Gói thầu: Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 (kinh phí sự nghiệp giáo dục đào tạo không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 15:53:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45829E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.601.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.803.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên: Chuyên ngành Khoa học giáo dục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Huấn luyện thể thao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành huấn luyện thể thao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giáo dục thể chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022 Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022 đơn vị: Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 (kinh phí sự nghiệp giáo dục đào tạo không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để xác minh); - Văn bằng, chứng chỉ liên quan, Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực và các tài liệu khác theo yêu cẩu của E.HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | + Đầy đủ hồ sơ theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.752.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.752.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn Hóa thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 19 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo thi đấu (16 VĐV) | 16 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Mũ mềm thi đấu: 16 VĐV + 01 HLV | 17 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Kính chống nắng : 16 VĐV + 01 HLV | 17 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Giầy thi đấu : 15 VĐV | 15 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Quần áo liền thi đấu: 15 VĐV | 15 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bịt gối : 15 VĐV | 15 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bịt gót: 15 VĐV | 15 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Giầy thi đấu : 18 VĐV | 18 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Quần áo liền thi đấu : 18 VĐV | 18 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bịt gối : 18 VĐV | 18 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bịt gót: 18 VĐV | 18 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Giầy thi đấu: 20 VĐV | 20 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Quần áo thi đấu: 20 VĐV | 20 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Tất thi đấu: (01 đôi/01 VĐV + 02 đôi/01 HLV | 22 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Áo giáp | 22 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Áo nịt ngực Bra nữ | 22 | Cái | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Quần áo thi đấu | 22 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Băng đa | 22 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Mũ bảo hiểm | 22 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Găng tập + thi đấu | 22 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bảo vệ răng | 22 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bảo vệ chân | 22 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Quần áo thi đấu: (18 VĐV + 01 HLV) | 19 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Áo chiến thuật | 1 | Đội | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Giầy da thi đấu (18 VĐV + 01 HLV) | 19 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Túi đựng bóng tập | 1 | Chiếc/đội | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Túi xách đựng đồ tập và thi đấu (18 VĐV + 01 HLV) | 19 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bịt gối (18 VĐV) | 18 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bịt gót (18 VĐV) | 18 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tất dài thi đấu (18 VĐV + 01 HLV) | 19 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bịt ống quyển (18 VĐV + 01 HLV) | 19 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Găng tay thủ môn (02 VĐV) | 2 | đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Quần áo thi đấu | 10 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Giầy thi đấu | 10 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bịt gối | 10 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bịt gót | 10 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Băng sơ mi | 10 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Quần áo: 14 VĐV + 01 HLV | 15 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Giầy thi đấu: 14 VĐV + 01 HLV | 15 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tất thi đấu: 14 VĐV + 01 HLV | 15 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Băng cổ tay: 14 VĐV + 01 HLV | 15 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Băng đầu gối: 14 VĐV + 01 HLV | 15 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Băng cổ tay | 12 | Cuộn | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bó gối | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Quần bó thi đấu | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Quần áo thi đấu | 12 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Giầy thi đấu | 12 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Đai lưng tập luyện và thi đấu | 12 | Cái | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Giầy mềm chuyên môn : 12 VĐV | 12 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Áo 3 lỗ, quần bó: 12 VĐV | 12 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Quần áo đông xuân: 12 VĐV | 12 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Giầy đinh tập luyện: 12 VĐV | 12 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Giầy đinh thi đấu : 12 VĐV | 12 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Bộ quần áo gió : 12 VĐV + 01 HLV | 13 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Kuki : 06 VĐV Nam | 6 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Võ phục thi đấu: 13 VĐV | 13 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bảo vệ gối: 13 VĐV | 13 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bảo vệ ngực nữ: 07 VĐV Nữ | 7 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Găng tập luyện : 13 VĐV + 1 HLV | 14 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Bảo vệ răng : 13 VĐV | 13 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Đai thi đấu: 13 VĐV | 13 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bảo vệ chân: 13 VĐV | 13 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Găng thi đấu : 13 VĐV | 13 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Quần áo thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV | 6 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Áo chiến thuật : 01 đội | 1 | Đội | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Giầy da thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV | 6 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Túi đựng bóng : 01 đội | 1 | Chiếc/đội | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Túi xách đựng đồ tập và thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV | 6 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bịt gối thi đấu: 5 VĐV | 5 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Bịt gót: 5 VĐV | 5 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Tất thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV | 6 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Bịt ống quyển : 5 VĐV | 5 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Găng tay thủ môn tập luyện: 01 HLV | 1 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Găng tay thủ môn thi đấu: 01 VĐV | 1 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Võ phục thi đấu: 12 VĐV + 01 HLV | 13 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Giầy thi đấu: 12 VĐV + 01 HLV | 13 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bịt gối: 12 VĐV | 12 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Bịt cổ chân: 12 VĐV | 12 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Áo giáp thường: 12 VĐV | 12 | Cái | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Kuki bảo vệ hạ bộ : 12 VĐV | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Bảo vệ tay : 12 VĐV | 12 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bảo vệ chân: 12 VĐV | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Bịt răng : 12 VĐV | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Mũ bảo hiểm : 12 VĐV | 12 | Chiếc | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Găng tay: 12 VĐV | 12 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Quần áo thi đấu | 12 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Quần áo tập dài tay | 243 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Quần áo cộc tay | 243 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Giầy ba ta tập luyện | 486 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Quần áo cộc tay | 90 | Bộ | Quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Giầy ba ta tập luyện | 170 | Đôi | Quy định tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45829E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.601.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.803.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên: Chuyên ngành Khoa học giáo dục | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Huấn luyện thể thao | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành huấn luyện thể thao | 1 | 1 |
| 4 | Nhân sự thực hiện gói thầu | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giáo dục thể chất | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi