Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739794-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Gia Lai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20220631580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:24:00 đến ngày 2022-07-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,370,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: 06 người.1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kìm siết đai Inox
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
9-Kích đỡ Rulo
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Gia Lai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Gia Lai
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Gia Lai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: 87 - 89 Nguyễn Tất Thành, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Viettel Gia Lai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Gia Lai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: 87-89 Nguyễn Tất Thành, Phường Hoa Lư, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0269.6250.067 Fax: 0269.6250.067


- Bên mời thầu: Viettel Gia Lai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: 87 - 89 Nguyễn Tất Thành, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Viettel Gia Lai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Gia Lai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Gia Lai – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: 87-89 Nguyễn Tất Thành, Phường Hoa Lư, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0269.6250.067 Fax: 0269.6250.067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đường, phố: 87-89 Nguyễn Tất Thành, Phường Hoa Lư, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0269.6250.067 Fax: 0269.6250.067
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mai Trung Nghĩa SĐT"0977846777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật358cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật22,4241 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12bộ ODF
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,9621 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 28 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,0278tấn
B Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật271cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật19,9121 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 63 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,0473tấn
C Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật95cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,7481 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật9bộ ODF
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0264100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,3064m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,28m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,8228m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2cột
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 68 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,2692tấn
D Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Chư Suê, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật194cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12,9991 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,066100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,766m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,2m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,057m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,6999tấn
E Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật251cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật14,411 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 26 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,1032tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật305cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật16,8841 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0924100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,0724m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,48m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,8798m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,6992tấn
G Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật217cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật13,4431 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật25cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,33100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,83m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật16m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10,285m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật25cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 54 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,86tấn
H Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật389cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật25,0331 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0924100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,0724m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,48m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,8798m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,2596tấn
I Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật144cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8,9721 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0264100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,3064m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,28m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,8228m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,8958tấn
J Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện K'Bang, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật529cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật35,841 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật9bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật14bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật28cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,3696100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,2896m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật17,92m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11,5192m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật28cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 126 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,4682tấn
K Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Kông Choro, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật400cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật28,7861 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật20cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,264100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,064m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12,8m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8,228m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật20cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 108 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5,9747tấn
L Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật70cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,9861 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,066100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,766m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,2m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,057m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật5cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 130 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,0276tấn
M Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật273cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật17,111 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật9bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,0132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,1532m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,64m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,4114m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,5878tấn
N Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật317cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật18,341 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,9639tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 6 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 06 người.1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang cái2
2 Máy đo quang OTDR cái2
3 Máy hàn sợi cáp quang cái2
4 Cẩu 5 Tấn xe1
5 Ô tô vận chuyển xe1
6 Đầm dùi cái1
7 Đầm cóc cái1
8 Kìm siết đai Inox cái5
9 Kích đỡ Rulo cái3
10 Đồng hồ vạn năng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->