1901 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,9733 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 13,4316 | m³ |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,6011 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3853 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 2,1523 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 8,7257 | m³ |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,1206 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,703 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,9879 | m³ |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,8367 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,3631 | tấn |
| 35 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,5194 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 52,3195 | m³ |
| 37 | Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 149,87 | m² |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 131,67 | m² |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 40,95 | m² |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 415,7016 | m² |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,8 | m |
| 42 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200 | Theo BVTK | 12,4 | m² |
| 43 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 14,66 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 22,33 | m² |
| 45 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Theo BVTK | 22,33 | m² |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 57,18 | m² |
| 47 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo BVTK | 57,18 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 89,709 | m² |
| 49 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo BVTK | 89,709 | m² |
| 50 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 78,058 | m² |
| 51 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo BVTK | 78,058 | m² |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 63,054 | m² |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 63,054 | m² |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 63,054 | m² |
| 55 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo BVTK | 72,76 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo BVTK | 86,83 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 485,1656 | m² |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 247,277 | m² |
| 59 | Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 502,913 | m² |
| 60 | Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 229,5296 | m² |
| 61 | Lợp mái ngói 10 viên/m², cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo BVTK | 3,0982 | 100m² |
| 62 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 3,9167 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 3,9167 | tấn |
| 64 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽm | Theo BVTK | 197,88 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m² (gạch 400x400) | Theo BVTK | 210,97 | m² |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) | Theo BVTK | 9,11 | m² |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 11,44 | m² |
| 68 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 11,44 | m² |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 26,4 | m |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 1,53 | m² |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 43,44 | m² |
| 72 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 21,84 | m² |
| 73 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 21,6 | m² |
| 74 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 21,6 | m² |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 21,6 | m² |
| 76 | GCLD lan can hành lang Inox cao 150, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 38,86 | md |
| 77 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 0,336 | 100m |
| 78 | Co nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 79 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 81 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo BVTK | 11,855 | m³ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo BVTK | 2,889 | 100m² |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,148 | 100m³ |
| 84 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 9,257 | m³ |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0554 | 100m³ |
| 86 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,0926 | 100m³ |
| 87 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 35 | m |
| 88 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 89 | Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 90 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m + máng 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 92 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 0,0145 | tấn |
| 93 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 24 | cái |
| 94 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 15 | cái |
| 95 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 15 | cái |
| 96 | Hộp đấu dây | Theo BVTK | 15 | hộp |
| 97 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 39 | hộp |
| 98 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 35 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 270 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 650 | m |
| 103 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20mm | Theo BVTK | 370 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mm | Theo BVTK | 0,35 | 100 m |
| 105 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULE | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 106 | RCBO: 25A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 3 | cái |
| 107 | MCB: 25A/2P/250V-6KA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 108 | MCB: 32A/2P/250V-6KA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 109 | MCB: 40A/4P/415V-10KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 110 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 111 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm² | Theo BVTK | 21 | m |
| 112 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm² | Theo BVTK | 10 | m |
| C | HM: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m³, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo BVTK | 1,6243 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 13,3125 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0908 | 100m³ |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 1,5335 | 100m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 48,0129 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTK | 0,1953 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước ngầm | Theo BVTK | 2,6027 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0165 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 2 | 1ck |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo BVTK | 1,3761 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo BVTK | 4,8424 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 86,198 | m² |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 75,52 | m² |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 57,6212 | m² |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 57,6212 | m² |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 133,1412 | m² |
| 17 | Mạch ngừng thi công băng cản nước V20 | Theo BVTK | 36,4 | m |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,2795 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,0528 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0102 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 3,0758 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,96 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 34,982 | m² |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 29,5371 | m² |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,079 | m² |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 2,625 | m² |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,625 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 36,472 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 31,7221 | m² |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo BVTK | 0,128 | 100m² |
| 32 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 0,0356 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 0,0356 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 2,64 | m² |
| 35 | GC cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 2,64 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,15 | 1m² |
| 37 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h) + ổ cắm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 39 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 40 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . . | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 40 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 46 | MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| D | HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,119 | 100m³ |
| 2 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 3,1935 | m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0871 | 100m³ |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,0319 | 100m³ |
| 5 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 35 | m |
| 6 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 7 | Dây cáp đồng trần tiết diện 16mm² | Theo BVTK | 20 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm² | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (chỉ tính phần nhân công+máy, phần vật liệu chuyển sang bảng chi phí thiết bị) | Theo BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo BVTK | 1,1 | 10 đầu |
| 11 | Chuông báo cháy | Theo BVTK | 1 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 1 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Theo BVTK | 1,1 | 10 đèn |
| 14 | Điện trở cuối tuyến | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Hộp Box đấu dây 100x100x50 | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ dây D20mm | Theo BVTK | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2x(1Cx1)mm² | Theo BVTK | 900 | m |
| 18 | Ống ruột gà cam gân xoắn đk 30/40mm | Theo BVTK | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện 2H | Theo BVTK | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng + bộ lưu điện 2H | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạ | Theo BVTK | 9 | cái |
| 22 | Ống nhựa bảo vệ dây D20mm | Theo BVTK | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp nguồn VCmd 2x1mm² | Theo BVTK | 200 | m |
| E | HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 1,1045 | 100m³ |
| 2 | Đệm cát mương công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 27,4266 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,656 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,0552 | 100m² |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,828 | 100m³ |
| 6 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,2765 | 100m³ |
| 7 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 324 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20x2,1mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100mm-PN16 | Theo BVTK | 3,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê ren thép DN20mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê ren thép DN50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê hàn thép DN100mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê hàn thép DN100/50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co ren thép DN20mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co ren thép DN50mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co hàn thép DN100mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 21 | Giảm hàn thép DN100/50mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | Giảm hàn thép DN100/65mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Giảm hàn thép DN100/80mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 24 | Nối nhựa HDPE BU D110mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 25 | Rắc co nhông DN50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Bích thép 5k DN100mm | Theo BVTK | 24 | cặp bích |
| 27 | Bích thép bù 5k DN100mm | Theo BVTK | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Van khóa DN20mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van khóa DN50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van an toàn DN50mm, 15kg | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa bướm DN100mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chống rung DN100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 34 | Y lọc DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin DN100mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van xả khí +van khóa DN20mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực + van khóa + siphon | Theo BVTK | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa + siphon | Theo BVTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo BVTK | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo BVTK | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 42 | Dây cáp cấp nguồn CV/FR 4x10mm² | Theo BVTK | 10 | m |
| 43 | Ống ruột gà cam xoắn HDPE đk 25/32mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 44 | Bộ đệm chống rung máy bơm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 45 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo BVTK | 5 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 30 | 1m² |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo BVTK | 0,54 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0780422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (quy định tại mục 1.1.1.3, stt 1.1.1 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.749.558.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.749.558.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.248.674.000 đồng.Loại công trình:Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.749.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.248.674.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW. | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng; | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay; | Đặc điểm thiết bị: 70kg. | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW. | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW. | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ); | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 100 |
| 12 | Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²); | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi