Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740828-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220740781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:05:00 đến ngày 2022-07-24 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,087,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Trung học cơ sở Phước Quang; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Nguyễn Hoàng lập; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Hưng thẩm tra; phòng KT và HT huyện Tuy Phước thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của HSMT8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của HSMT8gốc
3Trồng lại hàng cây dời chỗ khác trong sân trườngChương V của HSMT8cây
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIChương V của HSMT8,7225100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,4447m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V của HSMT20,1445m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT59,7657m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT1,8459100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1461tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,4551tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của HSMT0,9519tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT59,9872m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT13,3118m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,0438100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2794tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,4945tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT19,5936m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của HSMT1110m
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT8,376m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT8,7469100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT2,1018100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V của HSMT36,766m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT0,99m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT59,04m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT59,04m2
26Láng granitô bậc cấpChương V của HSMT28,045m2
27Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của HSMT5,151m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT56,4m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT34,0425m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT11,685m2
31Ốp đá granit tự nhiên 100x200 vào tường sử dụng keo dánChương V của HSMT3,6m2
32Đổ đất màu trồng hoaChương V của HSMT1m3
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT44,9031m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT5,6129m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,1154m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT73,1556m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT9,1444m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,364m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT4,704m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V của HSMT5,232m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,6088m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT12,64m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT22,32m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT3,7776100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,5373tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,7922tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT2,3571tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT42,4572m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT5,5091100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,2944tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT3,478tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT3,8823tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT73,765m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT7,8661100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT8,7853tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,4192tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT6,52m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT1,0208100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,2314tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,6497tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT8,18m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT2,1117100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,6885tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT6,5869m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,7938100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,6016tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,3301tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của HSMT251 cấu kiện
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của HSMT130cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT261,16m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT886,1988m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT317m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT653,91m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT786,61m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT440,246m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT731m
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT95,44m2
9Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT38,54m2
10Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôChương V của HSMT86,948m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT98,12m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT98,12m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT685,1m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT364,832m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT47,23m2
16Láng granitô cầu thangChương V của HSMT74,401m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT75,6m
18Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồiChương V của HSMT2điểm
19Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (Lô gô)Chương V của HSMT1điểm
20Gia công xà gồ thép 50x100x2Chương V của HSMT2,1553tấn
21Gia công xà gồ thép 25x50x1.8Chương V của HSMT2,0602tấn
22Gia công li tô thép 25x25x1.8Chương V của HSMT2,8401tấn
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT4,824100m2
24Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmChương V của HSMT16cái
25Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi)Chương V của HSMT154cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, 3lyChương V của HSMT1,804100m
27Lưới chắn rácChương V của HSMT28cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của HSMT96cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT0,2100m
30Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành langChương V của HSMT27điểm
31SXLD cửa đi bằng khung nhựa lỗi thép kính trắng dày 6.38lyChương V của HSMT49,92m2
32SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lỗi thép kính trắng dày 6.38lyChương V của HSMT100,8m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của HSMT0,4173tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT100,81m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT100,8m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT992,326m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT2.562,3988m2
D PHẦN ĐIỆN
1LĐ con sơn đón điện 1 sứChương V của HSMT1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V của HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V của HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V của HSMT8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của HSMT4cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của HSMT64bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT2bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của HSMT3bộ
11Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V của HSMT12bộ
12Lắp đặt quạt trầnChương V của HSMT32cái
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V của HSMT8cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT60cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT16cái
16Lắp đặt cầu chìChương V của HSMT30cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V của HSMT30hộp
18Lắp đặt bảng hãmChương V của HSMT30hộp
19Mặt nạ 1+2+3+4Chương V của HSMT107cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của HSMT150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của HSMT85m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của HSMT130m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của HSMT275m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của HSMT880m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT1,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, 3lyChương V của HSMT0,08100m
27Tủ điện bằng nhựa âm tường có khóa bảo vệ KT: 290x502x98Chương V của HSMT1tủ
28Tủ điện bằng nhựa âm tường có khóa bảo vệ KT: 380x340x58Chương V của HSMT1tủ
29Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BCChương V của HSMT4bình
30Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3:Chương V của HSMT4bình
31Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3Chương V của HSMT4bộ
32Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng micaChương V của HSMT2bộ
33Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=50mChương V của HSMT1kim
34SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mmChương V của HSMT2m
35SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 1m dày 2mmChương V của HSMT1m
36Kéo rải dây đồng trần dẫn sét xuống CV 50mm2Chương V của HSMT30m
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V của HSMT33m
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của HSMT20m
39Gia công, đóng cọc chống sét D16x2,5m mạ đồngChương V của HSMT3cọc
40Tăng đơChương V của HSMT4cái
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT33m
42Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmChương V của HSMT4cái
43Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hộp nhựa bao cheChương V của HSMT1bộ
44Que hàn điệnChương V của HSMT1,5kg
45Sơn chống rỉChương V của HSMT0,5kg
46Ốc siết cáp bằng đồngChương V của HSMT2bộ
47Xi măng PC40Chương V của HSMT20kg
48Khoang giếng đặt cọc chống sétChương V của HSMT3giếng
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V của HSMT7,041m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT7,04m3
51Bảng chống lóaChương V của HSMT8cái
E PHẦN HÀNH LANG NỐI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,6292100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,10081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT2,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT6,5725m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,3228100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0187tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,3957tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT14,4207m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,908m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,1272100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0381tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2677tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,6902100m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT19,36m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT4,224m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT21,12m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V của HSMT21,12m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,264m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,7232100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0792tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,5405tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,2312m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,0698100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,1623tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,1158tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT4,05m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT0,405100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,1404tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT3,8784m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,873100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,3917tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT159,616m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT106,98m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT40,5m2
35Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT20,416m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT40,5m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT84,48m2
38Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành langChương V của HSMT16điểm
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT307,096m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyChương V của HSMT0,18100m
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi cỡ số VI (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế rời)Chương V của HSMT192bộ
2Bàn ghế giáo viên (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế)Chương V của HSMT8bộ
3Bảng chống lóa cấp THCSChương V của HSMT8cái
4Tủ đựng đồ dùng lớp họcChương V của HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy cắt, uốn sắt 5kw Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt2
4 Đầm cóc 5HP Hoạt động tốt1
5 Máy mài – công suất 2.7Kw Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23Kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi 1,5Kw...) Hoạt động tốt4
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->