Gói thầu: Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện cho TTYT huyện Tân Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện cho TTYT huyện Tân Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:13:00 đến ngày 2022-07-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là846.639.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.991.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh việnTài liệu chứng minh kèm theo: Bản gốc các hợp đồng, hóa đơn thanh toán, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Quyết định phê duyệt trúng thầu chứng minh dịch vụ vệ sinh bệnh viện tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.777.944.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý/Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên ngành kỹ thuật môi trường.- Có giấy khám sức khỏe tốt còn thời hạn,- Có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S,- Có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy,- Có chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện.- Có chứng chỉ quản lý Bệnh viện- Chứng chỉ vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Đã từng tham gia quản lý hoặc tổ trưởng 02 gói thầu dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện (có bản đỏ xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tham gia gói thầu có độ tuổi lao động từ 18-60 tuổi- Có chứng nhận ATLĐ- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Chứng chỉ vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Có ít nhất 3 người có chứng chỉ vệ sinh phòng mổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện cho TTYT huyện Tân Uyên Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện cho TTYT huyện Tân Uyên 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 về vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương - Chứng nhận thực hành tốt 5S của công ty về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh công ích đô thị hoặc tương đương - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019,2020,2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2019,2020,2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động. - Bản scan các tài liệu đính kèm theo các nội dung của đề xuất kỹ thuật; tài liệu chứng minh máy móc thiết bị; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tân Uyên
Khu bệnh viện – tổ dân phố 2 – Thị trấn Tân Uyên – Huyện Tân Uyên – Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh lau cửa chính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 451,2 | |
| 2 | Vệ sinh lau cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 307,2 | |
| 3 | Vệ sinh lau cầu thang bộ, bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 1.908 | |
| 4 | Vệ sinh sàn nền hành lang, ban công, lô gia | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 25.740 | |
| 5 | Vệ sinh sàn, tường nhà vệ sinh, Vệ sinh bệ xí, chậu rửa, bồn tiểu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng | 42.480 | |
| 6 | Vệ sinh tường men, tường sơn cần tẩy rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 3.279,6 | |
| 7 | Vệ sinh quét sân, đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 4.500 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | Chậu | 438 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.46639E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.991.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là846.639.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.991.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh việnTài liệu chứng minh kèm theo: Bản gốc các hợp đồng, hóa đơn thanh toán, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Quyết định phê duyệt trúng thầu chứng minh dịch vụ vệ sinh bệnh viện tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.648.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.777.944.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý/Tổ trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên ngành kỹ thuật môi trường.- Có giấy khám sức khỏe tốt còn thời hạn,- Có chứng chỉ liên quan tới thực hành tốt 5S,- Có chứng nhận vệ sinh an toàn lao động, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy,- Có chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện.- Có chứng chỉ quản lý Bệnh viện- Chứng chỉ vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Đã từng tham gia quản lý hoặc tổ trưởng 02 gói thầu dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện (có bản đỏ xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 15 | - Nhân sự tham gia gói thầu có độ tuổi lao động từ 18-60 tuổi- Có chứng nhận ATLĐ- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Chứng chỉ vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Có ít nhất 3 người có chứng chỉ vệ sinh phòng mổ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi