Gói thầu: Gói thầu số 3: Thuê thiết bị phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thuê thiết bị phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104537 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:18:00 đến ngày 2022-07-21 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học Vật liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thuê thiết bị phục vụ nghiên cứu Chế tạo vật liệu compozit trên nền tổ hợp Polyamid 6, sợi cacbon và một số phụ gia ứng dụng trong công nghệ in 3D compozit 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy ĐKKD, ĐKDN, Đăng ký thuế hoặc giấy tờ có giá trị tương đương do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, được công chứng trong vòng 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu 2.Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước hoặc Giấy xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp năm 2020-2021 và Quí I năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu 2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học – Vật liệu
địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Fax:0243.7564987
số điện thoại:069.516.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ninh Đức Hà, Chức vụ: Viện trưởngViện Hóa học-Vật liệu tại địa chỉ số 17, phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Fax:0243.7564987 số điện thoại:069.516.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tổng hợp/ Viện Hóa học-Vật liệu tại địa chỉ số 17, phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Fax:0243.7564987 số điện thoại:069.516.184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp/ Viện Hóa học-Vật liệu tại địa chỉ số 17, phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Fax:0243.7564987 Số điện thoại:069.516.184 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Thiết bị in 3D compozit | - Thiết bị in 3D theo phương pháp FDM có thể chế tạo vật liệu composite trên nền nhựa và vật liệu gia cường. - Kích thước:584x330x355 mm; Khối lượng: 16 Kg; Giới hạn kích thước vật liệu in: 320x132x154 mm. - Vật liệu in: Onyx (là vật liệu in của hãng Markforged), nylon có thể kết hợp với các loại vật liệu gia cường là các sợi liên tục: sợi cacbon, sợi thủy tinh, sợi kevlar. - Điều kiện đối với thông số in: chiều dày lớp in: 100µm - Phần mềm: phần mềm điện toán đám mấy Markforged Eiger có hai cấp bảo mật do hãng Markforged cung cấp - Hãng sản xuất: Mark forged hoặc tương đương - Năm sản xuất: Không trước năm 2018 | Ca (4 giờ) | 40 | |
| 2 | Thuê Thiết bị kéo sợi in 3D | - Thiết bị kéo sợi in bao gồm ba bộ phận: + Bộ phận đùn sợi với ít nhất 4 hệ thống gia nhiệt với vòi in (nozzle) được thiết kế để chế tạo sợi có đường kính là 1,75mm + Bộ phận làm mát: điều khiển tốc độ đóng rắn của sợi sau khi ra khỏi bộ phận đùn sợi + Bộ phận kéo sợi: bao gôm hệ thống kéo và hệ thống cuộn sợi. - Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương - Năm sản xuất: Không trước năm 2018 | Ca (4 giờ) | 60 | |
| 3 | Thuê Thiết bị đùn 2 trục vít | - Thiết bị sử dụng 8-10 hệ thống gia nhiệt với 2 trục vít có đường kính là 27mm, tỷ lệ L/D là 36/1, có hệ thống làm mát bằng nước, hệ thống thoát mùi. - Tốc độ vòng tối đá của trục vít là: 500 vòng/phút - Thiết bị có bảng điều khiển để kiểm soát nhiệt độ, tốc độ quay của trục vít - Công suất mô tơ: 7,5KW - Nước sản xuất: Đức hoặc tương đương - Năm sản xuất: Không trước năm 2018 | Ca (4 giờ) | 90 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi