Gói thầu: Gói thầu số 09XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730761-03
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220711537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 10:36:00 đến ngày 2022-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,902,178,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 03 hoặc khác 03 công trình:Loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việctương tự gói thầu này: Diện tích san nền ≥1,62ha; Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích tối thiểu 5.620m2; Vỉa hè; Cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Thoát nước mưa sử dụng cống tròn bê tông ly tâm; Điện chiếu sáng có quy mô: Tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 633m, đèn chiếu sáng công nghệ led gắn trên trụ thép;Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp có tổng chiều dài ≥ 1.593m, trạm biến áp đặt trên trụ thép mạ kẽm nhúng nóng, có gắn tủ RMU đóng cắt trạm biến áp,Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 29 cái.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.310.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.930.000.000VND.Hoặc:- Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu:+ 03 hoặc khác 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việctương tự như sau: Diện tích san nền ≥1,62ha; Đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích tối thiểu 5.620m2; Vỉa hè; Cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Thoát nước mưa sử dụng cống tròn bê tông ly tâm. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 13.245.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.735.000.000 VND.+ 03 hoặc khác 03công trìnhcó đầy đủ hạng mục công việc tương tự như sau: Điện chiếu sáng có quy mô: Tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 633m, đèn chiếu sáng công nghệ led gắn trên trụ thép; Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp có tổng chiều dài ≥ 1.593m, trạm biến áp đặt trên trụ thép mạ kẽm nhúng nóng, có gắn tủ RMU đóng cắt trạm biến áp,có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 29 cái. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.065.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.195.000.000 VND.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Công trình có giá trị tối thiểu 21.310.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Chỉ huy trưởng).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.310.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình(gói thầu) (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộcchuyên ngành thoát nước và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình(gói thầu) (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình(gói thầu) (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) từ cấp III hoặc 02 công trình từ (gói thầu) cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Phụ trách thi công phần điện).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 1T – 2T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 6T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T-14T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô quét đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. Bên mời thầu:Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn & xây dựng Nhật Tiến và Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Thiên Ý; Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phù Đổng; Địa chỉ: Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập HSMT & đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T; Địa chỉ: 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. Bên mời thầu:Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và thi công công trình điện đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. Bên mời thầu:Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mục 2 chương V của HSMT187,7901100m3
2Mua đất cấp 3 (đất san lấp) để đắp san nềnMục 2 chương V của HSMT198,7148100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT18,8671100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT44,8581100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mục 2 chương V của HSMT35,5309100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi chọn lọc) để đắp nền đườngMục 2 chương V của HSMT104,7723100m3
D MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mục 2 chương V của HSMT11,2024100m3
2Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mục 2 chương V của HSMT8,7419100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 2 chương V của HSMT62,4417100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Mục 2 chương V của HSMT62,4417100m2
5Sản xuất BTNC 12,5 (lượng nhựa 50kg/01 tấn BTNC)Mục 2 chương V của HSMT10,5963100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMục 2 chương V của HSMT10,5963100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theoMục 2 chương V của HSMT148,3482100tấn
E MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mục 2 chương V của HSMT1,9708100m3
2Cung cấp và lót bạt nhựa chống mất nước xi măngMục 2 chương V của HSMT10,1185100m2
3Cung cấp và thi công đổ bê tông mặt đường, bê tông đá 1x2 M300, PCB40Mục 2 chương V của HSMT202,37m3
4Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục 2 chương V của HSMT0,2509100m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe giãnMục 2 chương V của HSMT0,0848tấn
6Thi công khe coMục 2 chương V của HSMT173,55m
7Thi công khe giãnMục 2 chương V của HSMT16,8m
8Thi công khe dọcMục 2 chương V của HSMT194,04m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục 2 chương V của HSMT37,84m3
10Vận chuyển xà bần đổ bỏ, phạm vi ≤1000mMục 2 chương V của HSMT0,3784100m3
11Vận chuyển xà bần đổ bỏ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMục 2 chương V của HSMT1,5136100m3/1km
12Vận chuyển xà bần đổ bỏ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMục 2 chương V của HSMT5,2976100m3/1km
F VỈA HÈ + BÓ VỈA
G 1. Vỉa hè
1Cung cấp và thi công đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100Mục 2 chương V của HSMT347,09m3
2Cung cấp và lát gạch terazzo (30x30x5)cm vỉa hèMục 2 chương V của HSMT3.470,86m2
H 2. Ô trồng cây
1Cung cấp và thi công đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông đá 1x2 M200, PCB40Mục 2 chương V của HSMT9,24m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 chương V của HSMT0,8736100m2
3Lắp đặt tấm bê tông làm ô trồng cây, trọng lượng ≤100kgMục 2 chương V của HSMT3361cấu kiện
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2 chương V của HSMT0,3041tấn
I 3. Bó vỉa
1Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Mục 2 chương V của HSMT65,34m3
2Cung cấp và thi công đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT112,96m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 chương V của HSMT8,2314100m2
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT1.484,911cấu kiện
J HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMục 2 chương V của HSMT198,08m2
2Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMục 2 chương V của HSMT50m2
3Cung cấp và thi công lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMục 2 chương V của HSMT33cái
4Cung cấp trụ biển báo D76 dài 2,95mMục 2 chương V của HSMT33cái
5Cung cấp và thi công lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 40x75cmMục 2 chương V của HSMT23cái
6Cung cấp trụ biển báo D90 dài 3,35mMục 2 chương V của HSMT11cái
7Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Mục 2 chương V của HSMT0,53m3
8Cung cấp và thi công đổ bê tông móng, bê tông đá 2x4 M200, PCB40Mục 2 chương V của HSMT2,6m3
9Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT0,308100m2
10Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2 chương V của HSMT0,0391tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMục 2 chương V của HSMT7,921m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMục 2 chương V của HSMT4,84m3
K HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT
L THÂN CỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,0979100m3
2Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Mục 2 chương V của HSMT4,35m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,1305100m2
4Cung cấp và thi công đổ bê tông móng, bê tông đá 2x4 M200, PCB406,55m3
5Cung cấp và thi công đổ bê tông đúc sẵn ống cống, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT11,7m3
6Cung cấp và thi công đổ bê tông hố van, hố ga, bê tông đá 1x2, M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT0,7m3
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT1,7708tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤18mmMục 2 chương V của HSMT0,8879tấn
9Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục 2 chương V của HSMT2,052100m2
10Lắp đặt đốt cống (đốt 1m), trọng lượng Mục 2 chương V của HSMT45cái
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT0,0508100m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục 2 chương V của HSMT29,4m2
M HỐ CỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,0322100m3
2Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Mục 2 chương V của HSMT0,9m3
3Cung cấp và thi công đổ bê tông móng đá 2x4 M200, PCB40Mục 2 chương V của HSMT1,3m3
4Cung cấp và thi công đổ bê tông hố van, hố ga, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT2,22m3
5Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng + thân hố cốngMục 2 chương V của HSMT0,3562100m2
6Cung cấp và thi công đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông đá 1x2 M250 PCB40Mục 2 chương V của HSMT0,45m3
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,0571tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmMục 2 chương V của HSMT0,0781tấn
9Cung cấp, gia công cấu kiện thép hìnhMục 2 chương V của HSMT0,3091tấn
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT101cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT0,0273100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMục 2 chương V của HSMT0,095100m
N HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
O HỐ THU
1Đào móng, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT1,8003100m3
2Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Mục 2 chương V của HSMT17,58m3
3Cung cấp và thi công đổ bê tông móng đá 2x4 M200, PCB40Mục 2 chương V của HSMT32,4m3
4Cung cấp và thi công đổ bê tông móng đá 2x4 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT6,48m3
5Cung cấp và thi công đổ bê tông hố van, hố ga, bê tông đá 1x2 M200, PCB40Mục 2 chương V của HSMT70,85m3
6Cung cấp và thi công đổ bê tông hố van, hố ga, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT22,42m3
7Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT11,0081100m2
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,8158tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMục 2 chương V của HSMT2,213tấn
10Cung cấp và thi công đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT13,03m3
11Cung cấp và thi công đổ bê tông lan can, gờ chắn, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT1,05m3
12Cung cấp, gia công các cấu kiện bằng thép hìnhMục 2 chương V của HSMT2,5605tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT1241cấu kiện
14Cung cấp lắp đặt bộ hố thu nước ngăn mùiMục 2 chương V của HSMT55cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 220mmMục 2 chương V của HSMT92cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmMục 2 chương V của HSMT1,4668100m
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT1,0734100m3
18Cung cấp và lắp đặt nắp gang 25TMục 2 chương V của HSMT101cấu kiện
P CỐNG DỌC
1Đào móng, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT9,4998100m3
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,VHMục 2 chương V của HSMT411 đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ,VHMục 2 chương V của HSMT1351 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục 2 chương V của HSMT166mối nối
5Cung cấp và lắp đặt gối cống, ĐK ≤600mmMục 2 chương V của HSMT352cái
6Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm, VHMục 2 chương V của HSMT81 đoạn ống
7Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm,VHMục 2 chương V của HSMT141 đoạn ống
8Cung cấp và lắp đặt gối cống, ĐK ≤800mmMục 2 chương V của HSMT44cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục 2 chương V của HSMT23mối nối
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT7,0379100m3
Q CỐNG NGANG
1Đào móng, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT3,7542100m3
2Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Mục 2 chương V của HSMT52,52m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT1,832100m2
4Cung cấp và thi công đổ bê tông móng đá 2x4 M200, PCB40Mục 2 chương V của HSMT140,93m3
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm, HL93Mục 2 chương V của HSMT751 đoạn ống
6Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, HL93Mục 2 chương V của HSMT191 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục 2 chương V của HSMT52mối nối
8Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm, HL93Mục 2 chương V của HSMT191 đoạn ống
9Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm, HL93Mục 2 chương V của HSMT251 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục 2 chương V của HSMT31mối nối
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT2,5944100m3
R KHỐI LƯỢNG THI CÔNG KHÁC
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMục 2 chương V của HSMT0,176100m
2Đào móng, đất cấp IVMục 2 chương V của HSMT0,3075100m3
3Đào móng, đất cấp IIIMục 2 chương V của HSMT1,9438100m3
4Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm ,VHMục 2 chương V của HSMT11 đoạn ống
5Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm,VH (tận dụng)Mục 2 chương V của HSMT41 đoạn ống
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT0,3291100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mục 2 chương V của HSMT0,1747100m3
8Mua đất cấp 3 (đất đồi chọn lọc) để đắp nền đườngMục 2 chương V của HSMT0,2027100m3
9Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mục 2 chương V của HSMT0,4518100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 2 chương V của HSMT0,345100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục 2 chương V của HSMT0,345100m2
12Sản xuất BTNC 12,5 (lượng nhựa 50kg/01 tấn BTNC)Mục 2 chương V của HSMT0,0409100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMục 2 chương V của HSMT0,0409100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm đến vị trí đổ 14km tiếp theoMục 2 chương V của HSMT0,5726100tấn
15Cung cấp và thi công đổ bê tông mặt đường, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Mục 2 chương V của HSMT10,68m3
16Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,VHMục 2 chương V của HSMT11 đoạn ống
17Vận chuyển xà bần đổ bỏ, phạm vi ≤1000mMục 2 chương V của HSMT0,3075100m3
18Vận chuyển xà bần đổ bỏ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục 2 chương V của HSMT1,23100m3/1km
19Vận chuyển xà bần đổ bỏ 14km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMục 2 chương V của HSMT4,305100m3/1km
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
T 1. Móng trụ , rãnh cáp
1Đào móng công trình, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT4,567100m3
2Cung cấp và thi công đổ bê tông lót đá 4*6, mác 50Mục 2 chương V của HSMT4m3
3Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V của HSMT0,408tấn
4Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT1,098100m2
5Cung cấp và thi công đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mục 2 chương V của HSMT23,13m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2 chương V của HSMT4,295100m3
7Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 trong móng trụ chiếu sángMục 2 chương V của HSMT72m
8Khung bulong móng trụ đènMục 2 chương V của HSMT36khung
U 2. Móng tủ điều khiển
1Đào móng công trình, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,009100m3
2Cung cấp và thi công đổ bê tông lót đá 4*6, mác 50Mục 2 chương V của HSMT0,039m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT0,002100m2
4Cung cấp và thi công đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mục 2 chương V của HSMT0,175m3
5Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 trong móng tủ chiếu sángMục 2 chương V của HSMT2m
6Bu long M16 x 500 tiện đầu ren 100 mạ kẽm nhúng nóngMục 2 chương V của HSMT1khung
V 3. Hệ thống chiếu sáng
1Cung cấp và lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 trong rãnh cápMục 2 chương V của HSMT934m
2Cung cấp và thi công băng cảnh báo cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT934m
3Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV 4x25mm2Mục 2 chương V của HSMT10m
4Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV 4x16mm2Mục 2 chương V của HSMT1.111m
5Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần Cu-10mm2Mục 2 chương V của HSMT1.111m
6Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M16Mục 2 chương V của HSMT284cái
7Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M10Mục 2 chương V của HSMT70cái
8Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sángMục 2 chương V của HSMT36bộ
9Cung cấp và lắp dựng cột đèn bát giác 9m liền cần đơnMục 2 chương V của HSMT31cột
10Cung cấp và lắp dựng cột đèn chiếu sáng bát giác 11m liền cần đơnMục 2 chương V của HSMT5cột
11Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột 1 bóngMục 2 chương V của HSMT36bảng
12Đánh số cộtMục 2 chương V của HSMT36cột
13Cung cấp và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp 3x1,5mm2Mục 2 chương V của HSMT3,52100m
14Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 70WMục 2 chương V của HSMT31bộ
15Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 150WMục 2 chương V của HSMT5bộ
16Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3P-50A hai chế độMục 2 chương V của HSMT1tủ
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
X XÂY DỰNG
Y 1. Đường dây 22kV
1Đào đất rãnh cáp, móng trụ, tiếp địa, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT1,64100m3
2Đắp đất công trình rãnh cáp, tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2 chương V của HSMT1,651100m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT0,073100m2
4Lót đá 4x6, mác 50Mục 2 chương V của HSMT0,278m3
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V của HSMT0,017tấn
6Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mục 2 chương V của HSMT1,542m3
Z 2. Trạm biến áp
1Đào móng trạm biến áp, rãnh tiếp địa, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,677100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2 chương V của HSMT0,616100m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT0,156100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V của HSMT0,041tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V của HSMT0,157tấn
6Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mục 2 chương V của HSMT3,664m3
AA 3. Hạ áp
1Đào móng công trình rãnh cáp, móng tủ hạ áp, rãnh tiếp địa tủ hạ áp, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT9,106100m3
2Đắp đất công trình rãnh cáp, móng tủ hạ áp, rãnh tiếp địa tủ hạ áp, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2 chương V của HSMT3,903100m3
3Lót đá 4x6, mác 50Mục 2 chương V của HSMT2,886m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT0,777100m2
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mục 2 chương V của HSMT10,841m3
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V của HSMT0,964tấn
7Trát tường ngoài móng tủ hạ áp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2 chương V của HSMT122,1m2
8Khung móng M16x450Mục 2 chương V của HSMT37bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Mục 2 chương V của HSMT148mét
AB LẮP ĐẶT
AC 1. Đường dây 22kV
1Dựng cột điện đôi BTLT 12m-9kgfMục 2 chương V của HSMT1vị trí
2Lắp đặt xà đỡ đường dâyMục 2 chương V của HSMT1bộ
3Lắp đặt xà lắp fco, csvMục 2 chương V của HSMT2bộ
4Lắp đặt giá đỡ đầu cápMục 2 chương V của HSMT1bộ
5Lắp đặt cáp CXV-1x95mm2-24kVMục 2 chương V của HSMT0,018km/dây
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA 3x95mm2-24kVMục 2 chương V của HSMT3,11100m
7Làm và lắp đặt đầu cáp co nguội ngoài trời 3x95-22kVMục 2 chương V của HSMT1đầu cáp
8Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe d105/80Mục 2 chương V của HSMT2,89100m
9Băng cảnh báo cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT289m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D 114 mmMục 2 chương V của HSMT0,3100m
11Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 35kV-100AMục 2 chương V của HSMT3bộ
12Lắp đặt van chống sét van LA điện áp 18 kVMục 2 chương V của HSMT3bộ
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D42 mạ kẽm dài L=6m xuống đất, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,610cọc
14Rải dây tiếp địaMục 2 chương V của HSMT1,410m
15Lắp đặt cụm đấu trung thếMục 2 chương V của HSMT3cái
16Lắp đặt kẹp IPC-24kVMục 2 chương V của HSMT3cái
17Mốc cảnh báo cáp ( trung bình 20m/ 1 cái )Mục 2 chương V của HSMT15cái
AD 2. Trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D42 mạ kẽm dài L=6m xuống đất, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT3,210cọc
2Rải dây tiếp địaMục 2 chương V của HSMT1710m
3Làm và lắp đặt đầu cáp T-plug 3X95MM2-24kVcho RMUMục 2 chương V của HSMT3đầu cáp
4Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 3X50MM2-24kV cho máy biến ápMục 2 chương V của HSMT4đầu cáp
5Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x50mm2-24kVMục 2 chương V của HSMT0,12100m
6Lắp đặt cáp lực hạ áp CVV 1x240mm2Mục 2 chương V của HSMT0,405100m
7Lắp đặt cáp lực hạ áp CVV 1x120mm2Mục 2 chương V của HSMT0,135100m
8Lắp đặt hạ áp CVV 3X120MM2+1X70MM2Mục 2 chương V của HSMT0,06100m
9Lắp đặt mới máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4KV-250KVAMục 2 chương V của HSMT1máy
10Lắp đặt lại máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4KV-560KVA hiện cóMục 2 chương V của HSMT1máy
11Dựng cột đỡ máy biến áp 250kVA tích hợp RMU 3 ngăn-kết hợp ngăn hạ ápMục 2 chương V của HSMT1cột
12Dựng cột đỡ máy biến áp 560kVA tích hợp RMU 3 ngăn-kết hợp ngăn hạ ápMục 2 chương V của HSMT1cột
13Lắp đặt Ap tô mát 3 pha loại MCCB 3P-200A/30kAMục 2 chương V của HSMT8cái
14Lắp đặt Ap tô mát 3 pha loại MCCB 3P-400A/65kAMục 2 chương V của HSMT1cái
15Lắp đặt Ap tô mát 3 pha loại MCCB 3P-800A/85kAMục 2 chương V của HSMT1cái
16Lắp đặt tủ tụ bù 120kVARMục 2 chương V của HSMT1tủ
17Lắp đặt tủ tụ bù 220kVARMục 2 chương V của HSMT1tủ
18Lắp đầu cốt đồng 240mm2Mục 2 chương V của HSMT1,810 đầu
19Lắp đầu cốt đồng 120mm2Mục 2 chương V của HSMT0,610 đầu
AE 3. Hạ áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D42 mạ kẽm dài L=6m xuống đất, Đất cấp IMục 2 chương V của HSMT14,810cọc
2Rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm d12Mục 2 chương V của HSMT66,610m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe d105/80Mục 2 chương V của HSMT14,6100m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe d30/40 cho hộ dânMục 2 chương V của HSMT15,54100m
5Băng cảnh báo cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT925m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x95+1x50mm2/0,6-1kVMục 2 chương V của HSMT16,975100m
7Lắp đầu cốt đồng, Tiết diện cáp 95mm2Mục 2 chương V của HSMT27,910 đầu
8Lắp đầu cốt đồng, Tiết diện cáp 50mm2Mục 2 chương V của HSMT9,210 đầu
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha 6 lộ ra bao gồm 1MCCB tổng 3P 150A và 6 MCB 1P 40A+ phụ kiện lắp hoàn chỉnhMục 2 chương V của HSMT24tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế liên lạc xoay chiều 3 pha 6 lộ ra bao gồm 2MCCB 3P 200A, 1MCCB 3P 150A và 6 MCB 1P 40A+ phụ kiện lắp hoàn chỉnhMục 2 chương V của HSMT13tủ
AF THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AG 1. Đường dây 22kV
1Thí nghiệm chống sét van 18KVMục 2 chương V của HSMT3bộ
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 35kVMục 2 chương V của HSMT3bộ
3Thí nghiệm tiếp đất RC-06 của cột điệnMục 2 chương V của HSMT11 vị trí
AH 2. Trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục 2 chương V của HSMT1máy
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục 2 chương V của HSMT2bộ
3Thí nghiệm aptomat tổng hạ áp, dòng điện Mục 2 chương V của HSMT2cái
4Thí nghiệm máy tủ đóng cắt RMUMục 2 chương V của HSMT6bộ
AI 3. Cấp điện hạ áp
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện hạ thếMục 2 chương V của HSMT411 vị trí
AJ THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ và thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha công suất 560KVAMục 2 chương V của HSMT11 máy ( 3 pha)
2Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMục 2 chương V của HSMT61 cột
3Tháo dỡ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMục 2 chương V của HSMT41 cột
4Tháo dỡ và thu hồi cáp AS/XLPE 1X120MM2-24kVMục 2 chương V của HSMT3,66100m
5Tháo dỡ và thu hồi cáp AS/XLPE 1X70MM2-24kVMục 2 chương V của HSMT0,21100m
6Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ đường dâyMục 2 chương V của HSMT71 bộ
7Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ máy biến ápMục 2 chương V của HSMT11 bộ
8Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ tủ điện hạ áp, tủ tụ bùMục 2 chương V của HSMT11 bộ
9Tháo dỡ và thu hồ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha+tủ tụ bù máy biến áp 560kVArMục 2 chương V của HSMT11 tủ
10Tháo dỡ và thu hồi sứ đứng trung thế 22kVMục 2 chương V của HSMT2,310 cách điện
11Tháo dỡ và thu hồi sứ treo 22kVMục 2 chương V của HSMT61 chuỗi cách điện
12Tháo dỡ và thu hồi cầu chì tự rơi 22 kVMục 2 chương V của HSMT31 bộ
13Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 18kVMục 2 chương V của HSMT31 bộ
14Tháo dỡ và thu hồi cáp lực hạ thế CVV 3X120+1X95MM2Mục 2 chương V của HSMT0,12100m
15Tháo dỡ và thu hồi kẹp dừng cáp hạ áp ABC 4x95 +Bulon xoắn 16x250Mục 2 chương V của HSMT321 bộ
16Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC 4x95Mục 2 chương V của HSMT0,561km/ 1dây (4 sợi)
AK HOÀN TRẢ LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP
AL Phần xây dựng
1Đào móng công trình rãnh cáp, móng tủ hạ áp, rãnh tiếp địa hạ áp, đất cấp I2,176100m3
2Đắp đất công trình rãnh cáp, móng tủ hạ áp, rãnh tiếp địa hạ áp, độ chặt yêu cầu K=0,852,21100m3
3Lót đá 4x6, mác 500,312m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,084100m2
5Bê tông móng đá 1x2, mác 2001,172m3
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,2m2
8Khung móng M16x4504bộ
9Ống nhựa xoắn hdpe d105/8016mét
10Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạn0,22100m
AM Phần lắp đặt
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D42 mạ kẽm dài L=6m xuống đất, Đất cấp I1,610cọc
2Rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm d127,210m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe d105/804,6100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm d114mm0,44100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x95+1x50mm2/0,6-1kV5,32100m
6Lắp đầu cốt đồng, Tiết diện cáp 95mm24,810 đầu
7Lắp đầu cốt đồng, Tiết diện cáp 50mm21,610 đầu
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha 6 lộ ra bao gồm 1MCCB tổng 3P 150A và 6 MCB 1P 40A+ phụ kiện lắp hoàn chỉnh4tủ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm20,055km/dây
10Lắp đặt kẹp dừng cáp abc 4x95+bulon xoắn 16x2503bộ
11Lắp đặt kẹp IPC 9524bộ
AN THIẾT BỊ
AO THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Chống sét van LA 18kV-10kAMục 2 chương V của HSMT3cái
2Cầu chì tự rơi LBFCO 35kV-100AMục 2 chương V của HSMT3cái
AP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 22/0,4kV-3P-250kVA- AmorphousMục 2 chương V của HSMT1máy
2Trụ thép đỡ máy biến áp 3P-250kVA tích hợp RMU 3 ngănMục 2 chương V của HSMT1trụ
3Trụ thép đỡ máy biến áp 3P-560kVA tích hợp RMU 3 ngănMục 2 chương V của HSMT1trụ
4Tủ trung thế RMU 3 ngănMục 2 chương V của HSMT2tủ
5Hộp che đầu cực máy biến áp 250kVA nhúng kẽm, tol 2lyMục 2 chương V của HSMT1cái
6Hộp che đầu cực máy biến áp 560kVA nhúng kẽm, tol 2lyMục 2 chương V của HSMT1cái
7Tủ điều khiển tụ bù 120kVAr 6 cấpMục 2 chương V của HSMT1tủ
8Tủ điều khiển tụ bù 220kVAr 11 cấpMục 2 chương V của HSMT1tủ
AQ CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện, bàn giao công trình đường dây 22kVMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
2Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện, bàn giao công trình trạm biến ápMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
3Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện, bàn giao công trình đường dây 0,4kVMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
4Chi phí đóng cắt điện, đấu nối hotline (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đấu nối hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 32.400.000 đồng)Mục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 03 hoặc khác 03 công trình:Loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việctương tự gói thầu này: Diện tích san nền ≥1,62ha; Đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích tối thiểu 5.620m2; Vỉa hè; Cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Thoát nước mưa sử dụng cống tròn bê tông ly tâm; Điện chiếu sáng có quy mô: Tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 633m, đèn chiếu sáng công nghệ led gắn trên trụ thép;Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp có tổng chiều dài ≥ 1.593m, trạm biến áp đặt trên trụ thép mạ kẽm nhúng nóng, có gắn tủ RMU đóng cắt trạm biến áp,Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 29 cái.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.310.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.930.000.000VND.Hoặc:- Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu:+ 03 hoặc khác 03 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việctương tự như sau: Diện tích san nền ≥1,62ha; Đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích tối thiểu 5.620m2; Vỉa hè; Cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Thoát nước mưa sử dụng cống tròn bê tông ly tâm. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 13.245.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.735.000.000 VND.+ 03 hoặc khác 03công trìnhcó đầy đủ hạng mục công việc tương tự như sau: Điện chiếu sáng có quy mô: Tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 633m, đèn chiếu sáng công nghệ led gắn trên trụ thép; Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp có tổng chiều dài ≥ 1.593m, trạm biến áp đặt trên trụ thép mạ kẽm nhúng nóng, có gắn tủ RMU đóng cắt trạm biến áp,có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 29 cái. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.065.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.195.000.000 VND.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Công trình có giá trị tối thiểu 21.310.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Chỉ huy trưởng).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.310.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình(gói thầu) (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp IV trở lên, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộcchuyên ngành thoát nước và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình(gói thầu) (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình(gói thầu) (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (gói thầu) từ cấp III hoặc 02 công trình từ (gói thầu) cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng, tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh (Phụ trách thi công phần điện).Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư32
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.8
2 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 1T – 2T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 6T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T-14T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Ô tô quét đường Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
15 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
16 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
17 Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
20 Xe tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải.1
21 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
22 Trạm trộn bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->