Gói thầu: Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739978-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220714509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022 (kinh phí sự nghiệp giáo dục đào tạo không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:53:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 819,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45829E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.601.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.803.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sỹ trở lên: Chuyên ngành Khoa học giáo dục
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Huấn luyện thể thao
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành huấn luyện thể thao
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giáo dục thể chất
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022
Mua sắm trang phục tập luyện và thi đấu các môn thể thao năm 2022 đơn vị: Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022 (kinh phí sự nghiệp giáo dục đào tạo không thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.752.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trường phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: số 7, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.752.536


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để xác minh); - Văn bằng, chứng chỉ liên quan, Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực và các tài liệu khác theo yêu cẩu của E.HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm
E-CDNT 12.2
Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
+ Đầy đủ hồ sơ theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.752.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.752.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn Hóa thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 19 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo thi đấu (16 VĐV)16BộQuy định tại chương V, E-HSMT
2Mũ mềm thi đấu: 16 VĐV + 01 HLV17ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
3Kính chống nắng : 16 VĐV + 01 HLV17ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
4Giầy thi đấu : 15 VĐV15ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
5Quần áo liền thi đấu: 15 VĐV15ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
6Bịt gối : 15 VĐV15ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
7Bịt gót: 15 VĐV15ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
8Giầy thi đấu : 18 VĐV18ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
9Quần áo liền thi đấu : 18 VĐV18ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
10Bịt gối : 18 VĐV18ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
11Bịt gót: 18 VĐV18ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
12Giầy thi đấu: 20 VĐV20ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
13Quần áo thi đấu: 20 VĐV20BộQuy định tại chương V, E-HSMT
14Tất thi đấu: (01 đôi/01 VĐV + 02 đôi/01 HLV22ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
15Áo giáp22ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
16Áo nịt ngực Bra nữ22CáiQuy định tại chương V, E-HSMT
17Quần áo thi đấu22BộQuy định tại chương V, E-HSMT
18Băng đa22ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
19Mũ bảo hiểm22ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
20Găng tập + thi đấu22ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
21Bảo vệ răng22ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
22Bảo vệ chân22ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
23Quần áo thi đấu: (18 VĐV + 01 HLV)19BộQuy định tại chương V, E-HSMT
24Áo chiến thuật1ĐộiQuy định tại chương V, E-HSMT
25Giầy da thi đấu (18 VĐV + 01 HLV)19ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
26Túi đựng bóng tập1Chiếc/độiQuy định tại chương V, E-HSMT
27Túi xách đựng đồ tập và thi đấu (18 VĐV + 01 HLV)19ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
28Bịt gối (18 VĐV)18ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
29Bịt gót (18 VĐV)18ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
30Tất dài thi đấu (18 VĐV + 01 HLV)19ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
31Bịt ống quyển (18 VĐV + 01 HLV)19ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
32Găng tay thủ môn (02 VĐV)2đôiQuy định tại chương V, E-HSMT
33Quần áo thi đấu10BộQuy định tại chương V, E-HSMT
34Giầy thi đấu10ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
35Bịt gối10ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
36Bịt gót10ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
37Băng sơ mi10ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
38Quần áo: 14 VĐV + 01 HLV15BộQuy định tại chương V, E-HSMT
39Giầy thi đấu: 14 VĐV + 01 HLV15ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
40Tất thi đấu: 14 VĐV + 01 HLV15ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
41Băng cổ tay: 14 VĐV + 01 HLV15ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
42Băng đầu gối: 14 VĐV + 01 HLV15ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
43Băng cổ tay12CuộnQuy định tại chương V, E-HSMT
44Bó gối12ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
45Quần bó thi đấu12ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
46Quần áo thi đấu12BộQuy định tại chương V, E-HSMT
47Giầy thi đấu12ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
48Đai lưng tập luyện và thi đấu12CáiQuy định tại chương V, E-HSMT
49Giầy mềm chuyên môn : 12 VĐV12ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
50Áo 3 lỗ, quần bó: 12 VĐV12BộQuy định tại chương V, E-HSMT
51Quần áo đông xuân: 12 VĐV12BộQuy định tại chương V, E-HSMT
52Giầy đinh tập luyện: 12 VĐV12ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
53Giầy đinh thi đấu : 12 VĐV12ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
54Bộ quần áo gió : 12 VĐV + 01 HLV13BộQuy định tại chương V, E-HSMT
55Kuki : 06 VĐV Nam6ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
56Võ phục thi đấu: 13 VĐV13BộQuy định tại chương V, E-HSMT
57Bảo vệ gối: 13 VĐV13ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
58Bảo vệ ngực nữ: 07 VĐV Nữ7ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
59Găng tập luyện : 13 VĐV + 1 HLV14ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
60Bảo vệ răng : 13 VĐV13ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
61Đai thi đấu: 13 VĐV13ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
62Bảo vệ chân: 13 VĐV13ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
63Găng thi đấu : 13 VĐV13ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
64Quần áo thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV6BộQuy định tại chương V, E-HSMT
65Áo chiến thuật : 01 đội1ĐộiQuy định tại chương V, E-HSMT
66Giầy da thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV6ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
67Túi đựng bóng : 01 đội1Chiếc/độiQuy định tại chương V, E-HSMT
68Túi xách đựng đồ tập và thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV6ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
69Bịt gối thi đấu: 5 VĐV5ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
70Bịt gót: 5 VĐV5ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
71Tất thi đấu : 5 VĐV + 01 HLV6ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
72Bịt ống quyển : 5 VĐV5ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
73Găng tay thủ môn tập luyện: 01 HLV1ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
74Găng tay thủ môn thi đấu: 01 VĐV1ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
75Võ phục thi đấu: 12 VĐV + 01 HLV13BộQuy định tại chương V, E-HSMT
76Giầy thi đấu: 12 VĐV + 01 HLV13ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
77Bịt gối: 12 VĐV12BộQuy định tại chương V, E-HSMT
78Bịt cổ chân: 12 VĐV12BộQuy định tại chương V, E-HSMT
79Áo giáp thường: 12 VĐV12CáiQuy định tại chương V, E-HSMT
80Kuki bảo vệ hạ bộ : 12 VĐV12ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
81Bảo vệ tay : 12 VĐV12BộQuy định tại chương V, E-HSMT
82Bảo vệ chân: 12 VĐV12ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
83Bịt răng : 12 VĐV12ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
84Mũ bảo hiểm : 12 VĐV12ChiếcQuy định tại chương V, E-HSMT
85Găng tay: 12 VĐV12ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
86Quần áo thi đấu12BộQuy định tại chương V, E-HSMT
87Quần áo tập dài tay243BộQuy định tại chương V, E-HSMT
88Quần áo cộc tay243BộQuy định tại chương V, E-HSMT
89Giầy ba ta tập luyện486ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
90Quần áo cộc tay90BộQuy định tại chương V, E-HSMT
91Giầy ba ta tập luyện170ĐôiQuy định tại chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45829E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 573.601.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.803.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Trình độ Thạc sỹ trở lên: Chuyên ngành Khoa học giáo dục33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Huấn luyện thể thao11
3 Nhân sự thực hiện 1 Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành huấn luyện thể thao11
4 Nhân sự thực hiện gói thầu 1 Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giáo dục thể chất11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->