Gói thầu: Thi công Sửa chữa cải tạo Mái nhà học cấp 4, Mái nhà căng tin.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740608-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa cải tạo Mái nhà học cấp 4, Mái nhà căng tin.
Số hiệu KHLCNT 20220691743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề - Loại 070
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:07:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84238E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168476E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là ≤ 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.644.400 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.644.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 817.933.200 VND.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT tổng giá trị hợp đồng đóYêu cầu: (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.644.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥817.933.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-30 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 10-30 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công Sửa chữa cải tạo Mái nhà học cấp 4, Mái nhà căng tin.
Mua sắm tài sản, hàng hoá, dịch vụ năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề - Loại 070
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Việt Phong Minh; địa chỉ: Số 1D - Hòa Bình, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7, Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng. + Tư vấn lập,Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần phát triển XD và TM Minh Dương 998; Địa chỉ: Đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng , địa chỉ: Sao Đỏ, Chí Linh, Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: + Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Có văn bản xác nhận không nợ thuế hết tháng 9 năm 2021 (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có Hợp đồng. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hóa đơn VAT tổng giá trị hợp đồng đó (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước) + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, nếu thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhân sự thực hiện cho gói thầu nộp kèm theo hợp đồng và bằng cấp và chứng chỉ liên quan theo yêu cầu (Tất cả hợp đồng và bằng cấp yêu cầu nộp bản gốc hoặc công chứng của các cơ quan Nhà nước) Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ xây dựng; địa chỉ: Số 37 lê đại hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3882 265;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI NHÀ CĂNG TIN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật tại chương V24m
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V258,56m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,6968m3
4Cạo rỉ các kết cấu thép vì kèo cũMô tả kỹ thuật tại chương V25m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V25m2
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,5218tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,5218tấn
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V258,56m2
9Tôn ốp diềmMô tả kỹ thuật tại chương V24m
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI NHÀ HỌC CẤP 4
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật tại chương V32m
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V3,2104100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V2,6967m3
4Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật tại chương V204,0948m2
5Cạo rỉ các kết cấu thép vì kèo cũMô tả kỹ thuật tại chương V28m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V28m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép để xây cơi thêm tường - vì kèoMô tả kỹ thuật tại chương V0,6tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6tấn
9Xây tường gạch Silicat 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2675m3
10Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V146,188m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V443,046m2
12Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật tại chương V576,648m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,8326tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,8326tấn
15Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V321,04m2
16Sản xuất và lắp dựng vách ngăn di động trục 6 bằng tấm MDF dày 65 mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,72m2
17Tôn úp diềmMô tả kỹ thuật tại chương V16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84238E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168476E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng là ≤ 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.644.400 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.644.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 817.933.200 VND.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT tổng giá trị hợp đồng đóYêu cầu: (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.644.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥817.933.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.99
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.55
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa > 80L1
2 Máy phát điện 5-30 KVA1
3 Máy bơm nước 10-30 m3/h1
4 Máy khoan cầm tay 1,5KW2
5 Máy hàn >1,5KW1
6 Máy cắt gạch đá >1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->